Chuyên đề Chương 1: Bài tập este
I. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1.Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C3H6O2; C4H8O2; C5H10O2
2.Viết phương trình phản ứng theo công thức tổng quát tạo este từ:
a.Axít no, đơn và ancol no đơn
b.Axít đơn và ancol đơn
c.Axít không no, đơn (có 1 nối đôi) và ancol no, đơn
d.Axít thơm đơn và ancol no, đơn
,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12. Câu 4. Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%. CTPT của X là A. C2H4O2.. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. CH2O2. Câu 5. Hoá hơi 2,2 gam este E no, đơn chức ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi. CTPT của E là: A. C4H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2 Câu 6. Khi cho bay hơi 10,56 gam chất hữu cơ A thì thể tích của A bằng với thể tích của 3,84 gam oxi trong cùng điều kiện. Khi đun nóng A với dung dịch NaOH thì thu được một muối và một ancol. Biết A không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của A là: A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C. C6H5COOC2H5 D. CH3COOC2H5 Câu 7. Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện. Este trên có số đồng phân là: A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 8. Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75. Công thức của A là: A. C2H5COOCH3. B. HCOOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 9. Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất , một lít hơi este E nặng gấp đôi một lít khí CO2. E có cấu tạo: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. Tất cả đều đúng Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam este đơn chức X thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam nước. Cho 4,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 g muối. CTCT của X là: A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOH Câu 11. Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là: A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g 1 este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nước.CTPT của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 18,5 g 1 este X đơn chức thu được 33 gam CO2 và 13,5 gam nước. Tên gọi của B là: A. vinyl axetat B. etyl axetat C. metyl propionat D. etyl fomat Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là A. 25,2 gam B. 50,4 gam C. 12,6 gam D. 100,8 gam Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở cần dung 30,24 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 48,4 gam khí CO2. Giá trị của m là: A. 68,2 gam B. 25 gam C. 19,8 gam D. 43 gam Câu 16. Đốt cháy một lượng este đơn no cần 0.7 mol O2 thu được 0.6 mol CO2. Vậy CTPT của este là: A. C2H4O2 B.C3H6O2 C.C4H8O2 D.C5H10O2 Câu 17. Đốt cháy hòan tòan 0.11g este tạo bởi axit đơn no và ancol đơn no thu được 0.22g CO2 và 0.09g H2O. Vậy CTPT của rượu và axit là công thức nào sau đây? A.CH4O,C2H4O2 B.C2H6O,C2H4O2 C.C2H6O,CH2O2 D.C2H6O,C3H6O2 Dạng 3: Este hóa Câu 1. Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu? A. 75.0% B. 62.5% C. 60.0% D. 41.67% Câu 2. Tính khối lượng este mety metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam rượu metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%. A. 125 gam B. 150gam C. 175gam D. 200gam Câu 3. Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là: A. 0,75 gam. B. 0,74 gam. C. 0,76 gam. D. Kết qủa khác. Câu 4. Cho 9,2g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng là: A. 65,4%. B. 76,4%. C. Kết qủa khác. D. 75,4%. Câu 5. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. Hiệu suất của phản ứng là 80 %. Khối lượng etyl axetat tạo thành là: A. 52,8 gam B. 66 gam C. 70,4 gam D. 88 gam Câu 6. Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác. Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là A. 10,00 gam B. 7,04 gam C. 12,00 gam D. 8,00 gam Câu 7. Cho ancol etanol tác dụng với axit axetic thì thu được 22,0 gam este. Nếu H=25% thì khối lượng ancol phản ứng là: A. 26,0 gam. B. 46,0 gam. C. 92,0 gam. D. 11,5 gam Câu 8. Cho 45 g axit axetic tác dụng với 69 g ancol etylic cho 41,25 g etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A. 62%. B. 30%. C. 62,5%. D. 65% Câu 9. Đun 12g axitaxetic với lượng dư ancol etylic, điều kiện và xúc tác thích hợp. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu? A. 50% B.62.5% C.75% D.80% Câu 10. Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08g este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4ml nước. Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este. A. 53,5% C2H5OH; 46,5%CH3COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hiệu suất 80% C. 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%; D. 45,0% C2H5OH; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%; Câu 11. Tỷ khối của một este so với hiđro là 44. Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất . Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 ( cùng t0, p). Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới đây? A. H- COO- CH3 B. CH3COO- CH3 C. CH3COO- C2H5 D. C2H5COO- CH3 Dạng 4: Thủy phân Câu 1. Thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều cho phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este là: A.CH3COOCH=CH2 B.HCOOCH2CH=CH2 C.HCOOCH=CHCH3 D.CH2=CHCOOCH3 Câu 2. Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2. Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ và dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là: A. CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. C3H7COOH Câu 3. Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối lượng phân tử este. Công thức este có thể là công thức nào dưới đây? A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOC2H5 Câu 4. Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dung 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol. Tên gọi của X là: A. etyl axetat B. . propyl fomat C. metyl axetat D. metyl propionat Câu 5. Thuỷ phân hoàn toàn 2,2 gam một este A no đơn chức mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được 2,4 gam muối. Tên gọi của A là: A. metyl propionat B. etyl axetat C. propyl fomat D.isopropyl fomat Câu 6. Xà phòng hóa hòan toàn 17,4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được muối A và ancol B. Oxi hóa B thu được xeton. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOCH(CH3)2 B. CH3COOCH2CH(CH3)2. C. CH3CH2COOCH(CH3)2 D. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 7. Đun nóng este X trong dd NaOH đặc dư thu được natri fomat và p-metyl phenolat natri. Hãy cho biết CTPT đúng của X. A. C9H10O2 B. C9H12O2 C. C8H8O2 D. đáp án khác Câu 8. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5 Câu 9.Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với natri. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH2COOH B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. OHCCH2OH Câu 10. Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là: A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomat Câu 11. Thuỷ phân một este đơn chức có tỉ khối hơi so với không khí bằng 4 bằng dung dịch NaOH (H=100%) thì thu được muối có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử este. CTPT của este là: A. C4H9COOCH3 B. C3H7COOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. C2H5COOC3H7 Câu 12. Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metyl fomat và este etyl fomat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của metyl fomat là: A. 44,8%. B. 68,4%. C. 55,2%. D. Kết qủa khác. Câu 13. 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hh bằng: A. 22 % B. 42,3 % C. 57,7 % D. 88 % Câu 14. Một este X có CTPT là C4H8O2. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam muối Tên gọi X là : A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat Câu 15. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là: A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat Câu 16. Đun nóng 8,8 gam este B có CTPT C4H8O2 với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,2 gam chất rắn. Tên gọi của B là: A. propyl fomat B. etyl axetat C. metyl propionat D. metyl axetat Câu 17. Đun nóng 10,56 gam 1 este có CTPT là C4H8O2 trong 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,36 gam chất rắn khan. CTCT của este là: A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. CH2=CH−COOCH3 D. HCOOC3H7 Câu 18. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân metyl axetat có 3,2 gam ancol metylic. Biết rằng hiệu suất của phản ứng này là 80%. Khối lượng của metyl axetat đem thuỷ phân là: A. 11 gam B. 9,25 gam C. 7,4 gam D. 5,92 gam Câu 19. Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là: A. 5,94 g B. 7,54 g C. 19,8 g D. 7,45 g Câu 20. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 8,56 g B. 8,2 g C. 3,28 g D. 10,4 g Câu 21. Xµ phßng ho¸ 22,2 gam hçn hîp 2 este lµ HCOOC2H5 vµ CH3COOCH3 b»ng dung dÞch NaOH 1M. ThÓ tÝch dung dÞch NaOH cÇn dïng lµ : A. 200ml B. 300ml C. 400ml D. 500ml Câu 22. Xµ phßng ho¸ a gam hçn hîp 2 este lµ HCOOC2H5 vµ CH3COOCH3 b»ng lîng dung dÞch NaOH võa ®ñ, cÇn 300ml dung dÞch NaOH nång ®é 0,1M. Gi¸ trÞ cña a lµ : A. 14,8 g B. 18,5 g C. 22,2 g D. 29,6 g Câu 23. Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được một muối và một anđehit. CTCT của este là: A. HCOOCH=CH−CH3 B. CH3COOCH=CH2
File đính kèm:
- BT ESTE(1).doc