Câu hỏi trắc nghiệm luyện thi đại học đề 5

Câu 1 : Thể tích dung dịch KOH 0,2 M lần lượt tác dụng với 0,672 lít Cl2 ở nhiệt độ thường & ở nhiệt độ 100 ∙C là :

A : 0,2 lít & 1 lít B : 0,3 lít & 0,3 lít C : 0,4 lít & 0,6 lít D : 0,5 lít & 0,5 lít

Câu 2 : Cho phản ứng : Al + HNO3 ------> Al(NO3)3 + N2O + H2O

Tỷ lệ về số phân tử HNO3 tham gia quá trình oxi hoá khử & số phân tử HNO3 tham gia quá trình tạo muối là:

A : 6 : 24 B : 8 : 22 C : 15 : 15 D : 9 : 24

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 854 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm luyện thi đại học đề 5, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
khí qua Fe & nung nóng D : Cho hỗn hợp khí qua dd BaCl2
Câu 8: a) Tiến hành điện phân (điện cực trơ) 1 dd có chứa các ion: Fe3+, Cu2+, Ag+, H+. Thì thứ tự điện phân ở catôt là :
A : Fe3+ , Cu2+ , H+ , Ag+ B : Ag+ , Fe3+ , Cu2+ , H+
C : Cu2+, Ag+, Fe3+, H+ D : H+, Fe3+, Cu2+, Ag+
 b) Từ S , Fe , HCl có bao nhiêu phương pháp điều chế H2S:
A : 1 B : 3 C : 4 D : 2
Câu 9: a) Trong các hợp chất cho sau đây, những chất nào vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl : 1 . H2N - CH2 - COOH 2 . NH4Cl 3 . Al 4 . H2S
5 . (NH4)2CO3 6 . CH3COONH4 7 . C2H5OH 8 . Fe3O4
A : 1,2,4,6 B : 2,4,6,7 C : 1,3,5,6 D : 2,3,7,8
 b) Có 3 bình mất nhãn đựng hỗn hợp các chất : Fe & Fe2O3 ; Fe & FeO ; FeO & Fe2O3. Để nhận biết bình đựng FeO & Fe2O3 có thể dùng hoá chất sau:
A : dd HCl B : ddHNO3 C : H2SO4 đđ nóng D : dd NaOH
Câu 10: a) Một nguyên tố có cấu hình electron là:1s22s22p3. CT hợp chất khí với hyđrô & CT oxít cao nhất là:
A : RH2 & RO B : RH3 & R2O3 C : RH4 & RO2 D : RH3 & R2O5
 b) Nguyên tố Y có Z = 27. Trong bảng tuần hoàn Y có vị trí là: 
A : Chu kỳ 4 , nhóm VII B B : Chu kỳ 4 , nhóm II B
C : Chu kỳ 4 , nhóm VIII B D : Chu kỳ 3 , nhóm VII B
Câu 11: a) Cho từ từ từng giọt (vừa khuấy đều) dd HCl đến dư vào dd Na2CO3 các phản ứng lần lượt xảy ra trong ống nghiệm là :
1 : NaHCO3 + HCl -----> CO2 + H2O + NaCl 2 : Na2CO3 + 2HCl ----->2NaCl + CO2 + H2O
3 : Na2CO3 + HCl -----> NaHCO3 + NaCl
A : Phản ứng 1 xảy ra sau đó đến phản ứng 2 B : Phản ứng 3 xảy ra sau đó đến phản ứng 1
C : Phản ứng 1 xảy ra sau đó đến phản ứng 3 D : Phản ứng 3 xảy ra sau đó đến phản ứng 2
 b) Chỉ dùng thêm quì tím có thể nhận biết được bao nhiêu hoá chất trong số các hoá chất cho sau đây :Na2SO4 , NaCl , H2SO4 , BaCl2 , NaOH .
A : 3 B : 4 C : 5 D : 2
Câu 12: Dung dịch D có chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Tính tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch D, biết dd D có 0,06 mol NH4+ , 0,02 mol Mg2+ , 0,04 mol SO42-.
A : 5,88 gam B : 6,11 gam C : 6,23 gam D : 5,06 gam
Câu 13 : a) Cho dãy chuyển hoá sau : S-2 -----> S0 -----> S+4 -----> S+6 
Các chất tương ứng lần lượt với dãy chuyển hoá là :
A : S , SO2 , H2S , H2SO4 B : H2S , S , SO2 , H2SO4
C : SO2 , H2S , S , H2SO4 D : H2SO4 , SO2 , S , H2S 
 b) Cho dãy chuyển hoá : N-3 ----->N+2 ----->N+4 ----->N+5 
Các chất tương ứng lần lượt với dãy chuyển hoá là :
A : NH3 , NO2 , NO , HNO3 B : NO2 , NO , NH3 , HNO3
C : NH3 , NO , NO2 , HNO3 D : HNO3 , NH3 , NO , NO2
Câu 14 : a) Trong công nghiệp để điều chế HNO3 , sau khi qua các tháp T1 , T2 , để có hỗn hợp NO2 & O2 , đến tháp T3 người ta thực hiện công đoạn sau để thu được HNO3 
A : Nước & hỗn hợp NO2 , O2 được phun từ trên xuống 
B : Hỗn hợp H2O , NO2 , O2 được phun từ dưới lên 
C : Hỗn hợp NO2 , O2 đi từ dưới lên , H2O được phun từ trên xuống
D : Hỗn hợp NO2 , O2 đi từ trên xuống , H2O được phun từ dưới lên
 b) Để phản ứng N2 + 3H2 2NH3 + Q chuyển dịch theo chiều thuận , trong CN người ta thực hiện ở điều kiện sau :
A : 0 ∙C , P : 200 - 300 atm , xt B : 450 - 500 ∙C , 200 - 300 atm , xt
C : 2000 ∙C , 200 - 300 atm , xt D : 450 - 500 ∙C , 1 atm , xt
Câu 15 : Cho phương trình phản ứng : FeSù + HCl -----> khí A + .....
 KClO3 -----> Khí B +..... Na2SO3 -----> khí C + .....
Các khí A , B , C là :
A : H2 , H2S , SO2 B : O2 , H2 , H2S C : O2 , H2 , SO2 D : H2S , O2 , SO2 
Câu 16 : a ) Số sản phẩm thế monoclo có thể thu được khi cho metylxiclobutan tác dụng với clo xúc tác ánh sáng :
A : 4 B : 3 C : 2 D : 1
 b ) Đồng phân của ankan A ( dA/H2 = 36) khi tác dụng với clo , xúc tác ánh sáng thu được 4 sản phẩm thế monoclo có tên gọi là :
A : n - pen tan B : Isobutan C : Isopentan D : n - butan 
Câu 17 : a) Crackinh C4H10 có thể thu được các sản phẩm là :
A : C2H2 , C4H10 , CH4 , C3H6 B : CH4 , C3H6 , C2H4 , C2H6
C : C2H2 , C4H8 , CH4 , C3H8 D :C4H8 , H2 , C3H4 , C2H6
 b ) CH3Cl , CH2Cl2 được dùng làm chất sinh hàn . CHCl3 , CCl4 được dùng làm dung môi có tên gọi lần lượt là : 
A : Etylclorua, metylclorua , cloruafom , cacbontetraclorua
B : Metylclorua , etylenclorua , cloruafom , cacbontetraclorua
C : Etylclorua , etylenclorua , cacbontetraclorua , cloruafom
D : Etylenclorua , cacbontetraclorua , cloruafom , metylclorua
Câu 18 : a) Số đồng phân ankadien liên hợp của A là bao nhiêu biết dA/O2 = 2,125
A : 1 B : 2 C : 3 D : 4
 b ) Từ isopentan điều chế cao su tổng hợp cần số phương trình là:
A : 2 B : 3 C : 4 D : 5
Câu 19 : a) Cho các phương trình sau : CH3COOK + NaOH--------------> A + B + C
 CaO , t ∙
 Al4C3 + H2SO4 --------------->A + E
CTPT của A , B , C , E lần lượt là : 
A :Na2CO3 , CH4 , Al(OH)3 B : CH4 , Na2CO3 , K2CO3 , Al2(SO4)3
C : K2CO3 , Na2CO3 , CH4 , Al(OH)3 D : CH4 , Al2(SO4)3 , K2CO3 , Na2CO3
 b) Có 3 hydrocacbon A , B , C kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng . Tổng khối lượng phân tử của chúng là 120 . CTPT của A , B , C là:
A : CH4 , C2H6 , C3H8 B : C2H4 , C3H6 , C4H8
C : C2H2 , C3H4 , C4H6 D : C3H4 , C4H6 , C5H8
Câu 20 : a) Cho phương trình phản ứng : CH4 -----> E -----> G -----> F ----->TNT . 
E , G , F lần lượ có tên gọi là : 
A : Etylen , benzen , toluen B :toluen , axetylen , benzen
C : propylen , benzen , toluen D : axetylen , benzen , toluen
 b ) Isopren tác dụng với Brôm tỷ lệ 1:1 cho số sản phẩm có thể có là :
A : 1 B : 2 C : 3 D : 4
Câu 21 : Glyxerin tác dụng được với những chất nào sau đây :
A : Na , Cu(OH)2 , HNO3 , C17H35COOH B : C2H5OH , Fe , HNO3 , C17H35COOH
C : Cu(OH)2 , NaOH , H2SO4 , Ag2O/NH3 D : Na , Cu(OH)2 , CH3COOH , C6H6
 Câu 22: a) Đun hỗn hợp rượu etylic & rượu propylic với H2SO4 đ đ trong khoảng nhiệt độ từ 100 - 180 ∙C ta thu được những sản phẩm :
A : 3 ete & 1 anken B : 3 ete & 2 anken C : 2 ete & 3 anken D : 2 ete & 2 anken 
 b ) Để chuyển hoá từ chất béo lỏng sang chất béo rắn ta có thể dùng phương pháp :
A : Hạ nhiệt độ B : Hyđrô hoá chất béo lỏng C : Dehydro hoá chất béo rắn
D : đun chất béo lỏng với nước có axit xúc tác
Câu 23 : a) Trong các chất cho sau đây chất nào tác dụng được với rượu etylic & phenol :
A : HBr B : K C : NaOH D : dd Brôm
 b ) Trong các chất cho sau đây chất nào tác dụng được với phenol & glyxerin
A : Cu(OH)2 B : HNO3 C : dd Brôm D : C17H35COOH 
 c) Trong các chất cho sau đây , chất nào tác dụng với rượu benzylic & p - crezol .
A : CH3COOH B : NaOH C : Na D : HNO3
Câu 24 :a) Cần cho axit nào sau đây tác dụng với rượu metylic sau đó trùng hợp sản phẩm thu được polymetylmetacrylat 
A : CH2 = CH - COOH B : CH2 = C(CH3) - COOH C : CH3COOH
D : CH3 - (CH2)7 - CH = CH - (CH2)7 - COOH
 b) Những chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng ngưng:
1 , H2N - CH2 - COOH 2 . C6H5COOH 3 . CH3COOH
4 . CH2 = CH - COOH 5 . HOOC - (CH2)4 - COOH 6 . H2N - (CH2)6 - NH2
7 . CH2 = C(CH3) - COOH 8 . H2N - (CH2)5 - NH2 9 . CH2 = CH2
A : 1 , 2 , 3 , 4 B : 3 , 4 , 5 , 6 C : 1 , 5 , 6 , 8 D : 2 , 4 , 8 , 9 
Câu 25 : a) A là chất tác dụng với NaOH &Na . A là chất nào sau đây :
A : HO - C6H4 - CH2OH B : C6H5 - CH2OH C : CH3COOCH3
D : CH3CHO
 b ) Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit - bazơ :
A : CH3NH2 + H2O ----> B : C6H5OH + NaOH ----->
C : C2H5O- + H2O -----> D : Tất cả đều đúng
Câu 26 :a ) Chỉ dùng chất nào để phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa giấm & dd amoniac :
A : Xút ăn da B : Quì tím C : dd phenolftalein D : B & C
 b ) Có 4 dung dịch C6H5ONa , C2H5OH , C6H5CH3 , C6H5NH2 . Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào dưới đây để nhận biết :
A : Quì tím B : dd HCl C : dd NaOH D : dd Brôm
Câu 27 : Có 3 rượu đa chức : 1 ) CH2OH - CHOH - CH2OH 2 ) CH2OH (CHOH)2CH2OH
3) CH3 - CHOH - CH2OH Chất nào có thể cho phản ứng với :Na , Cu(OH)2 , HBr
A : 1,2 B : 2,3 C : 1,3 D : 1,2,3
Câu 28 : Trong rượu 90 ∙có thể tồn tại 4 kiểu liên kết hyđro . Kiểu chiếm đa số là :
A : Liên kết hyđro giữa rượu & rượu B : liên kết hyđro giữa rượu & H2O
C : liên kết hyđro giữa H2O & H2O D : Không thể biết được 
Câu 29 : Hợp chất A có CTPT là : C11H22O4 . Biết A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng & 2 rượu là etanol& 2 - propanol . Tìm câu sai :
A : A là tri este B: Từ B có thể điều chế được tơ nilon - 6,6
C : CT của B là : HOOC - (CH2)4 - COOH D : Tên gọi của A là : etylisopropyl adipat
Câu 30 : Để trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dd KOH 0,1 M . Chỉ số axit của chất béo đó là :
A : 5 B : 6 C : 6,5 D : 5,5
Câu 31 : để trung hoà axit tự do có trong 5,6 gam lipit cần 6 ml dd NaOH 0,1 M . Chỉ số axit của chất béo là :
A : 6 B : 2,4 C : 4,28 D : 4,8
Câu 32 : Để xà phòng hoá 63 mg chất béo trung tính cần 10,08 mg NaOH . Tìm chỉ số xà phòng của chất béo : 
A : 240 B : 160 C : 224 D : 230
Câu 33: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit = 7 phải dùng 17,92 gam KOH . Tính khối lượng muối thu được 
A : 98,25 gam B : 108 , 265 gam C : 109,813 gam D : 110,12 gam
Câu 34: Muốn phân biệt dầu nhớt để bôi trơn máy với dầu thực vật , cách làm nào sau đây đúng :
A : Hoà tan vào nước , chất nào nhẹ nổi lên trên bề mặt là dầu thực vật 
 B : Chất nào tan trong dung dịch HCl là dầu nhớt
C : Đun với dung dịch NaOH , để nguội , cho sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 thấy chuyển sang dung dịch màu xanh thẫm là dầu thực vật
D:Tất cả đều sai
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no đơn chức thì phải dùng đúng 10,08 lít oxi ( đktc) . CTPT của amin no là :
A : C2H5

File đính kèm:

  • docCau Hoi Trac Nghiem Luyen Thi Dai Hoc De 5.doc
Giáo án liên quan