Bài tập este lipit cơ bản

Câu 1: Cho các ch ất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH 3OOCCH3 ;

(3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ; (5) CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ;

(7) CH3OOC – COOC2H5

Những chất thuộc loại este là:

A. (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) B. (1) ; (2) ; (4) ; (6) ; (7)

C. (1) ; (2) ; (3) ; (5) ; (7) D. (1) ; (2) ; (3) ; (6) ; (7)

Câu 2: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Giải :

HCOOCH3 và CH3COOC2H5.

Câu 3: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Giải :

HCOOCH2CH2CH3 ; HCOOCH(CH3)CH3 ; CH3COOC2H5 ; C2H5COOCH3.

Câu 4: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?

A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH

pdf9 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 5536 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập este lipit cơ bản, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
âu 24: Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây ? 
 A. phân hủy mỡ B. thủy phân mỡ trong môi trường kiềm 
 C. phản ứng của axit với kim loại D. đehidro hóa mỡ tự nhiên 
Câu 25 : Hãy tính chỉ số xà phòng hóa của một chất béo, biết rằng khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,5g 
chất béo đó cần 50ml dung dịch KOH 0,1M 
 A.134 B.176,9 C.123.3 D.186.67 
Câu 26: Muối nào sau đây thường dùng làm xà phòng ? 
A. NaHCO3. B. CH3COONa 
C. Na2CO3 D. CH3[CH2]14COONa 
Câu 27 Để trung hòa 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M . Tính chỉ số axit của mẫu chất béo 
trên 
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5. 
Câu 28 Trioleylglixerol (triolein) là công thức nào trong số các công thức sau đây ? 
A. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B. (CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COO)3C3H5 
 C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D. (CH3[CH2]7CHCH[CH2]7COO)3C3H5 
Câu 29 Khi thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) 
thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là: 
A. etyl axetat B. etyl propionat C. etyl fomat D. propyl axetat 
Giải : 
Ta có : MX=8,8 :0,1=88 ; MY=4,6 :0,1=46 => Y là C2H5OH. X là CH3COOC2H5 
Câu 30 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được 
A. Glixerol và axit cacboxylic. B. Glixerol và muối của axit béo. 
 C. Glixerol và muối của axit cacboxylic. D. Glixerol và axit béo 
Câu 31 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và 
C15H31COOH,C17H33COOH. Số trieste được tạo ra tối đa là 
 A. 12 B. 9 C. 18 D. 15 
Giải: 
Công thức tính số trieste ( triglixerit ) tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo : 
Số tri este = 
Vậy áp dụng CT ta được kết quả là 18. 
Câu 32 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản 
ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este đó là 
 A. HCOOCH2CH= CH2 B. HCOOC(CH3)= CH2 
 C. CH2= CHCOOCH3 D. HCOOCH=CHCH3 
Giải: 
Hai chất đều có phản ứng tráng gương => Chắc chắn phải có HCOOH, chất còn lại là andehit 
=> Andehit CH3CH2CHO => Este HCOOCH=CHCH3 
Câu 33 Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng với axit fomic thì thu được bao nhiêu gam este? Biết hiệu 
suất đạt 75%? 
 A. 5,55g B. 5,66g C. 8,40g D. 7,40 g 
Giải: 
Với H=75%, mHCOOC2H5=(0,1.74).0,75=5,55 g 
Câu 34 Khi thực hiện phản ứng thuỷ phân este của phenol trong dung dịch kiềm. Sản phẩm thu được 
là: 
 A. muối và ancol B.muối và phenol. C.hai muối và nước. D. hai muối. 
2
)1(2 nn
4 
Câu 35 Đun nóng lipit cần vừa đủ 20 kg dung dịch NaOH 15%, thu được bao nhiêu gam glixerol (biết 
hiệu suất đạt 90%) 
 A. 2,30 kg B. 4,60 kg C. 2,07 kg D. 2,03 kg 
Giải: 
Chú ý: Tỉ lệ mol của NaOH và Glixerol luôn là 3:1. 
mGlixerol=1/3.0,075.92.0,9=2,07 kg 
Câu 36. Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este có tên gọi là gì? 
A. Phản ứng trung hòa B. Phản ứng ngưng tụ 
C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp. 
Câu 37. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là? 
A. Xà phòng hóa B. Hiđrát hóa C. Crackinh D. Sự lên men. 
Câu 38. Este đựoc tạo thành từ axit no , đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo như ở 
đáp án nào sau đây? 
A. CnH2n-1COOCmH2m+1 B. CnH2n-1COOCmH2m-1 
C. CnH2n+1COOCmH2m-1 D. CnH2n+1COOCmH2m+1 
Câu 39. Phản ứng este hóa giữa rượu etylic và axit axtic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì? 
A. Metyl axetat B. Axyl etylat C. Etyl axetat D. Axetyl etylat 
Giải: 
CH3COOH + C2H5OH 
ுଶௌைସ,௧௢
ር⎯⎯⎯⎯⎯ሮ CH3COOC2H5 + H2O 
Câu 40. Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì? 
A. Axit axetic và rượu vinylic B. Axit axetic và anđehit axetic 
C. Axit axetic và rượu etylic D. Axetic và rượu vinylic 
Giải: 
CH3COOCH=CH2 + H2O 
ுା,௧௢
ር⎯⎯ሮ CH3COOH + CH3CHO 
Chú ý : Este có dạng RCOOCH=CHR’ khi thủy phân không tạo ra ancol mà tạo andehit. 
Câu 41. Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi 
phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu? 
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50% 
Giải : 
Ta có : n axit axetic=0,2 mol ; nEste CH3COOC2H5=0,125 mol 
CH3COOH + C2H5OH 
ுଶௌைସ,௧௢
ር⎯⎯⎯⎯⎯ሮ CH3COOC2H5 + H2O 
Ban đầu : 0,2 0 
Phản ứng : 0,125 0,125 
Vậy H=0,125.100/0,2=62,5% 
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng? 
A. Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol. 
B. Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch. 
C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch. 
D. Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥ 2). 
Câu 43: Để trung hòa lượng axit béo dư trong 3,5 gam mỡ lợn, người ta cần dùng 3,75 ml dung dịch 
KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo trên là 
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4 
Giải: 
- Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1 gam chất 
béo (nói gọn là trung hòa 1 gam chất béo). 
Ta có: mKOH=3,75.0,1.56=21 miligam 
Để trung hòa 3,5 g chất béo cần dùng 21 miligam KOH 
=> Để trung hòa 1 g chất béo cần dùng 21:3,5=6 miligam KOH. Vậy chỉ số axit là 6. 
Câu 44: Câu nhận xét nào sau đây không đúng: 
A. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi. 
B. Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hiđrô với nước. 
C. Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđrô liên phân tử giữa các phân tử axit. 
D. Este có nhiệt độ sôi thấp vì không có liên kết hiđrô liên phân tử. 
Câu 45: Phản ứng nào sau đây xảy ra: 
A. CH3OH + NaOH B. CH3COOCH3 + AgNO3/NH3. 
5 
C. HCOOCH
3
 + KOH. D. CH
3
COOCH
3
 + Na. 
Giải: 
A. Ancol không tác dụng với NaOH 
B. Chỉ có Este có dạng HCOOR’ mới tác dụng với AgNO3/NH3 
C. Este phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xà phòng hóa) 
D. Este không tác dụng với Na 
Câu 46: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy 
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là 
A. 4,28 gam. B. 4,10 gam. C. 1,64 gam. D. 5,20 gam. 
Giải: 
Ta có: nCH3COOC2H5=0,075 mol; nNaOH=0,02 mol. NaOH không dư. 
m chất rắn=0,02.82=1,64 g 
Câu 47: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 43 và khi tham gia phản ứng xà 
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp 
với X? 
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 
Giải : 
MX=43.2=86 
X có dạng RCOOCH=CHR’ => R+R’=16 
Các CTCT phù hợp : HCOOCH=CHCH3 ; CH3COOCH=CH2. 
Câu 48: Este X có CTTQ RCOOR'. Điều nào sau đây sai? 
A. R' là gốc ancol. B. X là este của axit đơn chức và ancol đơn chức. 
C. R và R' có thể là H hoặc nhóm ankyl. D. RCOO là gốc axit. 
Giải : 
R có thể là H hoặc gốc hidrocacbon, R chỉ có thể là gốc hidrocacbon. 
Câu 49: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5. Cho 8,8 g A tác dụng với 200 ml 
dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 12,2 g chất rắn khan. Công 
thức cấu tạo của este A là 
A. iso – propyl fpmiat B. metyl propionat C. etyl axetat D. n – propyl fomiat 
Giải: 
MA=5,5.16=88; nA=0,1; nNaOH=0,2 mol => nNaOH dư=0,1 mol; mNaOH dư=4 g 
Ta có: m chất rắn khan=mNaOH dư + mRCOONa 
⟺12,2=4+0,1(R+67) ⟺R=15 (CH3) => R’=88-(15+12+32)=29 (C2H5) 
A có CTCT là CH3COOC2H5 (etyl axetat). 
Câu 50: Metyl fomiat và Etyl axetat khác nhau ở chỗ: 
A. Phản ứng thủy phân. B. Phản ứng trung hòa. 
C. Phản ứng tráng gương. D. Phản ứng kiềm hóa. 
Câu 51: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 
8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước. Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH 
vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên 
của X là 
A. etyl axetat. B. axit propionic. C. metyl propionat. D. ancol metylic. 
Giải: 
Dựa vào dữ liệu bài toán suy ra X là Este. Vì đốt X tạo ra nCO2=nH2O=0,4 mol suy ra X là este 
no đơn chức mạch hở có CTPT: CnH2nO2 
Ta có: 8,8/(14n+32)=0,4/n ⟺n=4. X có CTPT C4H8O2 
mRCOONa=9,6 => MRCOONa=96 =>R=29 (C2H5) => R’=15 (CH3). X là etyl axetat. 
Câu 52: Este X điều chế từ ancol etylic có tỉ khối so với không khí là 3,0312. Công thức của X là: 
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOCH
3
. 
Câu 53: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp 2 este đơn chúc đồng phân nhau thì cần dùng vừa đủ 
100 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là: 
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. B. CH3COOCH3 và C2H5COOH. 
C. HCOOC2H5 và C2H5COOH D. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. 
Giải: 
Ta có: mEste=14,8:0,2=74 => R+R’=30… 
Câu 54: Để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây: 
6 
A.hiđrô hóa( Ni,t0) B. cô cạn ở nhiệt độ cao 
C.làm lạnh D. xà phòng hóa 
Câu 55: Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây: 
A.phân hủy mỡ B.thủy phân mở trong kiềm 
C.phản ứng của axít với kim loại D.đêhiđrô hóa mỡ tự nhiên 
Câu 56: Phát biểu đúng là: 
A. phản ứng giữa axít và ancol có mặt H2SO4 là phản ứng 1 chiều 
B. tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol 
C. khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2 
D. phản ứng thủy phân este trong môi trường axít là phản ứng thuận nghịch 
Giải : 
A sai : Phản ứng thuận nghịch 
B sai : Sản phẩm có thể là muối và ancol, 2 muối và nước, muối và anđehit. 
 C sai : Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3 (Glixerol). 
Câu 57:Khi đun nóng chất béo với dd H2SO4 lõang thu được: 
A.glixerol và axít béo B.glixerol và muối natri của axít béo 
C.glixerol và axít cacboxylic D. glixerol và muối natri của axít cacboxyl 
Câu 58: Đốt cháy hòan tòan este no đơn chức thì thể tích CO2 sinh ra bằng oxi phản ứng, este là: 
A. etyl axetat B.metyl axetat C.metyl fomiat D.propyl fomiat 
Câu 59: Cho 8,6g este X bay hơi thu được 4,48lít hơi X ở 2730C và 1atm, mặt khác cho 8,6g X tác 
dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 8,2g muối, CTCT X: 
A. H-COOCH2-CH=CH2 B.H-COOCH2-CH2-CH3 
C.CH3-COOCH2-CH3 D.CH3-COOCH=CH2 
Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng :

File đính kèm:

  • pdfLBL Li thuyet va Bai tap Este Lipit co ban.pdf