Bài tập Công thức – đồng phân – danh pháp

1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8,2 g muối. CTCT của A là :

 A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5

 

doc2 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 987 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập Công thức – đồng phân – danh pháp, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Baứi taọp Coõng thửực – ủoàng phaõn – danh phaựp
1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8,2 g muối. CTCT của A là :
	A. HCOOCH3	B. CH3COOCH3	C. CH3COOC2H5	D. HCOOC2H5
2. Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là :
	A. 2,24 lít	B. 4,48 lít	C. 3,36 lít	D. 1,12 lít
3. Chất X là một gluxit có phản ứng thuỷ phân.X + H2O 2Y 
X có CTPT là :	A. C6H12O6	B. 	C. C12H22O11	D. Không xác định đựơc
4. Phát biểu nào sau đây đúng ? 
	A. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh 	B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức
C. Quá trình đồng trùng hợp có loại ra những phân tử nhỏ 
	D. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử polime, hệ số trùng hợp có thể xách định được một cách chính xác	
5. Cho các hợp chất sau : 	1. CH2OH-(CHOH)4-CH2OH 	2. CH2OH-(CHOH)4- CHO 
 	3. CH2O-CO-(CHOH)3CH2OH 	4. CH2OH(CHOH)4CHO 	5. CH2OH(CHOH)4COOH 
Những hợp chất nào là cacbohiđrat ?	A. 1, 2 	B. 3, 4 C. 4, 5 D. 2, 3, 4, 5, 28. 
6. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
	A. Tinh bột có trong tế bào thực vật 	B. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh 
	C. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot 	D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên
7. Phát biểu nào sau đây không đúng ? 
 A. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
	B. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ 
	C. Saccarozozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở 
	D. Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải, đường phèn 
8. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? 
 	A. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân với nhau 
	B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/ NaOH 
C. Cacbohiđrat còn có tên là gluxit 	D. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương 
9. Amin ứng với công thức phân tử C4H11N có mấy đồng phân mạch không phân nhánh ?
	A. 4	B.5	C. 6	D.7 
10. Amin thơm ứng với công thức phân tử C7H9N có mấy đồng phân ?
A. 3	B. 4	C. 5	D. 6
11. Cho các chất có cấu tạo như sau :
(1) CH3 - CH2 - NH2	(2) CH3 - NH - CH3(3) CH3 - CO - NH2	(4) NH2 - CO - NH2
(5) NH2 - CH2 - COOH	(6) C6H5 - NH2	(7) C6H5NH3Cl	(8) C6H5 - NH - CH3
(9) CH2 = CH - NH2.	Chất nào là amin ?
A. (1); (2); (6); (7); (8)	B. (1); (3); (4); (5); (6); (9	C. (3); (4); (5)	D. (1); (2); (6); (8); (9).
12. Rượu và amin nào sau đây cùng bậc ? 	
	A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 	 B. C6H5NHCH3 và C6H5CHOHCH3
	C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2	D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHCH2NH2.
13. Số đồng phân của amino axit, phân tử chứa 3 nguyên tử C là :	
	A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
14. Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N ?	
	A. 5 	B. 6 	C. 7 	D. 8
15. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit.
	A. Tơ dacron 	B. Tơ kevlaz 	 C. Tơ nilon-6,6 	D. Tơ visco
16. Tơ axetat thuộc loại tơ nào sau đây :	
	A.Tơ thiên nhiên 	 B. Tơ nhân tạo 	C. Tơ tổng hợp D. Cả B và C
17. Tơ polieste thuộc loại tơ nào sau đây : 	
	A. Tơ thiên nhiên 	 B. Tơ nhân tạo 	C. Tơ tổng hợp D. Cả B và C
 18. Phát biểu nào sau đây đúng? 
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành 	
 B. Polime là hợp chất có khối lượng phân tử lớn
C. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng 	
D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
19. Chọn phát biểu đúng:
	 A. Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime ( phản ứng polime hoá )
B. Monome là một mắt xích trong phân tử polime 
C. Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết bội
D. Các hợp chất có hai nhóm chức hoặc có liên kết bội được gọi là monome.
20. Phát biểu nào sau đây đúng? 
	 A. Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit	B. Phân tử tripeptit có một liên kết peptit
C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số đơn vị aminoaxit
D. Peptit có hai loại: Oligopeptit và polipeptit
21. Giữa polipeptit, protein và amino axit có đặc điểm chung là:
A. Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như nhau B. Đều tác dụng với dung dịch axit
C. Có tỉ lệ các nguyên tố C,H,O bằng nhau	D. Đều có phản ứng màu
22. Điền vào ô trống ở cuối câu chữ Đ nếu câu đúng, chữ S nếu câu sai trong các câu sau
A. Amin là loại hợp chất có nhóm NH2 trong phân tử	
B. Hai nhóm chức COOH và nhóm NH2 trong phân tử amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực
C. Poli peptit là polime mà phân tử gồm khoảng 11 đến 50 mắt xích - amino axit với nhau bằng liên kết peptit	
D. Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit	
23. Vieỏt caực coõng thửực ủoàng phaõn coự theồ coự cuỷa C3H6O2 vaứ goùi teõn caực ủoàng phaõn ủoự
24. Vieỏt caực coõng thửực ủoàng phaõn este cuỷa C4H6O2 vaứ goùi teõn caực ủoàng phaõn ủoự
25. Vieỏt caực coõng thửực ủoàng phaõn amin cuỷa C4H11N vaứ goùi teõn caực ủoàng phaõn ủoự
26. Vieỏt caực coõng thửực ủoàng phaõn cuỷa C5H13N vaứ goùi teõn caực ủoàng phaõn ủoự
27. Vieỏt caực coõng thửực ủoàng phaõn coự theồ coự cuỷa C5H8O2 vaứ goùi teõn caực ủoàng phaõn ủoự.

File đính kèm:

  • doccT- Dp - dpI.doc
Giáo án liên quan