Bài giảng Toán 5 - Tiết 121: Bảng đơn vị đo thời gian
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Toán 5 - Tiết 121: Bảng đơn vị đo thời gian, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Khởi động Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương? ØHình hộp chữ nhật: V = a x b x c (cùng một đơn vị đo) V : Thể tích a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao ØHình lập phương: Ø V = a x a x a V : Thể tích 015432 a : cạnh hình lập phương. 4 Số đo thời gian. Toán chuyển động đều II Số đo thời gian II Vận tốc, quãng đường, thời gian TOÁN Tiết 121. Bảng đơn vị đo thời gian Trang 129 Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học? Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây, Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bảng đơn vị đo thời gian 1 thế kỉ = 100..... . năm. 1 năm = 12...... .tháng. 1 năm = ......365 ..ngày. 1 năm nhuận = ......366 . ngày. Cứ .....4 năm lại có 1 năm nhuận 1 tuần lễ = .....7 ngày. 1 ngày = .....24 .giờ. 1 giờ = ......60 phút. 1 phút = .......60 giây Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp: Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng có 30 ngày Tháng có 31 ngày Tháng có 28 hoặc 29 ngày: Cách ghi nhớ số ngày trong các tháng bằng bàn tay Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo? Năm 2004, 2008, 2012, Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4 v Điền vào chỗ chấm: • Một năm rưỡi = . tháng • giờ = . phút • 0,5 giờ = . phút • 216 phút = giờ phút = . .giờ 1,5 năm =18 .tháng giờ = ...40 phút 0,5 giờ = 30..... phút NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG 216 phút = ..giờ phút = ......giờ 60 phút = 1 giờ 216 phút = ? giờ 216216 :: 6060 216 60 36 0 333,,66 0 216 phút = ..giờ phút = ......giờ Bảng đơn vị đo thời gian 1 thế kỉ = 100 năm 1 năm = 12 tháng 1 năm = 365 ngày 1 năm nhuận = 366 ngày Cứ 4 năm có 1 năm nhuận 1 tuần lễ = 7 ngày 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây THỰC HÀNH Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh đó được công bố vào thế kỉ nào ?Bút chì năm 1794 Kính viễn vọng năm 1671 Đầu máy xe lửa năm 1804 Xe đạp năm 1869 Ô tô năm 1886 Máy bay năm 1903 Máy tính điện tử năm 1946 Vệ tinh nhân tạo năm 1957 Thế kỉ XVII KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671 Thế kỉ XVIII BÚT CHÌ NĂM 1794 Thế kỉ XIX ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804 Thế kỉ XIX XE ĐẠP NĂM 1869 Thế kỉ XIX Ô TÔ NĂM 1886
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_tiet_121_bang_don_vi_do_thoi_gian.pptx