Bài giảng Tiết: 12: Hệ thống về hợp chất hữu cơ

Mục tiờu bài học:

1. Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức lí thuyết về hợp chất hữu cơ đó học: Este, chất bộo, cacbohiđrat.

2. Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập lí thuyết, và định lượng cho học sinh: Bài tập xác định công thức phân tử, bài tập tính theo phương trỡnh cú liờn quan đến hiệu xuất.

- Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm, kĩ năng làm bài tập nhận biết

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 968 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tiết: 12: Hệ thống về hợp chất hữu cơ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày dạy 
Tiết
Lớp
Sĩ Số
Học sinh vắng mặt
12C1
Tiết: 12
HỆ THỐNG VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Mục tiờu bài học :
1. Kiến thức :
- Củng cố và khắc sâu kiến thức lớ thuyết về hợp chất hữu cơ đó học : Este, chất bộo, cacbohiđrat.
2. Kĩ năng : 
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập lớ thuyết, và định lượng cho học sinh : Bài tập xỏc định cụng thức phõn tử, bài tập tớnh theo phương trỡnh cú liờn quan đến hiệu xuất.
- Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm, kĩ năng làm bài tập nhận biết 
3. Thỏi độ: 
- Cú ý thức tốt, liờn hệ thực tế tạo khụng khớ học tập tốt. 
II. Chuẩn bị.
1. GV: Hệ thống cõu hỏi, bài tập liờn quan đến bài học. Pho to bài tập.
2. HS: 
HS ôn tập các kiến thức về hợp chất hữu cơ.
III. Tiến trỡnh lờn lớp :
1. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp kiểm tra trong quỏ trỡnh ụn
2.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1 (15p)
HS trao đổi nhóm các kiến thức về cỏc hợp chất hữu cơ đó học.
Hoạt động 2 
Bài 1: Người ta chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau. Phần một tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 86,4 gam Ag kết tủa. Phần hai phản ứng vừa hết với 35,2 gam Br2 trong dung dịch. Tớnh nồng độ phần trăm mỗi chất trong dung dịch A. 
Bài 2
Cho lờn men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lớt cồn 96o. Tớnh khối lượng glucozơ cú trong thựng nước rỉ đường glucozơ trờn, biết khối lượng riờng của ancol etylic bằng 0,789 g/cm3 ở 20oC và hiệu suất quỏ trỡnh lờn men đạt 80%.
I. Kiến thức cơ bản cần nắm vững
II. Bài tập 
Bài 1
Chỉ glucozơ tỏc dụng với dung dịch nước brom:
CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O đ CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr
ị n(glucozơ) = n(Br2) = 
Cả hai chất đều tham gia phản ứng trỏng gương:
C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH đ 
đ CH2OH[CHOH]3COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
ị n(glucozơ) + n(fructozơ) = 
ị n(fructozơ) = 0,4 mol - 0,22 mol = 0,18 mol 
ị C%(glucozơ) 
và C%(fructozơ) 
Bài 2
Hướng dẫn giải:
m(C2H5OH) = 
Phương trỡnh phản ứng:
C6H12O6 đ 2C2H5OH + 2CO2
ị m(glucozơ) = 
GV cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm đó photo sau đú chữa nhanh.
Este 
Cõu 1: Cho cỏc chất cú cụng thức cấu tạo sau đõy:
(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5; 
(4) CH3COOH; (5) CH3(CH2)2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH; 
 (7) CH3OOC-COOC2H5 
Những chất thuộc loại este là:
(1) , (2) , (3), (4), (5) ,(6).
 B. 1) , (2) , (3), (5), (7) .
C. (1) , (2) , (4) ,(6) ,( 7) .
 D. (1) , (2) , (3), (7) ,(6).
Cõu 2: Số đồng phõn este cú cụng thức phõn tử C4H8O2 là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Cõu 3: Dóy chất nào sau đõy được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sụi tăng dần?
CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
CH3COOH, CH3COOC2H5 , CH3CH2CH2OH.
 CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.
Cõu 4: Phản ứng este hoỏ giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm cú tờn gọi:
 A. Axyl etylat B. Axetyl etylat
C. Metyl axetat D. Etyl axetat
Cõu 5: Sản phẩm xà phũng hoỏ este CH3- CH2-COO-CH3 là:
CH3- COOH và CH3-CH2-OH.
B. CH3- CH2-OH và CH3OH.
C.CH3-CH2-COONa và CH3-OH.
D. CH3-CH2-OH và CH3-CH2-COONa.
LIPIT
Cõu 1: Cho phản ứng sau: Chất bộo + H2O cỏc axit + A
Hỏi A là chất nào sau đõy:
A. Glucozơ	B. Fructozơ	
C. Glixerol	D. Tinh bột
Cõu 2: Phản ứng xà phũng hoỏ chất bộo là phản ứng của chất bộo với:
A. H2O	B. dd NaOH đặc
C. dd HCl	D. dd Ca(OH)2
Cõu 3: Hóy chọn cõu đỳng
A. Xà phũng là muối can xi của axit bộo.
B. Xà phũng là muối natri, kali của axit bộo.
C. Xà phũng là muối axit hữu cơ.
D. Xà phũng là muối natri hoặc kali của axit axetic
Cõu 4: Dầu thực vật ở trạng thể lỏng trong phõn tử cú chứa 
	A. gốc glixerin	B. gốc axit bộo no	
C. gốc axit bộo khụng no	D. gốc axit bộo thơm
Cõu 5 :Xà phũng được điều chế bằng cỏch:
A.Phõn huỷ chất bộo.	 B. thuỷ phõn chất bộo trong kiềm 
C. phản ứng của axit với kim loại D. đề hiđro hoỏ chất bộo tự nhiờn
Cõu 6. Ứng với cụng thức phõn tử C4H8O2 cú bao nhiờu este đồng phõn của nhau?
 	A: 2	 	B: 3	
 C: 4	D: 5
Cõu 7. Cho cỏc cụng thức cấu tạo sau đõy:
 (1) CH3CH2COOCH3 , (2) CH3OOCCH3, (3) HCOOC2H5, (4) CH3COOH, 
Những chất thuộc loại este là:
 	A: (1), (2), (3), (4), (5), (6). B: (1), (2), (3), (5), 6, (7).
 	C: (1), (2),(4), (6), (7). D: (1), (2), (3), (6), (7).
Cõu 8. Hợp chất X đơn chức cú cụng thức đơn giản nhất là CH2O. X tỏc dụng được với dung dịch NaOH nhưng khụng tỏc dụng với natri. Cụng thức cấu tạo của X là:
 A: CH3CH2COOH	 B: CH3COOCH3	
 C: HCOOCH3	 D: HOCCH2OH
Cõu 9. Hợp chất X cú cụng thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tờn gọi của X là:
 A: etyl axetat	 B: metyl propionat	
 C: metyl axetat	 D: propyl axetat
Cõu 10. Thủy phõn este E cú cụng thức phõn tử C4H8O2 (cú mặt H2SO4 loóng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X cú thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tờn gọi của E là:
 A: metyl propionat	 	 B: propyl fomat	
 C: ancol etylic	 	 D: etyl axetat
Cõu 11. Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
 A: Chất bộo là triseste của glixerol với cỏc axit monocacboxylic bộo cú mạch cacbon dài, khụng phõn nhỏnh.
 	B: Chất bộo chứa chủ yếu cỏc gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phũng
 	C: Chất bộo chứa chủ yếu cỏc gốc khụng no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phũng và được gọi là dầu.
 D: Phản ứng thủy phõn chất bộo trong mụi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Cõu 12. Chất bộo cú đặc điểm chung nào sau đõy?
 A: Khụng tan trong nước, nặng hơn nước, cú trong thành phần chớnh của dầu, mỡ động, thực vật.
 	B: Khụng tan trong nước, nhẹ hơn nước, cú trong thành phần chớnh của dầu, mỡ động, thực vật.
 	C: Là chất lỏng, khụng tan trong nước, nhẹ hơn nước, cú trong thành phần chớnh của dầu, mỡ động, thực vật.
 D: Là chất rắn, khụng tan trong nước, nhẹ hơn nước, cú trong thành phần chớnh của dầu, mỡ động, thực vật.
Cõu 13. Metyl Propionat là tờn gọi của hợp chất cú cụng thức cấu tạo :
 	A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3 
 	C. C3H7COOH D. C2H5COOH 
Cõu 14. Chỉ số axit là số miligam KOH cần dựng để trung hũa axit bộo tự do cú trong 1 g chất bộo. Để xà phũng húa 100 kg chất bộo (giả sử cú thành phần là triolein) cú chỉ số axit bằng 7 cần 14,1 kg kali hiđroxit. Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, tớnh khối lượng muối thu được.
Cõu 15.Tớnh khối lượng muối dựng để sản xuất xà phũng thu được khi cho 100 kg một loại mỡ chứa 50% tristearin; 30% triolein và 20% tripanmitin tỏc dụng với natri hiđroxit vừa đủ (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%).
Cõu 16. Viết cỏc phương trỡnh húa học để hoàn thành cỏc dóy chuyển húa sau:
 a)Metan àMetylclo rua àMetanol àMetanal àAxit fomicàMetylfomiat.
b)CH2=CH2 àCH3CHO à CH3COOH à CH3COOCH=CH2 à polime. 
Cõu 17. Làm bay hơi 7,4 gam một e ste A no, đơn chức thu được một thể tớch hơi bằng thể tớch của 3,2 gam khớ o xi trong cựng điều kiện.
a. Tỡm cụng thức phõn tử của A
b. Thực hiện phản ứng xà phũng hoỏ 7,4 gam A với dung dịch NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,8 gam muối.Tỡm cụng thức phõn tử của A. 
CACBOHIĐRAT
Cõu 1. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cú nhiều nhúm OH trong phõn tử nhưng Glucozơ, fructozơ, saccarozơ cú tớnh chất của rượu đa chức (tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam) cũn tinh bột và xenlulozơ khụng cú tớnh chất trờn. Hóy giải thớch.
Cõu 2. Cú thể dựng AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2 để phõn biệt hai chất: glucozơ và fructozơ khụng? Giải thớch.	
3. Củng cố
- GV hệ thống bài 
4. Hướng dẫn về nhà:
Học sinh ụn tập về amin, amino axit, protein và polime.

File đính kèm:

  • docGiao an tu chon 12 tiet 12,13.doc