20 đề thi thử đại học 2009

Câu 1: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây?

A. Liên kết cộng hoá trị phân cực. B. Liên kết cộng hoá trị không phân cực.

C. Liên kết cộng hoá trị. D. Liên kết cho nhận.

 

doc62 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 950 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu 20 đề thi thử đại học 2009, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cần 4,48 lít H2 (ở đktc). Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó bằng CO thì lượng CO2 thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư tạo ra bao nhiêu gam kết tủa? 	A. 1 gam B. 2 gam C. 20 gam D. Kết quả khác
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và RCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn thu được 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là bao nhiêu?
A. 1,12 lít B. 1,68 lít C. 2,24 lít D. Kết quả khác
Câu 30: Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu được Na2CO3 tinh khiết? 
A. Hoà tan vào nước rồi lọc. B. Nung nóng 
C. Cho tác dụng với NaOH D. Cho tác dụng với HCl rồi cô cạn.
Câu 31: Để phân biệt khí SO2 với khí C2H4, có thể dùng dung dịch nào trong số các dung dịch sau?
A. Dung dịch KMnO4 trong H2O B. Dung dịch Br2 trong nước
C. Dung dịch Br2 trong CCl4 D. Dung dịch NaOH trong nước.
Câu 32: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?	A. Glucozơ	B. Saccarozơ	C. Mantozơ	D. Đường hoá học.
Câu 33: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hiđrocacbon no chỉ có các liên kết đơn trong phân tử.
B. Hiđrocacbon no chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng. 
C. Hiđrocacbon no tham gia phản ứng thế với clo, có ánh sáng.
D. Hiđrocacbon no mạch hở có các nguyên tử C lai hóa sp3.
Câu 34: Pentan có CTPT là C5H12. Trong các đồng phân của nó, đồng phân nào cho phản ứng thế clo theo tỉ lệ 1: 1 về số mol chỉ cho một sản phẩm duy nhất? 
A. CH3 - CH2 - CH2 - CH2 - CH3 B. CH3 - CH - CH2 - CH3
 CH3 CH
C. CH3 - C - CH3 D. Kết quả khác.
 CH3
Câu 35: Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí C3H8 và C4H10 đối với H2 là 25,5. Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí đó là bao nhiêu? Giải thích?
A. 50% và 50% B.75% và 25% C. 45% và 55% D. Kết quả khác.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của 2 hiđrocacbon là gì? Giải thích?
A.C2H4 và C4H8 B. C3H8 và C5H12 C. CH4 và C3H8 D. C2H6 và C4H10
Câu 37: Câu nào sau đây sai? 
A. Hai nguyên tử cacbon mang liên kết đôi ở trạng thái lai hoá sp2.
B. Liên kết đôi C = C ở phân tử anken gồm 1 liên kết và 1 liên kết .
C. Hai nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đôi C = C quay tự do xung quanh trục liên kết.
D. Phân tử etilen có 2 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử H đều nằm trên một mặt phẳng.
Câu 38: Đặc điểm liên kết trong phân tử anken là gì? 
A. Hoàn toàn là liên kết B. Hoàn toàn là liên kết 
C. Gồm các liên kết và . D. Gồm nhiều liên kết và 1 liên kết .
Câu 39: Câu nào sau đây sai khi nói về stiren (C6H5CH=CH2) ?
A. Stiren là một hiđrocacbon thơm. B. Stiren làm mất màu nước brom.
C. Stiren tham gia phản ứng cộng. D. Stiren là hợp chất dễ thế, khó cộng, khó bị oxi hoá.
Câu 40: Toluen (C6H5CH3) ngoài tính chất tương tự benzen còn có tính chất nào khác? 
A. Tạo kết tủa với AgNO3/NH3 B. Phản ứng làm mất màu dung dịch brom.
C. Làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng. D. Làm mất màu dung dịch CuSO4.
Câu 41: Câu nào sau đây sai? 
A. Chế hoá dầu mỏ làm biến đổi cấu tạo hoá học các chất.
B. Xăng A92 chống kích nổ sớm tốt hơn xăng A95.
C. Refominh có thể chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan.
D. Crackinh xúc tác sẽ thu được xăng có chất lượng cao hơn crackinh nhiệt.
Câu 42: Đun sôi dung dịch gồm C2H5Br và KOH trong C2H5OH khan. Khí sinh ra sục vào bình nước brom, sau thí nghiệm khối lượng bình tăng 1,4 gam. Khối lượng C2H5Br đã phản ứng là bao nhiêu gam, coi hiệu suất là 100%?
A. 5,45 gam B. 4,55 gam 	C. 5,55 gam D. Kết quả khác.
Câu 43: Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hoá phải là ancol loại nào? 
A. Ancol bậc 1 B. Ancol bậc 2 C. Ancol bậc 3 D. A, B đều đúng.
Câu 44: Đốt cháy một lượng rượu E thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. CTPT của Ê là gì? 
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH.
Câu 45: Đun nóng hỗn hợp gồm 1,6 gam rượu X và 2,3 gam rượu Y là 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). CTPT 2 rượu là gì?
A. CH3OH, C2H5OH B. C2H5OH, C3H7OH.
C. C3H7OH, C4H9OH D. C4H9OH, C5H11OH
Câu 46: Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) và m gam muối natri. Giá trị của m là bao nhiêu? 
A. 1,93 g B. 2,93 g C. 1,9 g D. 1,47 g.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam anđehit X thu được 5,4 gam H2O và 6,72 lít khí CO2 (đktc). CTPT của X là gì? 
A. C2H4O B. C4H6O2 C. C3H6O D.C4H8O
Câu 48: Cho 4 chất C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH. Thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của chúng được sắp xếp như thế nào? 
A. C2H5OH < CH3COOH < HCOOH < C6H5OH 
B. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH 
C. C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH 
D. C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1 axit hữu cơ thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.Vậy axit đó thuộc loại nào? 
A. Axit hữu cơ 2 chức, no. B. Axit vòng no
C. Axit no, đơn chức, mạch hở D. Axit đơn chức, chưa no có 1 liên kết đôi.
Câu 50: Chia a gam axit axetic thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 trung hoà vừa đủ bằng 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4 M.
- Phần 2 tham gia phản ứng este hoá với rượu etylic thu được m gam este (giả sử hiệu suất 100%). Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu? 
A. 16,7 gam B. 17,6 gam 	C. 18,76 gam D. 16,8 gam
Đề 10
Câu 1: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó:
A. Tăng	B. Giảm 	C. Không đổi	D. Không xác định được
Câu 2: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào sai?
A. 1s22s22p2x2p1y2p1z	B. 1s22s22p2x2p2y2p2z3s1
C. 1s22s22p1x2p1y2p1z	D. 1s22s22p2x 2p1y
Câu 3: Các nguyên tử của cùng một nguyên tố có số nơtron khác nhau gọi là: 
A. Đồng phân	B. Đồng vị	C. Đồng lượng	D. Đồng hình.
Câu 4: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi (Z = 8)	B. Lưu huỳnh (Z = 16)	C. Flo (Z = 9)	D. Clo (Z = 17)
Câu 5: Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26. Hãy cho biết Y thuộc về loại
nguyên tử nào sau đây? Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Một nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. ở dạng đơn chất M có những đặc điểm nào sau đây?
A. Phân tử chỉ gồm một nguyên tử.	B. Phân tử gồm hai nguyên tử.
C. Đơn chất rất bền, hầu như không tham gia các phản ứng hoá học.	D. A và C đúng.
Câu 7: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là và . Thành phần % của theo số nguyên tử là:
A. 27,30%	B. 26,30%	C. 26,70%	D. 23,70%
Câu 8: Khi phân tích một mẫu brom lỏng, người ta tìm được 3 giá trị khối lượng phân tử hơn kém nhau 2 đơn vị, điều đó chứng tỏ: 
A. Brom có hiện tượng đồng vị	B. Brom có sự tồn tại của đồng phân
C. Brom có 3 đồng vị	D. Brom có 2 đồng vị.
Câu 9: Biết rằng nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối A1 =36, A2= 38 và A3 chưa xác định. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 0,34% ; 0,06% và 99,6%. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bằng 39,98u.Số khối của đồng vị A3 của nguyên tố agon là : 
A.39	B.40	C. 41	D.42
Câu 10: Nguyên tố hoá học được xác định bởi yếu tố nào? Câu trả lời đúng nhất là: 
A. Số khối.	B. Số electron trong nguyên tử.
C. Số hiệu nguyên tử và số khối.	 D. Số đơn vị điện tích dương của hạt nhân.
Câu 11: Đốt cháy muối CH3CH2COONa thì thu được chất rắn là:
A. NaOH	B. NaHCO3	C. Na2O	D. Na2CO3
Câu 12: Thổi 1 luồng khí CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng thu được 215 gam chất rắn. Dẫn toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng. Khối lượng (m) của hỗn hợp oxit ban đầu là bao nhiêu?
A. 217,4 gam	B. 249 gam	C. 219,8 gam	D. 230 gam
Câu 13: Hoà tan 10,00 gam hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A; 0,672 lít khí bay ra (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu? 
A. 1,033 gam B. 10,33 gam C. 65 gam D. Không xác định được.
Câu 14: Trong công nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp không khí dư trộn amoniac. Trước phản ứng, hỗn hợp cần được làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để:
A. tăng hiệu suất của phản ứng.	B. tránh ngộ độc xúc tác (Pt - Rh).
C. tăng nồng độ chất phản ứng.	D. vì một lí do khác.
Câu 15: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric?
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O	B. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
C. 2NO + O2 ® 2NO2	D. 4NO2 + O2 + 2H2O ® 4HNO3
Câu 16: Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được hỗn hợp khí có tỉ khối so với metan bằng 1,5?
Câu 17: Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây?
A. Photpho đỏ không độc hại đối với con người. 
B. Photpho đỏ có điểm cháy cao hơn nhiều so với photpho trắng.
C. Photpho trắng là hoá chất độc, hại.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 18: Khi axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại giải phóng khí NO2. Nhưng khi axit HNO3 loãng tác dụng với kim loại giải phóng khí NO. Điều kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Axit HNO3 đặc có tính chất oxi hoá mạnh hơn axit HNO3 loãng.
B. Yếu tố tốc độ phản ứng hoá học tạo nên sự khác biệt giữa hai trường hợp.
C. Axit HNO3 đặc có tính chất oxi hoá yếu hơn axit HNO3 loãng.
D. Axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại, sản phẩm NO2 thoát ra nhanh nhất.
Câu 19: Điện phân dung dịch hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,06 mol HCl với dòng điện một chiều có cường độ 1,34 A trong 2 giờ, các điện cực trơ. Khối lượng kim loại thoát ra ở katot (gam) và thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot (lit) bỏ qua sự hoà tan của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100% nhận những giá trị nào sau đây:
A. 3,2 gam và 0,896 lit.	B. 0,32 gam và 0,896 lit.
C. 6,4 gam và 8,96 lit.	D. 6,4 gam và 0,896 lit.
Câu 20: Để khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 15,68 lít CO (đktc). Khối lượng hỗn hợp thu đượ

File đính kèm:

  • doc20 DE THI THU DAI HOC 2009.doc