Ôn tập học kỳ 1 hóa học 12 phần ancol

Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là:

 A. CnH2n + 1OH (n 1) B. CnH2n - 1OH (n 1)

 C. CnH2n OH (n 1) D. CnH2n + 2 - x (OH)x (n x; x 1)

2. Số đồng phân ancol của hợp chất có công thức phân tử C4H9OH là:

 A. 5 B. 3 C. 2 D. 4

 

doc21 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 21/01/2016 | Lượt xem: 148 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Ôn tập học kỳ 1 hóa học 12 phần ancol, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
. Z, T, Y, X.	C. T, X, Y, Z.	D. Y, T, X, Z
44. Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. CH3COOH.	B. HCOOH.	C. C2H5COOH.	D. C3H7COOH.
45. Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A. 4.	B. 6.	C. 5.	D. 3.
46. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.	 D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
ĐH 2008
A. 2008 
47. Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,64 gam.	B. 6,84 gam.	C. 4,90 gam.	D. 6,80 gam.
B. 2008 
48. Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là
A. C6H8O6.	B. C3H4O3.	C. C12H16O12.	D. C9H12O9.
49. Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5.	B. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5.
C. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5.	D. CH3OOC–CH2–COO–C3H7.
50. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là
A. C2H5COOH.	B. CH3COOH.	C. HCOOH.	D. C3H7COOH
ESTE
1. Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng:
A. CnH2nO2 (n2)	 	B. CnH2n - 2O2 (n2)	C. CnH2n + 2O2 (n2) D. CnH2nO (n2)
2. Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi rượu no đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:
A. CnH2nO2.	B. CnH2n+2O2.	C. CnH2n-2O2.	D. CnH2n+1O2.
Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và rượu no, đơn chức có công thức tổng quát là
 A. CnH2n -1COOCmH2m+1 B. CnH2n -1COOCmH2m -1
 C. CnH2n +1COOCmH2m -1 D. CnH2n +1COOCmH2m +1
 4. Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
 A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH 
 5. Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?
	A/ CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH	B/ CH2=CH-COOH và C2H5OH
	C/ CH2=C(CH3)COOH và CH3OH	D/ CH2=CH-COOH và CH3OH
 6. a, C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở.
	A. 4 ;	B. 5;	 C. 6 ;	 	D. 7
 b, C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este.
	A. 4 ;	B. 5;	 C. 6 ;	 	D. 7
7. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của este đó là: 
	A. Metyl acrylat. 	B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. 	D. Metyl acrylic 
8. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.	B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.	D. CH3COONa và CH3OH.
9. Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
10. Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
	A. phenol.	B. glixerol.	C. ancol đơn chức.	D. este đơn chức.
11. Thủy phân este E có CTPT là C4H8O2 (trong mt axit loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế được Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
	 A. metyl propionat.	B. propyl fomat.	C. ancol etylic.	D. etyl axetat.
12. Chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của Y là:
	A. HCOOC3H7	B. CH3COOC2H5	C. C2H5COOCH3	D. HCOOC3H7
13. Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
	A. etyl axetat	B. Metyl axetat	C. Metyl propionat	D. Propyl fomat
14. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5.	B. C2H5COOCH3.	C. CH3COOC2H5.	D. CH3COOCH3.
15. Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
A. rượu no đa chức.	B. axit no đơn chức.
C. este no đơn chức.	D. axit không no đơn chức.
16. Công thức cấu tạo của glixerin là
A. HOCH2CH(OH)CH2OH.	B. HOCH2CH2OH.
C. HOCH2CH(OH)CH3.	D. HOCH2CH2CH2OH.
17. Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 1 muối và 1 ancol	B. 2 muối và nước	C. 2 Muối	D. 2 rượu và nước
18. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COONa và glixerol.	B. C15H31COOH và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol.	D. C15H31COONa và etanol.
19. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3.	B. HCOO-C(CH3)=CH2.
	C. HCOO-CH=CH-CH3.	D. CH3COO-CH=CH2.
20. Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31HCOOH, số trieste được tạo ra tối đa là
A. 6.	B. 3.	C. 5.	D. 4.
21. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic.	B. etyl axetat.	C. axit fomic.	D. rượu etylic.
22. Etyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:
	A. Dung dịch NaOH	B. Natri kim loại	C. Ag2O/NH3 D. Cả (A) và (C) đều đúng.
23. Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2. (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A. H-COOCH3 và CH3COOH	B. HO-CH2-CHO và CH3COOH
C. H-COOCH3 và CH3-O-CHO	D. CH3COOH và H-COOCH3.
24. Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam ancol Y. Tên gọi của X là:
	A. Etyl fomat	B. Etyl propionat	C. Etyl axetat	D. Propyl axetat.
25. Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2. Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối. Công thức cấu tạo đúng của A là:
	A. CH3COOC2H5	B. HCOOC3H7	C. C2H5COOCH3	D. C3H7COOH
26. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A. 8,56 gam.	B. 3,28 gam.	C. 10,4 gam.	D. 8,2 gam.
27. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
	A. 2.	B. 5.	C. 4.	D. 3
28. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOCH2CH2CH3.	B. C2H5COOCH3.
	C. CH3COOC2H5.	D. HCOOCH(CH3)2
29. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
	A. 17,80 gam.	B. 18,24 gam.	C. 16,68 gam.	D. 18,38 gam.
30. Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. Thành phần % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:
	A. 22%	B. 42,3%	C. 57,7%	88%
31. X là este của axit đơn chức và rượu đơn chức. Để xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam X cần dùng vừa đủ 15ml dung dịch KOH 1M thu được chất A và B. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất B thấy sinh ra 2,24lit CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH3	C. CH3CH2COOCH3 D. CH3COOC2H5
32. Mét este no ®¬n chøc E cã ph©n tö l­îng lµ 88. Cho 17,6 gam E t¸c dông víi 300ml dung dÞch NaOH 1M . C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu ®­îc 23,2g chÊt r¾n khan . biÕt ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn . CTCT cña E lµ:
 A. HCOOCH2CH2CH3. B. CH3CH2COOCH3. C. HCOOCH(CH3)2. 	 D. CH3COOC2H5.
33. Cho 0,1mol 1 este A vµo 50 gam dung dÞch NaOH 10% ®un nãng ®Õn khi este ph¶n øng hoµn toµn (C¸c chÊt bay h¬i kh«ng ®¸ng kÓ) dung dÞch thu ®­îc cã khèi l­îng 58,6g. Ch­ng kh« dung dÞch thu ®­îc 10,4gam chÊt r¾n khan. C«ng thøc cña A 
A. H-COOCH2-CH=CH2 B. C2H5-COOCH3 C. CH2=CH-COOCH3 D. CH3-COO-CH=CH2 
34. X lµ este cã c«ng thøc lµ : C4H8O2. Khi thuû ph©n 4,4 gam X trong 150ml dd NaOH 1M khi c« c¹n dd sau p­ thu ®­îc 7,4 gam chÊt r¾n. VËy c«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ :
A, CH 3 –COOC2H5 B, HCOOC3H7 C,C2H5-COOCH3 	D,C4H9-COOH
35. Đốt cháy hoàn toàn 2 thể tích một este A tạo thành 8 thể tích CO2 và 8 thể tích hơi nước. Các thể tích khí và hơi được đo trong cùng điều kiện. Công thức phân tử của A là
A. C2H4O2.	B. C3H6O2.	C. C4H8O2.	D. C5H10O2.
36. Đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ X cần dùng 30ml O2 , sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và bằng thể tích O2 đã phản ứng. X là:
	A. C3H6O2.	B. C4H8O3.	C. C3H6O3.	D. C2H4O2.
37. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là: 
	A. C3H6O2.	B. C4H8O3.	C. C3H6O3.	D. C2H4O2.
38. Hçn hîp A gåm mét axit no ®¬n chøc m¹ch hë vµ mét este no ®¬n chøc m¹ch hë. §Ó ph¶n øng võa hÕt víi m gam A cÇ 400ml dung dÞch NaOH 0,5M. NÕu ®èt ch¸y hoµn toµn m gam A thu ®­îc 0,6 mol CO2 th× sè gam H2O thu ®­îc lµ 
A. 1,08g.	B. 10,8g.	C. 2,16g.	D. 21,6g
39. Cho l­îng CO2 thu ®­îc khi ®èt ch¸y hoµn toµn 0,2 mol hçn hîp 2 este HCOOC2H5 vµ CH3COOCH3 qua 2 lÝt dung dÞch NaOH 0,4M thu ®­îc hçn hîp 2 muèi . Khèi l­îng hçn hîp muèi lµ
A. 50,4g.	B. 84,8g.	C. 54,8g.	D. 67,2g
40. Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi rượu Z. Đem chất rắn Y tác dụng với dd H2SO4 đun nóng thu được axit axetic. Còn đem oxi hóa rượu Z thu được andehit T (T cã kh¶ n¨ng tr¸ng b¹c theo tû lÖ 1:4). Vậy công thức cấu tạo của X là: 
A, CH 3 – COOC2H5 	B, HCOOC3H7 	C, C2H5-COOCH3 	D, CH3 –COO –CH3 
41. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H2O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên 

File đính kèm:

  • docOn tap hoc ky 1 Hoa hoc 12.doc
Giáo án liên quan