Đề tham khảo: môn hóa học (thời gian làm bài 60 phút)

1. Khi thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với chất xúc tác axit)thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy X là:

A. Ancol etylic. B. Axit fomic. C. Ancol metylic. D. Etyl axetat.

2. Khi hoà tan Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tổng hệ số trong phương trình ion thu gọn là:

A. 20. B. 22. C. 24. D. 13.

 

doc3 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 1031 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tham khảo: môn hóa học (thời gian làm bài 60 phút), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 TỔ : Hóa học Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
 ---------------- ♣♣♣♣♣♣♣
ĐỀ THAM KHÀO: Môn Hóa học
(Thời gian làm bài 60 phút)
----------------------------- 
I. Phần chung:(cho tất cả các thí sinh) 
1. Khi thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với chất xúc tác axit)thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy X là:
A. Ancol etylic. B. Axit fomic. C. Ancol metylic. D. Etyl axetat.
2. Khi hoà tan Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tổng hệ số trong phương trình ion thu gọn là:
A. 20. B. 22. C. 24. D. 13.
3. Để điều chế thuỷ tinh hữu cơ, người ta trùng hợp X, X được điều chế từ :
A. CH3CH2-COOH + CH3OH. B. CH2=CH-COOH + CH3CH2OH.
C. CH2=C(CH3)-COOH + CH3OH. D. CH3CH2-COOH + CH3CH2OH.
4. Một este A có tỷ khối đối với CO2 bằng 2. Số đồng phân cùng chức với A là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
5. Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 6,72 lít khí NO thoát ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau khi cô cạn dung dịch là
A. 29,6 gam. B. 32,5 gam. C 24,3 gam. D. 66,8 gam.
6. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thể tích CO2 sinh ra luôn luôn bằng thể tích oxi cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là:
A. Metyl axetat. B.Metyl fomiat . C. Etyl axetat. D.Propyl fomiat .
7. Dung dịch X chứa các ion Na+, Ca2+, Ba2+ , Mg2+, H+, Cl- . Phải dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ các ion Ca2+, Ba2+ , Mg2+, H+ ra khỏi dung dịch X.
A. K2CO3. B. Na2CO3. C. NaOH. D. AgNO3. 
8. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng khí H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A. Al2O3. B. Zn và Al2O3. C. ZnO và Al. D. ZnO và Al2O3.
9. Từ glucozơ có thể điều chế etyl axetat bằng bao nhiêu phản ứng hoá học ?
A. 3 phản ứng. B. 4 phản ứng. C. 5 phản ứng. D. 6 phản ứng.
10. Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 27 gam glucozơ lượng AgNO3 phản ứng là (hiệu suất phản ứng 100%):
A. 48 gam. B. 51gam. C. 20,9 gam. D. 63,2 gam.
11. Saccarozơ, mantozơ có phản ứng khác nhau là:
A. Hoà tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh thẩm. B. Thuỷ phân trong môt trường axit.
C. AgNO3/NH3. D. Đốt cháy tạo ra CO2.
12. Thứ tự sắp xếp tính bazơ giảm dần của các chất sau: CH3CH2NH2 (1), C6H5NH2(2), NH3(3), CH3NH2(4) là:
A. (1) > (2) > (3) > (4). B. (4) > (1)>(3) > (2). 
C. (1) > (4) > (3) > (2). D. (4) > (2)>(3) > (1). 
13. Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam một amin đơn chức (B) người ta thu được 2,24 lít N2 (đktc) công thức phân tử của (B) là:
A. C3H9N . B. C2H7N. C. CH5N D. C3H7N.
14. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có tính bazơ mạnh nhất:
A. C2H5NH2. B. (C2H5)2NH. C. C6H5NH2. D. (C6H5)2NH.
15. Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
A. H2N-CH2COOH. B. CH3-NH-CH2-COOH. 
C. CH3-CH2-CO-NH2. D. HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH.
16. Cho 10 gam hỗn hợp kim loại Fe - Cu vào dung dịch HCl dư , thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
A. 8,4%. B. 16%. C. 19%. D. 91,6%.
17. Để phân biệt Glyxerol, glucozơ, lòng trắng trứng, ta chỉ cần dùng một thuốc thử. Đó là:
A.Dung dịch AgNO3/NH3. B. Nước brom. C. Cu(OH)2, to. D. Ba(OH)2.
18. Điện phân 22,2 gam muối halogenua kim loại M (MXn) ở anot (+) thu được 4,48 lít khí (đktc) và ở catot (-) tạo ra 8 gam kim loại. Công thức của muối điện phân là:
A. KCl. B. MgCl2. C. CaCl2. D. AlBr3.
19. Alanin không tác dụng hóa học với :
A. NaOH. B. C2H5OH. C.H2SO4 loãng. D. NaCl.
20. Poly(etylen-terephtalat) có công thức : [-O-CH2-CH2-O-CO-C6H4-CO- ]n . được tạo ra từ phản ứng:
A. Trùng hợp. B. Trùng ngưng. C. Ngưng tụ. D. đồng trùng hợp.
21. Nilon 6,6 có công thức cấu tạo là:
A.[ -HN-(CH2)5-CO-]n. B. [ -O-CH2-CH2-O-OC-(CH2)4-CO-]n.
C [ -HN-(CH2)6-CO-]n. D.[ -HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n .
22. Polyme nào có cấu tạo không phân nhánh ?
A. Nhựa bakelit. B. Cao su lưu hoá. C. Xenlulozơ. D. Amylopectin của tinh bột.
23. Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
1s22s22p63s2 (I) 1s22s22p63s23p3 (II) 1s22s22p63s23p64s2 (III) 1s22s22p6 (IV).
Các nguyên tố kim loại là:
A. I. II, IV. B. I, III. C. III, IV. D. I, IV.
24. Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt : Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
25. Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại M vào dung dịch HCl thấy rạo ra 3,36 lít khí H2 (ở 0oC và 2atm). 
Khối lượng muối tạo ra sau khi cô cạn dung dịch là:
A. 13,5 gam. B.26,7 gam. C. 14,9 gam. D. 52,1 gam.
26. Khi xà phòng hoá vinyl axetat ta thu được:
A. CH2=CHOH. B CH3CHO. C. CH3CH2COONa. D. CH2=CH-CH2OH.
27. Phản ứng nào sau đây được dùng để giải thích sự hình thành thạch nhũ ?
A. CaO + CO2 CaCO3 . B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.
C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 . D. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O.
28. Cho 0,02 mol amino axit (A) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 3,67 gam muối. Khối lượng phân tử của (A) là:
A.134. B. 146. C. 147. D. 157.
29. Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97g BaCO3 kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: 
A. 0,224lít. B. 0,627lít, 0,224lít. C. 0,224lít, 1,12lít. D.0,224lít, 3,36lít. 
30. Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột X Y axit axetic. X, Y lần lượt là:
A. Ancol etylic, axit axetic. B. Glucozơ, ancol etylic.
C. Glucozơ, etyl axetat. D. Mantozơ, glucozơ.
31. X, Y là 2 muối cacbonat của kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp X, Y bằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Các kim loại nhóm IIA là:
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
32. Cho 1mol (A) tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5 mol (A) tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH. Phân tử lượng của (A) là 147. (A) có công thức phân tử là:
A. C5H9NO4. B. C4H7O2N4. C. C5H25O2N4. D. C7H10NO4.
33. Thổi luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn và chất khí X. Cho toàn bộ lượng khí X hấp thụ hết vào bình đựng Ca(OH)2 dư, thu được 5 gam kết tủa. Giá trị m là:
A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,31 gam. D. 3,64 gam.
34. Kết luận nào sau đây sai ?
A. Chỉ có glucozơ mới có công thức nguyên (CH2O)n. 
B. Glucozơ là một gluxit .
C Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức: ancol đa chức- anđehyt đơn chức.
D. Ở nhiệt độ thường glucozơ hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam, và có phản ứng tráng gương. 
II. Phần tự chọn: (Thí sinh tự chọn theo chương trình chuẩn hay nâng cao).
Theo chương trình chuẩn
35. Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là 
A. C17H33COOH và glixerol. 	B. C17H35COONa và glixerol.
C. C17H33COONa và glixerol. 	D. C17H31COOH và glixerol.
36. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. màu da cam sang màu vàng.	 B. không màu sang màu da cam. 
C. không màu sang màu vàng.	 D. màu vàng sang màu da cam.
37. Trung hoà 100ml dung dịch NaOH 1,5M cần dùng Vml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là 
A. 300. 	 	 B. 100.	 	C. 150.	D. 250. 
38. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là 
A. C6H5NH2. 	 B. CH3NH2.	C. C2H5OH.	D. H2NCH2COOH.
39. Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn-Cu: 
 Cu+ Zn → Zn + Cu
Trong pin đó
A. Cu bị oxi hoá . 	 B. Cu là cực âm.	 	C. Zn là cực âm.	 	D. Zn là cực dương. 
40. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1mol CH3COOH và 0,1mol HCOOCH3 là 
A. 100ml.	 B. 200ml. 	C. 300ml.	 	D. 400ml. 
Theo chương trình nâng cao
41. Dãy gồm 2chất đều tác dụng với NaOH là 
A. CH3COOH, C6H5CH2OH. 	 	B. CH3COOH, C2H5OH.	 
C. C17H35COOH, C6H5OH.	 	D. CH3COOH, C6H5NH2.
42. Trong điều kiện thích hợp, xeton phản ứng được với 
A. NaOH. 	 B. [Ag(NH3)2]OH. 	C. H2. 	D. Na 
43. Để phân biệt 2 dung dịch NaNO3 và Al(NO3)3 đựng trong các lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
A. HCl. 	 B. NaCl. 	C. AgNO3. 	D. NaOH. 
44. Cho 6,51g anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 19,8g kết tủa 2,4,6-tribrom anilin. Khối lượng brom đã phản ứng là 
A. 28,8g.	 B. 33,6g.	C. 9,6g.	D. 14,4g.
45. Phản ứng xảy ra ở cực dương của pin điện hóa Zn - Cu là 
A. Zn → Zn2+ + 2e. 	 B. Cu → Cu2+ + 2e. 	C. Cu2+ + 2e → Cu. 	D. Zn2+ + 2e → Zn.
46. Nung hỗn hợp bột gồm 7,6g Cr2O3 và m(g) Al ở nhiệt độ cao. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 11,65g hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (tc). Giá trị của V là
A. 1,68.	 B. 3,92.	 	C. 5,04.	 	D. 2,24.
 -------------------------Hết -------------------------------- 

File đính kèm:

  • docDe on thi Hoa TN 2010 so 12.doc
Giáo án liên quan