Hệ thống bài tập hình không gian lớp 11

Bài 9: Cho 4 điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng

a)Chứng minh rằng hai đường thẳng AB và CD chéo nhau

b)Trên các đoạn AB và AD lần lượt lấy các điểm M và N sao cho đường thẳng MN cắt đường thẳng BD tại I.Hãy xét xem điểm I thuộc những mặt phẳng nào ?Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (BCD)

Bài 10: Trong mặt phẳng  cho hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O. Gọi c là một đường thẳng cắt  tại điểm I khác O

a)Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (O,c) và 

b)Gọi M là một điểm trên c khác I.Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (M,a) và (M,b). Chứng minh rằng giao tuyến này luôn luôn nằm trong một mặt phẳng cố định khi M di động trên c

 

doc18 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 10/04/2019 | Lượt xem: 105 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Hệ thống bài tập hình không gian lớp 11, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i mặt phẳng (MNP)
Bài85 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O.Gọi M và N là trung điểm của SA và SC
a)Tìm các giao tuyến (SAC) # (SBD) và (BMN) # (ABCD) ; (BMN) # (SBD)
b)Tìm giao điểm K của SD và (BMN). Chứng minh rằng SK = SD
c)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (BMN)
d)Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD . Chứng minh rằng MI //(SBC) và (IJN)//(SAD)
Bài86 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’ và AC
 a)Dựng thiết diện của lăng trụ với mặt phẳng (MNB’)
 b)Gọi P là trung điểm B’C’. Dựng thiết diện của lăng trụ với mặt phẳng (MNP) 
Bài87 Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’.Gọi M và N lần lượt là tâm của các mặt bên AA’C’C và BB’D’D. Chứng minh rằng MN//(ABCD)
Bài88 Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành với AB = a, AD = 2a .Mặt bên SAB là 1 tam giác vuông cân tạiA.Trên cạnh AD ta lấy 1 điểm M,đặt AM = x. Mặt phẳng a qua M và //mặt phẳng (SAB) cắt BC,SC,SD lần lượt tại N,P,Q (0 < x < 2a)
 a)Chứng minh rằng MNPQ là hình thang vuông
 b)Tính diện tích MNPQ theo a và x
 c)Gọi I = MQ NP.Tìm tập hợp điểm I khi M chạy trên cạnh AD 
Bài89 Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của SD
 a)Xác định giao điểm K = BI (SAC)
 b)Trên IC lấy điểm H sao cho HC=2HI. Chứng minh KH//(SAD) 
c)Gọi N là điểm trên SI sao cho SN=2NI. Chứng minh (KHN)//(SBC)
 d)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (KHN)
Bài90 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SC, AB, AD
 a)Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SBC) và (SAD)
	 b)Tìm giao điểm I của AM (SBD)
	 c)Gọi J = BP AC .Chứng minh rằng IJ // (SAB)
	 d)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP)
Bài91 Cho hình chóp S.ABC có SA ^(ABC),SA = a. Tam giác ABC vuông tại B,góc C = 60o ,BC = a.
a)Chứng minh rằng 4 mặt của hình chóp là tam giác vuông.Tính Stp
b)Tính thể tích VS.ABC
c)Từ A kẻ AH ^ SB ,AK ^ SC. Chứng minh rằng SC ^(AHK) và DAHK vuông
d)Tính thể tích VS.AHK
Bài92 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. Đường cao SA = a, M là trung điểm của SB
a)Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông.Tính diện tích toàn phần hình chóp S.ABCD
b)Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ADM).Tính diện tích thiết diện 
c)Thiết diện chia hình chóp làm hai hình đa diện,tính thể tích các khối đa diện ấy
Bài93 Cho hình chóp S.ABC có đáy và mặt bên SAB là các tam giác đều cạnh a.Chân đường cao SH của hình chóp đối xứng với tâm O của đáy qua cạnh AB
a)Chứng minh rằng các mặt bên SAC và SBC là các tam giác vuông
b)Tính diện tích toàn phần của hình chóp S.ABC
c)Tính góc giữa các mặt bên và đáy
d)Tính thể tích VS.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)
Bài94 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật ,SA ^(ABCD),
SC = a.Cạnh AC và SC lần lượt tạo với đáy các góc a = 60o , b = 45o
a)Xác định các góc a,b
b)Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD
Bài95 Cho hình chóp S.ABC có (SAB)^(ABC), tam giác SAB đều và tam giác ABC vuông tại C ,góc BAC = 30o 
a)Tính chiều cao hình chóp 
b)Tính thể tích hình chóp 
Bài96 Trên 3 nửa đường thẳng Ox,Oy,Oz vuông góc nhau từng đôi một ta lần lượt lấy 3 điểm A,B,C sao cho OA = OB = OC = a
a)Chứng minh rằng OABC là hình chóp đều 
b)Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chóp OABC
Bài97 Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B. 
AD = 2a,AB = BC = a ; SA ^(ABCD) ; cạnh SC tạo với đáy (ABCD) một góc j = 60o 
a)Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.Tính diện tích toàn phần
b)Tính thể tích S.ABCD
c)Tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAB)
Bài98 Cho tứ diện SABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB = 2a , 
BC = a, SA ^ (ABC) ,SA = 2a. Gọi I là trung điểm AB
Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
Tính góc giữa hai mặt phẳng (SIC) và (ABC)
Gọi N là trung điểm AC ,tính khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (SBC)
Bài99 Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a .SA = SB = SC = 
a)Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)
b)Tính góc j giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
c)Tính diện tích tam giác SBC
Bài100 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A , BC = a .SA = SB = SC = 
a)Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)
b)Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) vuông góc nhau
c)Tính góc j giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC)
d)Tính diện tích tam giác (SAC)
Bài101.Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, góc A = 60o
SA = SB = SD = 
a)Tính hình chóp từ S đến mặt phẳng (ABCD)
b)Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) vuông góc nhau
c)Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SBD) và (SAC) vuông góc nhau và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)
d)Tính góc j giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) Þ diện tích DSBD
Bài102 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy = cạnh bên = a
Gọi I,J là trung điểm BC và BB’
a)Chứng minh rằng BC’ ^ (AIJ)
b)Tính góc j giữa hai mặt phẳng (AIJ) và (ABC)
c)Tính diện tích tam giác AIJ
Bài103 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi ABCD cạnh a,
góc A = 60o , A’A = A’B = A’D = a
a)Tính chiều cao lăng trụ
b)Chứng minh rằng hai mặt chéo của lăng trụ vuông góc nhau
c)Tính góc j giữa hai mặt phẳng (A’BD) và (ABCD)
d)Tính diện tích tam giác A’BD cà diện tích toàn phần của lăng trụ
Bài104 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
a)Chứng minh rằng hai mặt chéo vuông góc nhau
b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BD’
c)Tính góc j giữa hai mặt phẳng (D’AC) và (ABCD)
d)Tính diện tích tam giác D’AC
Bài105 Cho lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a , góc A = 60o .Gọi O và O’ là tâm của hai đáy, OO’ = 2a
a)Tính diện tích các mặt chéo của lăng trụ 
b)Tính diện tích toàn phần và thể tích của lăng trụ 
Bài 106.Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo B’D = 12 . Cạnh đáy CD = 6 ; cạnh bên CC’ = 8
a)Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp 
b)Tính góc giữa B’D và các mặt hình hộp
Bài107 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi ABCD cạnh a,tâm O và góc A = 60o ; D’O vuông góc (ABCD) ; cạnh bên tạo với đáy một góc j = 60o 
a)Xác định góc j và tính chiều cao , cạnh bên của hình hộp 
b)Chứng minh rằng BD’ ^ A’C’
c)Chứng minh rằng các mặt bên của hình hộp bằng nhau,suy ra Stp
d)Tính thể tích hình hộp và thể tích tứ diện ACDC’
Bài108 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a,cạnh bên = a và hình chiếu của C’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của tam giác ABC
a)Tính góc giữa cạnh bên và đáy,chiều cao của lăng trụ 
b)Chứng minh rằng các mặt bên AA’C’C và BB’C’C bằng nhau ; mặt bên ABB’A’ là hình vuông.Từ đó tính diện tích toàn phần của lăng trụ 
c)Tính thể tích tứ diện OBCB’
Bài109 Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a .Đường chéo AB’ của mặt bên tạo với đáy một góc j = 60o. Gọi I là trung điểm BC
a)Tính diện tích toàn phần và thể tích lăng trụ 
b)Xác định hình chiếu của A trên BB’C’C
c)Tính góc giữa đường thẳng AB’ và mặt phẳng (BB’C’C)
d)Tính thể tích tứ diện BAIC’
Bài110 Cho hình chóp S.ABCD có SA ^ (ABCD) , ABCD là hình chữ nhật và AB = a , SA = BC = 2a. Chứng minh rằng 5 điểm S,A,B,C,D cùng nằm trên 1 mặt cầu.Tìm tâm ,bán kính của mặt cầu đó
Bài111 Cho hình chóp S.ABC có SA ^ (ABC) . BE , BF là đường cao của tam giác ABC và SBC . Gọi H và H’ lần lượt là trực tâm của các tam giác ABC và SBC
a)Chứng minh rằng SH’ , AH và BC đồng qui tại một điểm I
b)Chứng minh rằng 5 điểm E,F,I,S,B ở trên một mặt cầu
Bài112 Cho hình chóp S.ABCD có SA ^(ABCD) và ABCD là hình vuông cạnh a.Dựng mặt phẳng b đi qua A và vuông góc với đường thẳng SC,b lần lượt cắt SB ,SC ,SD tại B’ ,C’ ,D’
a)Chứng minh rằng các điểm A,B,C,D,B’,C’,D’ cùng nằm trên một mặt cầu cố định
b) Tính diện tích mặt cầu ấy
Bài113 Trong mặt phẳng a cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn đường kính AD.Trên đường thẳng ^ a tại A ta lấy điểm S .Gọi H, K là hình chiếu của A trên SB và SC
 a)Chứng minh rằng các tam giác AHD,AKD vuông
 b)Chứng minh rằng 5 điểm A,B,C,H,K nằm trên 1 mặt cầu 
Bài114 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy = a,cạnh bên = 2a.Tìm tâm,bán kính mặt cầu đi qua 4 điểm S,A,B,C
Bài115 Trong mặt phẳng a cho đường tròn đường kính AB = 2R .Trên đường tròn ta lấy 1 điểm C.Kẻ CH ^ AB (HÎAB).Gọi I là trung điểm CH .Trên tia Ix ^ a ta lấy điểm S sao cho = 60o . Chứng minh rằng DSAB = DCAB.từ đó suy ra tâm ,bán kính của mặt cầu đi qua 4 đỉnh S,A,B,C
Bài116 Cho tứ diện SABC có SA ^ (ABC) ,và các cạnh SA = a AB = b, 
 AC = c.Xác định tâm,bán kính mặt cầu đi qua 4 đỉnh S,A,B,C trong các trường hợp sau:
 a) = 90o 
 b) =60o và b = c 
 c) = 120o và b = c
Bài117 Cho hình chóp S.ABCD có SA ^ (ABCD) và SA = a. ABCD là là hình thang vuông tại A và B có AB = BC = a và AD = 2a. Gọi E là trung điểm cạnh AD. Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE
Bài118.Cho tứ diện đều ABCD cạnh a
a)Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (BCD)
b)Tính góc giữa cạnh bên và đáy
c)Tính góc giữa mặt bên và đáy
d)Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Bài119.Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Cạnh bên hợp với đáy 1 góc # = 60o
a)Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 
b)Tính góc giữa mặt bên và đáy
Bài120 Cho tứ diện SABC có SA ^ (ABC) và đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt bên (SBC) hợp với đáy 1 góc # = 30o
a)Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 
b)Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)
Bài121 Cho mặt cầu tâm O đường kính AB = 2R.Điểm H thuộc đoạn AB sao cho AH = R. Mặt phẳng a ^ AB tại H, cắt mặt cầu theo đường tròn (L).Tính diện tích (L)
Bài122 Cho mặt cầu S(O,R) ; A là 1 điểm nằm trên mặt cầu. Mặt phẳng a qua A sao cho góc giữa OA và a bằng 30o
 a)Tính diện tích đường tròn thiết diện giữa a và mặt cầu 
 b)Đường thẳng qua A và ^ a cắt (S) tại B.Tính độ dài AB
Bài123 Cho mặt cầu S(O;R) tiếp xúc 3 cạnh tam giác ABC
 a)Chứng minh rằng hình chiếu H của O trên mặt phẳng (ABC) là tâm đường tròn nội tiếp DABC
 b)Biết độ dài 3 cạnh của DABC là 6,8,1

File đính kèm:

  • doc198baituluanhinhKgian.doc