Giáo án Hình học 10 tiết 1- Các định nghĩa

I. MỤC TIÊU:

 Kiến thức:

- Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liên quan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau,

- Hiểu được vectơ là một vectơ đạc biệt và những qui ước về vectơ .

 Kĩ năng:

- Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết dựng một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước.

 Thái độ:

- Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng.

II. CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.

 Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc trước bài học.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

 2. Kiểm tra bài cũ:

 H.

 

doc21 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 29/01/2015 | Lượt xem: 1005 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hình học 10 tiết 1- Các định nghĩa, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
h tính tổng hai vectơ:
+ Qui tắc 3 điểm:
+ Qui tắc hình bình hành:
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tổng hai vectơ
15’
H1. Dựng . Nhận xét?
H2. 
Dựng , ,
. Nhận xét?
Đ1. 2 nhóm thực hiện yêu cầu.
II. Tính chất của phép cộng các vectơ
Với ", ta có:
a) (giao hoán)
b) 
c) 
Hoạt động 3: Củng cố
· Nhấn mạnh các cách xác định vectơ tổng.
· Mở rộng cho tổng của nhiều vectơ.
· So sánh tổng của hai vectơ vơi tổng hai số thực và tổng độ dài hai cạnh của tam giác.
	4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3, 4 SGK.
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 4/9/2012	Chương I: VECTƠ 
Tiết dạy:	04	Bàøi 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tt)
I. MỤC TIÊU:
	Kiến thức: 	
Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực, tổng hai cạnh của tam giác.
Nắm được hiệu của hai vectơ.
	Kĩ năng: 
Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.
Biết vận dụng các công thức để giải toán.
	Thái độ: 
Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề.
II. CHUẨN BỊ:
	Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
	Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức vectơ đã học. 
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
	2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
	H. Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho DABC. So sánh:
	a) 	b) 
	Đ. a) 	b) 
	3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ
15’
H1. Cho DABC có trung điểm các cạnh BC, CA, AB lần lượt là D, E, F. Tìm các vectơ đối của:
a) 	b) 
· Nhấn mạnh cách dựng hiệu của hai vectơ
Đ1. Các nhóm thực hiện yêu cầu
a) 
b) 
III. Hiệu của hai vectơ
a) Vectơ đối
+ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với đgl vectơ đối của , kí hiệu .
+ 
+ Vectơ đối của là .
b) Hiệu của hai vectơ
+	
+ 	
Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ
20’
H1. Cho I là trung điểm của AB. CMR .
H2. Cho . CMR: I là trung điểm của AB.
H3. Cho G là trọng tâm DABC. 
CMR: 
Đ1. I là trung điểm của AB
Þ 
Þ 
Đ2. Þ 
Þ I nằm giữa A, B và IA = IB
Þ I là trung điểm của AB.
Đ3. Vẽ hbh BGCD.
Þ ,
IV. Áp dụng
a) I là trung điểm của AB Û 
b) G là trọng tâm của DABC Û 
Hoạt động 3: Củng cố
5’
· Nhấn mạnh:
+ Cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, qui tắc 3 điểm, qui tắc hbh.
+ Tính chất trung điểm đoạn thẳng.
+ Tính chất trọng tâm tam giác.
+ 
· HS nhắc lại 
	4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10.
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 4/9/2012	Chương I: VECTƠ 
Tiết dạy:	05	Bàøi 2: BÀI TẬP TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ 
I. MỤC TIÊU:
	Kiến thức: 	
Củng cố các kiến thức đã học về phép cộng và trừ các vectơ.
Khắc sâu cách vận dụng qui tắc 3 điểm và qui tăc hình bình hành.
	Kĩ năng: 
Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc.
Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu.
	Thái độ: 
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy hình học linh hoạt.
II. CHUẨN BỊ:
	Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.
	Học sinh: SGK, vở ghi. Làm bài tập về nhà.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
	2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
	H. Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?
	Đ. Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.
	3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ
H1. Nêu cách chứng minh một đẳng thức vectơ?
H2. Nêu qui tắc cần sử dụng?
H3. Hãy phân tích các vectơ theo các cạnh của các hbh?
Đ1. Biến đổi vế này thành vế kia.
Đ2. Qui tắc 3 điểm.
Đ3. 	
1. Cho hbh ABCD và điểm M tuỳ ý. CMR: 
2. CMR với tứ giác ABCD bất kì ta có:
a) 
b) 
3. Cho DABC. Bên ngoài tam giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ, CARS. CMR: 
Hoạt động 2: Củng cố mối quan hệ giữa các yếu tố của vectơ
H1. Xác định các vectơ
a) 	b) 
H2. Nêu bất đẳng thức tam giác?
Đ1. 
a) = 
b) = 
Đ2. AB + BC > AC
4. Cho DABC đều, cạnh a. Tính độ dài của các vectơ: 
a) 	b) 
5. Cho . Khi nào có đẳng thức:
a) 
b) 
6. Cho = 0. So sánh độ dài, phương, hướng của ?
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng nhau
H1. Nêu điều kiện để 2 điểm I, J trùng nhau?
Đ1. 
7. CMR: Û trung điểm của AD và BC trùng nhau.
Hoạt động 4: Củng cố
· Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức đã học.
· Câu hỏi:
Chọn phương án đúng.
1) Cho 3 điểm A,B,C.Ta có:
A. 
B. 
C. 
D. 
2) Cho I là trung điểm của AB, ta có:
A. 
B. IA + IB=0
C. 
D. 
· Các nhóm thảo luận, trả lời nhanh.
1C, 2A.
	4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại.
Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 10/9/2012	Chương I: VECTƠ 
Tiết dạy:	06	Bàøi 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ 
I. MỤC TIÊU:
	Kiến thức: 	
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
	Kĩ năng: 
Biết dựng vectơ khi biết kỴR và .
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
	Thái độ: 
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ:
	Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
	Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc bài trước. Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
	2. Kiểm tra bài cũ: (3')
	H. Cho ABCD là hình bình hành. Tính . Nhận xét về vectơ tổng và ?
	Đ. . .
	3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số
10'
· GV giới thiệu khái niệm tích của vectơ với một số.
H1. Cho . Dựng 2.
H2. Cho G là trọng tâm của DABC. D và E lần lượt là trung điểm của BC và AC. So sánh các vectơ:
a) 
b) 
c) 
Đ1. Dựng Þ 
Đ2.
a) 
b) 
c) 
I. Định nghĩa
Cho số k ≠ 0 và vectơ . Tích của với số k là một vectơ, kí hiệu k, được xác định như sau:
+ cùng hướng với nếu k>0, + ngược hướng với nếu k<0
+ có độ dài bằng .
Qui ước: 0 = , k= 
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số
10'
· GV đưa ra các ví dụ minh hoạ, rồi cho HS nhận xét các tính chất.
H1. Cho DABC. M, N là trung điểm của AB, AC. So sánh các vectơ: 
	 với 
· HS theo dõi và nhận xét.
Đ1. = 
Þ =
II. Tính chất
Với hai vectơ và bất kì, với mọi số h, k ta có:
· k( +) = k + k
· (h + k) = h + k
· h(k) = (hk)
· 1. = , (–1) = –
Hoạt động 3: Tìm hiểu thêm về tính chất trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
10'
H1. Nhắc lại hệ thức trung điểm của đoạn thẳng?
H2. Nhắc lại hệ thức trọng tâm tam giác?
Đ1. I là trung điểm của AB 
Û 
Đ2. G là trọng tâm DABC
Û 
III. Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) I là trung điểm của AB 
	Û 
b) G là trọng tâm DABC
Û 
	(với M tuỳ ý)
Hoạt động 4: Củng cố
10'
· Nhấn mạnh khái niệm tích vectơ với một số.
· Câu hỏi:
1) Cho đoạn thẳng AB. Xác định các điểm M, N sao cho:
, 
2) Cho 4 điểm A, B, E, F thẳng hàng. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AE = EB, điểm F không thuộc đoạn AB sao cho AF =FB. So sánh các cặp vectơ:, ?
1) 
2) 
, 
	4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 SGK.
Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 10/9/2012	Chương I: VECTƠ 
Tiết dạy:	07	Bàøi 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)
I. MỤC TIÊU:
	Kiến thức: 	
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
	Kĩ năng: 
Biết dựng vectơ khi biết kỴR và .
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
	Thái độ: 
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ:
	Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
	Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc bài trước. Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
	2. Kiểm tra bài cũ: (3')
	H. Nêu hệ thức trung điểm của đoạn thẳng, hệ thức trọng tâm tam giác?
	Đ. ; .
	3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương
10'
H1. Cho 4 điểm A, B, E, F thẳng hàng. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AE = EB, điểm F không thuộc đoạn AB sao cho AF =FB. So sánh các cặp vectơ:, ?
H2. Nhắc lại cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng?
Đ1.
, 
Đ2. A, B, C thẳng hàng 
Û cùng phương.
IV. Điều kiện để hai vectơ cùng phương
 và (≠) cùng phương Û $kỴR: = k
· Nhận xét: A, B, C thẳng hàng Û $kỴR: 
Hoạt động 2: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
7'
· GV giới thiệu việc phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương.
H1. Cho DABC, M là trung điểm của BC. Phân tích theo ?
Đ1. = 
V. Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Cho và không cùng phương. Khi đó mọi vectơ đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ ,, nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao ch

File đính kèm:

  • dochinh10cb01.doc
Giáo án liên quan