Giáo án Đại số lớp 10 tiết 17- Đại cương về phương trình

I. MỤC TIÊU:

 Kiến thức:

- Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình.

- Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương.

- Biết khái niệm phương trình hệ quả.

 Kĩ năng:

- Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt tương đương.

- Nêu được điều kiện xác định của phương trình.

- Biết biến đổi tương đương phương trình.

 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II. CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: Giáo án.

 Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức về phương trình đã học.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

 2. Kiểm tra bài cũ: (3')

 

doc2 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 29/01/2015 | Lượt xem: 814 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số lớp 10 tiết 17- Đại cương về phương trình, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 25/9/2007	Chương III: PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH 
Tiết dạy:	17	Bàøi 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH 
I. MỤC TIÊU:
	Kiến thức: 	
Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình.
Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương.
Biết khái niệm phương trình hệ quả.
	Kĩ năng: 
Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt tương đương.
Nêu được điều kiện xác định của phương trình.
Biết biến đổi tương đương phương trình.
	Thái độ: 
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
	Giáo viên: Giáo án. 
	Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức về phương trình đã học.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
	2. Kiểm tra bài cũ: (3')
	H. Tìm tập xác định của hàm số: y = f(x) = ; y = g(x) = 
	Đ. Df = [1; +¥);	Dg = R \ {–1}
	3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình một ẩn
10'
· Cho HS nhắc lại các kiến thức đã biết về phương trình.
H1. Cho ví dụ về phương trình một ẩn, hai ẩn đã biết?
H2. Cho ví dụ về phương trình một ẩn có một nghiệm, hai nghiệm, vô số nghiệm, vô nghiệm?
· Các nhóm thảo luận, trả lời
Đ1. 2x + 3 = 0; x2 – 3x + 2 = 0;
	x – y = 1
Đ2. 
a) 2x + 3 = 0 –> S = 
b) x2 – 3x + 2 = 0 –> S = {1,2}
c) x2 – x + 2 = 0 –> S = Ỉ
d) –>S=[–1;1]
I. Khái niệm phương trình 
1. Phương trình một ẩn
· Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng:
f(x) = g(x)	(1)
trong đó f(x), g(x) là những biểu thức của x.
· x0 Ỵ R đgl nghiệm của (1) nếu f(x0) = g(x0) đúng.
· Giải (1) là tìm tập nghiệm S của (1).
· Nếu (1) vô nghiệm thì S = Ỉ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu điều kiện xác định của phương trình 
10'
H1. Tìm điều kiện của các phương trình sau:
a) 3 – x2 = 
b) 
(Nêu đk xác định của từng biểu thức)
Đ1. 
a) 2 – x > 0 Û x < 2
b) Û 
2. Điều kiện của một phương trình 
Điều kiện xác định của (1) là điều kiện của ẩn x để f(x) và g(x) có nghĩa.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm phương trình nhiều ẩn
7'
H1. Cho ví dụ về phương trình nhiều ẩn?
H2. Chỉ ra một số nghiệm của các phương trình đó?
H3. Nhận xét về nghiệm và số nghiệm của các phương trình trên?
Đ1. 	a) 2x + y = 5
	b) x + y – z = 7
Đ2. 	a) (2; 1), (1; 3), …
	b) (3; 4; 0), (2; 4; –1), …
Đ3. Mỗi nghiệm là một bộ số của các ẩn.
Thông thường phương trình có vô số nghiệm.
3. Phương trình nhiều ẩn
Dạng f(x,y) = g(x,y), …
Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm phương trình chứa tham số
10'
H1. Cho ví dụ phương trình chứa tham số?
H2. Khi nào phương trình đó vô nghiệm, có nghiệm?
Đ1. 	a) (m + 1)x – 3 = 0
	b) x2 – 2x + m = 0
Đ2.
a) có nghiệm khi m ≠ –1
–> nghiệm x = 
b) có nghiệm khi D¢ = 1–m ≥0 
	Û m ≤ 1
–> nghiệm x = 1 ± 
4. Phương trình chứa tham số
Trong một phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham số.
Giải và biện luận phương trình chứa tham số nghĩa là xét xem với giá trị nào của tham số thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm và tìm các nghiệm đó.
Hoạt động 5: Củng cố
3'
Nhấn mạnh các khái niệm về phương trình đã học.
	4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Tìm điều kiện xác định của các phương trình trong bài 3, 4 SGK.
Đọc tiếp bài "Đại cương về phương trình"
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

File đính kèm:

  • docdai10cb17.doc
Giáo án liên quan