Chuyên đề Bài tập bồi dưỡng máy tính casio (tiếp theo)

Bài 1: Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp hơi ba rượu đơn chức A,B,Cvà 13,44gam O2 ,nhiệt độ và áp suất trong bình là 109,2oC và 0,98 atm >Bật tia lửa điện đốt cháy hết rượu ,sau đó đưa nhiệt độ về 136,5oC,áp suất trong bình lúc này làP atm .

 Cho tất cả khí trong bình sau khi đốt cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc .Sau thí nghiẹm thấy khối lượng bình 1 tăng 3,78 gam còn bình 2 tă2ng 6,16 gam .

a)Tính áp suất P

 

doc1 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 27/01/2016 | Lượt xem: 288 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuyên đề Bài tập bồi dưỡng máy tính casio (tiếp theo), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập bồi dưỡng máy tính Casio
Bài 1: Trong một bình kín dung tích 16 lít chứa hỗn hợp hơi ba rượu đơn chức A,B,Cvà 13,44gam O2 ,nhiệt độ và áp suất trong bình là 109,2oC và 0,98 atm >Bật tia lửa điện đốt cháy hết rượu ,sau đó đưa nhiệt độ về 136,5oC,áp suất trong bình lúc này làP atm .
 Cho tất cả khí trong bình sau khi đốt cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH đặc .Sau thí nghiẹm thấy khối lượng bình 1 tăng 3,78 gam còn bình 2 tă2ng 6,16 gam .
a)Tính áp suất P
b) Xác định công thức phân tử của rượu A,B,C biết rằng B,C cùng số cácbon và số mol rượu A bằng 5/3 tổng số mol rượu B và C
Bài 2: Một hh X gồm một ancol no A và một axit no B 2 lần axit. Khối lượng của X là x gam. Chia X làm 3 phần bằng nhau :
P1 cho tác dụng với Na dư cho ra y lit hiđro (đktc).
P2 đốt cháy hết cho ra z gam CO2 .
Tính số mol a(na) b(nb) theo x,y,z
Cho x= 34,8 gam, y= 3,36 lít và z= 15,4 gam
Xác định công thức cấu tạo của A,B.
Tính % theo khối lượng của hh X 
Phần 3 đun nóng với H2SO4 đặc . tính lượng este thu được với hiệu suất phản ứng 80%.
Bài 3: Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O .
Tìm công thức phân tử của E .
Cho 10 gam E tác dụng với lượng NaOH vừa đủ. Cô cạn dd sau phản ứng thu được14 gam muối khan. Tìm công thức cấu tạo của E, biết E không phân nhánh .
F là một đồng phần của E , F tác dụng với dd NaOH tạo ra một ancol mà khi đốt cháy một thể tích hơi ancol cần 3 thể tích oxi đo ở cùng điều kiện. Tìm công thức cấu tạo của F.
Bài 4: Cho biết độ tan của CaSO4 là 0,2 gam trong 100 gam H2O (ở 200C ) và khối lượng riêng của CaSO4 bảo hoà d= 1g/ml. Hỏi khi trộn 50 ml dd CaCl2 0,012M với 150 ml dd Na2SO4 0,004M (ở 200C) có kết tủa xuất hiện hay không.
Bài 5:Cho phương trình phản ứng : N2O4 2NO2
ở 630C , hằng số cân bằng Kp =1,27. Tính thành phần % theo số mol của hh (NO2 và N2O4) khi áp suất tổng công lần lượt là 1atm ,10atm.
Bài 6: Cho 9,16 gam bột A gồm Zn, Fe, Cu vào cốc đựng 170 ml dd CuSO4 1M . Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu được dd B và kết tủa C . Nung C trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, được 12 gam chất rắn.
Chia B thành 2 phần bằng nhau:
Thêm dd NaOH dư vào phần 1, lọc kết tủa rửa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi , thu được 5,2 gam chất rắn D.
Điện phân phần 2 với điện cực trơ trong 10 phút với cường độ dòng điện 10A.
Hãy tính khối lượng các chất thoát ra ở bề mặt điện cực.
Tính thể tích dd HNO3 5M để hoà tan hết hh A , biết rằng các phản ứng chỉ tạo ra khí NO duy nhất . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 7: Nếu hh ban đầu có N2 và H2 theo tỉ lệ mol là 1:3 nếu thực hiện phản ứng ở 500 atm biết hằng số cân bằng ở 5000C là Kp = 1,5.10-5 atm2 . Hãy tính xem có bao nhiêu % hh ban đầu chuyển thành NH3?.
Bài 8: Hoà tan hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (ở đktc) vào 1 lít H2O tính pH của dd thu được biết H2SO3 có K1 = 2.10-2 , K2 = 6,3.10-8 
Bài 9: Một hh M gồm Fe3O4 , CuO, và Al khối lượng 5,54 gam . sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm xong (hiệu suất 100%) thu được chất rắn A giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit thành kim loại .
Nếu hoà tan A trong HCl thì lượng H2 sinh ra tối đa là 1,344 lít (đktc) 
Nếu hoà tan A trong NaOH dư thì sau khi phản ứng xong còn 2,96 gam chất rắn .
Tính % khối lượng các chất trong A.
Bài 10: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với Fe2O3 trong đều kiện không có không khí .
Chia hh thu được sau phản ứng (đã trộn đều ) thành 2 phần . Phần 2 có khối lượng nhiều hơn phần 1 là 134 gam . Cho phần 1 tác dụng với lượng dư dd NaOH thấy có 16,8 lít khí H2 bay ra . Hoà tan phần 2 bằng lượng dư dd HCl thấy có 84 lít khí H2 bay ra .Các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% .Các thể tích đo ở đktc.
Tính khối lượng Fe tạo thành trong phản ứng nhiệt nhôm.

File đính kèm:

  • docHSG may tinh.doc
Giáo án liên quan