Bộ đề ôn thi HKII môn Toán khối 11 – cơ bản

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy.

 a) Chứng minh tam giác SBC vuông.

 b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC. Chứng minh (SAC)  (SBH).

c) Cho AB = a, BC = 2a. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

 

doc4 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 11/04/2019 | Lượt xem: 222 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bộ đề ôn thi HKII môn Toán khối 11 – cơ bản, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ ĐỀ ÔN THI HKII MÔN TOÁN KHỐI 11 – CƠ BẢN
GV: Đoàn Thanh Minh Thọ
ĐỀ 1
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	c/	 d/ 
Câu 2. Xét sự liên tục của hàm số tại 
Câu 3. CMR: phương trình có ít nhất ba nghiệm thuộc (-2; 2).
Câu 4. Cho và . Tính 
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Cạnh SA vuông góc mặt phẳng đáy và . 
a/ Chứng minh: và tam giác SBC vuông.	b/ Tính góc giữa (SBD) và (ABCD).
c/ Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).
Câu 6a. Tính giới hạn của hàm số: .
Câu 7a. Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a/ Tại điểm có hoành độ là . 	b/ Tiếp tuyến vuông góc với .
ĐỀ 2
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	c/	d/ 
Câu 2. Xét sự liên tục của hàm số tại 
Câu 3. CMR: phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 3).
Câu 4. Cho Tính rút gọn biểu thức: 
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng Gọi O là giao điểm của AC và BD. 
a/ Chứng minh: và 	b/ Tính góc giữa SC và (ABCD).
c/ Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SBC).
Câu 6a. Tính giới hạn của hàm số: .
Câu 7a. Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a/ Tại điểm có tọa độ A(1; 4). 	b/ Tiếp tuyến song song với 
ĐỀ 3
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	c/	 	d/ 
Câu 2. Xét sự liên tục của hàm số tại 
Câu 3. CMR: phương trình có nghiệm dương.
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số 	a/	b/ 
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đường cao SO = a, đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a và 
a/ Chứng minh: 	b/ Tính góc giữa SD và (ABCD).
c/ Tính khoảng cách giữa BD và SA.
Câu 6a. Cho hàm số . CMR: .
Câu 7a. Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a/ Tại điểm có tung độ bằng . 	b/ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng .
ĐỀ 4
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	c/	d/ 
Câu 2. Xét sự liên tục của hàm số tại 
Câu 3. CMR: phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 3).
Câu 4. Cho . Tính 
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy.
	a) Chứng minh tam giác SBC vuông.
	b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC. Chứng minh (SAC) ^ (SBH).
c) Cho AB = a, BC = 2a. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).
Câu 6a. Cho . CMR: 
Câu 7a. Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a/ Tại điểm có tọa độ A(1; 4). 	b/ Tiếp tuyến song song với 
ĐỀ 5
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	c/	 d/ 
Câu 2. Tìm m để hàm số liên tục tại 
Câu 3. CMR: phương trình có ít nhất hai nghiệm.
Câu 4. Cho tính đạo hàm của: a/ 	b/ .
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) , (SBC) vuông góc với đáy, SB = a.
a/ Gọi I là trung điểm SC. CMR: (BID) (SCD). b/ Chứng minh: SAD là tam giác vuông.
c/ Tính góc của mp(SAD) và mp(SCD). d/ Tính khoảng cách giữa AC và SD.
Câu 6a. Cho hàm số . Chứng minh rằng:	.
Câu 7a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: 
Tại giao điểm của đồ thị với trục tung.
Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
ĐỀ 6
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	c/	d/ 
Câu 2. Tìm m để hàm số liên tục tại 
Câu 3. Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm âm với mọi giá trị của tham số m: (m2 – m + 1)x2010 – 2x – 4 = 0
Câu 4. Tính đạo hàm của 	a/	b/ 
Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. 
a/ CMR: và tam giác AB’C’ vuông. b/ Tính góc giữa AC’ và (A’B’C’D’).
c/ Tính khoảng cách từ AC’ và B’D’.
Câu 6a. Cho . Giải bất phương trình .
Câu 7a. Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a/ Tại giao điểm của (C) với trục tung.	b/ Tiếp tuyến song song với 
ĐỀ 7
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	 c/	 d/ 
Câu 2. Xét sự liên tục của hàm số trên R.
Câu 3. Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi m.
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số 	a/	b/ 
Câu 5. Cho tứ diện S.ABC có đều cạnh a,. Gọi I là trung điểm BC. 
Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI).
Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
Tính góc giữa (SBC) và (ABC).
Câu 6a. Cho . Giải bpt: y’ < 4.
Câu 7a. Cho Hyperbol: y = . Viết phương trình tiếp tuyến của(H)
a)Tại điểm có hoành độ x0 = 1.	b)Tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 
ĐỀ 8
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
a/ 	b/ 	c/	d/ 
Câu 2. Xét sự liên tục của hàm số trên R.
Câu 3. CMR: phương trình có ít nhất một nghiệm.
Câu 4. Tính các đạo hàm của: a/ 	b/ 
Câu 5 Cho hình choùp S.ABCD coù ñaùy ABCD laø hình chöõ nhaät bieát AB = a, AD = SA vuoâng goùc (ABCD) vaø SA baèng .
CMR : CB vuoâng goùc vôùi mp (SAB) , CD vuoâng goùc vôùi mp(SAD)
 Tính goùc giöõa SB vaø maët ñaùy (ABCD)
Tính goùc giöõa (SCD) vaø maët ñaùy (ABCD)
Xaùc ñònh vaø tính ñoä daøi ñoaïn vuoâng goùc chung cuûa 2 ñt AB vaø SC.
Câu 6a. Cho y=. CMR: (1x2)y”xy’+y = 0.
Câu 7a. Cho (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a/ Tại điểm có tọa độ A(0; 1). 	b/ Tiếp tuyến song song với

File đính kèm:

  • docBo de on thi HKII lop 11Co ban.doc