Bài tập trắc nghiệm chương Giải tích tổ hợp

A. Qui tắc đếm,hoán vị,chỉnh hợp,tổ hợp, nhị thức Niu tơn.

Câu1: Có bao nhiêu số gồm ba chữ số khác nhau được lập từ bốn chữ số 1,2,3,5?

 A. 4 B. 16 C. 24 D. Một kết quả khác

Câu2: Có bao nhiêu cách xếp đặt để một đôi nam nữ ngồi trên một hàng mười ghế và người nữ ngồi cạnh kề bên phải người nam?

 A.9 B.45 C. 100 D. 90

Câu3: Một lớp có 10 học sinh được bầu vào ba chức vụ khác nhau : lớp trưởng,lớp phó và thư kí ( không được kiêm nhiệm).Số cách lựa chọn sẽ là:

 A. 30 B.1000 C. 720 D. 120

Câu4: Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau sẽ là:

 A. 13 B. 72 C. 12 D. Một số khác

 

doc17 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 28/05/2019 | Lượt xem: 165 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập trắc nghiệm chương Giải tích tổ hợp, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1: Nếu A=24 thì giá trị của Plà:
 A. 12 B. 24 C. 6 D. Một giá trị khác 
Câu62: Nếu A=6 thì giá trị của Plà:
 A. 3 B. 2 C. 6 D. 5
Câu63: Nếu C=10 thì giá trị của A là:
 A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
Câu64: Nếu C=10 thì giá trị của Alà:6
 A. 30 B. 40 C. 60 D. 120
Câu65: Đẳng thức nào sau đây là đúng?
 A. A= n.(n-1).(n-2)...(n-k-1) B. A= A
 C. A= C.k! D. A= C
Câu66: : Đẳng thức nào sau đây là sai?
 A. (n+1).n! = (n+1)! B. (n+2).n! = (n+2)!
 C. (n+1)!+n! = (n=2).n! D. 1!+1! = 2!
B. Phép thử,biến cố và xác suất của biến cố
Câu67: Gieo 4 đồng xu có hai mặt S,N .Số phần tử của không gian mẫu là:
 A. 4 B. 8 C. 12 D. 16
Câu68: Một bình đựng 4 bi xanh và 3 bi đỏ.Lấy ra ngẫu nhiên 2 viên bi.Số phần tử của không gian mẫu là:
 A. 21 B. 42 C. 6 D. 12
Câu69: Gieo một lúc hai con hai con súc sắc,kết quả có được là số chấm trên mặt súc sắc.Không gian mẫu có số phần tử là:
 A. 6 B. 12 C. 36 D. Một giá trị khác 
Câu70: Gieo một con súc sắc và một đồng xu cùng một lúc. Không gian mẫu có số phần tử là:
 A. 6 B. 12 C. 8 D. 2
Câu71: Khẳng định nào sau đây là sai?
P(A) = 1 thì A là biến cố chắc chắn. 
AB = thì A và B là hai biến cố đối nhau.
P(B) = 0 thì B là biến cố không.
A và là hai biến cố đối nhau thì P(A)+P() = 1
Câu72: Khẳng định nào sau đây là sai?
A và B là hai biến cố bất kỳ thì P(AB) = P(A)+P(B)-P(AB).
Không gian mẫu là biến cố chắc chắn.
Hai biến cố độc lập thì không cùng xảy ra. 
Hai biến cố đối nhau thì không cùng xảy ra.
Câu73: Gieo đồng thời một con súc sắc và một đồng xu.Xác suất để xuất hiện đồng xu có mặt N và súc sắc có mặt chấm lẻ là:
 A. 1/3 B. 1/2 C. 1/4 D. 1/6
Câu74: Gieo 3 đồng xu có hai mặt S,N một cách ngẫu nhiên.Xác suất để 3 mặt đều N là:
 A. 1/4 B. 1/8 C. 1/2 D. 1/6
Câu75: Gieo 3 đồng xu có hai mặt S,N một cách ngẫu nhiên.Xác suất để 3 mặt của đồng xu có ít nhất hai đồng xu có mặt N là:
 A. 1/4 B. 1/8 C. 1/2 D. 1/6
Câu76: Gieo 3 đồng xu có hai mặt S,N một cách ngẫu nhiên.Xác suất để được ít nhất một đồng xu có mặt N là:
 A. 1/4 B. 7/8 C. 1/2 D. 1/6
Câu77: Một túi chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ.Lấy ngẫu nhiên 2 bi.Xác suất để được cả hai bi đỏ là;
 A. 2/15 B. 7/15 C. 8/15 D. 7/45
Câu78: Một túi chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ.Lấy ngẫu nhiên 2 bi.Xác suất để được ít nhất một bi đỏ là;
 A. 1/15 B. 7/15 C. 2/3 D. 7/45
Câu79: Một túi chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ.Lấy ngẫu nhiên 2 bi.Xác suất để được đúng một bi đỏ là;
 A. 8/15 B. 7/15 C. 2/3 D. 7/45
Câu80: Một túi chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ.Lấy ngẫu nhiên 2 bi.Xác suất để không có bi đỏ nào là;
 A. 8/15 B. 7/15 C. 2/3 D. 7/45
Câu81: Một túi đựng 7 bi xanh và 3 bi đỏ .Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 bi.Xác suất để được bi đỏ lần nhất và bi xanh lần hai là:
 A. 1/15 B. 7/15 C. 6/15 D.7/30
Câu82: Một túi đựng 7 bi xanh và 3 bi đỏ .Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 bi.Xác suất để được bi xanh lần nhất và bi đỏ lần hai là:
 A. 1/15 B. 7/15 C. 6/15 D.21/90
Câu83: Gieo hai con súc sắc,một trắng một đen.Xác suất để có đúng một mặt 5 chấm là:
 A. 1/18 B. 1/36 C. 1/6 D.5/18
Câu84: Gieo hai con súc sắc,một trắng một đen.Xác suất để số chấm ở hai mặt bằng nhau là:
 A. 1/2 B. 1/6 C. 5/36 D.1/8
Câu85: Gieo hai con súc sắc,một trắng một đen.Xác suất để tổng số chấm ở cả hai mặt bằng 8 là:
 A. 1/2 B. 1/6 C. 5/36 D.1/4
Câu86: Gieo hai con súc sắc,một trắng một đen.Xác suất để số chấm ở mặt súc sắc trắng nhỏ hơn số chấm ở mặt súc sắc đen là:
 A. 5/12 B. 15/36 C. 21/36 D.1/18
Câu87: Gieo hai con súc sắc,một trắng một đen.Xác suất để xuất hiện hoặc một mặt có 5 chấm hoặc số chấm hai mặt bằng nhau là:
 A. 5/12 B. 4/9 C. 1/6 D.1/18
Câu88: Gieo hai con súc sắc,một trắng một đen.Xác suất để xuất hiện xuất hiện số chấm ở một mặt là 6 chấm và có tổng số chấm hai mặt bằng 8 là:
 A. 1/6 B. 1/4 C. 1/18 D.7/18
Câu89: Gieo hai con súc sắc,một trắng một đen.Xác suất để xuất hiện xuất hiện số chấm ở một mặt là 6 và số chấm ở súc sắc trắng nhỏ hơn ở súc sắc đen là: 
 A. 1/6 B. 1/4 C. 1/8 D.5/36
Câu90: Cho P(A) = 1/3, P(B)= X và P(AB) = 1/2. Gía trị của x để A và B độc lập là:
 A. 1/5 B. 1/6 C. 2/7 D.1/4
Câu91: Cho P(A) = 1/3, P(B)= X và P(AB) = 1/2. Gía trị của x để A và B xung khắc là:
 A. 1/7 B. 1/6 C. 1/5 D.1/4
Câu92: Cho hai biến cố A và B với P(A) =0,6 ; P(B) = 0,4.Nếu A và B xung khắc thì xác suất P(AB) là
 A. 0 B. 0,2 C. 1 D.1/4
Câu93: Cho hai biến cố A và B với P(A) = 3/8, P(B) = 1/5, P(AB) = 3/10.Xác suất để hai biến cố A và B đồng thời xảy ra là:
 A. 11/40 B. 1/3 C. 11/30 D.15/30
Câu94: Cho hai biến cố A và B với P(A) = 3/8, P(B) = 1/5, P(AB) = 3/10.Xác suất để biến cố B xảy ra với điều kiện A đã xảy ra là:
 A. 7/10 B. 33/320 C. 2/5 D.11/15
Câu95: Cho hai biến cố A và B với P(A) = 3/8, P(B) = 1/5, P(AB) = 3/10.Gọi ,lần lượt là hai biến cố đối của A và B.Xác suất để hoặc hoặc xuất hiện là:
 A. 4/15 B. 29/40 C. 15/40 D.11/15
Câu96: Cho hai biến cố A và B với P(A) = 3/8, P(B) = 1/5, P(AB) = 3/10.Gọi ,lần lượt là hai biến cố đối của A và B.Xác suất để hoặc và đòng thời xảy ra là:
 A. 7/10 B. 1/10 C. 1/4 D.Một kết quả khác 
 Câu97: Cho hai biến cố A và B với P(A) = 3/8, P(B) = 1/5, P(AB) = 3/10.Khẳng định nào dưới đây là đúng?
 A. A và B là hai biến cố độc lập. B. P(A\B) = P(A)
 C. P() = P() D. Các kết quả A,B,C đều sai 
Câu98: Một xạ thủ bắn vào một bia liên tiếp 4 lần. Gọi X là số lần bắn trúng bia. Kì vọng của biến ngẫu nhiên X là:
 A. 1 B. 2 C. 3 D. Một số khác
Câu99: Một xạ thủ bắn vào một bia liên tiếp 4 lần. Gọi X là số lần bắn trúng bia. Phương sai của biến ngẫu nhiên X là:
 A. 1 B. 2 C. 3 D. Một số khác
Câu100: Một xạ thủ bắn vào một bia liên tiếp 4 lần. Gọi X là số lần bắn trúng bia. Độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên X là:
 A. 1 B. 2 C. 3 D. Một số khác
 c—d 
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN
Câu1: Đáp số C.
 Hướng dẫn: Ccó A= 4 x 3 x 2 = 24 số gồm 3 chữ số khác nhau.
Câu2: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Người nữ chỉ có thể ngồi từ ghế 1 ghế 9.Có 9 cách chọn.	
Câu3: Đáp số C.
 Hướng dẫn: Số cách chọn 10 học sinh vào 3 ghế chức vụ khác nhau là:
 A = 10 x 9 x8 = 720
Câu4: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Để chọn một món duy nhất ta có: 4 + 6 + 3 = 13(cách).
Câu5: Đáp số B.
 Hướng dẫn: Để chọn mỗi thứ một món ta có: 4 x 6 x 3 = 72(cách).
Câu6: Đáp số D.
 Hướng dẫn: == 30
Câu7: Đáp số C.
 Hướng dẫn: == n+5n+6
Câu8: Đáp số B.
 Hướng dẫn: A = 10 x 9 = 90
Câu9: Đáp số B.
 Hướng dẫn: A= 720 = 10.9.8 k = 3
Câu10: Đáp số C.
 Hướng dẫn: A= 24 n.(n-1).(n-2) = 24.Ta chọn n = 43
Câu11: Đáp số C.
 Hướng dẫn: A+A= 110 n.(n-1) + 2n.(2n-1) = 110.Ta chọn n =52
Câu12: Đáp số B.
 Hướng dẫn: A- 24 = A2n.(2n-1)- 24 = n.(n-1) 3n-n- 24 = 0.
Ta chọn n =32
Câu13: Đáp số A.
 Hướng dẫn: C= = 120
Câu14: Đáp số C.
 Hướng dẫn: C = 10 n = 5
Câu15: Đáp số A.
 Hướng dẫn: C= 210 n = 4
Câu16: Đáp số C.
 Hướng dẫn: 1!.0! = 1 x 1 = 1
Câu17: Đáp số C.
Câu18: Đáp số D.
 Hướng dẫn: C= 120 = 120 A= 120 x 7!
Câu19: Đáp số B.
Câu20: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Có P= 5! 1.2.3.4.5 = 120(cách) chọn 5 người ngồi vào bàn dài
Câu21: Đáp số D.
 Hướng dẫn: Có A= 6.5.4.3 = 360(cách) chọn 6 người ngồi vào 4 chổ
Câu22: Đáp số C.
 Hướng dẫn: Số đường thẳng là: C= 45
Câu23: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Có A= 10.9 =90 vectơ khác nhau taol bởi 2 trong 10 điểm đã cho
Câu24: Đáp số C.
 Hướng dẫn: Số đoạn thẳng nối 10 đỉnh là C,bớt 10 cạnh thì số đường chéo là:
 C- 10 = 35
Câu25: Đáp số B.
 Hướng dẫn: Số hạng chứa xlà: C(-x)= -20x
Câu26: Đáp số C.
 Hướng dẫn: Số hạng thứ 3 là: C().()= .. = 20x
Câu27: Đáp số B.
 Hướng dẫn: Có 8 + 6 + 10 = 24 đồ vật khác nhau
Câu28: Đáp số C.
 Hướng dẫn: Có 6 x 6 x 10 = 480 cách chọn khác nhau
Câu29: Đáp số D.
 Hướng dẫn: Chọn 1 bút chì; 1 bút bi có 8 x 6 = 48 (cách)
 Chọn 1 bút chì; 1 cuốn tập có 8 x 10 = 80 (cách)
 Chọn 1 bút bi; 1 cuốn tập có 6 x 10 = 60 (cách)
 Có: 48 + 80 + 60 = 148(cách) chọn
Câu30: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Tổng số hộp đựng bút: 12 + 18 = 30(hộp).
Chọn 1 trong 30 hộp có 30 cách
Câu31: Đáp số D.
 Hướng dẫn: Chọn 1 hộp bút chì màu đỏ có 12 cách
 Chọn 1 hộp bút chì màu xanh có 18 cách
 Chọn 2 hộp (1 hộp màu đỏ,1 hộp màu xanh) có: 
 12 x 18 = 216(cách)
Câu32: Đáp số C.
 Hướng dẫn: Chọn 1 học sinh khối 12 có 5 cách
	 Chọn 1 học sinh khối 11 có 4 cách
	 Chọn 1 học sinh khối 10 có 3 cách
 Vậy chọn 3 học sinh trong đó mỗi khối 1 em có: 5 x 4 x 3 = 60(cách)
Câu33: Đáp số C.
 Hướng dẫn: a)Chọn 1 học sinh khối 12 có 5 cách
 Chọn 2 trong 7 học sinh khối 10 và khối 11 có C= 21 cách
 Vậy có: 5 x C= 105(cách)
 b)Chọn 2 học sinh khối 12 có C cách
 Chọn 1 trong 7 học sinh khối 10 và khối 11 có 7 cách
 Vậy có: 7 x C= 70(cách)
 c) Chọn 3 học sinh khối 12 có C = 10 cách
 Do đó ta có:105 + 70 + 10 = 185(cách)
Câu34: Đáp số C.
 Hướng dẫn: a)Chọn 1 học sinh khối 10 có 3 cách
 Chọn 2 trong 9 học sinh khối 11 và khối 12 có C cách
 Vậy có: 3 x C= 108(cách)
 b)Chọn 2 học sinh khối 10 có C cách
 Chọn 1 trong 9 học sinh khối 11 và khối 12 có 9 cách
 Vậy có: C x 9 = 27(cách)
 c)Chọn 3 học sinh thuộc khối 10 có 1 cách
 Do đó ta có: 108 + 27 + 1 = 136(cách) 
Câu35: Đáp số B.
 Hướng dẫn: Đội tuyển có: 5 + 4 + 3 = 12(học sinh).
 Chọn 3 trong 12 có C= 220(cách)
Câu36: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Số có 3 chữ số: 
 chọn a có 7 cách chọn
 chọn b có 6 cách chọn
 chọn c có 5 cách chọn
 Vậy có 7 x 6 x 5 = 210 số
Câu37: Đáp số D.
 Hướng dẫn: Số lẻ có 3 chữ số: 
 chọn c có 4 cách chọn trong các số 1,3,5,7.
 Mỗi cách sắp xếp các số còn lại vào vị trí a,b là một chỉnh hợp chập 
 2 của 6,có A= 30 cách 
 Vậy có 4 x 30 = 120(số)
Câu38: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Số chẵn có 3 chữ số: 
 chọn c có 3 cách chọn trong các số 2,4,6.
 Mỗi cách sắp xếp các số còn lại vào vị trí a,b là một chỉnh hợp chập 
 2 của 6,có A= 30 cách 
 Vậy có 3 x 30 =90(số) 
Câu39: Đáp số B.
 Hướng dẫn: Số có 3 chữ số khác nhau: 
 chọn a có 6 cách chọn trong các số 1,2,3,4,5,6.
 Mỗi cách sắp xếp các số còn lại vào vị trí b,c là một chỉnh hợp chập 
 2 của 6,có A= 30 cách 
 Vậy có 6 x 30 =180(số) 
Câu40: Đáp số A.
 Hướng dẫn: Số có 3 chữ số: 
 chọn a có 6 cách chọn trong các số 1,2,3,4,5,6.
 chọn b có 7 cách chọn trong các số 0,1,2,3,4,5,6.
 chọn c 

File đính kèm:

  • docxac suat.doc
Giáo án liên quan