Tổng hợp chương III: Amin – amino axit – protein luyện thi đại học

Câu 1 Số lượng đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2 Số lượng đồng phân amin có chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

 

doc6 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 870 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Tổng hợp chương III: Amin – amino axit – protein luyện thi đại học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
không đủ dữ kiện để tính.
Câu 24 Có hai amin bậc một gồm A (đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21g amin A sinh ra khí CO2, hơi H2O và 336 cm3 khí N2 (đktc). Khi đốt cháy amin B thấy . Biết rằng tên của A có tiếp đầu ngữ “para”. Công thức cấu tạo của A, B lần lượt là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m g một amin A bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6g khí cacbonic, 12,6g hơi nước và 69,44 lít khí nitơ. Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đó nitơ chiếm 80% thể tích (các V đo ở đktc). Giá trị m và tên gọi của amin là
	A. 9, etylamin.	B. 7, đimetylamin.	C. 8, etylamin.	 D. 9, etylamin hoặc đimetylamin.
Câu 26 Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên được trộn theo tỉ lệ số mol 1:10:5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là
A. C2H7N, C3H9N, C4H11N.	B. C3H9N, C4H11N, C5H13N.	
C. C3H7N, C4H9N, C5H11N.	D. CH3N, C2H7N, C3H9N.	
Câu 27 Dung dịch X chứa HCl và H2SO4 có pH = 2. Để trung hoà hoàn toàn 0,59g hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc I (có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng một lít dung dịch X. Công thức phân tử của hai amin lần lượt là
A. CH3NH2 và C4H9NH2.	B. C3H7NH2 và C4H9NH2. C. C2H5NH2 và C4H9NH2.	 D. A và C đúng.
Câu 28 Các chất A, B, C có cùng công thức phân tử C4H9O2N. Biết A tác dụng với cả HCl và Na2O; B tác dụng với H mới sinh tạo ra B’; B’ tác dụng với HCl tạo ra B”; B” tác dụng với NaOH tạo ra B’; C tác dụng với NaOH tạo ra muối và NH3. Công thức cấu tạo thu gọn của A, B, C lần lượt là
A. C4H9NO2, H2NC3H6COOH, C3H5COONH4.	B. H2NC3H6COOH, C3H5COONH4, C4H9NO2.
C. C3H5COONH4, H2NC3H6COOH, C4H9NO2.	D. H2NC3H6COOH, C4H9NO2, C3H5COONH4.
Câu 29 Một hợp chất hữu cơ A mạch thẳng có công thức phân tử là C3H10O2N2. A tác dụng với kiềm tạo thành NH3. Mặt khác, A tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối amin bậc I. Công thức cấu tạo của A là A. H2NCH2CH2COONH4.	B. CH3CH(NH2)COONH4.
	C. A và B đều đúng.	D. A và B đều sai.
Câu 30 Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc I trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1. X là hợp chất nào sau đây?
A. H2NCH2COOH.	B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH(NH2)COOH.	D. tất cả đều sai.
Câu 31 Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết rằng, X vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, ngoài ra còn tác dụng được với nước brom. X là hợp chất nào sau đây?
A. H2N-CH=CH-COOH.	B. CH2=C(NH2)-COOH. C. CH2=CH-COONH4. D. cả A, B, C đều sai.
Câu 32 Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chỉ chứa nguyên tố C, H, O, N trong đó hiđro chiếm 9,09%, nitơ chiếm 18,18%. Đốt cháy 7,7g chất X, thu được 4,928 lít khí CO2 (đo ở 27,3oC, 1atm). Biết X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2NCH2COOH.	B. CH3COONH4 hoặc HCOONH3CH3.
	C. C2H5COONH4 hoặc HCOONH3CH3.	 D. cả A, B, C đều sai.
Câu 33 A là một amino axit trong phân tử ngoài các nhóm cacboxyl và amino không có nhóm chức nào khác. Biết 0,1 mol A phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch HCl 1M tạo ra 18,35g muối. Mặt khác, 22,05g A khi tác dụng với một lượng NaOH dư, tạo ra 28,65g muối khan. Biết A có cấu tạo mạch không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí a. Công thức cấu tạo thu gọn của A là
	A. HOOCCH(NH2)COOH.	B. HOOCCH2CH(NH2)COOH.
	C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.	D. CH3CH2CH(NH2)COOH.
Câu 34 X là một a-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 15,1g X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 18,75g muối của X. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH(NH2)COOH.	B. H2NCH2CH2COOH. C. CH3CH2CH(NH2)COOH.	D. kết quả khác.
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc I (X) với lượng oxi vừa đủ, thu toàn bộ sản phẩm qua bình chứa nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 3,2g và còn lại 0,448 lít (đktc) một khí không bị hấp thụ, khi lọc dung dịch thu được 4,0g kết tủa. X có công thức cấu tạo nào sau đây? A. CH3CH2NH2.	B. H2NCH2CH2NH2. C. CH3CH(NH2)2.	 D. B, C đều đúng.
Câu 36 Cho a g hỗn hợp hai amino axit A, B đều no, mạch hở, không phân nhánh , chứa 1 chức axit, 1 chức amino tác dụng với 40,15g dung dịch HCl 20% được dung dịch A. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch A, cần 140ml dung dịch KOH 3M. Mặt khác, đốt cháy a g hỗn hợp hai amino axit trên và cho sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư, thì thấy khối lượng bình này tăng thêm 32,8g. Biết rằng, khi đốt cháy thu được khí nitơ ở dạng đơn chất. Cho tỉ lệ phân tử khối của chúng là 1,37. Công thức cấu tạo thu gọn của hai amino axit lần lượt là
A. H2N[CH2]3COOH, H2NCH2COOH.	B. H2NCH2COOH, H2N[CH2]3COOH.
C. H2N[CH2]4COOH, H2NCH2COOH.	D. cả A, B đều đúng.
 AMIN. AMINOAXIT. PROTIT ( Trích các đề thi đại học)
Câu1. (cao đẳng 2009). Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000đvC thì số mắt xích alanin có trong X là: A. 453	B. 382	C. 328	D. 479
Câu 2. (ĐH KA 2009. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:
	A. dd HCl	B. Cu(OH)2/OH-	C. dd NaCl	D. dd NaOH
Câu 3. (ĐH KA 2009 Có 3 dd: amoni hidrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và 3 chất lỏng: etanol, benzen, anilin đựng trong 6 ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dd HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm ? A. 4	B. 5	C. 3	D. 6
Câu 4. (ĐH KA 2009
 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:
	A. 5	B. 8	C. 7	D. 4
Câu 5. (ĐH KA 2009. Cho 1 mol amino axit X phản ứng hoàn toàn với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng mol amino axit X phản ứng với dd NaOH dư, thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. CTPT của X là:
	A. C4H10O2N2	B. C4H8O4N2	C. C5H9O4N	D. C5H11O2N 
Câu 6. (ĐH KA 2009. Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khi Y và một dd Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
	A. 10,8	B. 8,2	C. 9,4	D. 9,6
Câu 8. (ĐH KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4%. Công thức của X là:
	A. H2NC2H3(COOH)2	B. H2NC3H5(COOH)2	C. (H2N)2C3H5COOH	D. H2NC3H6COOH
Câu 9. (ĐH KB 2009.) Cho 2 hợp chất X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z, T lần lượt là:
	A. CH3OH và NH3	B. CH3OH và CH3NH2	C. CH3NH2 và NH3	D. C2H5OH và N2
Câu 10. (ĐH KB 2009.) Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
	A. 3	B. 1	C. 2	D. 4
Câu 11. (ĐH KA 2008.) Phát biểu không đúng là:	
A. Trong dd H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-.
	B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
	C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
	D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin.
Câu 12. (ĐH KB 2008.)
 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được các chất là: A. H2NCH2CH2COOH, H2NCH2COOH	B. H3N+CH2CH2COOHCl-, H3N+CH2COOHCl-
	C. H3N+CH2(CH3)COOHCl-, H3N+CH2COOHCl-	D. H2NCH2(CH3)COOH, H2NCH2COOH
Câu 13. (ĐH KB 2008) 
Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công phân từ C3 H7O2N phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
 A. HCOOH3NCH = CH2 B. H2NCH2CH2 COOH C. CH2 = CHCOONH4	D. H2NCH2COOCH3
Câu 14. (ĐH KB 2008) Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là : 
A. CH3 NH2 B. CH3COOH C. CH3OH D. CH3COOH
Câu 15. (ĐH KB 2008) Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử : C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử ( theo đvC) của Y là .
A. 85 B. 68 C. 45 D. 46	C2H5NH3NO3
Câu 16. (ĐH KB 2008) Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2 = CH – COOH, C6H5NH2 ( anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 ( benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là : A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 17. (ĐH KA 2007) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là ( cho H = 1, O = 16 ) .
A. C4 H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 18. (ĐH KA 2007) Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử ( C2H7NO2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ( ở đktc) gồm hai khí ( đều làm xanh giấy quỳ ẩm ). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng đối với H2 bằng 13,75 cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là ( cho H=1, C=12, N =14, 0 = 16, Na = 23) A. 16,5g	B. 14,3g	C. 8,9g	D. 15,7g
Câu 19. (ĐH KA 2007) - aminoaxit X chứa một nhóm – NH2 . Cho 10,3 gam X tác dụng với axit ( HCl) ( dư ), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạothu gọn của X là ( Cho H = 1, C=12, N = 14, O = 16, Cl=35,5) 
 A.H2NCH2COOH B. CH3CH2CH(NH2 )COOH C.H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2 (NH2)COOH 
Câu 20. (ĐH KA 2007.)
 Nilon – 6,6 là một loại A. tơ visco	B. polieste	C. tơ poliamit	D. tơ axetat
Câu 21. (ĐH KA 2007 ) Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 Lít khí N2 ( các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H20. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N- CH2-COONa. CTCT thu gọn của X là 
A.H2NCH2CH2COOH B. H2NCH2COOCH3	C.H2NCH2CCOOC3H7 D. H2NCH2COOC2H5
Câu 22. (ĐH KB 2007) Cho các hợp chất amino axit (X ) , muối amoni của axit caboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T). Dãy gồm các loại chất đều tác dụng với dd NaOH và đều tác dụng với dd HCl là:
	A. X, Y, Z, T	B. X, Y, T	C.

File đính kèm:

  • doctong hop aminaminoaxit hay.doc
Giáo án liên quan