Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2008 - 2009 môn thi: tiếng anh

Câu 1: Chọn câu (ứng với A,B,C hoặc D) thích hợp với câu sau:

 They haven’t cleaned the streets this week.

A. The streets haven’t been cleaned this week. B. The streets has been cleaned this week.

C. The streets have been cleaned this week . D. The streets hasn’t been cleaned this week.

Câu 2: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:

 They wish they .a new house.

A. will have B. have C. had D. would have had

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 1461 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2008 - 2009 môn thi: tiếng anh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu 1: Chọn câu (ứng với A,B,C hoặc D) thích hợp với câu sau:
 They haven’t cleaned the streets this week.
A. The streets haven’t been cleaned this week.	B. The streets has been cleaned this week.
C. The streets have been cleaned this week .	D. The streets hasn’t been cleaned this week.
Câu 2: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 They wish they.a new house.
A. will have	B. have	C. had	D. would have had
Câu 3: Chọn câu (ứng với A,B,C hoặc D) thích hợp với câu sau:
They have worked in that factory since 2001.
A. They have started to work in that factory in 2001.
B. They started to work in that factory in 2001.
C. They have worked in that factory in 2001.
D. They worked in that factory since 2001.
Câu 4: Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
John used to studying hard when she was a child.
 A B C D
Câu 5: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
Tom plays soccer very well,.........................?.
A. does he	B. doesn’t he	C. did he	D. didn’t he
Câu 6: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 My caryesterday.
A. is repaired	B. has been repaired	C. was repaired	D. can be repaired
Câu 7: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 She asked me where Ithat car..
A. will buy	B. bought	C. can buy	D. buy
Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 I want to.that course.
A. attendance	B. attended	C. attend	D. attendant
Câu 9: Chọn câu (ứng với A,B,C hoặc D) thích hợp với câu sau :
It was such a boring film that she fell asleep.
A. The film was so boring that she fell asleep.
B. The film was such boring that she fell asleep.
C. The film was so that she fell asleep.
D. The film was so boring to she fell asleep.
Câu 10: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 Millions of Christmas cardslast month.
A. send	B. were sent	C. are sent	D. sent
Câu 11: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 Tom ...........his hair cut twice a month.
A. has	B. will have	C. get	D. have
Câu 12: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại: (ứng với A,B,C hoặc D):
A. honest	B. home	C. whom	D. house
Câu 13: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 If you want to..your English, we can help you.
A. improving	B. improvement	C. improved	D. improve
Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
He failed to give.............reasons for his absence from school.
A. suiting	B. satisfactory	C. right	D. inadequate
Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 I wish she................here longer.
A. could stay	B. stays	C. can stay	D. will stay
Câu 16: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại: (ứng với A,B,C hoặc D):
A. brother	B. either	C. death	D. breathing
Câu 17: Chọn từ /cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 Please phone this number for more.
A. informatively	B. informative	C. information	D. inform
Câu 18: Chọn câu (ứng với A,B,C hoặc D) thích hợp với câu sau :
It’s a pity; I can’t play the piano.
A. I wish I couldn’t play the piano.	B. I wish I could play the piano.
C. I wish I can play the piano.	D. I wish I play the piano.
Câu 19: Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
 That novel, which written by a well- known writer, should be read.
 A B C D
Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 20 đến câu 29:
	..... (20) ....six o’clock yesterday evening, the River Thames burst its banks and flooded a wide area. By nine o’clock the floods had reached the town of Dorchester. The main street was soon..... (21) ....3 feet of water. Fire engines arrived quickly to pump away the water, but heavy rain made their job very.... (22)... Mrs. Willow, a .... (23) ...nearly 80 years old, and living alone in her cottage, was trapped upstairs.... (24) ...three hours. Finally, firemen were able to rescue her with ladders and a small... (25) ... “ My cat, Tibbles, stayed with me all the time,” said Mrs. Willow. “ She .... (26) ...me a lot. She sat with me, so I didn’t feel afraid.” The rain has finally stopped, the river level is falling and the weather forecast is good,... (27)...the floods have done a great deal of damage. “ Luckily, nobody was... (28)....or injured.” Chief Fire Office Hawkins... (29)... reporters, “ but it will take a long time to clear up the mess.”
Câu 20: 	A. In	B. Until	C. To	D. At
Câu 21: 	A. under	B. over	C. through	D. between
Câu 22: 	A. easy	B. clean	C. quick	D. difficult
Câu 23: 	A. girl	B. child	C. man	D. lady
Câu 24: 	A. for	B. during	C. while	D. through
Câu 25: 	A. ship	B. car	C. boat	D. bicycle
Câu 26: 	A. worried	B. bored	C. frightened	D. helped
Câu 27: 	A. also	B. but	C. therefore	D. so
Câu 28: 	A. burnt	B. cut	C. drowned	D. scratched
Câu 29: 	A. said	B. spoke	C. asked	D. told
Câu 30: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
He can’t drive and..................his brother.
A. so can’t	B. neither can	C. so can	D. nor can’t
Câu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 My sister is studying hard ...............her exam.
A. at	B. to	C. in	D. for
Câu 32: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 He couldn’t go far because he was afraid of........................................
A. flying	B. be flying	C. to fly	D. being flying
Câu 33: Chọn từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 Tim ............go fishing with his father when he was young.
A. was used to	B. is used to	C. used to	D. has used to
Câu 34: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại: (ứng với A,B,C hoặc D):
A. peasant	B. advise	C. buys	D. forks
Câu 35: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 What..............................at 8 P.M last night?.
A. was you doing	B. were you doing
C. have you been doing	D. are you doing
Câu 36: Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
That is the house which he was born and grew up.
 A B C D
Câu 37: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 I wish today......................holiday.
A. is being	B. are	C. is	D. were
Câu 38: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
I asked him if he.help me.
A. can	B. was	C. will	D. could
Câu 39: Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
 I told Helen not forget to send her parents my regards.
 A B C D
Câu 40: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
“ How many stamps................so far?”. “ Fifty-seven.”
A. did you collect	B. do you collect	C. have you collected	D. will you collect
Câu 41: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại: (ứng với A,B,C hoặc D):
A. hour	B. hear	C. hat	D. hit
Câu 42: Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
 Peter and Tom plays tennis every afternoon with Mary and me.
 A B C D
Câu 43: Xác định từ hoặc cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
 Learning a foreign language are easy for young children.
 A B C D
Câu 44: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau:
 It seems difficult for us.abroad at the moment.
A. went	B. gone	C. to go	D. go
Câu 45: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại: (ứng với A,B,C hoặc D):
A. choice	B. chess	C. chemist	D. church
Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi (bằng cách chọn phương án đúng, ứng với A hoặc B, C, D) từ câu 46 đến câu 50).
	Long ago a lot of people thought the moon was a god. Other people thought it was just a light in the sky. And others thought it was a big ball of cheese.!
	Then telescopes were made. And men saw that the moon was really another world. They wondered what it was like. They dreamed of going there.
	On July 20,1969, that dream came true. Two American men landed on the moon. Their names were Neil Armstrong and Edwin Aldrin. The first thing the men found was that the moon is covered with dust. The dust is so thick that the men left footprints where they walked. Those were the first marks a living had ever made on the moon. And they could stay there for years and years. There is no wind or rain to wipe them off.
The two men walked on the moon for hours. They picked up rocks to bring back to the earth for study. They dug up dirt to bring back. They set up machines to find out things people wanted to know. Then they climbed back into their moon landing craft. 
Next day the landing craft roared as the two men took off from the moon. They joined Michael Collins in the spaceship that waited for them above the moon. Then they had set up. And they were off on their long trip back to earth.
Behind them they left the plains and high mountains of the moon. They left the machines they had set up. And they left footprints that may last forever.
Câu 46: The story tells..
A. who had left footprints on the moon before the two men landed there.
B. how men found footprints on the moon.
C. what the men brought back from their trip to the moon.
D. about the first men to walk on the moon.
Câu 47: A telescope..
A. makes faraway things seem closer.	B. makes many of men’s dreams come true.
C. turns the moon into another world.	D. makes balls of light seem brighter
Câu 48: The men brought rocks and dirt from the moon because...
A. they might sell them to scientists.
B. they wanted to keep them as souvenirs.
C. people wanted to use them to learn about the moon.
D. they wanted something to show they were there.
Câu 49: The American machines will almost likely stay on the moon until..
A. rain and wind destroy them..	B. a stor

File đính kèm:

  • docDE VAO 10 TIENG ANH 2008.doc
Giáo án liên quan