Giáo án Vật lí 9 - Tiết 40: Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng (Tiết 1) - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Vật lí 9 - Tiết 40: Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng (Tiết 1) - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 13/02/2024 TIẾT 40: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG (T1) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Giải được các bài tập tính công suất điện và điện năng sử dụng của các dụng cụ điện mắc nối tiếp và song song. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực chung - Năng lực tự học: Đọc tài liệu, ghi chép cá nhân viết được công thức tính công suất điện và điện năng sử dụng. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác nhóm: Thảo luận và phản biện trong các hoạt động nhóm. 2.2. Năng lực đặc thù - Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học làm bài tập. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Có ý thức vân dụng kiến thức học được vào làm bài tập, thực tế cuộc sống. Có ý thức học tốt bộ môn. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ - HS: Ôn tập định luật Ôm đối với các loại đọan mạch mắc nối tiếp và mắc song song. Các công thức về công suất và điện năng tiêu thụ. III. Tổ chức hoạt động dạy và học: 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - HS1: Viết công thức các công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ? Bài 13.1 SBT. - HS2: Làm bài tập 13.2 SBT. 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung * Hoạt động 1: Giải bài 1 U Bài 1 +) I = => R = U/I GV yêu cầu học sinh đọc và phân tích R bài 1 +) P = U.I +) A= U.I.t HS đọc và phân tích đầu bài. +) A(kw.h) P (kw); t (h) GV gợi ý như sau: Bài làm : - Biết U và I thì có thể tính R theo công a) Điện trở của bóng đèn : thức nào? Rđ =U/ I =220/ 0.341= 645 - Tính P qua công thức nào? - Công suất của đèn: P = U.I = 220. 0.341 = 75W - Tính A (kw.h) theo P và t thì t có đơn b) Điện năng tiêu thụ của bóng đèn vị là gì? trong 30 ngày: - GV mời học sinh lên bảng trình bày A= P.t = 75 x 4 x 30 = 9000Wh HS trả lời các câu hỏi gợi ý. = 9000W.3600s = 32 400 000J +Theo dõi HS tự lực giải từng phần bài - Số đếm N của công tơ điện là: tập để phát hiện sai sót mà HS mắc phải A= P.t = 75x4x30= 9000Wh= 9kWh và gợi ý để HS phát hiện những sai sót Vậy số đếm của công tơ điện là 9 số. đó. HS tự làm và lên bảng trình bày. * Hoạt động 2: Giải bài 2 Bài 2: GV yêu cầu học đọc và phân tích bài 2. +) Uđ= Uđm; Iđ= Iđm HS đọc và phân tích đầu bài. Ub 2 +) Rb= ; P = U.I = I .R GV yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi Ib • Đèn ghi (6V- 4,5w) cho biết điều gì? A = U.I.t =? Biến trở có tác dụng gì? Giải : a. Bóng đèn sáng bình thường. • Đèn sáng bình thường thì U =? I =? đ đ IĐ= P/U =4.5/6 = 0.75A = I Ub=? Ib=? b. Hiệu điện thế giữa 2 đầu biến trở : • Tính R áp dụng công thức nào? U=Uđ + Ubt =>Ubt= = 9 – 6 = 3V • Tính P áp dụng công thức nào? - Điện trở của biến trở : • Tính A, Ab áp dụng công thức nào? Rbt = Ubt / I = 3/0.75= 4 - GV mời học sinh lên bảng trình bày. Pbt= Ubt.I = 3x0.75 = 2.25W - HS trả lời các câu hỏi gợi ý. c. Công của dòng điện sinh ra ở biến trở - HS tự làm và lên bảng trình bày. trong 10 phút là: - GV theo dõi bài làm của HS. Abt=Pbt.t = 2.25x10.60 = 1350J - Hướng dẫn đưa HS ra bài làm đúng A = (4.5+2.25)600 = 4050J nhất. - GV cho điểm nếu HS trả lời đúng. * Hoạt động 3: Giải bải 3 Bài 3 GV yêu cầu học sinh đọc đầu bài +) U1= U2= 220V HS đọc và phân tích đầu bài 2 2 U1 U 2 GV mời học sinh trả lời các câu hỏi sau +) R1 = ; R2= P P • GV: Gợi ý hiệu điện thế của đèn, của 1 2 RR12. bàn là và của ổ lấy điện là bao nhiêu? +) Rtđ= ; A = U.I.t Để đèn và bàn là họat động bình thường RR12+ thì chúng phải được mắc như thế nào Giải: a) Vẽ sơ đồ mạch điện: vào ổ lấy điện? Từ đó hãy vẽ sơ đồ mạch + Điện trở của bóng đèn: 2 2 điện. R1= U / P1 = (220) / 100=484 • R1 =? R2= ? Rtđ =? + Điện trở của bàn là: 2 2 • Biết U, R, t có tính được R2 =U / P2 = (220) / 1000=48.4 A(J) =? A(kw.h) =? +Điện trở tương đương của toàn mạch: GV mời học sinh lên trình bày. Rtđ= R1.R2 / R1 + R2 = 44 HS trả lời các câu hỏi gợi ý. b) Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch - Yc tìm cách giải khác đối với phần bài trong thời gian 1h là: 3 A=P.t=1100x1=1100Wh=1.1kWh * Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà Ôn bài, làm bài tập 14.1=> 14.6 SBT
File đính kèm:
giao_an_vat_li_9_tiet_40_bai_tap_ve_cong_suat_dien_va_dien_n.pdf



