Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 17
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 17, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 17 PHẦN ĐẠI SỐ TIẾT 31. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI A. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - HS thực hành tốt việc giải một số dạng phương trình quy về phương trình bậc hai như: phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích hoặc giải được nhờ đặt ẩn phụ -Biết cách giải phương trình trùng phương. - Nhớ rằng khi giải phương trình chứa ẩn thức ở mẫu, trước hết phải tìm điều kiện của ẩn và sau khi tìm được giá trị của ẩn thì phải kiểm tra chọn giá trị thỏa mãn điều kiện ấy. - HS giải tốt phương trình tích và rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử 2. Năng lực - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trừờng hợp a + b + c = 0; a- b + c = 0. Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: - Thực hiện hướng dẫn tiết trước III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: (lồng ghép trong các hoạt động) 3. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. 1. Phương trình trùng phương - GV trình bày mục 1 như SGK ax4 + bx2 + c = 0 (a 0) - Yêu cầu HS hoạt động nhóm thực * Nhận xét: (sgk) hiện ?1 trên bảng nhóm Ví dụ 1: (sgk) - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: ?1. Giải các phương trình trùng phương: HS: Thực hiện các yêu cầu của GV a) 4x4 + x2 – 5 = 0 Giải -Đặt x2 = t ( t 0) GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 17 GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ Ta có : 4t2 + t – 5 = 0 HS thực hiện nhiệm vụ = 12 – 4.4.(-5) = 81 > 0 , = 9 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 2 t11 = , ta có: x = 1 x1= 1, x2 = -1 Đại diện từng nhóm treo kết quả lên −5 2 −5 bảng, trả lời phát vấn của GV, dưới t2 = , ta có: x = (loại) 4 4 sung lớp tham gia nhận xét, bổ b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 - Bước 4: Kết luận, nhận định: -Đặt x2 = t (t 0) . Ta có: 3t2 + 4t + 1 = Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 0 của HS 2 3.1 = 1 > 0 , ' = 1 ’= 2 – GV uốn nắn, khẳng định nhóm đúng 1 t =− , t1=− . Cả t1 và t2 đều âm (không 1 3 2 thỏa mãn điều kiện t 0) nên phương trình vô nghiệm - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. ?2 Kết quả cần điền là: 3; x + 3; 1; 3; 1 GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực hiện ?2 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: Thực hiện các yêu cầu của GV - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS đứng tại chỗ trình bày, lớp tham gia nhận xét, bổ sung, GV uốn nắn, sửa sai điền vào bảng phụ - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chốt lại vấn đề về phương trình chứa ẩn ở mẫu thức - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. 3. Phương trình tích GV yêu cầu HS cả lớp làm ?3 vào Ví dụ 2:(sgk) phiếu học tập, ?3 x3 + 3x2 + 2x = 0 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: (x + 1)(x2 + 2x) x(x + 1)(x+ 2) HS: Thực hiện các yêu cầu của GV - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: x = 0, x = -1, x = -2 + 1 HS lên bảng thực hiện. - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV thu vài phiếu dẫn dắt lớp kết hợp sửa sai cùng với bài làm trên bản - HS lên bảng làm bài tập 34a, 35c, 36a/56 SGK, lớp tham gia nhận xét, bổ sung, GV uốn nắn, sửa sai, chốt lại Bài 34a/56 : a) x4 -5x2 + 4 = 0 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 17 Giải -Đặt x2 = t ( t 0) Ta có : t2 - 5 t + 4 = 0 = (-5)2 – 4.1.4 = 9 > 0 = 3 2 t41 = , ta có: x = 4 x1= 2, x2 = -2 2 t12 = , ta có:x =1 x3= 1, x4 = -1 -Bài 35c/56: 4−− x2 x +2 = . Điều kiện : x -1; x -2 x+ 1 (x +1)(x +2) 4(x+ 2) − x2 − x +2 = x2 + 5x + 6 = 0 (x +1)(x +2) (x +1)(x +2) = 52 – 4.1.6 = 1 > 0 = 1 −+51 −−51 x1= =−2, x2 = =−3 2 2 Vì x1 = -2 (không thỏa mãn ) Vậy: Phương trình có một nghiệm x = -3 4. Hướng dẫn về nhà -HS làm bài tập 34, 35 còn lại; 36 trang 56 SGK *Hướng dẫn : Bài 36/56: áp dụng cách giải phương trình tích như ví dụ 2 trong bài - Chuẩn bị bài tập phần luyện tập để tiết sau luyện tập PHẦN HÌNH HỌC Chương IV. HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU Tiết 31. HÌNH TRỤ, DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Qua mô hình nhận biết được hình trụ và các yếu tố liên quan: Đường sinh, chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính diện tích và thể tích các hình. 2. Năng lực: - Biết được: đáy, trục , mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao của hình trụ. - Biết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ . - Vận dụng tính được diện tích, thể tích hình trụ. 3. Thái độ: - Trung thực, cẩn thận, chú ý nghe giảng. II. Chuẩn bị: GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 17 1. Giáo viên: - Bảng phụ, phấn màu, bút dạ. Hình 73. SGK-T107 Hình 74. SGK-T109 Hình 78. SGK-T108 Hình 75. SGK-T108 2. Học sinh: - Đọc bài mớ. Hình trụ, diện tích xung quanh và thể tích hình trụ. - Chuẩn bị: Sưu tập các đồ vật có dạng hình trụ. III. Tiến trình lên lớp: 1. ổn định tổ chức: 2. Bài mới. HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng Hoạt động 1. Hình trụ - GV vẽ hình 73 và giới thiệu với học 1. Hình trụ: sinh: Khi quay hình chữ nhật ABCD HS trả lời - Khi quay ABCD quanh CD vòng quanh cạnh CD cố định , ta được cố định ta được một hình một hình gì ? ( hình trụ ) trụ. - GV giới thiệu : - Mỗi vị trí của AB là 1 đường + Cách tạo nên hai đáy của hình trụ, HS lắng nghe. sinh vuông góc với mặt phẳng đặc điểm của đáy . đáy. + Cách tạo nên mặt xung quanh của - Độ dài AB là chiều cao hình trụ . - DC là trục của hình trụ . + Đường sinh, chiều cao, trục của hình ?1 trụ - yêu cầu đọc Sgk - 107. HS trả lời Hãy quan sát hình vẽ trên bảng phụ và trả lời câu hỏi trong ?1 HS lên bảng. Hoạt động 2. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 17 - GV treo hình vẽ 75 (SGK) và đặt các HS quan sát 2. Cắt hình trụ bởi một mặt câu hỏi phẳng. +) Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng HS dự đoán, - Khi cắt hình trụ bởi một mặt song song với đáy thì mặt cắt là hình quan sát hình vẽ phẳng song song với đáy thì gì ?. nhận xét. mặt cắt là hình tròn, bằng hình GV đưa ra khái niệm . HS lắng nghe. tròn đáy . ? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng HS trả lời - Khi cắt hình trụ bởi một mặt song song với trục DC thì mặt cắt là phẳng song song với trục DC hình gì? thì mặt cắt là hình chữ nhật . GV đưa ra khái niệm. HS lắng nghe. ?2 - GV đưa ra một cốc thuỷ tinh và một ống nghiệm hở hai đầu, yêu cầu học HS trả lời sinh thực hiện ?2 sgk . - Gv nhận xét. Hoạt động 3. Diện tích xung quanh của hình trụ - Hãy nêu cách tính diện tích xung HS trả lời Tổng quát: (Sgk - 109 ) quanh của hình trụ . - Từ công thức tính diện tích xung HS trả lời quanh nêu công thức tính diện tích toàn phần ? Hoạt động 4. Thể tích hình trụ - Hãy nêu công thức tính thể tích hình HS trả lời 4. Thể tích hình trụ. trụ. V= Sh= rh2 - Giải thích công thức ? HS trả lời 4: Hướng dẫn về nhà. - Nắm vững các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích, diện tích toàn phần của hình trụ và một số công thức suy ra từ các công thức đó. - Làm bài 1; 2; 4; 5; 6; SGK -T110, 111. Tiết 32 HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Qua mô hình nhận biết được hình nón, hình nón cụt và đặc biệt là các yếu tố liên quan tố: Đường sinh, chiều cao, bán kính có liên quan đến việc tính diện tích và thể tích các hình. 2. Năng lực: - Biết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt . Từ đó vận dụng vào việc tính toán diện tích, thể tích các vật từ các hình nói trên. 3. Phẩm chất: - Trung thực, cẩn thận, chú ý nghe giảng. GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 17 II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: - Bảng phụ, phấn màu, bút dạ. 2. Học sinh: - Đồ dùng học tập. - Đọc trước §2. Hình nón, hình nón cụt. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt. III. Tiến trình lên lớp: 1. ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: Không KT 3. Bài mới. Hoạt động của GV Hoạt động HS Nội dung Hoạt động 1. Hình nón - GV dùng mô hình và bảng HS quan sát 1. Hình nón phụ hình 87 (SGK/114) ?1 (Sgk - 114) - GV giới thiệu hình nón HS nghe và - GV yêu cầu HS quan sát đọc SGK hinh 88 SGK và trả lời ?1 HS trả lời Hoạt động 2. Diện tích xung quanh hình nón - GV vẽ hình 89 và giới thiệu HS vẽ hình 2. Diện tích xung quanh hình nón. cách khai triển diện tích Diện tích xung quanh của hình nón: xung quanh của hình nón. . Sxq = Rl - Gv giới thiệu công thức - Diện tích toàn phần của hình nón ( tổng tính diện tích xung quanh, HS lắng nghe diện tích xung quanh và diện tích đáy): công thức tính diện tích toàn S = rl + r2 phần hình nón. tp Ví dụ: (Sgk - 115 ) - GV yêu cầu học sinh đọc Độ dài đường sinh của hình nón là: lời giải và nêu cách tính của l= h2 + R 2 =16 2 + 12 2 = 400 = 20 cm bài toán. HS trả lời Diện tích xung quanh của hình nón là: 2 Sxq = Rl = .12.20 = 240 ( cm ) Hoạt động 3. Thể tích hình nón - GV treo bảng phụ hình vẽ. HS quan sát. 3) Thể tích hình nón. - Nhận xét gì về thể tích nư- ớc ở trong hình nón so với HS trả lời thể tích nước ở trong hình trụ ? GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 17 ? Chiều cao cột nước trong HS trả lời 1 1 Ta có : Vnon= Vtru= rh2 hình trụ bằng bao nhiêu phần 3 3 chiều cao của hình trụ ? - Vậy thể tích của hình nón h là chiều cao hình nón bằng bao nhiêu phần thể tích HS trả lời r là bán kính đáy của hình nón của hình trụ ? Hoạt động 4. Hình nón cụt - GV yêu cầu học sinh quan HS quan sát. 4) Hình nón cụt. sát tranh vẽ trong Sgk, sau đó - Cắt hình nón bởi một mặt phẳng song giới thiệu về hình nón cụt . song với đáy thì phần mặt phẳng nằm - Hình nón cụt là hình nào ? trong hình nón là một hình tròn . Phần giới hạn bởi những mặt HS trả lời hình nón nằm giữa mặt phẳng và mặt đáy phẳng nào ? được gọi là một hình nón cụt . Hoạt động 5. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt - GV treo bảng phụ hình vẽ HS quan sát 5) Diện tích xung quanh và thể tích hình sau đó giới thiệu các kí hiệu nón cụt. trong hình vẽ. V là thể tích của - Nêu cách tính Sxq của hình HS trả lời. hình nón cụt: nón cụt trên . Bằng hiệu Sxq =+ () r12 r. h những diện tích nào ? Vậy 1 22 V= h.() r1 + r 2 + rr 1 2 công thức tính diện tích xung HS trả lời. 3 quanh của hình nón cụt là gì ? +) r1 ; r2 là các bán kính đáy - Tương tự hãy suy ra công HS trả lời. +) l là độ dài đường sinh . thức tính thể tích của hình +) h là chiều cao nón cụt ? +) Kí hiệu Sxq và 4. Hướng dẫn về nhà. - Học thuộc các khái niệm, nắm chắc các công thức tính . - Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa . - Làm bài 15; 16; 17; 18 Sgk - 117
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_9_tuan_17.pdf



