Giáo án Toán Lớp 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 1 - Năm học 2023-2024

pdf21 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Toán Lớp 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 1 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
Ngày soạn: 2/9/2023 Ngày dạy: .../.../... 
TOÁN 1 
 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ 
 TIẾT 1, 2: BÀI 1- TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ 
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: 
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. 
- Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ . 
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp cácℚ số hữu tỉ. 
2. Năng lực 
 * Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm 
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. 
* Năng lực riêng: 
- Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học 
toán. 
- Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số. 
- So sánh được hai số hữu tỉ. 
- Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau. 
3. Phẩm chất 
Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. 
Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự 
hướng dẫn của GV. 
Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng. 
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, 
bút viết bảng nhóm. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
TIẾT 1 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) 
a) Mục tiêu: 
- HS thấy nhu cầu của việc sử dụng số hữu tỉ. 
- Tình huống mở đầu thực tế, gần gũi gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập. 
b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dươi sự hướng dẫn của GV. 
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi→ mở đầu. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu 
 GV dẫn dắt, phân tích, giới thiệu chỉ số WHtR: 
Chỉ số WHtR (Waist to Height Ratio) của một người trưởng thành, được tính bằng tỉ số 
→giữa số đo vòng bụng và số đo chiều cao (cùng một đơn vị đo). Chỉ số này được coi là 
một công cụ đo lường sức khỏe hữu ích vì có thể dự báo được các nguy cơ thừa cân, béo 
phì, mắc bệnh tim mạch,.. Bảng dưới đây cho biết nguy cơ thừa cân, béo phì của một 
người đàn ông trưởng thành dựa vào chỉ số WHtR. 
 Gầy Chỉ số WHtR nhỏ hơn hoặc bằng 0,42 
 Tốt Chỉ số WHtR lớn hơn 0,42 và nhỏ hơn hoặc 
 bằng 0,52 
 Hơi béo Chỉ số WHtR lớn hơn 0,52 và nhỏ hơn hoặc 
 bằng 0,57 
 Thừa cân Chỉ số WHtR lớn hơn 0,57 và nhỏ hơn hoặc 
 bằng 0,63 
 Béo phì Chỉ số WHtR lớn hơn 0,63 
+ GV đặt vấn đề: 
Ông An cao 180 cm, vòng bụng 108 cm. 
Ông Chung cao 160 cm, vòng bụng 70 cm. 
Theo em nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông An hay ông Chung tốt hơn? 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn 
thành yêu cầu. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS 
vào bài học mới: “Để trả lời được câu hỏi tên, cũng như hiểu rõ hơn về tập hợp các số 
hữu tỉ, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài ngày hôm nay”. 
 Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ. 
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI 
⇒Hoạt động 1: Số hữu tỉ 
a) Mục tiêu: 
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ 
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về số hữu tỉ thông qua việc viết các số đã cho 
dưới dạng một phân số. 
b) Nội dung: 
 HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. 
c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Số hữu tỉ 
 - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực hiện 
 HĐ1, HĐ2. HĐ1: KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
 - HS trả lời, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn Chỉ số WHtR của ông An và ông 
 dắt: Chung lần lượt là: 
 “Các phân số bằng nhau là các cách viết khác 108: 180 = 0,6 
 nhau của cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ. 70: 160 = 0,4375 
 Chỉ số WHtR của ông An, ông chung và các số HĐ2: 
 trong HĐ2 là các số hữu tỉ. Như vậy, em hiểu a) -2,5 = 
 thế nào là số hữu tỉ?” −5 −10 −20
 b) 
 GV chốt lại kiến thức khái niệm và kí hiệu 2 = 4 = 8
 3 11 22 44
 số hữu tỉ. Kết luận: 
 4 4 8 16
 →1-2 HS đọc phần kiến thức trọng tâm. Số h2ữu= tỉ là s=ố đượ=c viết dưới dạng 
 - GV lưu ý cho HS phần Chú ý: phân⇒ số , với . 
 →Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số 
 Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là 
 hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. , ∈ ℤ, ≠ 0
 - GV yêu cầu đọc hiểu Ví dụ 1, hoạt động cặp . 
 đôi nói cho nhau nghe đáp án của mình. Chú ý: 
 - HS áp dụng kiến thức hoàn thành Luyện tập ℚMỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối 
 1. của số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. 
 - GV dẫn dắt để HS rút ra nhận xét: Luyện tập 1: 
 Vì các số thập phân đã biết đều viết được dưới Các số 8; -3,3; đều là các số hữu tỉ. Vì 
 d ng phân s th u là các các số đó đều viết3 được dưới dạng phân 
 ạ ố ập phân nên chúng đề 3 2
 số hữu tỉ. Tương tự, số nguyên, hỗn số cũng là số . 
 các số hữu tỉ. Nhận xét: 
 - GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức và nêu lại Vì các số thập phân đã biết đều viết 
 cách biểu diễn số nguyên trên trục số. được dưới dạng phân số thập phân nên 
 - Gv dẫn dắt, hướng dẫn, phân tích cho HS chúng đều là các số hữu tỉ. Tương tự, số 
 cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ. 
 Tương tự số nguyên, ta có thể biểu diễn các số * Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục 
 hữu tỉ trên trục số. VD: Để biểu diễn số hữu tỉ số: (SGK – tr7) 
 ?.
 , ta làm như sau: Mỗi điểm A, B, C trên trục số Hình 
 3 1.4 biểu diễn số hữu tỉ ; ; . 
 + Chia đoạn thẳng đơn vị thành hai đoạn thẳng 2 5 1
 2 Luyện tập 2. 
 bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới ( đơn 3 − 6 −2 6
 vị mới bằng đơn vị cũ) (H1.2a) 
 1
 2 
 * Nhận xét: 
 Trên trục số, hai điểm biểu diễn của hai 
 + Số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm M (nằm só hữu tỉ đối nhau a và -a nằm về hai 
 phía khác nhau so với điểm O và có 
 sau g c O) và3 cách O m n b 
 ố ột đoạ ằng 3 đơn vị cùng khoảng cách đến O. 
 mới. (H1.2b)2 KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
 Tương tự, số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm 
 N (nằm trước gốc O)−3 và cách O một đoạn bằng 
 3 đơn vị mới (H1.3).2 Do đó: OM = ON. 
 + Số hữu tỉ nên 1,5 cũng được biểu 
 diễn bởi điể3m M. 
 2 = 1,5
 + Số hữu tỉ nên cũng được biểu 
 diễn điểm N (H.1.3)3 6 6
 + Trên trục −số,2 điể=m − bi4 ểu di−ễn4 số hữu tỉ a được 
 gọi là điểm a. 
 - GV yêu cầu HS áp dụng làm bài tập?. 
 - HS áp dụng các bước biểu diễn số hữu tỉ để 
 trình bày Luyện tập 2 vào vở. 
 - GV lưu ý, dẫn dắt, đặt câu hỏi, rút ra nhận xét 
 cho HS như trong (SGK – tr7). 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, hiểu, thảo luận, 
 trao đổi và hoàn thành các yêu cầu. 
 - GV: quan sát và trợ giúp HS. 
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 - Hoạt động nhóm đôi: Hai bạn cùng bạn giơ 
 tay phát biểu, trình bày miệng. Các nhóm khác 
 chú ý nghe, nhận xét, bổ sung. 
 - Cá nhân: giơ tay phát biểu trình bày bảng. 
 Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát, 
 nhận xét quá trình hoạt động của các HS, cho 
 HS nhắc lại các khái niệm số hữu tỉ, kí hiệu và 
 các lưu ý cần nhớ. 
TIẾT 2 
Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ 
a) Mục tiêu: 
- Giúp HS so sánh được hai số hữu tỉ. 
- HS biết sử dụng phân số để so sánh hai số hữu tỉ. KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. 
c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ 
 - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, HĐ3. 
 hoàn thành HĐ3, HĐ4. a) ; 
 GV gọi một số HS báo cáo kết quả, các −3
 Có: 
 HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét. GV −1,5 = 2
 −3 5
 →chữa bài, chốt đáp án. b) 
 2 < 2
 - GV dẫn dắt, đi tới kết luận như khung −3
 ki n th c tr ng tâm (SGK tr8). Có 
 ế ứ ọ – −0,375 = 8
 - GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung HĐ4.−3 −5
 kiến thức trọng tâm. 8 > 8
 - GV đặt câu hỏi dẫn dắt, để học sinh rút 
 ra nhận xét như trong phần Chú ý. 
 Quan sát trục số, các em hãy cho biết hữu 
 Kết luận: 
 t , s nào là s h u t nào là s 
 ỉ ố ố ữ ỉ dương, số ố - Ta có th so sánh hai s h u t b t kì b ng 
 h u t âm, s nào không là s h u t ể ố ữ ỉ ấ ằ
 ữ ỉ ố ố ữ ỉ cách vi i d ng phân s r i so 
 h u t âm? ⇒ ết chúng dướ ạ ố ồ
 dương cũng không là số ữ ỉ sánh hai phân s 
 - GV yêu c c, th o lu i ố đó.
 ầu HS đọ ả ận, trao đổ - V i hai s h u t a,b b t kì, ta luôn có ho c 
 h Ví d 2 hi u ki n th c. ớ ố ữ ỉ ấ ặ
 ỏi đáp cặp đôi ụ để ể ế ứ a = b ho c a b. 
 - n Nh n xét ặ ặ
 GV lưu ý thêm phầ ậ Cho ba s h u t a, b, c. N u a < b và b < c 
 - HS áp d ng ki n th c s p x p các s ố ữ ỉ ế
 ụ ế ứ ắ ế ố thì a < c (tính ch t b c c u). 
 h u t b ng cách hoàn thành Luy n t p 3. ấ ắ ầ
 ữ ỉ ằ ệ ậ - Trên tr c s , n m a n m 
 c 2: Th c hi n nhi m v : ụ ố ếu a < b thì điể ằ
 Bướ ự ệ ệ ụ m b. 
 - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, ti p nh n trước điể
 ế ậ Chú ý: 
 kiến thức, hoàn thành các yêu cầu, hoạt 
 Trên trục số, các điểm trước gốc O biểu diễn 
 động cặp đôi, kiểm tra chéo đáp án. 
 số hữu tỉ âm (tức số hữu tỉ nhỏ hơn 0); các 
 - GV: quan sát và trợ giúp HS. 
 điểm nằm sau gốc O biểu diễn số hữu tỉ 
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 dương (tức số hữu tỉ lớn hơn 0). 
 - HS giơ tay phát biểu, lên bảng làm 
 Nhận xét: 
 - Một số HS khác nhận xét, bổ sung 
 Ta có thể sử dụng tính chất bắc cầu để so 
 Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng 
 quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu sánh 0,7 và bằng cách như sau: 
 6
 cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. Vì 0,7 < 1 và 1 < nên 0,7 < . 
 5
 Luyện tập 3. 6 6
 Thứ tự từ nhỏ đến5 lớn: 5
 . 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP −3 1
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông−2 ; qua2 ;m 3,ột125 số bài; 5tậ4p. KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT 
c) Sản phẩm: Kết quả của HS. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
 LUYỆN TẬP 
 Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.1 Bài 1.1: 
 - GV tổ chức cho HS hoàn thành cá nhân a) . Đúng 
 BT1.1 (SGK - tr9), i, ki m tra 
 sau đó trao đổ ể b) . Đúng 
 chéo đáp án. 0,−625 ∈ ℚ
 - GV mời đại diện 2-3 HS trình bày miệng. c) -235 . Sai. Vì -235 = . 
 7 ∈ ℚ
 Các HS khác chú ý nhận xét, bổ sung. −235
 - GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai. ∉ ℚ 1 ∈ ℚ
 Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT1.2 Bài 1.2: 
 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT1.2 a) Số đối của số -0,75 là: 0,75 
 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi kiểm tra 
 b) S i c a s là: 
 chéo đáp án. ố đố ủ ố
 1 1
 - GV mời 2 HS trình bày 
 5 5
 - GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai. 6 −6
 Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT1.3 
 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT1.3 
 bài cá nhân. 
 - GV mời 2-3 HS trình bày miệng. Bài 1.3: 
 Các bạn khác chú ý lắng nghe và bổ sung. Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn các 
 Nhiệm vụ 4: Hoàn thành BT1.4 số hữu tỉ: ; ; ; . 
 BT4
 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành −7 −1 1 4
 i c m tra 
 theo cá nhân, sau đó trao đổ ặp đôi kiể Bài 1.4: 6 3 2 3
 chéo đáp án. 
 a) Trong các phân số trên, những phân số 
 - GV mời 2 HS trình bày bảng. Các HS khác 
 biểu diễn số hữu tỉ -0,625: 
 nhận xét, sửa chữa, bổ sung. 
 - GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS các ; . 
 −5 5 −20 −10 −25
 lỗi sai hay mắc. b) Biểu diễn số hữu tỉ trên 
 8 −8 ; 32 ; 16 ; 40
 Nhiệm vụ 5: Hoàn thành BT1.5 −5
 - GV yêu c u HS t hoàn thành bài 1.5 trục số: 
 ầ ự −0,625 = 8
 - GV mời một số bạn trình bày miệng, các 
 bạn khác chú ý nghe, nhận xét. 
 CỦNG CỐ - DẶN DÒ 
 - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải 
 khi thực hiện biểu diễn phân số trên trục số, Bài 1.5: 
 so sánh phân số và tìm các phân số biểu diễn a) -2,5 và -2,125 
 số hữu tỉ cho trước để HS thực hiện bài tập Có: -2,5 < -2,125 
 chính xác nhất. b) và 
 000 456
 −1 1
 Có: 
 10 23
 −1 1
 10000 < 23456 KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. 
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống. HS biết thêm về độ cao của bốn rãnh đại 
dương so với mực nước biển. 
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập. 
c) Sản phẩm: Kết quả của HS. 
d) Tổ chức thực hiện: 
- HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Vận dụng + Bài 1.6 (SGK -tr9). 
Vận dụng: 
Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông Chung tốt hơn. 
Vì chỉ số của ông An là: 108: 180 = 0,6 nằm trong ngưỡng thừa cân. 
Còn chỉ số của ông Chung là: 70: 160 = 0,4375 nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt. 
Bài 1.6: 
 Quốc gia Australia Pháp Tây Ban Nha Anh Mĩ 
 Tuổi thọ trung 83 82,5 
 bình dự kiến 
 1 2 1
Các quốc gia theo tuổi thọ trung dự kiến từ nhỏ đến 83lớn: 8181 82,5; 83; 8378 
 5 5 2
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. 1 2 1
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 78 2 ; 5 ; 5.
Ghi nhớ kiến thức trong bài. Hoàn thành các bài tập trong SBT 
Chuẩn bị bài mới “ Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ”. KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
Ngày soạn: 2/9/2023 Ngày dạy: ................ 
 TIẾT 3: BÀI 2- CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ 
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: 
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. 
2. Năng lực 
Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm 
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. 
Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, 
phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học. 
- Vận dụng được các tính chất của các phép cộng, trừ, nhân, chia và quy tắc dấu ngoặc để 
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. 
- Giải quyết các bài toán thực tiễn gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép 
chia hai số hữu tỉ. 
3. Phẩm chất 
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. 
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự 
hướng dẫn của GV. 
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ; biết tích 
hợp toán học và cuộc sống. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT,.. 
2 - HS: 
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng 
nhóm. 
- Ôn tập các phép tính về phân số, số thập phân và hỗn số đã học. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) 
a) Mục tiêu: 
- Gợi mở động cơ dẫn dẫn nhu cầu thực hiện các phép toán giữa các số hữu tỉ. 
- Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập. 
b) Nội dung: HS đọc bài toán mở đầu và thực hiện bài toán dưới sự dẫn dắt của GV. 
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân của mình. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận nhóm đưa ra biểu 
thức tính (chưa cần HS giải): KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
+ “ Giả sử một khinh khí cầu bay lên từ mặt đất theo chiều thẳng đứng với vận tốc 0,8 m/s 
trong 50 giây. Sau đó nó giảm dần độ cao với vận tốc m/s. Hỏi sau 27 giây kể từ khi hạ 
độ cao, khinh khí cầu cách mặt đất bao nhiêu mét?” 5
 GV chiếu slide hình ảnh minh họa. 9
→
+ GV gợi ý và gợi mở cho HS đẫn đến thực hiện phép tính với số hữu tỉ: 
“ Trong 50s đầu, với vận tốc 0,8 m/s, khinh khí cầu bay lên một quãng đường cách mặt đất 
bao xa?” 
“ Sau 27s, với vận tốc m/s, khinh khí cầu giảm độ cao bao nhiêu?” 
 5
“ Sau 27s, khinh khí cầu cách mặt đất bao xa?” 
 9
Bước 2: Thực hiện nhi ệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực 
hi⇒ện yêu cầu theo dẫn dắt của GV. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm r HS trả lời, HS 
khác nhận xét, bổ sung. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào 
bài học mới: “Ta thực hiện các phép tính giữa các số hữu tỉ trên như thế nào? Các phép 
tính đó có gì khác với các phép tính với các phân số. Để hiểu rõ, thực hiện tính chính xác 
và để biết các phép tính với số hữu tỉ có những tính chất gì chúng ta sẽ tìm hiểu bài học 
hôm nay”. 
 Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. 
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI 
⇒1: Cộng và trừ hai số hữu tỉ 
a) Mục tiêu: 
- Hình thành quy tắc cộng và trừ hai số hữu tỉ. 
- Giúp HS có cơ hội trải nghiệm phép cộng, phép trừ hai số hữu tỉ dựa trên phép cộng, phép 
trừ hai phân số. 
b) Nội dung: KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
- HS tìm hiểu nội dung kiến thức cộng, trừ hai số hữu tỉ theo yêu cầu, dẫn dắt của GV và 
thực hành làm các bài tập ví dụ, luyện tập, vận dụng để ghi nhớ quy tắc cộng trừ hai số hữu 
tỉ. 
c) Sản phẩm: HS củng cổ lại quy tắc cộng, trừ phân số ; biết cách cộng trừ hai số hữu tỉ 
và giải quyết được các bài tập cộng trừ hai số hữu tỉ. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Cộng và trừ hai số hữu tỉ 
 - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm HĐ1: 
 thực hiện HĐ1 và HĐ2 để ôn lại quy Quy tắc cộng 2 phân số: 
 tắc và cách cộng, trừ phân số (cùng -Cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu 
 mẫu, khác mẫu). số, ta cộng tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số. 
 - GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra -Khác mẫu: Muốn cộng hai phân số khác mẫu, ta 
 kết luận trong hộp kiến thức (GV đặt quy đồng mẫu số của chúng, sau đó cộng hai phân 
 câu hỏi: “Vậy muốn cộng trừ hai số số có cùng mẫu. 
 hữu tỉ, ta làm như thế nào?”) Quy tắc trừ 2 phân số: 
 - GV mời một vài HS đọc khung -Cùng mẫu: Muốn trừ 2 phân số có cùng mẫu số, 
 kiến thức trọng tâm. ta trừ tử của số bị trừ cho tử của số trừ và giữ 
 - GV hướng dẫn, trình bày mẫu và nguyên mẫu. 
 phân tích lần lượt các bước (mô tả -Khác mẫu: Muốn trừ 2 phân số khác mẫu, ta quy 
 các tính chất của phép cộng) cho HS đồng mẫu 2 phân số rồi trừ 2 phân số đó 
 hiểu và rõ cách trình bày. a) - + = - + = - 
 - GV cho HS rút ra nhận xét: 7 5 21 10 11
 Phép cộng số hữu tỉ cũng có tính b) -8- 12= - 24- 24 = - 24 
 chất giao hoán, kết hợp giống phép HĐ2.5 8 15 8 23
 c ng phân s . 7 21 21 21 21
 ộ ố a. 0,25+ 1 = + 
 - n Chú ý: 
 GV lưu ý HS phầ 5 25 17
 Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới = + = + 
 12 100 12
 dạng số thập phân thì ta nên thực 1 17 3 17
 = = 
 hiện phép tính với số thập phân. 4 12 12 12
 20 5
 - GV yêu cầu HS tự làm b. -1,4- = - - 
 12 3
 3 14 3
 =- - =- =-2 
 5 10 5
 14 6 20
 Kết luận: 
 10 10 10
 Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết 
 ⇒chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc 
 cộng, trừ phân số. 
 Chú ý: 
 Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng số thập 
 phân thì ta áp dụng quy tắc cộng và trừ đối với số 
 thập phân. 
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
 C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
 Luyện tập 1 và gọi hai HS lên bảng Luyện tập 1: 
 làm. a. (-7) - (- ) = (-7)+ 
 - GV yêu cầu HS đọc hiểu Ví dụ 2, 5 5
 sau đó trình bày và phân tích cho HS = - + = -8 8
 Ví dụ 2 để HS nhớ lại quy tắc dấu b. -21,2556 5 +51 13,3 
 ngoặc và thấy quy tắc tắc dấu ngoặc 8 8 8
 = + 
 h u t . 
 cũng đúng cho số ữ ỉ −85 133
 - GV dẫn dắt, đặt câu hỏi rút ra Chú 
 = 4 +10 
 ý như trong SGK: −425 266
 Chú ý: = 20 20
 Đối với một tổng trong Q, ta có thể Nhận−159 xét: 
 đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc Trong20 tập các số hữu tỉ Q, ta cũng có quy tắc dấu 
 để nhóm các số hạng một cách tùy ý ngoặc tương tự như trong tập các số nguyên Z. 
 như các tổng trong Z. Chú ý: 
 - GV yêu cầu cá nhân HS thực hiện Đối với một tổng trong Q, ta có thể đổi chỗ các số 
 Luyện tập 2 vào vở để củng cố việc hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một 
 áp dụng quy tắc dấu ngoặc trong cách tùy ý như các tổng trong Z. 
 tính toán và gọi hai HS lên bảng Luyện tập 2: 
 trình bày lời giải. a. - ( - ) 
 - GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc 9 6 7
 = - + 
 cộng, trừ số hữu tỉ tự làm Vận dụng 10 5 4
 1 và g i m t HS lên b ng trình bày. 9 6 7
 ọ ộ ả = - + = 
 c 2: Th c hi n nhi m v : 10 5 4
 Bướ ự ệ ệ ụ 18 24 35 29
 - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn b. 6,5 + [0,75- (8,25-1,75)] 
 20 20 20 20
 thành vở. = 6,5 + 0,75 - 8,25 + 1,75 
 - HĐ nhóm: các thành viên trao đổi, =0,75 
 đóng góp ý kiến và tổng hợp ghi vào Vận dụng 1 
 bảng nhóm. Khối lượng các chất khác trong 100g khoai tây 
 Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu khô là: 
 của GV, chú ý bài làm các bạn và 100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7 (g) 
 nhận xét. 
 - GV: quan sát và trợ giúp HS. 
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 - HS trả lời trình bày miệng/ trình 
 bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh 
 giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. 
 Bước 4: Kết luận, nhận định: GV 
 tổng quát, nhận xét quá trình hoạt 
 động của các HS, cho HS nhắc lại 
 cách cộng, trừ hai số hữu tỉ. 
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, 
b) Nội dung: HS vận dụng các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và các tính chất phép cộng số 
hữu tỉ tích cực trao đổi, thảo luận nhóm hoàn thành bài tập vào phiếu bài tập nhóm/ bảng 
nhóm. 
c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan đến kiến thức các 
phép tính cộng, trừ với số hữu tỉ. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bài 1.7: 
a) + = + = 
 6 18 1 2 1
b) 2,5-( ) = + = + = = 
 − 18 27 − 3 3 3
Bài 1.8: 6 25 6 5 2 15+4 19
 − 9 10 9 2 3 6 6
a) (8 + 2 - ) - (5+0,4) - (3 - 2) 
 1 3 1
= (8 + - ) - (5+ ) - ( - 2) 
 3 5 3
 7 3 4 10
= 8 + - - 5- - + 2 
 3 5 10 3
 7 3 4 10
= (8-5+2) +( - ) -( + )= 5-1-1=3 
 3 5 10 3
 7 10 3 2
b) (7 - - ):3 (53 - 5- 5) 
 1 3 1 5
= ( - 2 - 4): ( -4 -8 ) 
 28 2 3 40 2 5
= : = . = 
 4 4 4 8 8 8
 23 33 23 8 46
* HƯỚ4 8NG4 D33ẪN 33VỀ NHÀ 
- Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc dấu ngoặc; các tính 
chất phép cộng số hữu tỉ). 
- Hoàn thành bài tập chưa hoàn thành (SGK)+ các bài tập 1.11+ 1.12 +1.13+ 1.14 + 1.15 
(SBT – tr11,12) 
TOÁN 2 
 CHƯƠNG X: MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN 
 Tiết 1, 2: BÀI 36 - HÌNH HỘP CHỮ NHẬT VÀ HÌNH LẬP PHƯƠNG 
I. MỤC TIÊU 
1. Năng lực: 
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ 
nhật và hình lập phương 
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung 
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương 
2. Phẩm chất: 
- Yêu nước: Có ý thức tìm hiểu truyền thống của quê hương. KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: Thước thẳng, file trình chiếu, kéo, giấy màu, phiếu học tập in các hình 
ảnh SGK. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, com pa, kéo, giấy màu, bảng nhóm, bút dạ. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
TIẾT 1 
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về hình hộp chữ nhật và hình lập phương trong 
thực tế. 
b) Nội dung: Giáo viên tổ chức cho HS chơi trò chơi giải khối rubic 6 mặt 3x3. 
 Luật chơi: GV giao cho mỗi nhóm một khối rubic và yêu cầu các nhóm giải 
trong 3 phút. Nhóm nào giải nhanh nhất hoặc gải được nhiều mặt nhất là nhóm dành 
chiến thắng. 
c) Sản phẩm: Các khối rubic. 
d) Tổ chức thực hiện 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
* GV giao nhiệm vụ học tập: 
GV phát rubic cho các nhóm 
- Các nhóm thực hiện giải rubic trong 3 
phút. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 
- Thảo luận nhóm để tìm ra cách giải. 
* Báo cáo, thảo luận 
- Các nhóm trình bày kết quả 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét bài làm của HS, đánh 
giá sản phẩm. 
- GV đặt vấn đề vào bài mới 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
Hoạt động 2.1: Một số yếu tố cơ bản của hình hộp chữ nhật, hình lập phương 
a) Mục tiêu: 
 - Nhận biết được hình hộp chữ nhật, hình lập phương. 
 - Nhận biết được đỉnh, các cạnh, các góc, đường chéo của hình hộp chữ 
nhật, hình lập phương. 
b) Nội dung: Quan sát hình ảnh của một số hình ảnh SGK kết hợp trên màn chiếu 
và tìm hiểu nội dung SGK. 
c) Sản phẩm: Chỉ ra được các đỉnh, các cạnh, các góc, đường chéo của hình hộp 
chữ nhật, hình lập phương. 
d) Tổ chức thực hiện 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Hình có trục đối xứng trong 
- Quan sát SGK kết hợp với màn chiếu thực thực tế 
hiện HĐ1 trong SGK HĐ1: Gói quà, ngôi nhà có hình 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 dạng hình hộp chữ nhật. Khối rubic 
- HS lắng nghe và quan sát và thảo luận có dạng hình lập phương. 
* Báo cáo, thảo luận 1 
- Nêu dự đoán kết quả. 
* Kết luận, nhận định 1 
- GV kết luận 
 A'
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 D'
- Hoạt động cá nhân làm HĐ2 - SGK trang 86 
 B'
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 C'
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên. A
 D
* Báo cáo, thảo luận 2 
- Trả lời câu hỏi SGK 
 B C 
* Kết luận, nhận định 2 
 HĐ2: Hình hộp chữ nhật 
- GV chuẩn hóa kết quả và nhận xét mức độ 
 ABCD.A’B’C’D’ có 8 đỉnh, 12 
hoàn thành của HS. 
 cạnh, 4 đường chéo là: 
 - Các đỉnh là : A, B, C, D, A’, B’, 
 C’, D’. 
 - Các cạnh : AB, BC, CD, AD, 
 A’B’, B’C’, C’D’, A’D’, AA’, 
 BB’, CC’, DD’. 
 - Các đường chéo : AC’, BD’, 
 CA’, DB’. 
 - Hình hộp chữ nhật 
 ABCD.A’B’C’D’ có 6 mặt : 
 + Các HCN ABCD, A’B’C’D’ là 
 các mặt đáy. 
 + Các HCN ABB’A’, BCC’B’, 
 CDD’C’, DAA’D’ là các mặt bên 
 M
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Q
- Hoạt động cá nhân làm HĐ3 - SGK trang 86 
 N
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 P
- HS HĐ cá nhân thực hiện nhiệm vụ 
* Báo cáo, thảo luận 3 A
- Các hs để sản phẩm cho hs cùng bàn quan D
sát. Trả lời câu hỏi SGK B
 C
* Kết luận, nhận định 3 KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
- GV đánh giá kết quả của các nhóm, chuẩn HĐ3: Hình lập phương 
hóa kết quả. MNPQ.ABCD có : 
 - Các đỉnh là : M, N, P, Q, A, B, C, 
 D. 
 - Các cạnh là : MN, NP, PQ, QM, 
 AB, BC, CD, DA, AM, BN, CP, 
 DQ. 
 - Các đường chéo là : AP, BBQ, 
 CM, DN. 
 * Nhận xét: SGK-86. 
Hoạt động 2.2: Thực hành 
a) Mục tiêu 
 - Nhận biết được hình hộp chữ nhật và hình lập phương. 
 - Biết cắt, gấp tạo thành hình hộp chữ nhật theo kích thước cho sẵn. 
b) Nội dung 
 - Thực hiện phần thực hành và vận dụng SGK trang 87. 
c) Sản phẩm: Cắt, gấp tạo thành hình hộp chữ nhật theo kích thước cho sẵn. 
d) Tổ chức thực hiện 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 * Thực hành 
- Thực hiện phần thực hành trong SGK - HS quan sát và thực hành theo sự 
trang 87 theo sự hướng dẫn của GV. hướng dẫn của giáo viên. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo nhóm. 
* Báo cáo, thảo luận 1 
- Trình bày kết quả của nhóm 
* Kết luận, nhận định 1 
- Từ kết quả học sinh giáo viên chốt kết 
luận 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 * Vận dụng 
- Thực hiện vận dụng trong SGK trang 87. - HS thực hiện theo nhóm. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo nhóm. 
* Báo cáo, thảo luận 2 
- Trình bày kết quả của nhóm 
* Kết luận, nhận định 2 
- Từ kết quả học sinh giáo viên chốt kết 
luận 
 Hướng dẫn tự học ở nhà KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. 
- Nắm vững một số yếu tố cơ bản của hình hộp chữ nhật, hình lập phương. 
- Tìm hiểu về diện tích xung quanh hình lập phương và hình hộp chữ nhật. 
Hoạt động 2.3: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương 
a) Mục tiêu: 
+ HS chỉ ra được sự tương ứng của các hình chữ nhật ở hình khai triển với các mặt 
bên, mặt đáy của hình chữ nhật. 
+ HS so sánh được hai kết quả tính toán: Tổng các mặt bên với tích của chu vi đáy 
với chiều cao của hình chữ nhật. 
+ HS hiểu được cách tính diện tích xung quanh và bước đầu hiểu thêm được việc áp 
dụng các tình huống mới (diện tích xung quanh với diện tích một mặt đáy). 
+ HS áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật vào bài toán 
thực tế. 
b) Nội dung: Thực hiện HĐ 4,5 - Trang 87 SGK; Ví dụ 1 và Luyện tập 1 - Trang 88 
SGK 
c) Sản phẩm: Lời giải HĐ 4,5; Ví dụ 1 và Luyện tập 1 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
* GV giao nhiệm vụ nhiệm vụ học 2. Diện tích xung quanh và thể tích hình 
tập 1: hộp chữ nhật, hình lập phương 
- Giáo viên cho học sinh quan sát và a) Diện tích xung quanh hình hộp chữ 
thực hiện HĐ4 nhật, hình lập phương 
- GV cho học sinh tính và so sánh HĐ4: 
theo yêu cầu của HĐ5 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
- Học sinh quan sát và thực hiện HĐ4 
- Học sinh thảo luận theo nhóm đôi 
tính và so sánh theo yêu cầu của HĐ5 
* Báo cáo thảo luận 1 
GV gọi một số HS trả lời, HS khác 
nhận xét, bổ sung. 
* Kết luận nhận định 1 
- Từ đó GV giới thiệu công thức tính 
diện tích xung quanh của hình hộp 
chữ nhật và hình lập phương. 
 + Sự tương ứng: BB'C'C - (2), A'D'DA - 
 (4), A'B'BA - (1), C'D'DC - (3), A'D'C'B' - 
 (5), ABCD - (6). KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
 + Mặt bên : (1), (2), (3), (4) 
 + Mặt đáy: (5), (6). 
 HĐ5: Diện tích hình chữ nhật (1) là : bc 
 => Diện tích hình chữ nhật (3) cũng là bc 
 Diện tích hình chữ nhật (4) là ac 
 => Diện tích hình chữ nhật (2) cũng là ac 
 => Tổng diện tích hình chữ nhật (1), (2), 
 (3), (4) = 2ac + 2bc= 2c( a+ b). 
 Chu vi mặt đáy hình hộp chữ nhật là: 
 2( a+ b) 
 Độ dài chiều cao của hình hộp chữ nhật là c 
 => Tích của chu vi đáy và chiều cao của 
 hình hộp chữ nhật = 2 c(a + b) 
 => Tổng diện tích hình chữ nhật (1), (2), 
 (3), (4) = Tích của chu vi đáy và chiều cao 
 của hình hộp chữ nhật = 2 c(a + b) 
 * Công thức: 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Ví dụ 1: SGK/ Trang 88 
- Tìm hiểu và làm ví dụ 1 
SGK/Trang 88 
* HS Thực hiện nhiệm vụ 2: 
Hoạt động cá nhân làm ví dụ 1 
SGK/Trang 88 
* Báo cáo thảo luận 2: 
Yêu học sinh báo cáo và trưng bày 
sản phẩm của mình 
* Kết luận, nhận định 2: 
Chốt, nhấn mạnh kiến thức 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3: Luyện tập 1: 
- GV yêu cầu HS dựa vào chú ý, làm 
bài tập luyện tập 1. 
- Chiếc bể nước có dạng hình gì? 
- Chiều dài, chiều rộng và chiều cao 
là bao nhiêu KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
- Nêu cách tính diện tích xung 
quanh thành bể 
* HS thực hiện nhiệm vụ 3: 
- HS hoạt động cá nhân hoặc nhóm 
đôi hoàn thành yêu cầu. 
* Báo cáo, thảo luận 3: 
- các nhóm HS 
 GV yêu cầu đại diện 
lên trình bày, lưu ý chọn cả bài tốt và 
chưa tốt. Diện tích xung quanh thành bể là : 
- Cả lớp quan sát và nhận xét. 2.(3 + 2).1,5 = 15 (m2) 
* Kết luận, nhận định 3: Chi phí bác Tú phải trả là : 
- GV khẳng định kết quả đúng, đánh 15. 20000 = 300000 (đồng). 
giá mức độ hoàn thành của HS. 
Hoạt động 2.4: Thể tích hình lập phương và hình hộp chữ nhật 
a) Mục tiêu: 
+ HS biết được cách tính Thể tích hình lập phương và hình hộp chữ nhật. 
+ HS áp dụng công thức tính Thể tích hình lập phương và hình hộp chữ nhật. vào bài 
toán thực tế. 
b) Nội dung: Tìm hiểu nội dung, Ví dụ 2 - Trang 89 SGK; Luyện tập 2 và Vận dụng 
2 - Trang 90 SGK 
c) Sản phẩm: Lời giải Ví dụ 2 và Luyện tập 2, Vận dụng 2 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
* GV giao nhiệm vụ nhiệm vụ học 2. Diện tích xung quanh và thể tích 
tập 1: hình hộp chữ nhật, hình lập phương 
- Giáo viên cho học sinh quan sát và b) Thể tích hình lập phương và hình 
tìm hiểu nội dung SGK trang 89 hộp chữ nhật 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 * Công thức: 
- Học sinh quan sát và tìm hiểu công 
thức tính thể tích hình hộp chữ nhật và 
hình lập phương SGK trang 89 
* Báo cáo thảo luận 1 
GV g i m t s HS tr l i, HS khác 
 ọ ộ ố ả ờ 
nh n xét, b sung. 
 ậ ổ 
* Kết luận nhận định 1 
- Từ đó GV giới thiệu công thức tính 
tính thể tích của hình hộp chữ nhật và 
hình lập phương. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Ví dụ 2: SGK/ Trang 90 
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
- Tìm hiểu và làm ví dụ 2 SGK/Trang 
90 
* HS Thực hiện nhiệm vụ 2: 
Hoạt động cá nhân làm ví dụ 2 
SGK/Trang 90 
* Báo cáo thảo luận 2: 
Yêu học sinh báo cáo và trưng bày sản 
phẩm của mình 
* Kết luận, nhận định 2: 
Chốt, nhấn mạnh kiến thức 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3: Luyện tập 2: 
- GV yêu cầu HS làm bài tập luyện tập 
2. 
- Diện tích xung quanh hình lập Diện tích xung quanh hình lập phương là 
phương là 100 cm2 nên ta có điều gì? 100 cm2 nên ta có 4a2 = 100. 
- Vậy cạnh của hình lập phương là bao Ta tính được a = 5 cm. 
nhiêu? Thể tích hình lập phương là 
- Tính thể tích của hình lập phương V = 53 = 125 cm3 
* HS thực hiện nhiệm vụ 3: 
- HS hoạt động cá nhân hoặc nhóm đôi 
hoàn thành yêu cầu. 
* Báo cáo, thảo luận 3: 
- GV yêu cầu đại diện các nhóm HS lên 
trình bày, lưu ý chọn cả bài tốt và chưa 
tốt. 
- Cả lớp quan sát và nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 3: 
- GV khẳng định kết quả đúng, đánh 
giá mức độ hoàn thành của HS. 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. 
- Nắm vững: Công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật, 
hình lập phương. 
-Làm BT: 10.1; 10.2; 10.3 (SGK) 
TIẾT 2 
Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: 
+ HS áp dụng công thức tính Diện tích xung quanh; Thể tích hình lập phương và hình 
hộp chữ nhật vào giải một số bài tập. KHBD TOÁN 7-TUẦN 1 
b) Nội dung: Làm các bài tập 10.1 và 10.4. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 10.1 và 10.4. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
* GV giao nhiệm vụ nhiệm vụ học Bài 10.1: SGK trang 90 
tập 1: 
- Giáo viên cho học sinh thực hiện làm Có 9 hình lập phương 
bài 10.1 SGK trang 90 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
- Học sinh làm bài 10.1 SGK trang 90 
* Báo cáo thảo luận 1 
GV gọi một số HS trả lời, HS khác 
nhận xét, bổ sung. 
* Kết luận nhận định 1 
- Từ đó GV chốt đáp án. 
* GV giao nhiệm vụ nhiệm vụ học Bài 10.4: SGK trang 91 
tập 2: 
- Giáo viên cho học sinh thực hiện làm Thể tích thùng giữ nhiệt là 
bài 10.4 SGK trang 91 V = 5,6.2.2 = 22,4 m3 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 
- Học sinh làm bài 10.4 SGK trang 91 
* Báo cáo thảo luận 2 
GV gọi một HS lên bảng, HS khác 
nhận xét, bổ sung. 
* Kết luận nhận định 2 
- Từ đó GV chốt đáp án. 
Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: 
+ Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng 2 để nắm vững kiến thức.. 
b) Nội dung: Thực hiện làm bài tập vận dụng 2. 
c) Sản phẩm: Lời giải vận dụng 2. 
d) Tổ chức thực hiện: 
* GV giao nhiệm vụ học tập : Vận dụng 2: 
- GV yêu cầu HS làm bài tập vận dụng 
2. Thể tích thùng giữ nhiệt là 
* HS thực hiện nhiệm vụ : V = 50.30.30 = 45 000 cm3 
- HS hoạt động cá nhân hoàn thành yêu 
cầu. 
* Báo cáo, thảo luận : 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_lop_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_1_nam_hoc_2023_2024.pdf