Giáo án Toán 9 - Tuần 21

pdf14 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 21, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
PHẦN ĐẠI SỐ 
 Tiết 37: LUYỆN TẬP 
I. MỤC TIấU: 
1. Về kiến thức: Củng cố cho HS kỹ cỏc quy tắc khai phương một thương, chia cỏc căn 
thức bậc hai để giải một số bài tập liờn quan như tớnh toỏn và biến đổi cỏc biểu thức chứa 
căn bậc hai. 
2. Về năng lực: 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
- Năng lực chuyờn biệt: Khai phương của một thương, chia cỏc căn bậc hai và biến đổi biểu 
thức. 
3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 
1. Chuẩn bị của giỏo viờn 
- GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 
2. Chuẩn bị của học sinh 
- HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 6 
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 
 NỘI DUNG SẢN PHẨM 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng1: Tớnh giỏ trị biểu thức 
 GV nờu đề bài 32 a Bài 32 SGK. 
 GV hóy nờu cỏch giải cõu a. 9 4 25 49 1
 a/ 1 .5 .0,01= . .
 Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. Cả lớp tự làm vào 16 9 16 9 100
 vở bài tập. 
 25 49 1 5 7 1 7
 =.... = = 
 GV nờu đề bài tập 32d. 16 9 100 4 3 10 24
 14922− 76 (149 + 76)(149 − 76)
 -GV Em cú nhận xột gỡ về tử và mẫu của biểu d/ = 
 thức lấy căn? 45722− 384 (457 + 384)(457 − 384)
 HS cú dạng hằng đẳng thức 225.73 225 225 15
 -GV hóy vận dụng hằng đẳng thức đú để tớnh. = = = = 
 841.73 841841 29
 +Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. 
 GV đưa bài tập 36 ( HS đó chuõ̉n bị ở bảng phụ Bài 36 .SGK: 
 nhúm). Yờu cầu HS đứng tại chỗ trả lời. a) Đỳng. 
 b) Sai. Vỡ vế phải khụng cú nghĩa. 
 a) 0,01= 0,0001 b) −0,5 = − 0,25 
 c) Đỳng. Cú thờm ý nghĩa để ước lượng 
 c) 39 7 và 39 6 gần đỳng giỏ trị 39 . 
 d) (4− 13).2xx 3(4 − 13) 2 3 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện d) Đỳng do chia hai vế của bất phương trỡnh 
 nhiệm vụ cho cựng một số dương và khụng đổi chiều 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS của bất phương trỡnh đú 
 GV chốt lại kiến thức 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng2: Giải phương trỡnh:: 
 GV nờu đề bài: Bài 33 .SGK 
 b) Giải phương trỡnh: 3x + 3 = 12 + 27 b) 
 Nhận xột: 12 = 4.3 3x + 3 = 4.3 + 9.3 
 27 = 9.3 3x = 2 3 + 3 3 − 3 
 Hóy ỏp dụng quy tắc khai phương một tớch để
 3x = 4 3 x = 4 
 biến đổi phương trỡnh. 
 2 12
 c) Giải phương trỡnh: 3x = 12 c) 3xx22= 12 = 
 -GV Với phương trỡnh này ta giải như thế nào? 3
 2 12
 HS tỡm x sau đú suy ra x. x2 = x 2 =42 x 2 = 
 Em hóy giải phương trỡnh đú. 3
 -Gọi HS lờn bảng trỡnh bày. Vậy x1 = 2 ; x2 = - 
 Bài 35 SGK: 
 -GV nờu đề bài tập 35a 
 a) Ta cú: (xx− 3)2 = 9 − 3 = 9 
 -GV : hóy ỏp dụng hằng đẳng thức: 
 Suy ra: x – 3 = 9 x = 12 
 AA2 = để biến đổi phương trỡnh 
 Hoặc : x – 3 = - 9 x = -6 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 
 nhiệm vụ 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 
 GV chốt lại kiến thức 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng3: Rỳt gọn biểu thức: 
 -GV nờu đề bài tập 34 a. Bài 34 .SGK: 
 +Tổ chức HS hoạt động nhúm a) Ta cú: 
 HS trỡnh bày trờn bảng nhúm 23 2 3 2 3
 ab24== ab.. ab 
 sau đú GV nhận xột và chữa bài trờn bảng nhúm ab ab24 ab2
 của HS. 
 22
 Do a < 0 nờn ab=− ab 
 3
 Vậy: ab2 =− 3 
 ab24
 -Bài tập 34c tiến hành tương tự như trờn. 22
 GV nhận xột cỏc nhúm làm bài và khẳng định lại 9+ 12a + 4 a (3 + 2 a )
 c) Ta cú: 22= 
 cỏc quy tắc khai phương một thương và hằng bb
 (3+ 2a )2 23a +
 đẳng thức . == 
 2 −b
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện b
 nhiệm vụ (Vỡ a -1,5 2a+3 0 và b < 0) 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 GV chốt lại kiến thức 
* HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 
- Xem lại cỏc bài tập đó làm tại lớp. 
- Làm cỏc bài tõùp 32b, c ; 33a,d ;34 b, d; 35b và 37 trang 19-20 SGK. 
 -------------------------------------------------------------------- 
 TIẾT 38. LUYỆN TẬP: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC 
 CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI 
I. MỤC TIấU: 
1. Về kiến thức: Củng cố phộp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. Rốn 
luyện kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho học sinh. 
2. Về năng lực: Năng lực tự giải quyết vấn đề, hợp tỏc. 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
- Năng lực chuyờn biệt: Hiểu được cỏch đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra 
ngoài dấu căn để rỳt gọn biểu thức . 
3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 
1. Chuẩn bị của giỏo viờn 
- GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 
2. Chuẩn bị của học sinh 
- HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 9 
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 
 NỘI DUNG SẢN PHẨM 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng 1: So sỏnh 
 GV: Cho HS đọc đề bài và nờu yờu cầu của bài Bài 45 trang 27 SGK 
 toỏn. a. 3 3= 32 .3 = 27 12 = 3 3 12 
 GV: Bài toỏn yờu cầu gỡ? b. 7= 49;3 5 = 9.5 = 45 = 7 3 5 
 GV: Muốn so sỏnh hai căn thức ta cần làm gỡ? 
 1 51 17 1 150
 c. 51 ==; 150== 6 
 GV: Hóy đưa cỏc thừa số vào trong dấu căn rồi 3 9 3 5 25
 11
 so sỏnh giỏ trị cỏc căn bậc hai. = 51 150 
 GV: Cho 3 HS lờn bảng trỡnh bày cỏch thực hiện 35
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 1 6 3 1 36
 d. 6 ==; 6== 18 
 nhiệm vụ 2 4 2 22
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 11
 => 66 
 GV chốt lại kiến thức 22
 GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng 2: Rỳt gọn biểu thức GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 GV: Cho HS đọc đề bài và nờu yờu cầu của bài Bài tập 46 trang 27 SGK 
 toỏn. a. 3 3x− 4 3 x + 27 − 3 3 x 
 GV: Bài toỏn yờu cầu gỡ? =(243)3 − −xx + 27 = − 53 + 27 
 GV: Để rỳt gọn biểu thức nghĩa là thực hiện phộp 
 toỏn nào? b. 3 2x− 5 8 x + 7 18 x + 28 
 GV: Cỏc căn thức đồng dạng là những căn thức =3 2xxx − 5 222 .2 + 7 3 .2 + 28
 cú giỏ trị giống nhau ở chỗ nào? =3 2xxx − 5.2 2 + 7.3 2 + 28
 GV: Cho HS lờn bảng trỡnh bày cỏch thực hiện. 
 =3 2x − 10 2 x + 21 2 x + 28
 GV: Giới thiệu căn bậc hai đồng dạng. =(3 − 10 + 21) 2xx + 28 = 14 2 + 28
 HS vận dụng kết quả bài tập 46 để thực hiện bài Bài tập 47 trang 27 SGK 
 47. 2 3(xy+ )2 2 3
 GV: Hóy đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rỳt gọn a. =+xy 
 x22− y2 ( x + y )( x − y ) 2
 biểu thức. 
 (xb+ ) 22 .3 6
 GV: Cho HS lờn bảng trỡnh bày cỏch thực hiện ==
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện (x+ y )( x − y ) 2 x − y 
 nhiệm vụ x 0; y 0; x y
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 
 GV chốt lại kiến thức 
Vận dụng: 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 58c trang 12 SBT 
 Rỳt gọn biểu thức: 
 Bài 58c tr 12 SBT 9a − 16a + 49a với a 0 
 Hs trả lời miệng 
 = 3 a - 4 a + 7 a = 6 a 
 Bài 60a SBT 
 Bài 60a SBT 
 2 40 12 - 2 75 - 3 5 48 
 2 - 2 - 3 
 Theo em thực hiện như thế nào? 
 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn cỏc biểu thức từ = 2 40.2 3 -2 5 3 - 3 5.4 3 
 phải sang trỏi. = 2.4 5 3 - 2 - 3.2 5 3 
 Hoạt động nhúm 
 Đại diện nhúm trỡnh bày. = 8 5 3 - 2 - 6 = 0 
 GV nờu: Chứng minh 
 Bài 63a trang 12 SBT Cú 
 (x y + y x)( x − y)
 = x –y xy( x + y)( x − y)
 xy = 
 xy
 với x > 0 và x 1 
 Rỳt gọn vế trỏi như thế nào? = ( x + y)( x − y) = x – y GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 Phõn tớch thành nhõn tử cú thừa số là thừa số ở 
 mẫu. 
 Cả lớp cựng thực hiện. Một em lờn bảng. Bài 64a trang 12 SBT 
 Bài 64a trang 12 SBT Cú ( 2 = 2 + 2 2. x − 2 + x − 2 
 2
 x + 2 2x − 4 = ( 2 + x − 2) (x 2) = x +2 2x − 4 = VP 
 Ta chứng minh như thế nào? 
 Hs lờn bảng Biến đổi vế phải bằng vế trỏi. Bài 66a trang 13 SBT 
 Nờu bài tập 66a trang 13 SBT 
 ĐK: x 3, ta cú 
 2
 Tỡm x, biết: x − 9 − 3 x − 3 = 0 x − 3( x + 3 − 3) = 0 
 Cú nhận xột gỡ về hai biểu thức trong căn thức ở 
 x − 3 = 0 x − 3 = 0
 vế trỏi? 
 HS: Cú nhõn tử chung là x – 3 x + 3 − 3 = 0 x + 3 = 3
 Vậy giải phương trỡnh này như thế nào? x = 3
 HS: Đưa về dạng phương trỡnh tớch. 
 x + 3 = 9
 Để vế trỏi xỏc định hóy tỡm điều kiện của x? 
 Hoạt động nhúm x = 3
 (TMĐK) 
 Đại diện nhúm trỡnh bày. x = 6
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 
 nhiệm vụ 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 
 GV chốt lại kiến thức 
 • HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 
– HS về nhà bài học làm bài tập 45;47 .SBT 
- Chuõ̉n bị bài biến đỗi đơn giản biểu thức căn bậc hai (tt) . 
- Hướng dẫn bài 45.SBT: 
 Theo bất đẳng thức cụ-si cho hai số a,b khụng õm, ta cú a+ b 2 ab (1), dầu “=” 
 xảy ra khi a=b 
 Cộng a + b vào hai vế của bđt (1) ta được bđt (2) rồi chia hai vế cho bđt (2) cho 4 ta 
 được điều phải chứng minh. 
PHẦN HèNH HỌC 
 TIẾT 37. LUYỆN TẬP: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC 
 TRONG TAM GIÁC VUễNG 
I. MỤC TIấU: 
1. Về kiến thức: Hs nắm vững định lý cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng 
2. Về năng lực: Năng lực tự giải quyết vấn đề, hợp tỏc. 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
- Năng lực chuyờn biệt: vận dụng được cỏc hệ thức trờn vào giải một số bài tập GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. 
 II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 
1. Chuẩn bị của giỏo viờn 
- GV:Sgk, đũ dựng dạy học, cỏc dạng toỏn 
2. Chuẩn bị của học sinh 
- HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 9 
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 
 NỘI DUNG SẢN PHẨM 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 28 tr89 (7') 
 GV : Gọi HS đọc đề bài B
 GV: Cột đốn thỡ luụn vuụng gúc với mặt đất, vỡ ABC vuụng tại A cú AB = 7 
 búng trờn mặt đất dài 4m giả sử ta cú hỡnh vẽ thỡ AC = 4 
 AB 7 7m
 đề toỏn cho ta biết gỡ? Do đú tan = = = 0,75 
 HS: Cho biết hai cạnh gúc vuụng AC 4
 GV: Cần phải tớnh gỡ? Vậy 60015’ 
 C A
 HS: Chỉ lờn hỡnh vẽ gúc cần tỡm 4m
 GV: Để tỡm gúc ta dựa vào hệ thức nào? 
 GV: Từ đú cú thể tớnh được gúc mà tia sỏng mặt 
 trời tạo với mặt đất. 
 Bài tập 29.(7’) 
 GV: Gọi 1HS đọc đề bài rồi vẽ hỡnh trờn bảng. 
 HS: Thực hiện. 
 GV: Muốn tớnh gúc em làm thế nào? 
 250 320
 HS: Dựng tỉ số lượng giỏc Cos . 
 → HS trỡnh bày. 
 AB 250
 Ta cú: Cos = = = 0,78125 
 BC 320
 38037’ 
 Bài tập 30.(16’) 
 HS: - Một em đọc to đề bài. 
 K
 - Một em lờn bảng vẽ hỡnh. A
 GV gợi ý: Trong bài này ABC là tam giỏc 
 thường, mới biết hai gúc nhọn và độ dài BC. 38 30
 Muốn tớnh đường cao AN ta phải tớnh được B N C
 đoạn AB (hoặc AC). Muốn làm được điều đú ta 
 11
 phải tạo ra tam giỏc vuụng cú chứa AB (hoặc 
 AC) là cạnh huyền. Giải 
 ? Theo em ta làm như thế nào? Kẻ BK ⊥ AC GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 HS: Từ B vẽ đường vuụng gúc với AC (hoặc từ Trong tam giỏc vuụng BKC cú: 
 C kẻ đường vuụng gúc với AB). C = 300 KBC = 600 
 ⊥
 GV: Kẻ BK AC. BK = BC.SinC = 11.Sin300 = 5,5(cm) 
 GV hướng dẫn: Tớnh AN 
 KBA ABC
  Cú = - 
 0 0 0
 Tớnh AB = 60 – 38 = 22 
  Trong tam giỏc vuụng BKA: 
 BK 5.5
 Tớnh BK, B AB = = = 5,932(cm) 
 1 Cos KBA Cos220
 HS: Nờu cỏch tớnh BK, , AB. Vậy AN = AB.SinABN = 5,932.Sin380 
 GV: Yờu cầu HS đọc đề bài và vẽ hỡnh minh = 3,652(cm) 
 hoạ. b) Trong tam giỏc vuụng ANC: 
 HS: Thực hiện. AN 3,652
 GV hỏi: - Đoạn nào biểu thị chiều rộng của AC = SinC = Sin300 = 7,304 (cm) 
 khỳc sụng? 
 - Đoạn nào biểu thị đường đi của thuyền? 
 HS: Lần lượt trả lời: AB, AC. 
 GV: Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh. 
 HS: Thực hiện. 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 
 nhiệm vụ 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 
 GV chốt lại kiến thức 
 GV giao nhiệm vụ học tập. 
 A 
 GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. Bài 31. (11’) 
 HS: Nờu cỏch tớnh AB. 9,6 
 GV: Để tớnh gúc D ta làm như thế nào? a. B 8 
 HS: Vẽ yếu tố phụ AH ⊥ CD 54 0 
 740 
 GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. D 
 HS: Thực hiện. Xột tam giỏc vuụng ABC: C H 
 AB = AC . SinC = 8 . Sin540 6,427(cm) 
 b. Kẻ AH CD 
 Xột tam giỏc vuụng ACH: 
 AH = AC . SinC = 8 . Sin740 7,690 
 Xột tam giỏc vuụng AHD: 
 AH 7,690
 SinD = = 0,8010 D 
 AD 9,6
 530 
 GV: Yờu cầu một HS lờn bảng vẽ hỡnh Bài 32 tr89 SGK (7') 
 GV: Chiều rộng của khỳc sụng biểu thị bằng 
 đoạn nào ? GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 HS: Đọan BC B A
 GV: Nờu cỏch tớnh quóng đường thuyền đi được 
 trong 5 phỳt (AC) từ đú tớnh AB? 
 HS: Nờu cỏch tớnh 700
 C 
 Đường đi của thuyền biểu thỡ bằng đoạn 
 1
 AC. Đổi 5 ph = h 
 12
 AC = 2. = 1/6 0.167(km)=167(m) 
 Vậy AC 167m 
 ABC vuụng tại B 
 GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. AB = AC sin700 167.sin700 157(km) 
 GV núi: Cỏc tam giỏc trờn hỡnh vẽ đều là tam Q 
 giỏc thường, để tớnh được cạnh PT ta phải làm 
 gỡ? Bài 62/SBT. (10’) 
 HS: Vẽ thờm yếu tố phụ đưa về giải tam giỏc a) Tớnh: PT 
 vuụng. 
 b) Tớnh SPSQ 
 GV: Cho HS nờu cỏch vẽ yếu tố phụ. 
 8
 HS: Vẽ QS PR. 
 GV: Cho HS nờu cỏch tớnh PT? 180 1500
 HS: Trả lời. P T 5 R S 
 → Một em lờn bảng trỡnh bày. 
 a) Xột tam giỏc vuụng TSQ: 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện QS = TQ.SinT = 8.Sin300 = 4 (cm) 
 nhiệm vụ Xột tam giỏc vuụng PQS: 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS PS = QS . tanP = 4.tan180 
 GV chốt lại kiến thức ⊥ Xột tam giỏc vuụng TQS: 
 TS = QS.tan300 = 
 PT = PS – TS = 5,383 (cm) 
 1 1
 b) SPSQ = PR.QS = (PT+TR).QS 
 2 2
 = . 20,766(cm2) 
 • HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 
– HS về nhà bài học làm bài tập 25, 26/SBT 
 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 TIẾT 38. LUYỆN TẬP:ỨNG DỤNG CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC 
 CỦA GểC NHỌN. 
I. MỤC TIấU: 
 1. Kiến thức: HS biết được chiều cao của một vật thể mà khụng cần lờn điểm cao nhất 
của nú. 
 - Biết cỏch xỏc định khoảng cỏch hai địa điểm, trong đú cú một điểm khú tới được 
 2. Năng lực: 
 - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
 - Năng lực chuyờn biệt: xỏc định chiều cao của một vật, khoảng cỏch giữa hai điểm. 
3 Về phẩm chất: Cõ̉n thận, tập trung, chỳ ý, Tự giỏc, biết giỳp đỡ bạn trong học tập. 
II. CHUẨN BỊ: 
1. Chuẩn bị của giỏo viờn 
- GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 
2. Chuẩn bị của học sinh 
- HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 6 
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 1 
 Thang AB dài 7,6m tựa vào bức tường tạo 
 GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. thành gúc 55o so với phương nằm ngang. 
 Hỏi chiều cao của bức tường (làm trũn đến 
 HS: Nờu cỏch tớnh AB. chữ số thập phõn thứ hai)? 
 GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. 
 HS: Thực hiện. 
 HD 
 Gọi cỏc điểm như trờn hỡnh, khi đú chiều 
 cao của bức tường chớnh là đoạn AB 
 Ta cú cụng thức: 
 sinC = AB/AC ⇒ AB = AC.sinC = 
 7,6.sin55o = 6,23m 
 Vậy chiều cao bức tường là 6,23m. 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 2 
 Tớnh chiều cao của cột cờ, biết búng của 
 HS nghiờn cứu đề bài cột cờ được chiếu bởi ỏnh sỏng Mặt Trời 
 xuống đất dài 10,5m và gúc tạo bởi tia 
 GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. sỏng với mặt đất là 35o45’ 
 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 HS: Nờu cỏch tớnh AB. 
 GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. 
 HS: Thực hiện. 
 Lời giải: 
 Theo hỡnh vẽ ta cú, trong tam giỏc vuụng 
 ABC: 
 tanC = AB/AC ⇒ AB = AC.tanC = 
 10,5.tan35o45' = 7,56m 
 Vậy chiều cao cột cờ là 7,56m. 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 3 
 Đài kiểm soỏt khụng lưu Nội Bài cao 
 HS nghiờn cứu đề bài 95m. Ở một thời điểm nào đú vào ban 
 ngày, Mặt Trời chiếu tạo búng dài 200m 
 GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. trờn mặt đất. Hỏi lỳc đú gúc tạo bởi tia 
 sỏng Mặt Trời và mặt đất là bao nhiờu 
 HS: Nờu cỏch tớnh gúc P. 
 GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. 
 HS: Thực hiện. 
 Ta cú hỡnh minh họa như trờn 
 Gọi cỏc điểm như trong hỡnh vẽ, khi đú 
 gúc tạo bởi tia sỏng Mặt Trời và mặt đất 
 chớnh là gúc P 
 Xột tam giỏc vuụng MNP cú: 
 Vậy gúc tạo bởi tia sỏng Mặt Trời và mặt 
 đất là 25o24'. 
 • HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
 - Xem lại cỏc bài tập đó chữa 
 - Làm bài tập: 32, 33 SBT 
 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
PHẦN TỰ CHỌN 
 Tiết 20. LUYỆN TẬP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRốNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG 
 VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ 
A. Mục tiờu 
1.Kiến thức: Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phương trỡnh bằng pp thế, pp 
cộng đại số 
2. Năng lực 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS hoàn thành được cỏc nhiệm vụ học tập chuõ̉n bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: HS phõn cụng được nhiệm vụ trong nhỳm, biết hỗ trợ nhau, 
trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhúm để hoàn thành nhiệm vụ. 
- Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: HS thảo luận, thống nhất ý kiến, tổng hợp kiến 
thức giải quyết nhiệm vụ 
* Năng lực đặc thự 
- Năng lực tư duy và lập luận túan học: Hs vận dụng được quy tắc thế và quy tắc cộng đại 
số để giải hệ phương trỡnh 
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. 
B. Chuẩn bị 
1. GV: Bảng túm tắt quy tắc cộng đại số, cỏch giải hpt bằng pp cộng đại số 
2. HS: ễn tập quy tắc thế, quy tắc cộng và giải hpt bằng pp thế, phương phỏp cộng đại 
số. 
C. Tiến trỡnh dạy - học 
1. Tổ chức lớp 
2. Kiểm tra bài cũ 
- Nờu quy tắc cộng và cỏch giải hệ phương trỡnh bằng pp cộng? 
3. Bài mới 
 +) GV nờu nội dung bài tập qua 1. Bài 1: Giải hệ phương trỡnh sau 
 bảng phụ và yờu cầu học sinh thảo xy−3 = − 15 3xy− 9 = − 45
 a) − 
 luận nhúm 3xy+= 2 65 3xy+= 2 65
 −11y = − 110 y =10 y =10
 +) Sau 5 phỳt học sinh trỡnh bày lời 
 giải lờn bảng. 3xy+= 2 65 3x += 2.10 65 3x = 45
 +) Nhận xột bài làm của bạn và bổ y =10
 xung nếu cần thiết. x =15
 Vậy hệ phương trỡnh cú 1 nghiệm duy nhất (x; y) 
 +) GV lưu ý cho học sinh cỏch giải =(15; 10) 
 hệ phương trỡnh bằng phương phỏp 
 cộng và pp thế. 
 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 2xy− 3 = − 5 8xy− 12 = − 20
 b) + 
 +) GV Nờu nội dung bài tập và −3xy + 4 = 2 −9xy + 12 = 6
 hướng dẫn cho học sinh cỏch làm 
 −x = −14 x =14
 bài của bài . 
 −9xy + 12 = 6 2.14− 3y = − 5
 - Xỏc định điều kiện của x; y ntn? x =14 x =14
 1 1 28− 3y = − 5 −3y = − 33
 - Nếu đặt a = ; b = thỡ hệ đó cho 
 x y x =14
 trở thành hệ với õ̉n là gỡ? ta cú hệ 
 y =11
 mới nào? KL 
 2. Bài 2: Giải hệ phương trỡnh bằng pp đặt ẩn 
 - Hóy giải hệ phương trỡnh với õ̉n là phụ 
 a, b sau đú thay vào đặt để tỡm x; y. 
 11 15 7
 −=3 −=9
 xy xy
 - GV cho HS làm theo dừi và gợi ý a) b) 
 23 49
 HS làm bài. +=11 +=35
 xy xy
 - GV lưu ý cho học sinh về cỏh tỡm Giải: 
 1
 x khi biết là 2 sốnghịch đảo của 
 x
 nhau. a) Xột hệ phương trỡnh: 
 - GV đưa đỏp ỏn lờn bảng để HS đối 
 1 1
 chiếu kết quả và cỏch làm. Điều kiện: x 0; y Đặt a = ; b = khi 
 +) Qua phần a GV khắc sõu hco x y
 học sinh cỏch giải hệ phương trỡnh ab−=3
 đú hpt trở thành 
 bằng phương phỏp đặt õ̉n phụ. 2ab+= 3 11
 - Học sinh thảo luận phần b và làm 3ab−= 3 9
 bài vào vở và gọi 1 học sinh trỡnh + 
 2ab+= 3 11
 bày bảng. 
 - Nhận xột bài làm của bạn 5a = 20 a = 4 a = 4
 +) Qua đú GV khắc sõu cho học 2ab+= 3 11 2.4+= 3b 11 33b =
 sinh cỏch giải hệ phương trỡnh bắng 1
 = 4 1
 phương phỏp đặt õ̉n phụ và cỏch a = 4 x x =
 phối hợp cỏc phương phỏp giải hệ 4 
 b = 1 1
 đó học. =1 y = 1
 y
 Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm là (x; y ) = 
 1
 ;1 
 4
 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 25
 −=4
 xy
 b) Xột hệ phương trỡnh: 
 31
 +=23
 xy
 Điều kiện: x ; y ; Đặt a = ; b = khi 
 2ab−= 5 4
 đú hệ phương trỡnh 
 +) GV nờu nội dung bài 18 3ab+= 23
 (SBT – 6) và yờu cầu học sinh suy 2ab−= 5 4
 nghĩ và tỡm hiểu bài toỏn. + 
 15ab+= 5 115
 - Bài toỏn cho gỡ? yờu cầu gỡ? 
 - Để tỡm giỏ trị của a và b ta làm 17a = 119
 thế nào? 15ab+= 5 115
 - HS suy nghĩ tỡm cỏch giải. a = 7
 +) GV gợi ý: Thay giỏ trị của x, y 
 15ab+= 5 115
 đó cho vào hệ phương trỡnh sau đú 
 a = 7 a = 7
 giải hệ tỡm a, b. 
 - GV cho HS làm sau đú gọi 1 - 15.7+= 5b 115 5b =− 115 105
 HS đại diện lờn bảng trỡnh bày lời 1 1
 = 7 x =
 giải? a = 7 x 7
 - GV nhận xột và chốt lại cỏch làm. 
 b = 2 1 1
 - Tương tự như phần (a) hóy làm = 2 y =
 y 2
 phần (b). GV cho HS làm sau đú 1 1
 (t/m) 0
 gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. 
 Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm duyx nhất là:y (x; 
 11
 y) = ; 
 72
 3. Bài 18 (SBT.Tr6) 
 3ax− ( b + 1) y = 93
 a) Vỡ hệ phương trỡnh cỳ 
 bx+43 ay = −
 nghiệm là 
 (x; y) = ( 1 ; - 5) nờn thay x = 1 ; y = -5 vào hệ pt 
 trờn ta cú : 
 3ab .1− ( + 1).( − 5) = 93 3ab+= 5 88
 ba.1+ 4 .( − 5) = − 3 −20ab + = − 3
 3ab+= 5 88 103a = 103
 −100ab + 5 = − 15 −20ab + = − 3
 a =1
 b =17 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 
 Vậy với a = 1; b = 17 thỡ hệ phương trỡnh cú 
 nghiệm là (x ; y ) = ( 1 ; -5) 
 (a− 2) x + 5 by = 25
 b) Vỡ hệ phương trỡnh cú 
 2ax− ( b − 2) y = 5
 nghiệm là (x; y) = (3; -1) nờn thay x = 3; y = 
 -1 vào hệ phương trỡnh trờn ta cú: 
 (ab− 2).3 + 5 .( − 1) = 25 3ab−= 5 31
 2ab .3− ( − 2).( − 1) = 5 67ab+=
 3ab−= 5 31 33a = 66 a = 2
 30ab+= 5 35 67ab+= b =−5
 Vậy với a = 2; b = -5 thỡ hệ pt cú nghiệm là 
 ( x; y ) = ( 3 ; -1 ) 
4. Củng cố: 
GV khắc sõu lại cỏc bước giải hệ phương trỡnh bằng pp thế, pp cộng đại số và pp đặt õ̉n 
phụ 
5. Hướng dẫn về nhà: 
- ễn tập lý thuyết 
- Xem lại vớ dụ và bài tập đú chữa 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_9_tuan_21.pdf