Giáo án Toán 9 - Tuần 21
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 21, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 PHẦN ĐẠI SỐ Tiết 37: LUYỆN TẬP I. MỤC TIấU: 1. Về kiến thức: Củng cố cho HS kỹ cỏc quy tắc khai phương một thương, chia cỏc căn thức bậc hai để giải một số bài tập liờn quan như tớnh toỏn và biến đổi cỏc biểu thức chứa căn bậc hai. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. - Năng lực chuyờn biệt: Khai phương của một thương, chia cỏc căn bậc hai và biến đổi biểu thức. 3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 1. Chuẩn bị của giỏo viờn - GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2. Chuẩn bị của học sinh - HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 6 III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC NỘI DUNG SẢN PHẨM GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng1: Tớnh giỏ trị biểu thức GV nờu đề bài 32 a Bài 32 SGK. GV hóy nờu cỏch giải cõu a. 9 4 25 49 1 a/ 1 .5 .0,01= . . Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. Cả lớp tự làm vào 16 9 16 9 100 vở bài tập. 25 49 1 5 7 1 7 =.... = = GV nờu đề bài tập 32d. 16 9 100 4 3 10 24 14922− 76 (149 + 76)(149 − 76) -GV Em cú nhận xột gỡ về tử và mẫu của biểu d/ = thức lấy căn? 45722− 384 (457 + 384)(457 − 384) HS cú dạng hằng đẳng thức 225.73 225 225 15 -GV hóy vận dụng hằng đẳng thức đú để tớnh. = = = = 841.73 841841 29 +Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. GV đưa bài tập 36 ( HS đó chuõ̉n bị ở bảng phụ Bài 36 .SGK: nhúm). Yờu cầu HS đứng tại chỗ trả lời. a) Đỳng. b) Sai. Vỡ vế phải khụng cú nghĩa. a) 0,01= 0,0001 b) −0,5 = − 0,25 c) Đỳng. Cú thờm ý nghĩa để ước lượng c) 39 7 và 39 6 gần đỳng giỏ trị 39 . d) (4− 13).2xx 3(4 − 13) 2 3 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện d) Đỳng do chia hai vế của bất phương trỡnh nhiệm vụ cho cựng một số dương và khụng đổi chiều Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS của bất phương trỡnh đú GV chốt lại kiến thức GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng2: Giải phương trỡnh:: GV nờu đề bài: Bài 33 .SGK b) Giải phương trỡnh: 3x + 3 = 12 + 27 b) Nhận xột: 12 = 4.3 3x + 3 = 4.3 + 9.3 27 = 9.3 3x = 2 3 + 3 3 − 3 Hóy ỏp dụng quy tắc khai phương một tớch để 3x = 4 3 x = 4 biến đổi phương trỡnh. 2 12 c) Giải phương trỡnh: 3x = 12 c) 3xx22= 12 = -GV Với phương trỡnh này ta giải như thế nào? 3 2 12 HS tỡm x sau đú suy ra x. x2 = x 2 =42 x 2 = Em hóy giải phương trỡnh đú. 3 -Gọi HS lờn bảng trỡnh bày. Vậy x1 = 2 ; x2 = - Bài 35 SGK: -GV nờu đề bài tập 35a a) Ta cú: (xx− 3)2 = 9 − 3 = 9 -GV : hóy ỏp dụng hằng đẳng thức: Suy ra: x – 3 = 9 x = 12 AA2 = để biến đổi phương trỡnh Hoặc : x – 3 = - 9 x = -6 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng3: Rỳt gọn biểu thức: -GV nờu đề bài tập 34 a. Bài 34 .SGK: +Tổ chức HS hoạt động nhúm a) Ta cú: HS trỡnh bày trờn bảng nhúm 23 2 3 2 3 ab24== ab.. ab sau đú GV nhận xột và chữa bài trờn bảng nhúm ab ab24 ab2 của HS. 22 Do a < 0 nờn ab=− ab 3 Vậy: ab2 =− 3 ab24 -Bài tập 34c tiến hành tương tự như trờn. 22 GV nhận xột cỏc nhúm làm bài và khẳng định lại 9+ 12a + 4 a (3 + 2 a ) c) Ta cú: 22= cỏc quy tắc khai phương một thương và hằng bb (3+ 2a )2 23a + đẳng thức . == 2 −b Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện b nhiệm vụ (Vỡ a -1,5 2a+3 0 và b < 0) Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 GV chốt lại kiến thức * HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Xem lại cỏc bài tập đó làm tại lớp. - Làm cỏc bài tõùp 32b, c ; 33a,d ;34 b, d; 35b và 37 trang 19-20 SGK. -------------------------------------------------------------------- TIẾT 38. LUYỆN TẬP: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I. MỤC TIấU: 1. Về kiến thức: Củng cố phộp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. Rốn luyện kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho học sinh. 2. Về năng lực: Năng lực tự giải quyết vấn đề, hợp tỏc. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. - Năng lực chuyờn biệt: Hiểu được cỏch đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rỳt gọn biểu thức . 3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 1. Chuẩn bị của giỏo viờn - GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2. Chuẩn bị của học sinh - HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 9 III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC NỘI DUNG SẢN PHẨM GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng 1: So sỏnh GV: Cho HS đọc đề bài và nờu yờu cầu của bài Bài 45 trang 27 SGK toỏn. a. 3 3= 32 .3 = 27 12 = 3 3 12 GV: Bài toỏn yờu cầu gỡ? b. 7= 49;3 5 = 9.5 = 45 = 7 3 5 GV: Muốn so sỏnh hai căn thức ta cần làm gỡ? 1 51 17 1 150 c. 51 ==; 150== 6 GV: Hóy đưa cỏc thừa số vào trong dấu căn rồi 3 9 3 5 25 11 so sỏnh giỏ trị cỏc căn bậc hai. = 51 150 GV: Cho 3 HS lờn bảng trỡnh bày cỏch thực hiện 35 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 1 6 3 1 36 d. 6 ==; 6== 18 nhiệm vụ 2 4 2 22 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 11 => 66 GV chốt lại kiến thức 22 GV giao nhiệm vụ học tập. Dạng 2: Rỳt gọn biểu thức GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 GV: Cho HS đọc đề bài và nờu yờu cầu của bài Bài tập 46 trang 27 SGK toỏn. a. 3 3x− 4 3 x + 27 − 3 3 x GV: Bài toỏn yờu cầu gỡ? =(243)3 − −xx + 27 = − 53 + 27 GV: Để rỳt gọn biểu thức nghĩa là thực hiện phộp toỏn nào? b. 3 2x− 5 8 x + 7 18 x + 28 GV: Cỏc căn thức đồng dạng là những căn thức =3 2xxx − 5 222 .2 + 7 3 .2 + 28 cú giỏ trị giống nhau ở chỗ nào? =3 2xxx − 5.2 2 + 7.3 2 + 28 GV: Cho HS lờn bảng trỡnh bày cỏch thực hiện. =3 2x − 10 2 x + 21 2 x + 28 GV: Giới thiệu căn bậc hai đồng dạng. =(3 − 10 + 21) 2xx + 28 = 14 2 + 28 HS vận dụng kết quả bài tập 46 để thực hiện bài Bài tập 47 trang 27 SGK 47. 2 3(xy+ )2 2 3 GV: Hóy đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rỳt gọn a. =+xy x22− y2 ( x + y )( x − y ) 2 biểu thức. (xb+ ) 22 .3 6 GV: Cho HS lờn bảng trỡnh bày cỏch thực hiện == Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện (x+ y )( x − y ) 2 x − y nhiệm vụ x 0; y 0; x y Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Vận dụng: GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 58c trang 12 SBT Rỳt gọn biểu thức: Bài 58c tr 12 SBT 9a − 16a + 49a với a 0 Hs trả lời miệng = 3 a - 4 a + 7 a = 6 a Bài 60a SBT Bài 60a SBT 2 40 12 - 2 75 - 3 5 48 2 - 2 - 3 Theo em thực hiện như thế nào? Đưa thừa số ra ngoài dấu căn cỏc biểu thức từ = 2 40.2 3 -2 5 3 - 3 5.4 3 phải sang trỏi. = 2.4 5 3 - 2 - 3.2 5 3 Hoạt động nhúm Đại diện nhúm trỡnh bày. = 8 5 3 - 2 - 6 = 0 GV nờu: Chứng minh Bài 63a trang 12 SBT Cú (x y + y x)( x − y) = x –y xy( x + y)( x − y) xy = xy với x > 0 và x 1 Rỳt gọn vế trỏi như thế nào? = ( x + y)( x − y) = x – y GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 Phõn tớch thành nhõn tử cú thừa số là thừa số ở mẫu. Cả lớp cựng thực hiện. Một em lờn bảng. Bài 64a trang 12 SBT Bài 64a trang 12 SBT Cú ( 2 = 2 + 2 2. x − 2 + x − 2 2 x + 2 2x − 4 = ( 2 + x − 2) (x 2) = x +2 2x − 4 = VP Ta chứng minh như thế nào? Hs lờn bảng Biến đổi vế phải bằng vế trỏi. Bài 66a trang 13 SBT Nờu bài tập 66a trang 13 SBT ĐK: x 3, ta cú 2 Tỡm x, biết: x − 9 − 3 x − 3 = 0 x − 3( x + 3 − 3) = 0 Cú nhận xột gỡ về hai biểu thức trong căn thức ở x − 3 = 0 x − 3 = 0 vế trỏi? HS: Cú nhõn tử chung là x – 3 x + 3 − 3 = 0 x + 3 = 3 Vậy giải phương trỡnh này như thế nào? x = 3 HS: Đưa về dạng phương trỡnh tớch. x + 3 = 9 Để vế trỏi xỏc định hóy tỡm điều kiện của x? Hoạt động nhúm x = 3 (TMĐK) Đại diện nhúm trỡnh bày. x = 6 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức • HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ – HS về nhà bài học làm bài tập 45;47 .SBT - Chuõ̉n bị bài biến đỗi đơn giản biểu thức căn bậc hai (tt) . - Hướng dẫn bài 45.SBT: Theo bất đẳng thức cụ-si cho hai số a,b khụng õm, ta cú a+ b 2 ab (1), dầu “=” xảy ra khi a=b Cộng a + b vào hai vế của bđt (1) ta được bđt (2) rồi chia hai vế cho bđt (2) cho 4 ta được điều phải chứng minh. PHẦN HèNH HỌC TIẾT 37. LUYỆN TẬP: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG I. MỤC TIấU: 1. Về kiến thức: Hs nắm vững định lý cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng 2. Về năng lực: Năng lực tự giải quyết vấn đề, hợp tỏc. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. - Năng lực chuyờn biệt: vận dụng được cỏc hệ thức trờn vào giải một số bài tập GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 1. Chuẩn bị của giỏo viờn - GV:Sgk, đũ dựng dạy học, cỏc dạng toỏn 2. Chuẩn bị của học sinh - HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 9 III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC NỘI DUNG SẢN PHẨM GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 28 tr89 (7') GV : Gọi HS đọc đề bài B GV: Cột đốn thỡ luụn vuụng gúc với mặt đất, vỡ ABC vuụng tại A cú AB = 7 búng trờn mặt đất dài 4m giả sử ta cú hỡnh vẽ thỡ AC = 4 AB 7 7m đề toỏn cho ta biết gỡ? Do đú tan = = = 0,75 HS: Cho biết hai cạnh gúc vuụng AC 4 GV: Cần phải tớnh gỡ? Vậy 60015’ C A HS: Chỉ lờn hỡnh vẽ gúc cần tỡm 4m GV: Để tỡm gúc ta dựa vào hệ thức nào? GV: Từ đú cú thể tớnh được gúc mà tia sỏng mặt trời tạo với mặt đất. Bài tập 29.(7’) GV: Gọi 1HS đọc đề bài rồi vẽ hỡnh trờn bảng. HS: Thực hiện. GV: Muốn tớnh gúc em làm thế nào? 250 320 HS: Dựng tỉ số lượng giỏc Cos . → HS trỡnh bày. AB 250 Ta cú: Cos = = = 0,78125 BC 320 38037’ Bài tập 30.(16’) HS: - Một em đọc to đề bài. K - Một em lờn bảng vẽ hỡnh. A GV gợi ý: Trong bài này ABC là tam giỏc thường, mới biết hai gúc nhọn và độ dài BC. 38 30 Muốn tớnh đường cao AN ta phải tớnh được B N C đoạn AB (hoặc AC). Muốn làm được điều đú ta 11 phải tạo ra tam giỏc vuụng cú chứa AB (hoặc AC) là cạnh huyền. Giải ? Theo em ta làm như thế nào? Kẻ BK ⊥ AC GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 HS: Từ B vẽ đường vuụng gúc với AC (hoặc từ Trong tam giỏc vuụng BKC cú: C kẻ đường vuụng gúc với AB). C = 300 KBC = 600 ⊥ GV: Kẻ BK AC. BK = BC.SinC = 11.Sin300 = 5,5(cm) GV hướng dẫn: Tớnh AN KBA ABC Cú = - 0 0 0 Tớnh AB = 60 – 38 = 22 Trong tam giỏc vuụng BKA: BK 5.5 Tớnh BK, B AB = = = 5,932(cm) 1 Cos KBA Cos220 HS: Nờu cỏch tớnh BK, , AB. Vậy AN = AB.SinABN = 5,932.Sin380 GV: Yờu cầu HS đọc đề bài và vẽ hỡnh minh = 3,652(cm) hoạ. b) Trong tam giỏc vuụng ANC: HS: Thực hiện. AN 3,652 GV hỏi: - Đoạn nào biểu thị chiều rộng của AC = SinC = Sin300 = 7,304 (cm) khỳc sụng? - Đoạn nào biểu thị đường đi của thuyền? HS: Lần lượt trả lời: AB, AC. GV: Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh. HS: Thực hiện. Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức GV giao nhiệm vụ học tập. A GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. Bài 31. (11’) HS: Nờu cỏch tớnh AB. 9,6 GV: Để tớnh gúc D ta làm như thế nào? a. B 8 HS: Vẽ yếu tố phụ AH ⊥ CD 54 0 740 GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. D HS: Thực hiện. Xột tam giỏc vuụng ABC: C H AB = AC . SinC = 8 . Sin540 6,427(cm) b. Kẻ AH CD Xột tam giỏc vuụng ACH: AH = AC . SinC = 8 . Sin740 7,690 Xột tam giỏc vuụng AHD: AH 7,690 SinD = = 0,8010 D AD 9,6 530 GV: Yờu cầu một HS lờn bảng vẽ hỡnh Bài 32 tr89 SGK (7') GV: Chiều rộng của khỳc sụng biểu thị bằng đoạn nào ? GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 HS: Đọan BC B A GV: Nờu cỏch tớnh quóng đường thuyền đi được trong 5 phỳt (AC) từ đú tớnh AB? HS: Nờu cỏch tớnh 700 C Đường đi của thuyền biểu thỡ bằng đoạn 1 AC. Đổi 5 ph = h 12 AC = 2. = 1/6 0.167(km)=167(m) Vậy AC 167m ABC vuụng tại B GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. AB = AC sin700 167.sin700 157(km) GV núi: Cỏc tam giỏc trờn hỡnh vẽ đều là tam Q giỏc thường, để tớnh được cạnh PT ta phải làm gỡ? Bài 62/SBT. (10’) HS: Vẽ thờm yếu tố phụ đưa về giải tam giỏc a) Tớnh: PT vuụng. b) Tớnh SPSQ GV: Cho HS nờu cỏch vẽ yếu tố phụ. 8 HS: Vẽ QS PR. GV: Cho HS nờu cỏch tớnh PT? 180 1500 HS: Trả lời. P T 5 R S → Một em lờn bảng trỡnh bày. a) Xột tam giỏc vuụng TSQ: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện QS = TQ.SinT = 8.Sin300 = 4 (cm) nhiệm vụ Xột tam giỏc vuụng PQS: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS PS = QS . tanP = 4.tan180 GV chốt lại kiến thức ⊥ Xột tam giỏc vuụng TQS: TS = QS.tan300 = PT = PS – TS = 5,383 (cm) 1 1 b) SPSQ = PR.QS = (PT+TR).QS 2 2 = . 20,766(cm2) • HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ – HS về nhà bài học làm bài tập 25, 26/SBT GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 TIẾT 38. LUYỆN TẬP:ỨNG DỤNG CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN. I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: HS biết được chiều cao của một vật thể mà khụng cần lờn điểm cao nhất của nú. - Biết cỏch xỏc định khoảng cỏch hai địa điểm, trong đú cú một điểm khú tới được 2. Năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. - Năng lực chuyờn biệt: xỏc định chiều cao của một vật, khoảng cỏch giữa hai điểm. 3 Về phẩm chất: Cõ̉n thận, tập trung, chỳ ý, Tự giỏc, biết giỳp đỡ bạn trong học tập. II. CHUẨN BỊ: 1. Chuẩn bị của giỏo viờn - GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2. Chuẩn bị của học sinh - HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn 6 III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 1 Thang AB dài 7,6m tựa vào bức tường tạo GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. thành gúc 55o so với phương nằm ngang. Hỏi chiều cao của bức tường (làm trũn đến HS: Nờu cỏch tớnh AB. chữ số thập phõn thứ hai)? GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. HS: Thực hiện. HD Gọi cỏc điểm như trờn hỡnh, khi đú chiều cao của bức tường chớnh là đoạn AB Ta cú cụng thức: sinC = AB/AC ⇒ AB = AC.sinC = 7,6.sin55o = 6,23m Vậy chiều cao bức tường là 6,23m. GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 2 Tớnh chiều cao của cột cờ, biết búng của HS nghiờn cứu đề bài cột cờ được chiếu bởi ỏnh sỏng Mặt Trời xuống đất dài 10,5m và gúc tạo bởi tia GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. sỏng với mặt đất là 35o45’ GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 HS: Nờu cỏch tớnh AB. GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. HS: Thực hiện. Lời giải: Theo hỡnh vẽ ta cú, trong tam giỏc vuụng ABC: tanC = AB/AC ⇒ AB = AC.tanC = 10,5.tan35o45' = 7,56m Vậy chiều cao cột cờ là 7,56m. GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 3 Đài kiểm soỏt khụng lưu Nội Bài cao HS nghiờn cứu đề bài 95m. Ở một thời điểm nào đú vào ban ngày, Mặt Trời chiếu tạo búng dài 200m GV: Vẽ hỡnh lờn bảng. trờn mặt đất. Hỏi lỳc đú gúc tạo bởi tia sỏng Mặt Trời và mặt đất là bao nhiờu HS: Nờu cỏch tớnh gúc P. GV: Gọi 1 em lờn bảng trỡnh bày. HS: Thực hiện. Ta cú hỡnh minh họa như trờn Gọi cỏc điểm như trong hỡnh vẽ, khi đú gúc tạo bởi tia sỏng Mặt Trời và mặt đất chớnh là gúc P Xột tam giỏc vuụng MNP cú: Vậy gúc tạo bởi tia sỏng Mặt Trời và mặt đất là 25o24'. • HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem lại cỏc bài tập đó chữa - Làm bài tập: 32, 33 SBT GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 PHẦN TỰ CHỌN Tiết 20. LUYỆN TẬP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRốNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ A. Mục tiờu 1.Kiến thức: Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phương trỡnh bằng pp thế, pp cộng đại số 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS hoàn thành được cỏc nhiệm vụ học tập chuõ̉n bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: HS phõn cụng được nhiệm vụ trong nhỳm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhúm để hoàn thành nhiệm vụ. - Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo: HS thảo luận, thống nhất ý kiến, tổng hợp kiến thức giải quyết nhiệm vụ * Năng lực đặc thự - Năng lực tư duy và lập luận túan học: Hs vận dụng được quy tắc thế và quy tắc cộng đại số để giải hệ phương trỡnh 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. B. Chuẩn bị 1. GV: Bảng túm tắt quy tắc cộng đại số, cỏch giải hpt bằng pp cộng đại số 2. HS: ễn tập quy tắc thế, quy tắc cộng và giải hpt bằng pp thế, phương phỏp cộng đại số. C. Tiến trỡnh dạy - học 1. Tổ chức lớp 2. Kiểm tra bài cũ - Nờu quy tắc cộng và cỏch giải hệ phương trỡnh bằng pp cộng? 3. Bài mới +) GV nờu nội dung bài tập qua 1. Bài 1: Giải hệ phương trỡnh sau bảng phụ và yờu cầu học sinh thảo xy−3 = − 15 3xy− 9 = − 45 a) − luận nhúm 3xy+= 2 65 3xy+= 2 65 −11y = − 110 y =10 y =10 +) Sau 5 phỳt học sinh trỡnh bày lời giải lờn bảng. 3xy+= 2 65 3x += 2.10 65 3x = 45 +) Nhận xột bài làm của bạn và bổ y =10 xung nếu cần thiết. x =15 Vậy hệ phương trỡnh cú 1 nghiệm duy nhất (x; y) +) GV lưu ý cho học sinh cỏch giải =(15; 10) hệ phương trỡnh bằng phương phỏp cộng và pp thế. GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 2xy− 3 = − 5 8xy− 12 = − 20 b) + +) GV Nờu nội dung bài tập và −3xy + 4 = 2 −9xy + 12 = 6 hướng dẫn cho học sinh cỏch làm −x = −14 x =14 bài của bài . −9xy + 12 = 6 2.14− 3y = − 5 - Xỏc định điều kiện của x; y ntn? x =14 x =14 1 1 28− 3y = − 5 −3y = − 33 - Nếu đặt a = ; b = thỡ hệ đó cho x y x =14 trở thành hệ với õ̉n là gỡ? ta cú hệ y =11 mới nào? KL 2. Bài 2: Giải hệ phương trỡnh bằng pp đặt ẩn - Hóy giải hệ phương trỡnh với õ̉n là phụ a, b sau đú thay vào đặt để tỡm x; y. 11 15 7 −=3 −=9 xy xy - GV cho HS làm theo dừi và gợi ý a) b) 23 49 HS làm bài. +=11 +=35 xy xy - GV lưu ý cho học sinh về cỏh tỡm Giải: 1 x khi biết là 2 sốnghịch đảo của x nhau. a) Xột hệ phương trỡnh: - GV đưa đỏp ỏn lờn bảng để HS đối 1 1 chiếu kết quả và cỏch làm. Điều kiện: x 0; y Đặt a = ; b = khi +) Qua phần a GV khắc sõu hco x y học sinh cỏch giải hệ phương trỡnh ab−=3 đú hpt trở thành bằng phương phỏp đặt õ̉n phụ. 2ab+= 3 11 - Học sinh thảo luận phần b và làm 3ab−= 3 9 bài vào vở và gọi 1 học sinh trỡnh + 2ab+= 3 11 bày bảng. - Nhận xột bài làm của bạn 5a = 20 a = 4 a = 4 +) Qua đú GV khắc sõu cho học 2ab+= 3 11 2.4+= 3b 11 33b = sinh cỏch giải hệ phương trỡnh bắng 1 = 4 1 phương phỏp đặt õ̉n phụ và cỏch a = 4 x x = phối hợp cỏc phương phỏp giải hệ 4 b = 1 1 đó học. =1 y = 1 y Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm là (x; y ) = 1 ;1 4 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 25 −=4 xy b) Xột hệ phương trỡnh: 31 +=23 xy Điều kiện: x ; y ; Đặt a = ; b = khi 2ab−= 5 4 đú hệ phương trỡnh +) GV nờu nội dung bài 18 3ab+= 23 (SBT – 6) và yờu cầu học sinh suy 2ab−= 5 4 nghĩ và tỡm hiểu bài toỏn. + 15ab+= 5 115 - Bài toỏn cho gỡ? yờu cầu gỡ? - Để tỡm giỏ trị của a và b ta làm 17a = 119 thế nào? 15ab+= 5 115 - HS suy nghĩ tỡm cỏch giải. a = 7 +) GV gợi ý: Thay giỏ trị của x, y 15ab+= 5 115 đó cho vào hệ phương trỡnh sau đú a = 7 a = 7 giải hệ tỡm a, b. - GV cho HS làm sau đú gọi 1 - 15.7+= 5b 115 5b =− 115 105 HS đại diện lờn bảng trỡnh bày lời 1 1 = 7 x = giải? a = 7 x 7 - GV nhận xột và chốt lại cỏch làm. b = 2 1 1 - Tương tự như phần (a) hóy làm = 2 y = y 2 phần (b). GV cho HS làm sau đú 1 1 (t/m) 0 gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm duyx nhất là:y (x; 11 y) = ; 72 3. Bài 18 (SBT.Tr6) 3ax− ( b + 1) y = 93 a) Vỡ hệ phương trỡnh cỳ bx+43 ay = − nghiệm là (x; y) = ( 1 ; - 5) nờn thay x = 1 ; y = -5 vào hệ pt trờn ta cú : 3ab .1− ( + 1).( − 5) = 93 3ab+= 5 88 ba.1+ 4 .( − 5) = − 3 −20ab + = − 3 3ab+= 5 88 103a = 103 −100ab + 5 = − 15 −20ab + = − 3 a =1 b =17 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 21 Vậy với a = 1; b = 17 thỡ hệ phương trỡnh cú nghiệm là (x ; y ) = ( 1 ; -5) (a− 2) x + 5 by = 25 b) Vỡ hệ phương trỡnh cú 2ax− ( b − 2) y = 5 nghiệm là (x; y) = (3; -1) nờn thay x = 3; y = -1 vào hệ phương trỡnh trờn ta cú: (ab− 2).3 + 5 .( − 1) = 25 3ab−= 5 31 2ab .3− ( − 2).( − 1) = 5 67ab+= 3ab−= 5 31 33a = 66 a = 2 30ab+= 5 35 67ab+= b =−5 Vậy với a = 2; b = -5 thỡ hệ pt cú nghiệm là ( x; y ) = ( 3 ; -1 ) 4. Củng cố: GV khắc sõu lại cỏc bước giải hệ phương trỡnh bằng pp thế, pp cộng đại số và pp đặt õ̉n phụ 5. Hướng dẫn về nhà: - ễn tập lý thuyết - Xem lại vớ dụ và bài tập đú chữa
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_21.pdf



