Giáo án Toán 9 - Tuần 1 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 1 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 Ngày soạn: 1/9/2023 Ngày giảng : .............. PHẦN ĐẠI SỐ Chương I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA Tiết 1. CĂN BẬC HAI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - H/s nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. 2. Năng lực: * HS Tb - Yếu: - Biết viết ký hiệu CBH bước đầu tìm được CBH số học của các số đơn giản - Bước đầu biết vận dụng định lý để so sánh các căn bậc hai đơn giản. * HS Khá – Giỏi : - Viết đúng ký hiệu CBH , tìm được CBH số học của các số đơn giản có CBH đúng. - Biết vận dụng định lý để so sánh các căn bậc hai 3. Phẩm chất :Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn. II. Chuẩn bị. 1. GV : Bài soạn, thước 2. HS : Vở ghi , SGK ; nháp ; SBT toán III. Tiến trình lên lớp. 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ. Kiểm tra đồ dùng, sách vở học tập của HS, y/c về sách vở dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn toán 3. Bài mới: HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng HĐ1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn - Giới thiệu chương I HS nghe HĐ2: Căn bậc hai số học. ? Nhắc lại ĐN CBH số học HS TB, khá 1. Căn bậc 2 số học của 1 số a không âm - Căn bậc 2 của 1 số a không âm ? Với số a dương có mấy HS khá là số x sao cho x2 = a CBH ? Cho VD - Số dương a có đúng 2 căn bậc ? Hãy viết dưới dạng ký hiệu hai là 2 số đối nhau là a và − a VD: CBH của 4 là 2 và - 2 ? Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn 4= 2; − 4 = − 2 bậc hai HSTB ? Tại sao số âm không có căn - Với a = 0 , số 0 có một căn bậc bậc hai hai là 0: 0 = 0 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 tại HS khá, Giỏi: số âm ?1 a. Căn bậc 2 của 9 là 3 ; và không có căn bậc hai vì - 3 vì 32 = 9 và (-3)2 = 9 - Y/cầu h/s làm ?1 bình phương mọi số đều 4 22 b. Căn bậc hai của là ;− ? Tại sao 3 và - 3 lại là căn bậc không âm 9 33 hai của 9 HS trả lời ?1: c. Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - H/s có thể trả lời theo 2 cách a.HSTB - 0,5 dựa vào ĐN căn bậc hai hoặc d. Căn bậc hai của 2 là 2 và dùng nhận xét về CBH. b. HSY - 2 - Mỗi số dương có 2 CBH là 2 số đối nhau c.HSTB * Định nghĩa (SGK-T4) + G/v dẫn dắt đến ĐN a > 0 ; a là CBH số học của a - Gọi 1 h/s đọc ĐN (SGK) d. HS khá CBH số học của 0 là 0 ? Tìm CBH số học của 16;5 Chú ý : x = a x 0, - G/v giới thiệu chú ý SGK. x2 = a - H/s làm tiếp ?3 - Có thể HD sử dụng - H/s thực hiện ?3 trả ?3 MTBT,bảng số lời miệng a. Căn bậc 2 SH của 64 là 8 nên GV chốt lại kiến thức cơ bản CBH của 64 là 8 và - 8 HĐ3: So sánh các CBH số học. - G/v cho a; b 0 nếu HS K: Nếu a < b thì 2. So sánh các căn bậc 2 số học a < b thì a so với b ntn? a < b VD : 3 < 5 3 < 5 Lấy VD minh hoạ kq đó ? HSTB lấy VD GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược lại : với a ; b 0 nếu a 0 ; b > 0 thì a < b từ đó phát biểu định H/s ghi Định lý a < b a < b lý (SGK) Y/c HS đọc VD2- SGK HSY đọc VD 2- SGK VD2: SGK - Vận dụng định lý có thể so - Cả lớp làm bài. ?4 sánh các số. 2 h/s khá lên bảng thực a)16 > 15 - Y/c h/s làm ?4 hiện ?4 16 15 4 15 GV chốt lại HS nhận xét. b) 11 > 9 HS đọc VD3- SGK - Y/c HS đọc VD3- SGK 11 9 11 3 - - H/s suy nghĩ tìm lời G/v khắc sâu định lý vận VD3: SGK dụng trong VD3 giải nêu cách giải GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 4. Củng cố. Bài tập 1.SGK 121= 11 (vì 11 > 0, 112 = 121 Yêu cầu HS làm bài 1.SGK 2 HSK-G lên bảng làm. ) Căn bậc hai của 121 là 11 và - 11. 144= 12 (vì 12 > 0, 122 = 144 Làm bài tập 2 (a) ) - Bài 2: HSK-G Căn bậc hai của 144 là 12 và GV chốt lại kiến thức cơ bản 12. của bài Bài tập 2. SGK a) So sánh : 2 và 3 có 2 = 4 Vì 4 >3 43 hay 2 > 3 5. Hướng dẫn về nhà - Yêu cầu thuộc định nghĩa, định lý - Làm bài 1, 2, 3, 4 (các phần còn lại SGK --------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - H/s biết cách tìm điều kiện XĐ (hay đ/k có nghĩa) của A (với A dạng đơn giản). - Biết cách CM định lý aa2 = và biết vận dụng hằng đẳng thức AA2 = để rút gọn biểu thức. 2. Năng lực: * HS Tb - Yếu: - Biết tìm đ/k XĐ của A với biểu thức A cho dưới dạng đơn giản - Bước đầu sử dụng được hđt AA2 = trình bày lời giải * HS Khá – Giỏi : - Biết tìm đ/k XĐ của A với biểu thức A cho dưới dạng đơn giản - Biết vận dụng hđt AA2 = trình bày lời giải 3. Phẩm chất:Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn. II. Chuẩn bị. 1. GV : Bài soạn, SGK 2. HS : Ôn tập định lý Py-Ta-Go , Quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số III. Tiến trình lên lớp: 1. ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ. - HSTB,Y: Định nghĩa CBH số học của a. Viết dưới dạng kí hiệu? - HSK,G: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học? GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 3. Bài mới. HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng G/v cho học sinh làm [?1] 1. Căn thức bậc hai. Cả lớp ghi đề bài, vẽ [?1] Yêu cầu học sinh nêu lời giải hình vào vở D A 2 1HSK nêu lời giải. ? Vì sao AB = 25 − x 5 Giới thiệu 25 − x2 là căn HS lắng nghe GV giới C B x thức bậc hai của biểu thức 2 thiệu 25 - x 25 - x2 là biểu thức lấy căn Từ đó giáo viên giới thiệu tổng quát (SGK) Xét ABC vuông tại B Y/c HS đọc tổng quát -SGK HSY đọc TQ Có AB2 = AC2 - BC2 GV chốt kiến thức HS ghi vở tổng quát (Đ/lý Pitago) AB2 = 25 - x2 Y/c HS đọc VD1 và trả lời câu HS cả lớp đọc VD1- AB = 25 − x2 hỏi SGK * TQ: ? 3x là căn thức bậc hai của HSY : là CBH của 3x, A : là 1 biểu thức đại số biểu thức nào ? A :là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới căn A có nghĩa A 0 VD1:SGK ? 3x xác định hay có nghĩa ?2 khi nào? HSTB : xác định khi 3x 52− x có nghĩa 5- 2x 0 0 tức là khi x 0) 5 GV hỏi thêm: Nếu x = 0; - 2x -5 x x = 3 thì 3x lấy giá trị nào 2 ? Nếu x = - 1 thì sao HSTB,Y trả lời 5 Vậy với x thì 52− x xác Y/cầu học sinh làm [? 2] HSK,G trả lời 2 Học sinh hoạt động cá định hay có nghĩa. nhân làm [?2] và trả lời miệng AA2 = 2. Hằng đẳng thức AA2 = Cho HS làm [?3] theo nhóm [?3] bàn HS hoạt động nhóm điền Y/cầu học sinh nhận xét quan kết quả bảng phụ và nêu 2 hệ a và a nx GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 Giáo viên giới thiệu định lý và HSK,G: Ta cần CM a - 2 -1 0 2 3 2 hướng dẫn học sinh chứng a 0 a 4 1 0 4 9 minh. 2 2 2 2 1 0 2 3 aa= a Khắc sâu : vận dụng định 2 nghĩa căn bậc hai để chứng HSK,G đứng tại chỗ Định lý : Với mọi số a ta có a minh. CM = a ? Để CM CBHSH của a2 HS đọc VD2 - SGK VD2 :SGK bằng giá trị tuyệt đối của a ta 1 HS nêu kết quả Ví dụ 3: SGK cần CM những điều kiện gì 49 = 7 2 = 7 Chú ý : 2 Y/c HS CM từng ĐK 2 A 0 ,1 21 = ()1,1 = 1,1 = A nếu A Y/c HS đọc VD2;VD3- SGK 2 A = -A nếu A < 0 Y/c học sinh tính nhanh theo VD4 : ĐL 49; 1,21 Phát biểu chú ý SGK Cả lớp đọc VD4 SGK 4 . Củng cố Y/cầu làm bài 6 (10-SGK) Bài 6(10-SGK) a a a) có nghĩa 0 a 0 b) −5a có nghĩa -5a 0 a 0 3 3 7 c) 4 − a có nghĩa 40− a a 4 d) 37a + có nghĩa 3a + 7 0 a − 3 5. Hướng dẫn về nhà. Ôn kiến thức 2 bài đã học. - HSTB,Y Làm bài tập 6 (b, c) ; 7, 8, 9 (b,c,d) SGK - HS Khá, Giỏi làm thêm bài : 10,11,12 SGK GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 PHẦN HÌNH HỌC CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG TIẾT 1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng - Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' ; c2 = ac' ; h2 = b'c' - Hiểu cách CM các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2. Năng lực: - Nhận biết được các cặp vuông đồng dạng trong hình 1(tr.4Sgk) - Thiết lập được các hệ thức b2 = ab' ; c2 = ac' ; h2 = b'c' - Vận dụng được các hệ thức trên để giải bài tập. 3. Phẩm chất : - Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn. II. Chuẩn bị. 1. Gv: - Tranh vẽ hình 2 SGK - Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu. 2. Hs: - Ôn tập tam giác đồng dạng, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí pitago. III. Tiến trình lên lớp. 1. Ổn định tổ chức: 2. Bài mới: Ở lớp 8 chúng ta đã được học về “ tam giác đồng dạng” chương 1 hệ thức trong tam giác vuông có thể coi như 1 ứng dụng của tam giác đồng dạng. Nội dung của chương ( GV giới thiệu theo mục lục SGK – Tr 129,130) HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng HĐ1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền - Gv vẽ ABC vuông tại A lên - Hs vẽ vào vở 1. Hệ thức giữa cạnh góc bảng vuông và hình chiếu của nó - Gv lần lượt giới thiệu các yếu - Hs chú ý theo dõi, trên cạnh huyền tố trong ABC nắm các yếu tố ?Tìm trên hình vẽ các cặp tam - HSK quan sát, trả lời giác vuông đồng dạng? - HSK: ABC ~ HAC hãy rút AB AC BC ?Từ == ra các cặp đoạn thẳng tỷ lệ? AH HC AC AC BC Xét ABC có Aˆ = 900 , - Từ = gv dẫn dắt hs HC AC - Hs theo dõi nắm cách AB = c AC = b, BC = a , tìm ra hệ thức b2'= ab suy ra hệ thức b2'= ab AH ⊥ BC, AH = h - Gv giới thiệu định lý 1 sgk - 2 HSY đọc định lý 1 Gọi HB = c ,' HC = b' lần lượt HSTB: là hình chiếu của AB, AC trên 2 2 b = b'.a()AC = HC.BC cạnh huyền BC GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 -Cụ thể với hình trên, ta cần *Định lý 1: SGK-Tr 65 chứng minh điều gì ? c 2 = '.ac ()AB 2 = BH.BC ABC HAC (g.g) -Để chứng minh đẳng thức AC BC 2 HSKG: = AC = HC. BC AC 2 HC BC 2 = . ta cần chứng AC = HC.BC HC AC 2 minh như thế nào ? hay b = b'.a -Hãy c/m ABC HAC ? AC BC CM tương tự có c 2 = '.ac = GV chốt lại cách chứng minh , HC AC yêu cầu HS về nhà CM tương VD1: (§Þnh lÝ Pytago). 2 tự c = '.ac ABC HAC Trong tam gi¸c vu«ng ABC, -Liên hệ giữa ba cạnh của tam c¹nh huyÒn a = b' + c'. do ®ã giác vuông ta co định lí pitago. : Hãy phát -ta-go? 2 2 biểu định lý Py -HSK,G phát biểu và b + c - Hãy dựa vào định lý 1 để c/m chứng minh định lý Py- = ab' + ac' định lý Py-ta-go? ta-go = a(b' + c') GV kết luận: vậy từ định lí 1 ta = a.a suy ra được định lí Pytago. = a2. HĐ2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao -GV yêu cầu HS đọc đ.lý 2 HS đọc định lý 2 2. Một số hệ thức liên quan đến (SGK-65) (SGK) đường cao: -Với các quy ước ở h.1, ta cần *Định lý 2: SGK- Tr 65 c/m hệ thức nào ? HS TB : Cần c/m ?1 - Nêu cách chứng minh? h 2 = '.cb ' AHB CHA(.) g g 2 AH = HB.HC AH HB 2 hay = AH = HB. HC HS K : HC AH AH HB hay h 2 = '.cb ' = HC AH Ví dụ 2: GV yêu cầu HS làm ?1 (SGK) Theo đ.lý 2 có AHB CHA BD 2 = AB.BC -GV yêu cầu HS áp dụng định HS TBK hay lí 2 làm VD2 ( h.vẽ đưa lên ,2 252 = .5,1 BC bảng phụ) HS Y đọc đề bài VD2 ,2 252 BC = 5,1 -Đề bài đã cho biết gì và yêu HSY trả lời BC = ,3 375(m) cầu tính gì? Nêu cách tính? HSK lên bảng làm, HS Vậy chiều cao của cây là: - AC = AB + BC = ,4 875(m) Gọi một HS lên bảng làm lớp làm vào vở và n/xét GV kết luận chốt lại kiến thức bạn bài 4. Hướng dẫn về nhà. - Học và nắm chắc ba hệ thức đã học b2= ab ';; c 2 = ac ' h 2 = b ' c ' , biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 - BTVN 2, 6 sgk; - HS KG làm thêm BT 1,2 SBT - Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng, compa. - Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ TIẾT 2. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiếp) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS hiểu cách CM các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Nắm và chứng minh được đlý3 và đlý4, Viết được các hệ thức có liên quan đến đường 1 1 1 cao và cạnh huyền của tam giác vuông: bc= ah, = + h2 b 2 c 2 2. Năng lực: Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập. Biết liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán đơn giản 3. Phẩm chất: - Trung thực, cẩn thận, có ý thức học tập bộ môn. II. Chuẩn bị. 1.GV: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ 2.HS: Nắm các hệ thức đã học, thước thẳng, bảng phụ nhóm III. Tiến trình lên lớp. 1.Ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ: HSY:? Phát biểu đlý1 và 2 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông . HSTB:? vẽ tam giác vuông điền kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2(dưới dạng chữ nhỏ a,b.c...). 3. Bài mới: HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Định lý 3 - Gv vẽ hình 1 sgk - Hs xem lại hình đã vẽ, 2. Một số hệ thức liên quan đến - Gv giới thiệu đlí 3 nắm lại các yếu tố trong đường cao( tiếp): - Gv gọi 2-3 hs đọc định hình vẽ * Định lý 3: lý 3 sgk - 2-3 hs đọc định lý 3 A ?Dựa vào đlý viết hệ c b thức của định lý 3? - HSTB : bc= ah h - Gv chốt lại hệ thức và Hay:AC.AB= BC.AH B c' b' - H C ghi bảng Hs ghi vở a - Yêu cầu hs làm ?2 theo nhóm(2 nhóm) - Hs hoạt động theo Đlý3: (Sgk) ? Còn cách CM nào khác nhóm bc= ah không - GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 ?2 Theo công thức tính diện tích tam giác : AC.. AB BC AH S == ABC 22 =>AC . AB = BC . AH Hay b.c = a.h Hoạt động 2: Định lý 4 - Từ hệ thức bc= ah có - Hs theo dõi Từ hệ bc= ah thức ta có: thể suy ra 1 hệ thức giữa b2 c 2= a 2 h 2 b 2 c 2 =() b 2 + c 2 h 2 đường cao ứng với cạnh 1bc22+ 1 1 1 = = + huyền và 2 cạnh góc h2 b 2 c 2 h 2 b 2 c 2 vuông. Đlý4: (Sgk) - Gv giới thiệu định lí 4 1 1 1 =+ Gọi Hs đọc định lí h2 b 2 c 2 - Yêu cầu hs đọc ví dụ 3 - HSY đọc Ví dụ 3: (Sgk) sgk tìm hiểu cách giải - Hs đọc ví dụ 3 sgk,tìm ?Căn cứ vào đề bài ta hiểu cách giải 8 tính độ dài đường cao h - HSK 6 h ntn? - Gv nhận xét chốt lại - Gv nêu chú ý như sgk - Hs ghi nhớ cách làm Ta có: - Gv chốt lại KT của toàn 1 1 1 622 .8 = + h = bài. - HSY đọc chú ý sgk h26 2 8 2 6 2+ 8 2 - 6.8 Hs ghi nhớ h = = 4,8 10 * Chú ý: (Sgk) Hoạt động 3: Củng cố luyện tập -Phát biểu định lý 1, 2 và HSY phát biểu Bài 1 Tính x, y trên h.vẽ đ.lý Py-ta-go Hình a -Cho tam giác vuông xy+ =622 + 8 = 100 0 DEF() Dˆ = 90 DI⊥ FE xy + =10 HS vẽ hình và nêu các 62 = 10.x Hãy viết các hệ thức các hệ thức ứng với hình vẽ Theo đ.lý 1 có: 36 = 10xx = 3,6 định lí ứng với hình vẽ y =10 − 3,6 = 6,4 trên? Hình b HS hoạt động nhóm 2 -GV yêu cầu học sinh Theo đ.lý 1 ta có: 12= 20x hoạt động nhóm làm bài 144 = 20xx = 7,2 1 (SGK) y =20 − 7,2 = 12,8 GV cho HS làm bài -Đại diện nhóm HS lên Bài 2 (SGK- Tr68) trong khoảng 5’ ,đại diện 0 bảng trình bày bài ABC( Aˆ = 90 ) có AH ⊥ BC nhóm trình bày GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 GV chữa và nhận xét,KL + AB 2 = BH.BC = 1(1 + )4 = 5 -GV treo bảng phụ bài 2 HS quan sát hình vẽ để hay x 2 = 5 x = 5 (SGK) ( HSK,G) tính x, y + AC 2 = HC.BC = 1(4 + )4 = 20 Tính x và y trong hình - HS KG đứng tại chỗ 2 vẽ? trình bày miệng bài tập hay y = 20 y = 20 = 2 5 4. Hướng dẫn về nhà. - Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố trong tam giác vuông - BTVN: 7, 8 sgk; bài 5, 6, sách bài tập - HSK,G làm thêm bài: 7, 8 SBT GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 TỰ CHỌN TIẾT 1. ÔN TẬP BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: - Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, từ đó áp dụng vào biến đổi; khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng như bài toán ngược của nó . 2. Năng lực: - Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổi biểu thức, áp dụng 7 hằng đẳng thức. 3. Phẩm chất: - Có ý thức tự giác học tập. II. CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên: - Kiến thức 2. Học sinh: - Ôn tập lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - HS1: Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học. Tính : ( x - 2y )2 - HS2: Tính ( 1 - 2x)3 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung 1. Ôn tập lí thuyết - GV gọi HS phát biểu bằng lời 7 hằng đẳng - Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ được giữ thức đã học nguyên trên bảng - GV yêu cầu HS ghi nhớ lại . 2. Luyện tập - GV ra bài tập 11 , 12 ( SBT ) gọi HS đọc Bài 11 ( SBT - 4 ) đề bài và yêu cầu nêu hằng đẳng thức cần a) ( x + 2y )2 = (x)2 + 2.x.2y + (2y)2 áp dụng . = x2 + 4 xy + 4y2 . - Để tính các biểu thức trên ta áp dụng hằng b) ( x- 3y )(x + 3y) = x2-(3y)2=x2 - 9y2 đẳng thức nào ? nêu cách làm ? - HS lên bảng làm bài , GV kiểm tra và sửa c) (5 - x)2 = 52 - 2.5.x + x2 chữa . = 25 - 10 x + x2 . Bài 12(a,c) ( SBT - 4 ) GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 1 - GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , nêu cách a) x2 + 6x + 9 = x2 +2.3.x + 32=(x + 3)2 làm . c) 2xy2 + x2y4 +1 = (xy2)2 + 2.xy2.1+1 - Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta phải biến = (xy2 + 1)2 đổi về dạng nào ? Bài 16 ( SBT - 5 ) - Gợi ý : Viết tách theo đúng công thức rồi a) Ta có : x2 - y2 = ( x + y )( x - y ) (*) đưa về hằng đẳng thức Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có : x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 . 74 - GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó = 7400 HD học sinh làm bài tập . b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x- 1 )3 (**) Thay x = 101 vào (**) ta có : - Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau đó (x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000 000 thay giá trị của biến vào biểu thức cuối để c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27 tính giá trị của biểu thức . = x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33 - GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng = ( x + 3)3 (***) trình bày lời giải , GV chữa bài và chốt lại Thay x = 97 vào (***) ta có : cách giải bài toán tính giá trị biểu thức . (x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000 000 Bài 17 ( SBT - 5 ) - GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó a) Ta có : HD học sinh làm bài tập . VT = ( a + b )( a2 - ab + b2 )+ ( a- b)( a2 + - Muốn chứng minh hằng đẳng thức ta phải ab + b2) làm thế nào ? = a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3 - Gợi ý : Hãy dùng HĐT biến đổi VT thành - Vậy VT = VP ( Đpcm ) VP từ đó suy ra điều cần chứng minh . b) Ta có : - GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó chữa VT= ( a2 + b2)( c2 + d2) bài và nêu lại cách chứng minh cho HS . = a2c2 + a2d2 + b2c2 + b2d2 = ( ac)2 + 2 abcd + (bd)2 + (ad)2 - 2abcd +(bc)2 = ( ac + bd)2 + ( ad - bc)2 - Vậy VT = VP ( Đpcm ) 4. Củng cố, dặn dò: - Giáo viên hệ thống nội dung kiến thức của bài học - Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã chữa - Chuẩn bị kiến thức bài mới.
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_1_nam_hoc_2023_2024.pdf



