Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 25+26, Bài 21: Phân thức đại số - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf14 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 25+26, Bài 21: Phân thức đại số - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 13/1/2024 
 TIẾT 25+26. BÀI 21: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 
I.MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Nhận biết phân thức đại số 
- Nhận biết hai phân thức bằng nhau. 
- Nhận biết điều kiện xác định và giá trị của phân thức. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
 Năng lực tự học: Chỉ ra được tử thức, mẫu thức của phân thức đã cho; viết được phân 
thức khi biết được tử thức và mẫu thức của nó. 
- Giải thích được vì sao hai phân thức đã cho bằng nhau hoặc không bằng nhau. 
- Viết được điều kiện một phân thức đã cho. 
- Tính được giá trị của phân thức đại số tại một giá trị đã cho của biến. 
 Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quan 
đến yêu cầu tính giá trị của phân thức đại số. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học. 
- Năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, 
tổng hợp, khái quát hóa, 
3. Về phẩm chất: 
- Tích cực thực hiện nhiệm vụ thực hành, khám phá, vận dụng 
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
-Ôn tập lại kiến thức về bài biểu thức đại số và tính giá trị biểu thức đại số đã học ở lớp 
7 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
 TIẾT 25 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS vào tiết học. 
b) Nội dung: Bài toán mở đầu trong SGK trang 4 
c) Sản phẩm: Học sinh tìm tòi khám phá tìm ra các thông tin trong bài toán 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 - GV tổ chức hoạt động, hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán mở đầu 
 - Giáo viên chiếu lên màn hình tình huống mở đầu hoặc treo hình 
 vẽ khổ giấy A0, A1, A2 giúp kiểm tra nhiệm vụ giao tiết học 
 trước và tạo động cơ vào bài mới. 
 *Thực hiện nhiệm vụ Nếu biết vận tốc 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện (đưa ra một số gợi ý): của vận động viên 
 + Viết công thức tính quãng đường theo vận tốc và thời gian. trên chặng đường 
 + Nêu độ dài các quãng đường mà các vận động viên đi qua bằng phẳng thì ta 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao sẽ tính được thời 
 S v. t gian hoàn thành 
 9km leo dốc, 5km xuống dốc, 36km đường bằng phẳng cuộc đua của vận 
 động viên đó 
 Vận tốc vận động viên trên chặng đường bằng phẳng hơn vận 
 tốc leo dốc 5km và kém vận tốc xuống dốc 10km 
 *Kết luận, nhận định: 
 -HS đưa ra nhận định ban đầu hoặc GV gợi động cơ ban đầu. 
 - HS đưa ra nhận định ban đầu 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Học sinh bước đầu thấy được sự cần thiết của phân thức đại số Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
b) Nội dung: Học sinh làm việc với sách giáo khoa, thiết bị dạy học 
(đọc/xem/nghe/nói/làm) để chiếm lĩnh/vận dụng kiến thức: tính giá trị của phân thức 
đại số, tìm mối liên hệ giữa phân số và phân thức đại số 
c) Sản phẩm: Chỉ ra được tử thức, mẫu thức của phân thức đã cho; viết được phân thức 
khi biết được tử thức và mẫu thức của nó. 
- Giải thích được vì sao hai phân thức đã cho bằng nhau hoặc không bằng nhau. 
- Viết được điều kiện một phân thức đã cho. 
- Tính được giá trị của phân thức đại số tại một giá trị đã cho của biến. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1: Phân thức đại số là gì? 
 - GV yêu cầu HS đọc nội dung bài toán mở HĐ 1: 
 đầu. Giả sử vận tốc trung bình của một 
 - GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt vận động viên đi xe đạp trên 36km
 ng cá nhân tìm hi u ph 
 độ ể ần HĐ 1, HĐ 2 km đường bằng phẳng là x(/) km h 
 Thực hiện nhiệm vụ 1 
 Biểu thức biểu thị thời gian vận 
 - HS đọc nhẩm bài toán mở đầu 
 động viên đó hoàn thành chặng 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 đường leo dốc, chặng xuống dốc, 
 Nêu công thức tính quãng đường theo vận 
 chặng đường bằng phẳng là: 
 tốc và thời gian 
 - Thời gian vận động viên đó hoàn 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 thành chặng leo dốc: .t 9 
 S v. t 1 x 5
 - HS: Hoạt động cá nhân tìm hiểu phân thức - Thời gian vận động viên đó hoàn 
 đại số là gì? 5
 thành chặng xuống dốc: t 
 *Báo cáo kết quả 2 x 10
 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả 
 - Thời gian vận động viên đó hoàn 
 2 HS lần lượt báo cáo các kết quả HĐ1, HĐ2 
 thành chặng đường bằng phẳng: 
 36
 t 
 3 x
 HĐ 2: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Viết biểu thức biểu thị tỉ số giữa 
 chiều rộng và chiều dài của một hình 
 chữ nhật có chiều rộng làx() cm và 
 chiều dài là y cm 
 Biểu thức biểu thị tỉ số giữa chiều 
 rộng và chiều dài của một hình chữ 
 x
 nhật: . 
 y
 *Đánh giá kết quả 
 GV gọi HS khác nhận xét kết quả của bạn . 
 GV chốt kiến thức: Các biểu thức ở HĐ1, 
 Một phân thức đại số (phân thức) là 
 HĐ2 và các biểu thức như 
 A
 2x 1 x2 x 1 một biểu thức có dạng , trong đó 
 ; được gọi là gì? B
 3xx 1 2 1
 AB, là hai đa thức và B khác đa 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 thức 0 . 
 HS trả lời: Các biểu thức ở HĐ1, HĐ2 và các 
 A được gọi là tử thức (hoặc tử) và 
 2x 1 x2 x 1
 biểu thức như ; được gọi B c g i là m u th c (ho c m u) 
 3xx 1 2 1 đượ ọ ẫ ứ ặ ẫ
 là những phân thức đại số. 
 GV hỏi: Thế nào là một phân thức đại số? 
 HS nêu kiến thức trong hộp kiến thức trang 5 
 *Giao nhiệm vụ 2: Nhận xét 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt 
 động cá nhân tìm hiểu phần nhận xét 
 HS: tìm hiểu phần nhận xét 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện: 
 Một số thực có phải là một đa thức không? Số 
 1 là đa thức bậc mấy? 
 - HS thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Báo cáo kết quả 
 Tùy thuộc vào cách thức tổ chức, GV tổ chức Nhận xét: 
 cho HS báo các kết quả Mỗi đa thức cũng được coi là một 
 Một số thực là một đa thức, số 1 là một đa phân thức với mẫu thức bằng 1. Đặc 
 thức bậc không biệt số 0;1 cũng là những phân thức 
 A
 GV: Nếu A là một đa thức thì ta viết A đại số. 
 1
 *Đánh giá kết quả 1 
 GV gọi HS khác nhận xét 
 HS Nhận xét giá bài làm của bạn 
 *Giao nhiệm vụ 3: Ví dụ 1 Ví dụ 1: 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt a.Trong các cách viết : 
 động nhóm thảo luận tìm hiểu phần ví dụ 1 
 60y3 z xy z y z
 *Th c hi n nhi m v 3 ;;;; x3 xy 
 ự ệ ệ ụ x 2 3 0x 1
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện bài giải mẫu 
 yz
 cho học sinh cách viết không phải là một 
 0
 HS: Hoạt động nhóm thảo luận tìm hiểu phần 
 phân thức. 
 ví dụ 1 
 - HS nghe giáo viên giảng bài và ghi bài b. Các phân thức 
 60y3 z xy z
 ;;; x3 xy 
 x 2 31x
 có mẫu thức lần lượt là : 
 xx2; 3; 1;1 
 *Giao nhiệm vụ 4: Luyện tập 1: Trong các cặp 
 Luyện tập 1 Phân thức sau, cặp phân thức nào có 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS hoạt cùng mẫu thức? 
 động cá nhân làm bài tập luyện tập 1 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập luyện tập 20xx 4 3
 a); và
 1 35yy22
 5xx 10 5 10
 b); và 
 *Báo cáo kết quả 22
 xx11
 5xx 10 4 2
 - Tùy thuộc vào cách thức tổ chức, GV tổ c). và
 4xx 8 4.( 2)
 chức cho HS báo các kết quả 
 HS báo các kết quả Cặp phân thức có cùng mẫu thức: 
 5xx 10 4 2
 Cặp phân thức có cùng mẫu thức: và 
 4xx 8 4.( 2)
 5xx 10 4 2
 và 
 4xx 8 4.( 2)
 Vì: 4xx 8 4.( 2) 
 *Đánh giá kết quả 
 GV cho HS đánh giá bài của HS 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 *Giao nhiệm vụ 5: 
 Tranh luận 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt 
 động nhóm thảo luận tranh luận của bạn 
 vuông và tròn. 
 *Thực hiện nhiệm vụ 5 Tranh luận: 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện Bạn Tròn đúng, Vuông sai vì 
 - HS thực hiện nhiệm vụ của GV giao 1
 3 không phải là một đa thức 
 *Báo cáo kết quả x
 - Tùy thuộc vào cách thức tổ chức, GV tổ 
 chức cho HS báo các kết quả 
 HS báo các kết quả 
 *Đánh giá kết quả 
 GV cho HS đánh giá bài của HS. 
 -Củng cố khái niệm phân thức đại số, tử thức, 
 mẫu thức. 
 HS Nhận xét, đánh giá Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 bài làm của bạn 
Hoạt động 2.2: Hai phân thức bằng nhau. 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 2. Hai phân thức bằng nhau 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt 
 động cá nhân tìm hiểu phần khái niệm hai phân 
 thức bằng nhau 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 AC
 ADBC.. 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện BD
 - HS nhắc lại khái niệm hai phân số bằng nhau. 
 Ví d 2:
 GV ghi lại ở góc bảng ụ Giải thích vì sao 
 11x
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 1 x 2 1 x
 ac
 *) Hai phân số và bằng nhau khi a.. d b c 
 bd Vì: 1x . 1 x 1 x 2 .1 
 ac
 a.. d b c 11x
 bd Nên: 
 1 x 2 1 x
 - GV tương tự, trên tập hợp các phân thức đại 
 số ta cũng có định nghĩa hai phân thức bằng 
 nhau. 
 AC
 - Khi nào thì hai phân thức và bằng nhau 
 BD
 ? 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả 
 - HS báo cáo kết quả 
 *Đánh giá kết quả 
 GV đánh giá chung cả lớp rồi chốt kiến thức 
 sau đó đưa ra ví dụ 2 để học sinh hiểu bài. 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 *Giao nhiệm vụ 2 
 Luyện tập 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt Luyện tập 2: 
 động cá nhân tìm hiểu phần luyện tập 2 
 Khẳng định sau đúng hay sai? Vì 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 sao? 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 - HS: Ho ng cá nhân tìm hi u ph n luy n 
 ạt độ ể ầ ệ 11x
 tập 2 x23 x11 x
 *Báo cáo kết quả 
 - Tùy thuộc vào cách thức tổ chức, GV tổ chức Đây là khẳng định đúng vì: 
 cho HS báo các kết quả 
 1x32 1 x . x x 1 
 HS báo các kết quả 
 Đây là khẳng định đúng vì: 
 1x32 1 x . x x 1
 *Đánh giá kết quả 1 
 GV gọi HS khác nhận xét bài của bạn 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
Hướng dẫn về nhà: 
 - Học lý thuyết 
 - Làm bài tập 6.2; 6.3 – SGK 
 TIẾT 26 
Hoạt động 2.3: Điều kiện xác định và giá trị của phân thức. 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1: 3. Điều kiện xác định và giá trị của 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: phân thức. 
 Hoạt động cá nhân tìm hiểu giá trị của a) Giá trị của phân thức tại giá trị đã 
 phân thức tại giá trị đã cho của biến. cho của biến 
 - GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm Tính giá trị của biểu thức yy2 21tại 
 “Biểu thức đại số” học ở lớp 7, cho một y 2 
 vài ví dụ về biểu thức đại số. 
 Giải: 
 - GV yêu cầu học sinh tính giá trị một số 
 Thay y 2 vào biểu thức 
 đa thức đơn giản. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 yy2 21ta có: 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 22 2.2 1 4 4 1 1 
 HS: Hoạt động cá nhân tìm hiểu phần 3.a 
 2
 Vậy giá trị của biểu thứcyy21tại 
 *Báo cáo kết quả y 2 là 1 
 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả 
 Để tính giá trị của phân thức tại những 
 HS 1 đứng tại chỗ trả lời 
 giá trị cho trước của biến ta thay các giá 
 Biểu thức chỉ chứa số hoặc chỉ chứa chữ 
 trị cho trước của biến vào phân thức đó 
 hoặc chứa cả số và chữ gọi chung là biểu 
 rồi tính giá trị của biểu thức số nhận 
 thức đại số. Trong đó một BTĐS, các chữ 
 được. 
 dùng để thay thế hay đại diện cho những 
 số nào đó được gọi là các biến số( gọi tắt 
 Ví dụ 3: Tính giá trị của phân thức 
 là biến). 
 x 2 21
 2 tại xx2; 1 
 Ví dụ: 4x 3; 3x 1; 3 a b ;... là các xx2 3
 biểu thức đại số Giải 
 HS2 lên bảng tính giá trị biểu thức GV Tại x 2 , phân thức có giá trị là 
 giao 22 2 1 1
 2
 *Đánh giá kết quả 2 3.2 10
 GV đánh giá chung cả lớp rồi chốt kiến Tại x 1 , phân thức có giá trị là 
 thức sau đó đưa ra ví dụ 3 để học sinh hiểu 12 1 1 1
 bài. 12 3.1 4
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 -HS ghi bài 
 *Giao nhiệm vụ 2: b) Điều kiện xác định của phân thức: 
 2
 - GV: Cho , tính giá tr phân th c t i: 
 ị ứ ạ 2 2
 x Tại x 2 , phân thức có giá trị là 1 
 x 2
 xx2; 0 . 
 + Tính giá trị trị phân thức tại: 
 xx2; 0 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 + Điều kiện để giá trị của phân thức được 2
 Tại x 0 phân thức không xác định 
 xác định là gì ? x
 2
 + Khi nào phải tìm ĐKXĐ của phân thức được giá trị vì 
 0
 ? 
 + Điều kiện xác định của phân thức là gì 
 ? 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 HS: Hoạt động nhóm thảo luận nhiệm vụ 
 GV giao 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV t ch c cho HS báo các k t qu 
 ổ ứ ế ả 
 HS báo các kết quả 
 - Điều kiện để giá trị của phân thức được xx2 1
 Với phân thức 2 chỉ có thể tính 
 xác định là khi thay giá trị đã cho của biến xx3
 vào thì mẫu thức phải khác 0. được giá trị khi x thỏa mãn điều kiện 
 - Khi cần xác định giá trị của phân thức xx2 30. Hay ta nói xx2 30 là 
 - Điều kiện xác định của phân thức là mẫu điều kiện xác định của phân thức
 thức phải khác 0 xx2 1
 . 
 2
 *Đánh giá kết quả 1 xx3
 GV yêu cầu các nhóm nhận xét chéo 
 A
 - GV chốt lại kiến thức: Điều kiện xác định của phân thức là 
 B
 +Điều kiện xác định của phân thức là 
 điều kiện của biến để giá trị của mẫu 
 điều kiện của biến để giá trị tương ứng 
 thức B khác 0 
 của mẫu thức khác 0 . 
 +Nếu tại giá trị cuả biến mà giá trị phân 
 thức được xác định thì phân thức ấy và 
 phân thức rút gọn có cùng giá trị. 
 -GV nêu ví dụ 4 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 x 3
 Điều kiện xác địnhcủa phân thức là 
 x 2
 x2 0 hay x 2 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 GV yêu cầu HS cả lớp làm luyện tập 3 Luyện tập 3: 
 HS thực hiện cá nhân x 1
 Điều kiện xác định của phân thức 
 x 1
 là xx1 0 1 
 x 1
 Thay x 2 vào phân thức ta có: 
 x 1
 2 1 3
 3 
 2 1 1
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết hai phân thức bằng nhau, tính giá trị của phân 
thức, tìm điều kiện xác định của phân thức vào thực hiện bài tập trắc nghiệm và tự luận 
b) Nội dung: Làm các bài tập từ 6.2 đến 6.4 SGK trang 7, bài tập trắc nghiệm bổ xung. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 6.2 đến 6.4 SGK trang 7, bài tập trắc nghiệm bổ 
xung. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo 
 viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ I. Câu hỏi trắc nghiệm: 
 - Bài tập củng cố lý Câu 1: Chọn câu sai 
 thuyết vừa học trong 5x 5 x 1 x2 9 x 1
 AB.;.;
 SGK, SBT, tài liệu khác 53x x x x 
 xx3 1 5 5
 CD. ; . 5
 Chiếu đề bài lên màn x 2 9 xx35
 hình Câu 2: Chọn đáp án không đúng: 
 - GV yêu c u HS làm các 
 ầ x3 1 3 x 3 x 1
 AB.;.
 bài tập 6.2; 6.3. 6.4/sgk tr x 2 9 x33 x x
 2 
 x2 6 x 9 3 x xx 4
 7 C. ; D . x x 2
 9 x 2 xx32
 *Thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV Hướng dẫn HS thực 2
 5 yx xy
 Câu 3: Tìm đa thức P thỏa mãn 
 hiện 55x2 xy P
 - HS th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ (với điều kiện các phân thức có nghĩa) 
 SGK 
 A. P x y B . P 5 x y
 HS hoạt động cá nhân 5 C. P 5 y x D . P x
 câu trắc nghiệm, bài tập 
 25x
 6.2, 6.3/ SGKtr 7 Câu 4: Giá trị của x để phân thức 0 là: 
 3
 HS HĐ nhóm bài tập 6.4 
 55
 A.. x B x
 *Báo cáo kết quả 22 
 5
 - Gv tổ chức cho HS báo C. x D . x 5
 2
 cáo kết quả từng bài tập 
 54x 3
 Câu 5: Tìm x để phân thức bằng ? 
 HS đứng tại chỗ lần lượt 32x 2
 trả lời câu trắc nghiệm 11
 A.. x B x
 Câu 1: D 16 16 
 1
 Câu 2: D C../ x D Không có x th m
 4
 Câu 3: D 
 Bài 6.2 Cặp phân thức có mẫu giống nhau là: 
 Câu 4: B 
 xx11
 và 
 Câu 5: A 36x 32x
 Bài 6.3: 
 a) Đây là kết luận đúng vì: 6.2y22 3 y .( 4 y ) 12 y 
 b) Đây là kết quả luôn đúng vì: 
 x3 5 x 5( x22 3 x ) 5 x 15 x 
 c) Đây là kết quả luôn đúng vì: 
 34x x 1.14 x 316 x x22 1 3.116 x x
 Bài 6.4: 
 Điều kiện xác định của phân thức là 
 xx2 0 2 
 Với x 0 thì giá trị của phân thức là: 
 - 2 HS lên bảng thực hiện 
 giải bài 6.2; 6.3 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 02 0 2 2
 1 
 0 2 2
 Với x 1 thì giá trị của phân thức là: 
 2
 1 1 2 2 2
 0 
 1 2 3
 Với x 2 thì giá trị của phân thức là: 
 Bài 6.4 HS HĐ nhóm 22 2 2 4 2 2 4
 1 
 - HS đưa ra phân tích, 2 2 4 4
 cách làm khác 
 *Đánh giá kết quả 
 - Gv chốt kiến thức vừa 
 luyện tập 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phân thức đại số để giải quyết bài tập phần vận 
dụng 
b) Nội dung: 
HS giải quyết bài toán thực tế 
Trở lại tình huống mở đầu. Nếu biết vận tốc của vận động viên trên chặng đường bằng 
phẳng là 30km / h hãy tính thời gian vận động viên đó hoàn thành mỗi chặng đua và 
tính tổng thời gian để hoàn thành cuộc đua. 
c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ - Gọi thời gian vận động viên đó hoàn 
 - Giao bài t p ph n v n d ng 
 ậ ầ ậ ụ thành chặng leo dốc là t1 , ta có: 
 *Th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ 9 9 9
 t (giờ) 
 -GV Hướng dẫn HS thực hiện: Tính thời 1 x 5 30 5 25
 gian mỗi chặng đường chính là đi tính giá - Gọi thời gian vận động viên đó hoàn 
 trị mỗi phân thức tương ứng trong HĐ 1 
 thành chặng xuống dốc là t2 , ta có: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - HS nghiêm cứu nhiệm vụ được giao và 5 5 1
 t2 (giờ) 
 thực hiện. x 10 30 10 8
 *Báo cáo kết quả - Gọi thời gian vận động viên đó hoàn 
 t
 - Gv tổ chức cho HS liên hệ các vấn đề thành chặng đường bằng phẳng là 3 , ta 
 trong thực tiễn có: 
 - HS liên hệ các vấn đề trong thực tiễn 36 36 6
 t3 (giờ) 
 *Đánh giá kết quả x 30 5
 GV đánh giá câu trả lời của HS Tổng thời gian để hoàn thành cuộc đua là: 
 9 1 6 337
 t t t (giờ). 
 1 2 3 25 8 5 200
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Bài tập về nhà: 6.1; 6.5; 6.6 Trong SGK/ 7 
- Bài tập bổ sung: 
 Bài 1: Tìm giá trị của phân thức: 
 xx2 21 xy3 y2
 a) tại xx3; 1 b) tại xy3, 1 
 x 2 xy
 Bài 2: Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức : 
 1 xy2
 ab)) 
 a42 x y
 - Chuẩn bị cho tiết học sau: 
 Ôn lại tính chất cơ bản của phân số, phân tích đa thức thành nhân tử 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_2526_bai_21_phan_thuc_d.pdf