Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 23 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf17 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 23 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 13/2/2024 
 TIẾT 31. BÀI 17: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu và giải thích được tính chất đường phân 
giác của tam giác; 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, 
khái quát hóa, sử dụng tính chất đường phân giác trong của tam giác để tính độ dài đoạn 
thẳng và tỉ số của hai đoạn thẳng. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, compa, thước đo độ, bảng phụ hoặc 
máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, compa, thước đo độ, bảng nhóm. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Kích thích trí tò mò, khơi dậy hứng thú cho HS về nội dung sẽ được học. 
b) Nội dung: Cho AD là đường phân giác của tam giác ABC . Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 A
 C
 B D
 DB AB
Hai tỉ số và có bằng nhau không? 
 DC AC
c) Sản phẩm: Có động cơ muốn giải được bài tập đặt ra. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 - GV tổ chức hoạt động, hướng dẫn HS tìm hiểu DB AB
 - Hai tỉ số và bằng 
 tình huống đặt ra. DC AC
 * Thực hiện nhiệm vụ nhau. 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện. 
 - HS tìm hiểu tình huống đặt ra. 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV gợi động cơ ban đầu. 
 - HS đưa ra nhận định ban đầu 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về tính 
chất đường phân giác trong của tam giác. 
b) Nội dung: Thực hiện HĐ1, HĐ2, nội dung định lí, chứng minh định lí, chú ý. 
c) Sản phẩm: Kiến thức mới được HS chiếm lĩnh về tính chất đường phân giác trong 
của tam giác. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1 
 Hình 4.20a 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt 
 A
 động cá nhân tìm hiểu HĐ1. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện. 
 G i ý: B C
 ợ D
 x
 Chứng minh ABD ACD t y
 - HS thực hiện nhiệm vụ. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 * Báo cáo kết quả Xét ABD và ACD có 
 - GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời. AB AC (gt) 
 - HS báo cáo k t qu 
 ế ả BAD CAD (vì AD là tia phân 
 DB AB giác của góc BAC ) 
 DC AC AD : cạnh chung 
 * Đánh giá kết quả ABD ACD (c-g-c) 
 - GV gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn. DB DC (2 cạnh tương ứng) 
 - HS nhận xét, đánh giá câu trả lời của bạn. DB
 1 
 - GV chính xác hóa câu trả lời của HS. DC
 AB
 Mà AB AC hay 1 
 AC
 DB AB
 DC AC
 * Giao nhiệm vụ 2 
 Hình 4.20b 
 GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt 
 động nhóm 2 HS thảo luận HĐ2 trong 2 phút. A
 * Thực hiện nhiệm vụ 2 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện. B
 - HS thực hiện nhiệm vụ. D
 * Báo cáo kết quả 
 C
 - GV gọi đại diện 2 nhóm nhanh nhất. 
 x
 - HS báo các kết quả t y
 BD 12 mm, BD 12 mm, 
 DC 24 mm, DC 24 mm, 
 DB 12 1 DB 12 1
 DC 24 2 DC 24 2
 AB 21 AB 21
 AC 42 AC 42
 DB AB DB AB
 DC AC DC AC
 * Đánh giá kết quả 2 
 - GV gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn. 
 - HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 - GV chính xác hóa câu trả lời của HS. 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 * Giao nhiệm vụ 3 * Định lí: (Tính chất đường phân 
 - GV tổ chức các hoạt động học cho HS: Hoạt giác của tam giác) 
 động cá nhân tìm hiểu nội dung định lí: Tính Trong một tam giác, đường phân 
 chất đường phân giác của tam giác, chú ý. giác của một góc chia cạnh đối diện 
 * Thực hiện nhiệm vụ 3 thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai 
 - GV gọi HS vẽ hình, ghi GT – KL, cạnh kề với hai đoạn ấy. 
 - GV gọi HS chứng minh định lý 
 - GV gợi ý chứng minh: 
 Qua B kẻ đường thẳng song song với AD cắt 
 AC tại E 
 Để chứng minh 
 AB DB
 AC DC
 ABC , AD là tia 
 phân giác của BAC 
 GT 
 AE AB ()D BC 
 AB DB
 KL = 
 AC DC
 ABE cân tại A 
 - HS thực hiện nhiệm vụ. 
 * Báo cáo kết quả 
 - HS lên bảng vẽ hình, ghi GT – KL. 
 - HS chứng minh định lý 
 Chứng minh: 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 * Đánh giá kết quả 
 - GV gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn. 
 - HS nhận xét, đánh giá câu trả lời của bạn. Qua B kẻ đường thẳng song song 
 - GV chính xác hóa câu trả lời của HS. với AD cắt AC tại E 
 - GV giới thiệu chú ý. 
 Ta có: .CAD BAD (vì AD là tia 
 phân giác của BAC ) 
 Vì BE // AD nên CAD CEB 
 (đồng vị), BAD ABE (so le 
 trong) 
 AEB EBA 
 ABE cân tại A 
 AE AB (1) 
 Áp dụng định lý Thalès vào BEC
 DB AE
 , ta có: = (vì BE // AD ) 
 DC AC
 (2) 
 AB DB
 Từ (1) và (2) ta có = . 
 AC DC
 Chú ý: SGK 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết tính chất đường phân giác của tam giác để 
tính độ dài đoạn thẳng và tỉ số của hai đoạn thẳng. 
b) Nội dung: Trò chơi ô cửa may mắn: 4 ô cửa 
c) Sản phẩm: Lời giải các ô cửa 
d) Tổ chức thực hiện: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1 
 - HS hoạt động cá nhân tham gia trò chơi ô 
 cửa may mắn. 
 Câu 1: Cho AD là đường phân giác của tam Câu 1: Chọn A. 
 giác ABC 
 Chọn đáp án đúng 
 DB AB DB AB
 A. B. 
 DC AC DC AC
 DB AB DB AB 
 C. D. 
 DC AC DC AC Câu 2: Ô cửa may mắn. 
 Câu 3: Chọn B. 
 Câu 2: Ô cửa may mắn. 
 Giải 
 Câu 3: Tính độ dài x trong hình dưới đây 
 DEF có EM là tia phân giác của 
 DM ED
 FED nên 
 MF FE
 3,5 4,5
 hay 
 5,6 x
 A. x 25,2 B. x 7,2 5,6 4,5
 x 7,2 
 3,5
 C. x 19,6 D. x 4,4 
 Câu 4. Cho hình vẽ Câu 4. Chọn D. 
 Giải 
 ABC có AD là tia 
 BD AB
 phân giác của BAC nên 
 DC AC
 x 3,5 7
 hay 
 y 7,5 15 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 x
 Tỉ số là 
 y
 x 1 x 7
 A. B. 
 y 2 y 2
 x 15 x 7
 C. D. 
 y 2 y 15
 * Thực hiện nhiệm vụ 1 
 -GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời. 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 * Báo cáo kết quả 
 GV gọi HS trả lời. 
 Câu 1: Chọn A. 
 Câu 2: Ô cửa may mắn. 
 Câu 3: Chọn B. 
 Câu 4: Chọn D. 
 * Đánh giá kết quả 
 - GV chốt lại kiến thức. 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về tính chất đường phân giác của tam giác để giải 
quyết bài toán thực tế. 
b) Nội dung: Bài toán 4.12 SGK trang 86. 
c) Sản phẩm: Lời giải bài toán 4.12 SGK trang 86. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học 
 Nội dung 
 sinh 
 * Giao nhiệm vụ Bài toán 4.12 SGK trang 86. 
 - Giao bài tập 4.12 SGK trang 86. 
 - HS nghiên cứu nhiệm vụ được giao. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS hoạt động cá nhân thực hiện. 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 * Báo cáo k t qu 
 ế ả Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV gọi HS lên bảng trình bày. Vì ABCD là hình vuông nên 
 - HS th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ AB AD và AC là tia phân giác của BAD 
 * Đánh giá kết quả 
 Vì M m c a AB nên 
 - GV gọi HS nhận xét bài làm của là trung điể ủ
 11 AM 1
 bạn. AM MB AB AD hay 
 AD
 - HS nhận xét bài làm của bạn. 22 2
 - GV tổng kết. Vì AC là tia phân giác của BAD hay AI là 
 tia phân giác của MAD , áp dụng tính chất 
 đường phân giác trong tam giác ADM , ta có 
 AM IM 1
 AD ID 2
 ID2 IM 
 Mà hai bạn đi bộ cùng một vận tốc nên thời 
 gian bạn Dung đi gấp 2 lần thời gian bạn Mai 
 đi thì hai bạn mới gặp nhau tại địa điểm I . 
 Thời gian bạn Mai đã đi là 
 7hh 30 7 30 (phút) 
 Khi đó, thời gian bạn Dung đi là 1 giờ. Do 
 đó, bạn Dung xuất phát lúc 7h 30 1 h 6 h 30 
 Vậy bạn Dung xuất phát lúc 6h 30 để gặp bạn 
 Mai lúc 7h 30 tại địa điểm I . 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác của tam giác. 
- Bài tập về nhà: Bài 4.10, 4.11 SGK trang 86. 
- Bài tập dành thêm cho HS chưa đạt: Cho AD là đường phân giác của tam giác 
 ABC D BC , AB3 cm , AC6 cm A
 6
 3
 B D C
 BD
Tính tỉ số 
 DC
- Bài tập dành thêm cho HS Khá – Tốt: Tính x trong hình vẽ sau: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
- Đọc phần: “Em có biết” SGK trang 86. 
- Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập chung. 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 TIẾT 32. LUYỆN TẬP CHUNG 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Củng cố kiến thức liên quan đến định lí Thalès trong tam giác, đường trung bình trong 
tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. Lập kế hoạch ôn tập về định lí Thalès trong tam giác, đường trung bình trong tam 
giác, tính chất đường phân giác trong tam giác. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được định lí Thalès trong tam 
giác, đường trung bình trong tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, 
khái quát hóa, 
- Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối 
tượng đã cho và nội dung bài học về định lí Thalès trong tam giác, đường trung bình 
trong 
tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác từ đó có thể áp dụng kiến thức đã 
học 
để giải quyết các bài toán tính độ dài đoạn thẳng và tỉ số của hai đoạn thẳng. 
- Mô hình hóa toán học: Mô tả được các dữ liệu liên quan đến yêu cầu trong thực tiễn 
để lựa chọn các đối tượng cần giải quyết liên quan đến kiến thức toán học đã được học, 
thiết lập mối liên hệ giữa các đối tượng đó. Đưa về được thành một bài toán thuộc dạng 
đã biết. 
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: vẽ được hình theo yêu cầu bài toán bằng dụng 
cụ học tập. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao. Có ý thức học tập, ý thức tìm 
tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi 
hợp tác. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu, vòng 
quay ngẫu nhiên random, Plinker. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, ôn tập lại kiến thức về định lí Thalès trong 
tam giác, đường trung bình trong tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác. 
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 
1. Hoạt động 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ/ MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cần nhớ, của bài 15. Định lí Thalès trong tam giác, bài 
16. Đường trung bình trong tam giác, bài 17. Tính chất đường phân giác trong tam giác; 
gợi động cơ tìm hiểu vào bài mới. 
b) Nội dung: Tổng hợp kiến thức cần nhớ về định lí Thalès trong tam giác, đường trung 
bình trong tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác. Tổ chức trả lời trắc 
nghiệm. 
c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy, truyện tranh tổng hợp kiến thức. Các đáp án của câu hỏi 
trắc nghiệm. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 Hoạt động 1.1. Tổng kết kiến thức Bài 15, I. Kiến thức cần nhớ 
 16, 17 1. Định lí Thalès trong tam giác 
 2. Đường trung bình trong tam giác 
 * Giao nhiệm vụ 
 3. Tính chất đường phân giác trong 
 Sử dụng kĩ thuật mảnh ghép 
 tam giác 
 - Bước 1: GV chia lớp thành 3 nhóm và giao 
 nhiệm vụ (thực hiện trong 10 phút) 
 Nhóm 1. Lựa chọn 1 hình thức bất kì: vẽ sơ 
 đồ tư duy, vẽ tranh, xây dựng câu 
 chuyện .để tổng hợp kiến thức của bài 15. 
 Định lí Thalès trong tam giác. 
 Nhóm 2. Lựa chọn 1 hình thức bất kì: vẽ sơ 
 đồ tư duy, vẽ tranh, xây dựng câu 
 chuyện .để tổng hợp kiến thức của bài 16. 
 Đường trung bình trong tam giác. 
 Nhóm 3. Lựa chọn 1 hình thức bất kì: vẽ sơ 
 đồ tư duy, vẽ tranh, xây dựng câu 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 chuyện .để tổng hợp kiến thức của bài 17. 
 Tính chất đường phân giác trong tam giác. 
 - Bước 2: GV tạo ra nhóm chuyên gia để 
 hướng dẫn các bạn ôn tập, nắm bắt kiến thức 
 của các bài 15, 16, 17. 
 - GV sử dụng vòng quay ngẫu nhiên random 
 gọi bất kì một HS kiểm tra việc nắm bắt kiến 
 thức vừa được học cùng các bạn. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS các nhóm thực hiện nhiệm vụ theo 
 hướng dẫn của GV. 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV tổ chức HS báo cáo nhiệm vụ ở bước 
 2: Xây dựng nhóm chuyên gia 
 - Đại diện HS nhóm chuyên gia báo cáo, 
 hướng dẫn các bạn nắm bắt kiến thức. 
 - Sau khi HS hoạt động xong, GV sử dụng 
 vòng quay ngẫu nhiên random gọi bất kì một 
 HS kiểm tra việc nắm bắt kiến thức vừa được 
 học cùng các bạn. 
 * Đánh giá kết quả 
 - HS trong nhóm đánh giá hoạt động của từng 
 thành viên trong nhóm. 
 - HS trong nhóm chuyên gia đánh giá hoạt 
 động của Chuyên gia trong nhóm mình. 
 GV đánh giá hoạt động thực hiện nhiệm vụ 
 của HS. 
 GV tổng hợp, chốt vấn đề. 
 Hoạt động 1.2. Vận dụng lí thuyết làm bài 
 tập trắc nghiệm 
 * Giao nhiệm vụ: Cho HS làm các câu hỏi Câu 1. C 
 trắc nhiệm rồi dùng Plinker kiểm tra đáp án 
 của học sinh. 
 Chọn phương án đúng 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Câu 1. Biết DE //BC . Trong các khẳng 
 định sau, khẳng định nào sai? 
 Câu 2. A 
 AD AE AD AE
 A. = B. = 
 DB EC AB AC
 AE DE DB CE 
 C. = D. = 
 AC AB AB CA 
 Câu 2. Cho tam giác MNP có MD là tia 
 phân giác của góc M (D NP). Trong các 
 Câu 3. B 
 khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 
 DN DP DN MP
 A. B. 
 MN MP MN DP 
 MN MP MN DP 
 C. D. 
 DP DN MP DN 
 Câu 4. A 
 Câu 3. Cho tam giác ABC . Gọi H,Klần 
 lượt là trung điểm của AC,BC. Biết 
 HK=4 cm . Độ dài AB bằng 
 A. 4 cm. B. 8 cm. 
 C. 16 cm. D. 12 cm. 
 Câu 4. Cho hình vẽ. Độ dài đoạn thẳng AD 
 là Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 A. 4 cm. B. 3 cm. 
 C. 5 cm. D. 3,5 cm. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - HS nhìn lên màn chiếu để kiểm tra, đánh 
 giá kết quả bài làm của mình. 
 - Dự kiến câu trả lời của HS: 
 1. C 2. A 3. B 4. A 
 * Đánh giá kết quả 
 - GV kiểm tra và hỗ trợ HS nếu cần thiết. 
 Đánh giá chung kết quả làm việc của các 
 thành viên trong lớp. 
 - GV đánh giá về việc vận dụng kiến thức 
 giải quyết bài tập trắc nghiệm của HS. 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức: Không 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết về định lí Thalès vào tính độ dài đoạn thẳng. 
b) Nội dung: Làm ví dụ 1/SGK trang 87. 
c) Sản phẩm: Lời giải ví dụ 1/SGK trang 87. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1 II. Luyện tập 
 - GV chiếu ví dụ 1/SGK trang 87 cùng lời Ví dụ 1/SGK trang 87 
 giải cho HS đọc trong vòng 5 phút cho HS 
 thi xem ai hiểu nhanh. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - GV hướng dẫn nhiệm vụ: Trong vòng 5 
 phút bạn nào hiểu cách làm xung phong tự 
 lên trình bày và giảng lại ví dụ cho các bạn Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - HS thực hiện nhiệm vụ Hình 4.27 
 * Báo cáo kết quả Vì AMN = ABC (GT) mà 2 góc này ở 
 - HS lên báo cáo phần trình bày của mình. 
 vị trí đồng vị nên MN//BC (dấu 
 - GV đưa ra phân tích, khai thác thêm về cách 
 tính độ dài các đoạn thẳng khác khi cho các hiệu nhận biết hai đường thẳng song 
 dữ kiện phù hợp. Ví dụ: Khi cho độ dài MB song). 
 nữa yêu cầu tính độ dài AM Theo định lí Thalès trong tam giác 
 * Đánh giá kết quả ABC ta có: 
 - GV chiếu rubric các tiêu chí đánh giá phần AM AN 16 20
 = hay = 
 trình bày lời giải và giảng giải của HS cho MB NC x 15
 các HS còn l n. 16.15
 ại đánh giá bạ Suy ra x = 12 . 
 - Đánh giá HS bằng điểm số. 20
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa được học thông qua ví dụ 1 để giải quyết bài 
tập 4.13/SGK trang 88. 
b) Nội dung: Làm bài tập 4.13, 4.16/SGK trang 88. 
c) Sản phẩm: Lời giải bài tập 4.13, 4.16/SGK trang 88. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học 
 Nội dung 
 sinh 
 * Giao nhiệm vụ Bài tập 4.13/ SGK trang 88 
 - GV sử dụng kĩ thuật khăn trải bàn 
 giao nhiệm vụ làm bài tập 4.13/ SGK 
 trang 88. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện: 
 + Bước 1: Hoạt động làm bài tập cá 
 Vì NME = MED (GT) mà 2 góc này ở vị trí 
 nhân trong 5 phút. 
 so le trong nên MN DE 
 + Bước 2: Thống nhất và trình bày trên //
 bảng nhóm. Theo định lí Thalès trong tam giác FDE ta 
 - HS thực hiện nhiệm vụ có: 
 * Báo cáo kết quả FM FN 2x
 = hay = 
 - HS làm xong bài các tổ chụp ảnh bài MD NE 36
 làm của cá nhân và thống nhất đáp án 2.6
 Suy ra x = 4 . 
 chuyển lên link Padlet mà GV chuẩn 3
 bị Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV: Sử dụng vòng quay random 
 chọn nhóm ngẫu nhiên lên báo cáo. 
 * Đánh giá kết quả 
 - GV tổng kết cách thức tính độ dài 
 đoạn thẳng dựa vào định lí Thalès 
 trong tam giác 
 * Giao nhiệm vụ Bài tập 4.16/ SGK trang 88. 
 - GV giao nhiệm vụ làm bài tập 4.16/ 
 SGK trang 88. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm 
 vụ. 
 + 1 HS lên bảng vẽ hình và trình bày ∆ABC, AB = 15 cm; AC = 20 cm; 
 lời giải. GT BC = 25 cm; 
 AD là đường phân giác (D BC) 
 + HS dưới lớp vẽ hình, ghi GT, KL và 
 a) DB = ?; DC = ? 
 làm vào vở. S
 KL ABD
 b) ? 
 * Báo cáo kết quả S
 ACD
 - Sau 5 phút cho HS cùng bàn kiểm tra 
 v c a nhau. 
 ở ủ a) Vì AD là tia phân giác của góc BAC 
 - n trình bày 
 Sau đó, HS đánh giá phầ DB AB 15 3
 nên: == 
 của bạn trên bảng. DC AC 20 4
 t qu 
 *Đánh giá kế ả DB 3 DB DB
 - GV tổng kết, đánh giá phần trình bày DC 4 34
 của HS trên bảng và nhận xét, đánh giá 
 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: 
 phần trình bày của HS dưới lớp. 
 DB DCDB DC BC 25
 - Đánh giá bằng điểm số đối với HS 
 trên bảng và 1 số HS dưới lớp. 3 4 3 4 7 7
 DB 25 3 25 75
 DB10,7( cm ) 
 3 7 7 7
 DC 25 4 25 100
 DC14,3( cm ) 
 4 7 7 7
 Vậy DB10,7 cm ; DC 14,3 cm 
 b) Diện tích của tam giác ABC bằng: 
 1
 S AH BD 
 ABD 2
 Diện tích của tam giác ACDbằng Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 1
 S AH CD 
 ABD 2
 Do đó: 
 1
 AH BD
 S BD 3
 ABD ==2 
 S 1 CD 4
 ACD AH CD
 2
 Vậy tỉ số diện tích của hai tam giác ABD và 
 3
 ACD là . 
 4
 GV cho HS đứng tại chỗ tổng kết lại - Tính độ dài đoạn thẳng dựa vào định lí 
 các cách tính độ dài đoạn thẳng. Thalès trong tam giác. 
 - Tính độ dài đoạn thẳng dựa vào tính chất 
 đường phân giác trong tam giác. 
 - Tính độ dài đoạn thẳng dựa vào đường 
 trung bình trong tam giác. 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Lí thuyết: Ôn tập nội dung lí thuyết được học về định lí Thalès trong tam giác, đường 
trung bình trong tam giác, tính chất đường phân giác trong tam giác theo sơ đồ tư duy 
hoặc câu truyện 
- Bài tập: 
+ Hoàn thiện các bài tập trên lớp. 
+ HS cả lớp: Tự lựa chọn từ 2 - 4 bài tập trong sách bài tập và làm. 
+ HS giỏi: Tìm hiểu thêm 1 bài tập về phần kiến thức được học hoặc bài tập liên quan 
đến kiến thức được học. Buổi sau giới thiệu cho cô và các bạn. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_23_nam_hoc_2023_2024_du.pdf
Giáo án liên quan