Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 42+43, Bài 36: Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf31 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 42+43, Bài 36: Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 17/3/2024 
 TIẾT 42+43. BÀI 36: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG 
 CỦA HAI TAM GIÁC VUÔNG 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Học sinh áp dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông 
- Học sinh giải thích được các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được định lí 1, định lí 2 về áp dụng các 
trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Học sinh biết cách lập luận, giải thích các trường 
hợp đồng dạng của tam giác vuông 
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: Học sinh vận 
dụng được kiến thức để chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng với nhau, giải quyết 
một số bài toán liên quan đến thực tế. 
3. Về phẩm chất: Bồi dưỡng trí tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, 
ý thức tìm tòi khám phá và sáng tạo cho học sinh 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử, thước thẳng, thước đo góc, ê 
ke, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, thước đo góc, ê ke 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
 TIẾT 42 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
b) Nội dung: Tình huống mở đầu trong SGK 
c) Sản phẩm: Học sinh nêu dự đoán về kết quả của bài toán 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 Tia sáng
 - Giáo viên chiếu đề bài của tình huống mở đầu trong 
 Tia sáng
 SGK. 
 - GV: Cột cờ cao bao nhiêu? Làm sao bạn Nam biết 
 được? 
 - HS tìm hiểu bài toán mở đầu 
 6 m
 70 cm
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - Giáo viên cho học sinh suy nghĩ và hướng dẫn nếu 
 cần. 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao 
 - HS: Việt cao 1,4m và bóng của Việt là 0,7m 
 - HS: Bóng của cột cờ là 6m 
 - HS: Dự đoán cột cờ cao 12m 
 *Kết luận, nhận định: 
 GV gợi động cơ ban đầu: Dự đoán của các em là đúng, 
 tuy nhiên để giải thích được rõ hơn thì chúng ta phải 
 chứng minh được hai tam giác vuông trên đồng dạng. 
 Vậy có những cách nào chứng minh hai tam giác 
 vuông đồng dạng, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học 
 này. 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Học sinh nắm được hai cách chứng minh tam giác vuông đồng dạng bằng 
cách áp dụng các trường đồng dạng đã biết của hai tam giác là: Hai tam giác vuông có 
một góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng và hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông tỉ 
lệ với nhau thì đồng dạng 
b) Nội dung: Học sinh nghiên cứu phần đọc hiểu - nghe hiểu trong sách giáo 
c) Sản phẩm: Học sinh nắm được hai cách chứng minh tam giác vuông đồng dạng 
(Định lí 1 và định lí 2) 
d) Tổ chức thực hiện: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Hoạt động 2.1: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác 
vuông 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 1. Áp dụng các trường hợp đồng 
 GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các trường hợp dạng của tam giác vào tam giác 
 đồng dạng của hai tam giác vuông 
 HS: Hoạt động cá nhân. Lắng nghe câu hỏi 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - Học sinh suy nghĩ, trả lời câu hỏi 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV yêu cầu một HS đứng tại chỗ trả lời 
 - HS: Có ba trường hợp đồng dạng của hai tam 
 giác là: 
 TH 1: Cạnh-cạnh-cạnh 
 “ Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba 
 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng 
 dạng với nhau” 
 TH 2: Cạnh-góc-cạnh 
 “ Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai 
 cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các 
 cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó 
 đồng dạng với nhau” 
 TH 3: Góc-góc 
 “ Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng 
 hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó 
 đồng dạng với nhau” 
 *Đánh giá kết quả 
 - Giáo viên cho HS nhận xét câu trả lời của bạn 
 - Giáo viên kết luận 
 *Giao nhiệm vụ 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 GV trình chiếu yêu cầu 
 B
 B'
 C C'
 A A' 
 - Cho hai tam giác vuông như hình vẽ. Cần bổ 
 sung thêm yếu tố gì để hai tam giác vuông đồng 
 dạng? 
 HS: HS quan sát và đọc nhiệm vụ 
 HS: Hoạt động cá nhân 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 - GV hướng dẫn: Hai tam giác vuông đã có 
 AA' 90 vậy cần bổ sung thêm điều kiện 
 gì để hai tam giác đồng dạng? 
 - Học sinh thực hiện nhóm đôi 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi học sinh trả lời câu hỏi 
 - HS: Hai tam giác vuông đã có sẵn hai góc 
 vuông bằng nhau nên chỉ cần bổ sung thêm các 
 yếu tố sau thì sẽ đồng dạng 
 - Nếu BB' (hoặc CC' ) thì hai tam giác Định lí 1: Nếu một góc nhọn của 
 vuông đồng dạng theo trường hợp góc-góc tam giác vuông này bằng một góc 
 AB AC nhọn của tam giác vuông kia thì hai 
 - Nếu thì hai tam giác vuông 
 ABAC'''' tam giác vuông đó đồng dạng với 
 đồng dạng theo trường hợp cạnh-góc-cạnh nhau 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV yêu cầu học sinh nhận xét câu trả lời của 
 bạn 
 GT ABC vuông tại A 
 - GV chốt lại vấn đề, đưa ra nội dung của định 
 ABC''' vuông tại A' 
 lí 1 và định lí 2 
 BB' 
 - HS đọc nội dung của định lí (SGK/Tr98) KL ABC∽ A''' B C 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Định lí 2: Nếu hai cạnh góc vuông 
 của tam giác vuông này tỉ lệ với hai 
 B
 B'
 cạnh góc vuông của tam giác vuông 
 kia thì hai tam giác vuông đó đồng 
 A C A' C'
 dạng với nhau 
 GT ABC vuông tại A 
 ABC''' vuông tại A' 
 ABAC''''
 AB AC
 KL ABC∽ A''' B C 
 *Giao nhiệm vụ 3 -Xét ABC vuông tại A và 
 GV trình chiếu yêu cầu của ? trong SGK. 
 XZY vuông tại X 
 Hãy chỉ ra hai cặp tam giác vuông đồng dạng 
 Có BZ60 
 trong hình 9.48 
 C Suy ra ABC∽ XZY (g-g) 
 E 2 D
 - Xét DEF vuông tại D và 
 3
 GKH vuông tại G 
 B DE DF 1
 A F Có 
 Z X GK GH 2
 K P 2 M
 Suy ra DEF∽ GKH (c-g-c) 
 N
 4 
 Y
 6 
 G H 
 *Thực hiện nhiệm vụ 3 
 - GV: Áp dụng định lí 1 và định lí 2 để chứng 
 minh hai tam giác đồng dạng 
 *Báo cáo kết quả Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - Giáo viên gọi đại diện một nhóm đôi báo cáo 
 kết quả 
 - Học sinh chỉ ra hai cặp tam giác đồng dạng 
 *Đánh giá kết quả 
 GV yêu cầu các nhóm khác nhận xét. Sau đó 
 giáo viên kết luận, đưa ra đáp án. 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng định lí 1 và định lí 2 để chứng minh hai tam giác vuông đồng 
dạng 
b) Nội dung: Làm ví dụ 1, luyện tập 1 (SGK/Tr99), 
c) Sản phẩm: Lời giải ví dụ 1, luyện tập 1 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 A
 - GV trình chiếu đề bài: E
 F
 Ví dụ 1. Cho tam giác ABC có các H
 đường cao AD,, BE CF cắt nhau tại điểm 
 C
 B D 
 H . Chứng minh rằng: 
 a) HAHD... HBHE HCHF 
 b) AEF∽ ABC 
 - HS tìm hiểu đề bài của ví dụ 1 GT ABC , các đường cao 
 - HS hoạt động cá nhân, tự vẽ hình, ghi AD,, BE CF đồng quy tại H 
 GT, KL vào vở 
 KL a) 
 HAHD... HBHE HCHF 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - GV yêu cầu HS vẽ hình và ghi GT, KL b) AEF∽ ABC 
 - GV hướng dẫn HS làm 
 câu a) . Để chứng minh câu a), ta phải 
 chứng minh các đẳng thức sau: 
 HAHD.. HC HF và a) Xét AHF vuông tại F và CHD 
 vuông tại D có: 
 HAHD.. HB HE 
 GV: Đưa ra sơ đồ phân tích AHF CHD (hai góc đối đỉnh) 
 Suy ra AHF∽ CHD (g-g) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 ??? HA HF
 HC HD
 ??∽ hay HAHD.. HC HF (1) 
 ??? - Xét AHE vuông tại E và BHD 
 vuông tại D có: 
 HAHD.. HC HF AHE BHD (hai góc đối đỉnh) 
 HS: trả lời. Suy ra AHE∽ BHD (g-g) 
 HA HE
 AHF( F 90 ) 
 HB HD
 CHD( D 90 )
 hay HAHD.. HB HE (2) 
 AHF CHD
 - Từ (1) và (2) suy ra: 
 ∽
 AHF CHD HAHD... HBHE HCHF 
 HA HF
 HC HD
 HAHD.. HC HF
 - GV: Tương tự, để chứng minh 
 HAHD.. HB HE ta cần chứng minh hai 
 tam giác nào đồng dạng 
 - HS: AHE∽ BHD 
 - GV: Đưa ra lời giải mẫu 
 - GV hướng dẫn câu b) 
 ??? 
 ABE∽ ACF 
 AE AF 
 Để chứng minh ? cần chứng 
 AB AC 
 minh điều gì? 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Góc nào chung? 
 Cần chứng minh thêm hai tỉ số nào bằng 
 nhau? 
 b) xét ABE (vuông tại E) và ACF
 (Vuông tại F) có 
 AEF∽ ABC
 A: chung 
 -HS trả lời 
 Suy ra ABE∽ ACF (g.g) 
 A: chung
 AE AB AE AF
 hay 
 AEB AFC 90 AF AC AB AC
 - xét AEF và ABC có 
 ABE∽ ACF
 AE AF
 A:; chung (chứng minh trên) 
 AB AC
 AE AF
 A:;? chung
 AB AC Suy ra: AEF∽ ABC (c.g.c) 
 AEF∽ ABC
 *Báo cáo kết quả 
 GV: Hướng dẫn cách trình bày lời giải 
 mẫu câu a) 
 GV: yêu cầu HS lên bảng trình bày câu b) 
 *Đánh giá kết quả 
 GV: yêu cầu HS nhận xét câu b). Chốt 
 kiến thức 
 *Giao nhiệm vụ 2 Luyện tập 1 
 - GV: Trình chiếu đề bài của Luyện tập 
 1 (SGK/Tr99) 
 a) Xét ABC vuông tại A 
 a) Hai tam giác vuông ABC và ABC''' 
 ABC''' vuông tại A' có 
 có đồng dạng với nhau không? 
 BB' (do tại cùng một thời điểm các 
 b) Bạn Nam đã tính chiều cao của chiếc 
 tia sáng mặt trời tạo với mặt đất các góc 
 cột, tức là độ dài đoạn thẳng AB như thế bằng nhau) 
 nào và kết quả là bao nhiêu? Suy ra: ABC∽ A''' B C (g.g) 
 - HS tìm hiểu bài tập được giao 
 b) Theo câu a) có ABC∽ A''' B C 
 AC AB
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 ACAB''''
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 AC 6
 a) Hai tam giác vuông ABC và ABC''' 
 có đồng dạng với nhau không? Vì sao 1,4 0,7 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 6.1,4
 - HS: Vì BB' nên hai tam giác này có AC 12 m 
 đồng dạng 0,7
 b) GV: Ta đã biết độ dài các đoạn thẳng Vậy cột cờ cao 12 m 
 nào? 
 -HS: 
 AB6; m A' B ' 0,7 m ; 
 A' C ' 1,4 m 
 - Để tính AC ? ta phải dựa vào yếu tố 
 nào? 
 HS: ABC∽ A''' B C 
 *Báo cáo kết quả 
 GV yêu cầu học sinh lên bảng trình bày 
 lần lượt các câu a), b) 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV yêu cầu học sinh nhận xét bài làm 
 của bạn. 
 - GV chốt lại lời giải 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 
để giải quyết tình huống trong thực tế 
b) Nội dung: 
- Phần thử thách nhỏ SGK/Tr100 
c) Sản phẩm: - HS tính được chiều cao của cây 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ (Hoạt động nhóm) Xét MCX vuông tại X 
 GV: Trình chiếu đề bài. MAY vuông tại Y có 
 Một người đo chiều cao của một cái cây 
 AMY là góc chung 
 bằng cách chôn một chiếc cọc xuống đất, 
 ∽
 cọc cao 2,4 m và cách gốc cây 19 m. Người Suy ra MCX MAY (g.g) 
 AY MY
 đó đứng cách xa chiếc cọc 1m và nhìn thấy 
 CX MX
 đỉnh cọc thẳng với đỉnh của cây. Hãy tính 
 AY 20
 chiều cao của cây, biết rằng khoảng cách từ 
 chân đến mắt của người ấy là 1,6 m. 0,8 1 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 20.0,8
 AY16( m ) 
 1
 Vậy 
 AB AY BY16 1,6 17,6( m ) 
 Vậy chiều cao của cây là 17,6(m ) 
 HS nghiêm cứu nhiệm vụ theo nhóm (Chia 
 lớp làm 4 nhóm) 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 HS nghiêm cứu nhiệm vụ theo nhóm (Chia 
 lớp làm 4 nhóm). 
 GV: Độ dài đoạn CX ? 
 HS: CX2,4 1,6 0,8( m ) 
 - GV: Độ dài AB bằng tổng độ dài hai đoạn 
 nào? 
 - HS: AB AY BY 
 - GV: Tính độ dài AY bằng cách nào? 
 - HS: AB AY BY 
 - GV: Hai tam giác nào đồng dạng? Vì 
 sao? 
 - HS: MCX∽ MAY vì có AMY là 
 góc chung 
 AY MY
 AY 
 CX MX
 *Báo cáo kết quả 
 - GV: Yêu cầu các nhóm lên trình bày kết 
 quả 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo 
 - GV: Tổng kết lại bài toán 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Ôn lại lí thuyết 
-Làm các bài tập 9.25; 9.27; 9.28 (SGK/Tr103) 
- Nghiên cứu trước phần 2 trong SGK Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 TIẾT 43 
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức: 
- HS nêu được trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông. 
- Vận dụng được định lí về hai tam giác đồng dạng tính được tỉ số các đương cao, tỉ số 
diện tích. 
2. Năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS lập và thực hiện kế hoạch học tập nghiêm túc, ghi chú bài giải 
của giáo viên theo các ý chính (dưới dạng tư duy hoặc sơ đồ khối), tra cứu tài liệu ở thư 
viện nhà trường theo yêu cầu của nhiệm vụ học tập. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hỗ trợ nhau trong nhóm để hoàn thành phần việc được 
giao; biết nêu những mặt được và mặt thiếu sót của nhóm 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS biết tính toán để vẽ hình cho phù hợp. HS phát biểu 
được định lí trường hợp đồng dạng đặc biệt của tam giác vuông 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS biết cách lập luận, giải thích các trường hợp 
đồng dạng của tam giác vuông. 
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS phân tích được các tình huống học tập, phát hiện và 
nêu được các tình huống có vấn đề, đề xuất được giải pháp giải quyết phù hợp. 
3. Về phẩm chất: Bồi dưỡng trí tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, 
ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS. 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: HS ghi nhớ và nhắc lại được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác 
vuông đã học. Minh họa hai trường hợp đồng dạng đã học thông qua hình vẽ và giả thiết 
kết luận. 
b) Nội dung: Phát biểu được hai trường hợp đồng dạng của tam giác vuông ( ĐL 1, 2) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
c) Sản phẩm: Hai trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, vẽ hình minh họa và 
viết giả thiết kết luận. 
d) Tổ chức thực hiện 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ - Hai trường hợp đồng dạng của hai tam 
 giác vuông: 
 - GV yêu cầu HS phát biểu các trường 
 + ĐL 1: Nếu một góc nhọn của tam giác 
 hợp đông dạng của hai tam giác vuông 
 vuông này bằng một góc nhọn của tam 
 đã học. Viết giả thiết kết luận và vẽ hình 
 giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó 
 minh họa. 
 đồng dạng ( g-g ) 
 - GV yêu cầu HS nhận xét về phát biểu + ĐL 2: Nếu hai cạnh góc vuông của tam 
 của bạn. giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc 
 *Thực hiện nhiệm vụ vuông của tam giác vuông kia thì hai tam 
 giác vuông đó đồng dạng với nhau ( c-g-c 
 - GV gọi HS lên bảng trả lời. ) 
 - GV yêu cầu HS nhận xét. ABC vuông tại A , ABC''' vuông 
 tại A' 
 *Kết luận, nhận định: 
 + Nếu BB' thì 
 - GV kết luận gợi mở vào bài: Ngoài hai 
 trường hợp đồng dạng của hai tam giác ABC∽ A''' B C 
 vuông đã học ở trên liệu còn trường hợp ABAC''''
 + Nếu thì 
 đồng dạng khác của hai tam giác vuông AB AC
 không? 
 ABC∽ A''' B C 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: HS vẽ được tam giác vuông khi biết cạnh góc vuông và cạnh huyền. 
HS phát biểu và giải thích được trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông. 
Tính được tỉ số đường cao 
b) Nội dung: Thực hiện HĐ 1; Định lý. Đọc hiểu – nghe hiểu, 
 , ví dụ 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
c) Sản phẩm: HS vẽ được tam giác vuông khi cạnh góc vuông và cạnh huyền. Nhận 
biết được trường hợp đồng dạng đặc biệt của tam giác vuông. Tính được tỉ số đường 
cao khi biết tỉ số đồng dạng của hai tam giác vuông. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Hoạt động : Trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 2. Trường hợp đồng dạng đặc biệt của 
 tam giác vuông 
 - GV yêu cầu HS thực hiện HĐ 1 
 trong SGK/100 HĐ 1: Cho tam giác vuông AHB''' và 
 AHB có AB15 m , A ' B ' 7,5 m 
 - GV yêu cầu 1 HS nhận xét và rút ra 
 kết luận BH5 m , B ' H ' 2,5 m 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - GV cùng HS thực hiện HĐ 1 
 AB'' BH''
 + GV yêu cầu HS tính và 
 AB BH
 AB' ' 7,5 1
 HS: 
 AB 15 2 
 ABBH' ' ' ' 1
 BH' ' 2,5 1 AB BH 2
 BH 52
 AH12 ( m ) 
 + GV: Dùng Pythagore tính 
 A' H ' 6 ( m ) 
 AH,'' A H 
 HS: AHBH' ' ' ' 1
 AH BH 2 
 AH2 AB 2 BH 2 144
 A''' H B∽ AHB
 AH12 ( m ) 
 AHABBH''''''2 2 2 Vậy hai con dốc có độ dốc như nhau 
 2
 AH' ' 36 
 AH' ' 6 (m)
 AHBH''''
 + GV: So sánh , 
 AH BH
 AHBH' ' ' ' 1
 HS: 
 AH BH 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 + GV: Hai A' H ' B '; AHB có 
 đồng dạng không ? Kết luận gì về độ 
 dốc hai con dốc. 
 HS: . A''' H B∽ AHB 
 Vậy hai con dốc có độ dốc như nhau 
 Định lí (trường hợp đồng dạng của hai tam 
 giác vuông) 
 *Báo cáo kết quả GT ABC; A ' B ' C '
 - Yêu cầu HS rút ra nhận xét AA' = 900 
 - Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của BCAB''''
 (1) 
 bạn. BC AB
 *Đánh giá kết quả KL ABC∽ A''' B C
 - GV nhận xét, chuẩn kiến thức của 
 định lý bằng ký hiệu trên bảng 
 *Giao nhiệm vụ 2 Chứng minh: 
 - GV: Dựa vào HĐ 1 hãy nhận xét về 
 điều kiện để hai tam giác vuông đồng 
 Áp dụng định lí pitago cho các tam giác 
 dạng? 
 vuông A' B ' C '; ABC , ta được: 
 GV: Khẳng định lại định lý, yêu cầu 
 2 2 2
 HS đọc lại định lý BCABAC'''''' 
 2 2 2
 GV: yêu cầu HS viết GT, KL của định BCABAC'''''' 
 lý 
 BC2 AB 2 AC 2 
 1HS lên bảng thực hiện, các HS khác 
 BC2 AB 2 AC 2 
 làm vào vở 
 BCAB''''
 GV: Hướng dẫn HS chứng minh định Vậy từ giả thiết ta có 
 BC AB
 lý 
 22
 BCABBCABAC''''''''''2 2 2
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 BC2 AB 2 BC 2 AB 2 AC 2
 GV: Trở lại HĐ 1 áp dụng định lý có 
 ∽ BCABAC''''''
 thể chứng minh ABC A''' B C Do đó 
 như thế nào? BC AB AC Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 HS: ABC; A ' B ' C ' có cạnh huyền ABC∽ A''' B C ( c.c.c). 
 và một cạnh góc vuông của tam giác 
 vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và 
 cạnh góc vuông của tam giác vuông 
 kia. 
 GV: Hướng dẫn học sinh chứng minh 
 theo trường hợp đồng dạng thứ nhất. 
 Ta cần chứng minh 
 BCABAC''''''
 BC AB AC
 GV: Nếu bình phương hai vế của (1) 
 thì ta được gì? 
 22
 BCAB''''
 HS: 
 BC22 AB
 GV: Theo tính chất nào mà ta có thể 
 viết 
 22
 BCAB''''
 BC22 AB
 BCAB''''22
 22
 BC AB 
 HS: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 
 GV: Em có nhận xét gì về 
 BCAB''''22 và 
 BC22 AB ? 
 HS: BCABAC''''''2 2 2
 BC2 AB 2 AC 2 
 GV ta suy ra được điều gì ? 
 22
 BCABAC''''''2
 HS: 2 2 2 
 BC AB AC (2) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Từ (1),(2) ta được ? 
 HS: A''' B C∽ ABC 
 *Báo cáo kết quả 
 - Yêu cầu HS rút ra nhận xét 
 - Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của 
 bạn. 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh 
 nhắc lại dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai 
 tam giác vuông đồng dạng 
 *Giao nhiệm vụ 3 
 - GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi 
 quan sát hình 9.52 và chỉ ra các cặp tam 
 giác vuông đồng dạng với nhau. 
 *Thực hiện nhiệm vụ 3 
 - Yêu cầu HS quan sát hình 9.52 và trả 
 lời câu hỏi vào vở. AC BC 3
 Ta có: ACB∽ DEF vì 
 DE FE 2
 MNP∽ DEF không đồng dạng với 
 *Báo cáo kết quả 
 MN NP
 nhau vì 
 - GV gọi một vài nhóm đọc kết quả DE FE
 *Đánh giá kết quả 
 - GV yêu cầu HS nhận xét kết quả. 
 - GV nhận xét, kết luận. 
3.Hoạt động: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng định lí (trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác 
vuông) chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng 
b) Nội dung: Làm ví dụ 2/sgk/tr101, luyện tập 2/tr102), bài tập 9.26(SGK/Tr103) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
c) Sản phẩm: Lời giải ví dụ 2, luyện tập 2, bài tập 9.26 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 VD 2: 
 GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 và mời 1 GT A' B ' C '; ABC 
 HS lên viết giả thiết, kết luận. 
 H thuộc cạnh BC 
 GV: Hướng dẫn HS chứng minh định 
 H ' thuộc cạnh BC'',
 lý 
 AH BC ; A ' H ' B ' C ' 
 A''' B H∽ ABH có quan hệ gì? 
 ABAHAC''''''
 Giải thích? 
 AB AH AC
 HS: A''' B H∽ ABH 
 KL A''' B C∽ ABC 
 ABAH''''
 AB AH
 + GV: A''' C H∽ ACH có quan hệ 
 gì? Giải thích? 
 HS: A''' C H∽ ACH CM. Sgk/102 
 AHAC''''
 Vì 
 AH AC
 Chứng minh A''' B C∽ ABC theo 
 Nhận xét: A''' B C∽ ABC theo tỉ số 
 trường hợp nào? 
 k và AH; A ' H ' lần lượt các đường cao 
 ∽
 HS: A''' B C ABC (g.g) của và thì A''' B H∽ ABH do BB' 
 GV: Yêu cầu HS về nhà tự chứng AH''
 theo tỉ số k 
 minh ví dụ AH
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 2 
 - HS hoạt động cá nhân hoàn thành 
 nhiệm vụ. 
 - GV quan sát và hỗ trợ nếu cần. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Báo cáo kết quả 
 - Một HS lên bảng chữa, các học sinh 
 khác làm vào vở 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV nhận xét, đánh giá về thái độ, 
 quá trình làm việc, kết quả hoạt động 
 và chốt kiến thức, từ đó có nhận xét về 
 tỉ số đường cao. 
 *Giao nhiệm vụ 2 Luyện tập 2: 
 - GV yêu cầu HS làm luyện tập 2/102 GT ABH; CDH là tam giác vuông 
 theo nhóm. tại H . CD6 m ; AB 4 m 
 - GV yêu cầu HS vẽ hình ghi giả thiết, HA2 m ; AC 1 m 
 kết luận vào vở. 
 KL ABD CDB 
 + GV: Có nhận xét gì về hai 
 ABH; CDH 
 HS: ABH; CDH hai tam giác 
 vuông tại H 
 + GV: Có nx gì về hai góc 
 ABD; ABH 
 và CDH; CDB ? Bài giải: 
 Tam giác vuông ABH ( vuông tại H ) 
 HS: ABD = ABH 
 Tam giác vuông CDH ( vuông tại H ) 
 CDH = CDB 
 AB 42AH 2
 Có ; 
 + GV: MuốnABD CDB ta chứng CD 63CH 3
 minh hai tam giác nào đồng dạng? Dựa 
 AB AH 2
 vào điều kiện nào? CD CH 3
 ∽
 HS: ABD CDB Do đó ABH∽ CDH 
 hoặc 
 ABD = ABH = CDH = CDB Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 ABH∽ CDH 
 Tỉ lệ cạnh huyền và cạnh góc vuông Vậy hai mái nhà nghiêng như nhau. 
 AB AH
 CD CH
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện LT 2 
 - HS hoạt động nhóm hoàn thành 
 nhiệm vụ. 
 - GV quan sát và hỗ trợ nếu cần. 
 *Báo cáo kết quả 
 Gọi các nhóm lên báo cáo 
 Các nhóm nhận xét chéo nhau. 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV nhận xét, đánh giá về thái độ, 
 quá trình làm việc, kết quả hoạt động 
 nhóm và chốt kiến thức. 
 *Giao nhiệm vụ 3 Bài 9.26/tr103 
 - GV yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ hình GT Cho 2 hình chữ nhật 
 ghi giả thiết, kết luận. ABCD;'''' A B C D thõa mãn 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2. AC3 AB ; B ' D ' 3 A ' B ' 
 +GV: Hai đường chéo của hình chữ A' B ' 2 AB và diện tích hình chữ 
 nhật 2
 nhật ABCD2 m 
 ABCD có mối quan hệ gì? 
 KL a) ABC∽ A''' B C 
 HS: AC BD b) Diện tích hình chữ nhật 
 + GV: Hai đường chéo của hình chữ ABCD''''? 
 nhật 
 Bài giải: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 ABCD'''' có mối quan hệ gì? a) Ta có ACBDAB' ' ' ' 3 ' ' 
 Do đó ABC vuông tạiB và ABC''' 
 HS: ACBD'''' 
 AC3 AB AB
 vuông tại B ' có 
 + GV: ABC và ABC''' là tam ACABAB' ' 3 ' ' ' '
 giác ? 
 ABC∽ A''' B C 
 HS: ABC vuông tại B và 
 Theo giả thiết A' B ' 2 AB thì 
 ABC''' vuông tại B ' . 
 B' C ' 2 BC do đó 
 + GV: Muốn chứng minh A''. B B'' C 4 AB . BC 8 ( m2 ) 
 ABC∽ A''' B C 
 Vậy Diện tích hình chữ nhật 
 ta dựa vào trường hợp nào? 2
 A' B ' C ' D ' 8 ( m ) 
 HS: Cạnh huyền và cạnh góc vuông 
 + GV: Công thức tính diện tích hình 
 chữ nhật ABCD''''? 
 HS: ABCDABBC''''''.'' 
 *Báo cáo kết quả 
 Gọi HS lên làm bài 
 Các HS nhận xét bài và bổ sung nếu 
 cần. 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV nhận xét, đánh giá về thái độ, 
 quá trình làm việc. 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam 
giác vuông để giải quyết tình huống trong thực tế. 
b) Nội dung: Bác Minh muốn thay chiếc tivi có chiều ngang của màn hình là 72 cm 
(loại 32 inch ) bằng chiếc tivi mới loại 55 inch có cùng tỉ lệ khung hình (tỉ lệ giữa hai 
kích thước màn hình). Hỏi nếu khoảng trống đặt tivi là một hình vuông cạnh 1 m thì 
có thể đặt chiếc tivi mới vào đó không? (Biết rằng 1 inch 2,54 cm ) 
c) Sản phẩm: Lời giải bài toán phần vận dụng. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_4243_bai_36_cac_truong.pdf