Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 25-27, Bài 15: Định lí thalès trong tam giác - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf19 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 25-27, Bài 15: Định lí thalès trong tam giác - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 13/1/2024 
 TIẾT 25+26+27. BÀI 15: ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Hs nắm được khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng, 
đọc và hiểu được kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: HS vận dụng được kiến thức về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn 
thẳng tỉ lệ vào thực hiện các bài toán. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bộ dụng cụ dạy hình học phẳng, bảng phụ hoặc 
máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, bộ dụng cụ học hình học. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
 TIẾT 25 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về nhà toán học Thalès. 
b) Nội dung: Giáo viên cho HS tham gia trò chơi lật các mảnh ghép để dự đoán hình 
ảnh. 
c) Sản phẩm: Một số thông tin cơ bản giới thiệu về nhà toán học Thalès. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ Mảnh ghép 1: Hãy chọn câu sai. 
 - GV tổ chức hoạt động, hướng dẫn HS hoạt 
 A. Hình bình hành có hai đường chéo 
 động để tham gia trò chơi lật mảnh ghép. 
 cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. 
 - HS nhận nhiệm vụ, đọc luật chơi và thực 
 hiện nhiệm vụ. B. Hình bình hành có hai góc đối bằng 
 *Thực hiện nhiệm vụ nhau. 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện trò chơi 
 C. Hình bình hành có hai đường chéo 
 - Luật chơi: Trò chơi Lật mảnh ghép bao gồm 
 vuông góc với nhau. 
 một bức tranh chứa từ khóa. Bức tranh này bị 
 ẩn sau 4 mảnh ghép. Nhiệm vụ của người Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 chơi là trả lời các câu hỏi ẩn trong mỗi mảnh D. Hai bình hành có hai cặp cạnh đối 
 ghép và đoán từ khóa liên quan đến bức tranh. song song. 
 Với mỗi câu trả lời đúng, người chơi được mở 
 Đáp án đúng: C 
 một mảnh ghép và có quyền đoán từ khóa. 
 Mảnh ghép 2: Cho M là trung điểm 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao. 
 c n th ng AB 
 - HS đưa ra câu trả lời cho từ khóa. ủa đoạ ẳ , khi đó
 AM 1
 *Kết luận, nhận định: A. 
 GV kết luận từ khóa của bức tranh là hình ảnh AB 2
 AM
 nhà toán học Thalès. B. 1 
 Gv: Giới thiệu về nhà toán học: Nhà Toán học AB
 Thalès de Milet (624 TCN 546 TCN). Là AM
 – C. 2 
 một triết gia – một nhà Toán học người Hy AB
 Lạp. Là người đã giúp quân đội băng qua AM 1
 D. 
 sông lớn bằng cách đào đường hầm để làm MB 2
 thay đổi dòng chảy, chia con sông thành hai Đáp án đúng: A 
 nhánh nhỏ để có thể bắc cầu qua. Là người đo Mảnh ghép 3: Cho hình chữ nhật 
 được chiều cao kim tự tháp Ai Cập. Tính gần ABCD có AB3cm; BC 6cm . 
 đúng thời gian nhật thực, 
 Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng là 
 1
 A. B. 2 
 2
 1
 C. 3 D. 
 3
 Đáp án đúng: B 
 Mảnh ghép 4: Hình thoi không có 
 tính chất nào dưới đây? 
 A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung 
 điểm của mỗi đường. 
 B. Hai đường chéo là các đường phân 
 giác của các góc của hình thoi. 
 C. Hai đường chéo bằng nhau. 
 D. Hai đường chéo vuông góc với 
 nhau. 
 Đáp án đúng: C 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về đoạn 
thẳng tỉ lệ. 
b) Nội dung: học sinh làm việc với sách giáo khoa, thiết bị dạy học thực hiện HĐ1; 
HĐ2; HĐ3/SGK. 
c) Sản phẩm: Học sinh nắm được khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Hoạt động 2.1: Tỉ số của hai đoạn thẳng Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 HĐ1 
 GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân quan sát hình 
 4.2/SGK và thực hiện HĐ1/SGK. 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - HS hoạt động cá nhân nhận nhiệm vụ được giao. 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện. 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi 1 HS trả lời câu hỏi. Lời giải 
 - GV cho các HS khác đánh giá nhận xét bài làm AB2; MN CD6 MN 
 của bạn. AB21 MN
 - HS báo cáo kết quả, nhận xét, đánh giá bài làm CD63 MN
 của bạn 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV chốt đáp án. 
 *Giao nhiệm vụ 2 HĐ2 
 GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi sử dụng kết quả Lời giải 
 HĐ1 để thực hiện HĐ2; HĐ3/SGK. AB 3cm; CD 9cm 
 *Th c hi n nhi m v 1 
 ự ệ ệ ụ AB 31
 - HS: Hoạt động cặp đôi thực hiện nhiệm vụ. Tỉ số 
 CD 93
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ. 
 HĐ3 
 *Báo cáo kết quả 
 Lời giải 
 - GV gọi 1 HS trả lời HĐ2 và HĐ3. 
 AB
 - GV cho các HS khác đánh giá nhận xét bài làm Hai tỉ số ở HĐ1; HĐ2 
 CD
 của bạn. 
 bằng nhau 
 - HS báo cáo kết quả, nhận xét, đánh giá bài làm 
 của bạn. 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV chốt kiến thức: Từ 3 HĐ trên ta có nhận xét 
 - Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn 
 rằng: Khi ta thay đổi đơn vị đo, tỉ số độ dài của hai 
 thẳng là tỉ số độ dài của chúng 
 đoạn thẳng AB và CD không thay đổi. Ta gọi tỉ số 
 theo cùng một đơn vị đo. 
 đó là tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD . 
 ? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì? 
 - Hs nêu khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng. 
 GV nhấn mạnh độ dài các đoạn thẳng phải cùng 
 một đơn vị đo. 
Hoạt động 2.2: Đoạn thẳng tỉ lệ 
 *Giao nhiệm vụ 1 
 GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân và thực hiện đọc 
 hiểu nội dung phần kiến thức đoạn thẳng tỉ lệ SGK. 
 ? Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng 
 AB'' và CD'' khi nào? 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - GV Hướng dẫn HS đọc hiểu. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV chiếu Hình 4.3/SGK và giới thiệu về đoạn thẳng Định nghĩa: Hai đoạn thẳng 
 tỉ lệ như SGK. AB và CD tỉ lệ với hai đoạn 
 - HS: Hoạt động cá nhân đọc thông tin SGK và lắng thẳng AB'' và CD'' nếu có tỉ 
 nghe GV giới thiệu về đoạn thẳng tỉ lệ. lệ thức: 
 *Báo cáo kết quả AB A'' B
 hay 
 - GV gọi HS nêu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ. CD C'' D
 - HS nêu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ như SGK. AB CD
 t qu 
 *Đánh giá kế ả ABCD''''
 - GV chốt kiến thức. 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ 
vào thực hiện các bài tập. 
b) Nội dung: Làm các bài tập luyện tập 1 SGK trang 77, luyện tập 2/SGK trang 78. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập luyện tập 1 SGK trang 77, luyện tập 2/SGK trang 78. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS hoạt động Luyện tập 1 
 cá nhân thực hiện luyện tập 1/SGK. Bài giải 
 - HS tìm hiểu bài tập được giao. a) Ta có MN 3cm ; PQ 9cm . 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 MN 31
 - HS thực hiện nhiệm vụ: Ở câu b đổi đưa 
 PQ 93
 EF và HK về cùng đơn vị đo. 
 b) Ta có EF 25cm; 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện: Chú ý đơn vị 
 đo của các đoạn thẳng. HK 10dm 100cm 
 *Báo cáo k t qu 
 ế ả EF 25 1
 - GV g i 2 HS lên b ng th c hi n tính. 
 ọ ả ự ệ HK 100 4
 HS1: câu a; HS2: câu b. 
 - HS báo cáo kết quả và đưa ra phân tích, 
 cách làm khác: Ta có thể tính tỉ số của các 
 cặp đoạn thẳng đã cho như sau 
 PQ 9
 + 3 
 MN 3
 HK 100
 + 4 
 EF 25
 *Đánh giá kết quả 
 - Gv chốt kiến thức vừa luyện tập. 
 *Giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS hoạt động Luyện tập 2 
 nhóm 4 HS thực hiện luyện tập 2/SGK: 
 Nhóm 1, 2: Câu a 
 Nhóm 3, 4: Câu b 
 Nhóm 5, 6: Câu c 
 - HS nhận nhiệm vụ được giao. 
 *Thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - HS thực hiện nhiệm vụ quan sát hình 
 4.4/SGK và thực hiện nhiệm vụ. 
 - GV Hướng dẫn quan sát hình để tính các tỉ 
 số. 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi đại diện 3 nhóm trình bày 3 câu bài 
 làm các nhóm khác nhận xét, bổ sung. 
 - HS đại diện các nhóm trình bày bài làm của 
 nhóm mình và nhận xét, đánh giá bài làm của 
 nhóm bạn. 
 Bài giải 
 t qu 
 *Đánh giá kế ả a) Ta có 
 - Gv chốt kiến thức vừa luyện tập. 
 AB ' 4 2 AC ' 4 2
 - HS lắng nghe GV chốt đáp án và ghi bài. ; 
 AB AC
 63 63
 AB'' AC
 AB AC
 AB' AB
 Các tỉ lệ thức: ; 
 AC' AC
 AC AB AC AC '
 ; 
 AC'' AB AB AB '
 AB '4 AC '4
 b) Ta có 2 ; 2 
 BB'2 CC'2
 AB'' AC
 BBCC''
 AB'' B B
 Các tỉ lệ thức: ; 
 AC'' C C
 CCBB''C'' C AC
 ; 
 AC'' AB B'' B AB
 BB' 2 1 CC' 2 1
 c) Ta có ; 
 AB 63AC 63
 BBCC''
 AB AC
 BB' AB AC C' C
 Các tỉ lệ thức: ; 
 C' C AC AB B' B
 AC AB
 ; 
 CCBB''
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về đoạn thẳng tỉ lệ để tính độ dài đoạn thẳng, tính 
khoảng cách giữa hai điểm dựa vào tỉ lệ xích. 
b) Nội dung: HS giải quyết bài toán thêm. 
c) Sản phẩm: HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS hoạt động Bài tập thêm 1 
 cặp đôi thực hiện bài tập 1: Cho ba điểm AB, Bài giải 
 và C thẳng hàng sao cho B nằm giữaA và C. 
 AB 1 
 Có AB 7 cm và . TínhAC ? 
 BC 2 AB 1
 Ta có: 
 - HS hoạt động cặp đôi tìm hiểu bài tập được BC 2
 giao. 
 BC2 AB 14 cm 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS thực hiện nhiệm vụ: HS vẽ hình và thực 
 Vì B nằm giữa A và C nên: 
 hiện tính AC . 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện: Dựa vào AC AB BC 7 14 21cm 
 AB 1
 BC 2
 BC ? 
 AC ? 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện vẽ hình rồi 
 tínhAC ? 
 *Đánh giá kết quả 
 - Gv chốt kiến thức vừa luyện tập. 
 *Giao nhiệm vụ: GV giới thiệu về tỉ lệ xích: Tỉ Bài tập thêm 2 
 lệ xích T của một bản vẽ (hoặc một bản đồ) là tỉ Bài giải 
 số khoảng cách giữa khoảng cách a và khoảng Đổi 85 km 8500000 cm. 
 cách b , với a là khoảng cách giữa hai điểm trên 
 Ta có b 8500000 cm 
 bản vẽ (trên bản đồ) và b là khoảng cách giữa 
 hai điểm tương ứng trên thực tế. Tỉ lệ xích được 1
 T 1 : 10000000 
 tính theo công thức sau: 10000000
 a Khi đó, khoảng cách trên bản đồ giữa thủ 
 T (a và b có cùng đơn vị). 
 b đô Hà Nội và tỉnh Ninh Bình là: 
 Ta thường thấy ở phần ghi chú của các bản đồ 1
 a bT 8500000. 0,85 cm . 
 xuất hiện tỉ lệ xích của bản đồ. 10000000
 - HS lắng nghe GV giới thiệu và nắm công thức Vậy khoảng cách trên bản đồ giữa thủ đô 
 tính tỉ lệ xích. Hà Nội và tỉnh Ninh Bình là 0,85 cm 
 GV: Y/c HS vận dụng công thức thực hiện bài 
 toán 2: Hãy tính khoảng cách trên bản đồ giữa 
 thủ đô Hà Nội và tỉnh Ninh Bình khi biết 
 khoảng cách ngoài thực tế giữa thủ đô Hà Nội 
 và tỉnh Ninh Bình là 85 km , còn tỉ lệ xích được 
 ghi trên bản đồ là 1 : 10000000 . 
 *Thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - HS thực hiện nhiệm vụ. 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện. 
 ? Ta có thể tính khoảng cách trên bản đồ giữa 
 Hà Nội và Ninh Bình như thế nào? Chú ý đơn 
 vị đo 
 - HS nêu cách thực hiện: 
 Đổi 85 km 8500000 cm. 
 Gọi a là khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ 
 và b là khoảng cách giữa hai điểm tương ứng 
 trên thực tế. Khi đóa bT. (a và b có cùng đơn 
 vị). 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện, lớp nhận xét, 
 bổ sung. 
 - HS lên bảng thực hiện. 
 *Đánh giá kết quả 
 - Gv chốt kiến thức và liên hệ thực tế. 
 - HS lắng nghe và liên hệ vào các bài toán thực 
 tế tương tự. 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Về nhà xem lại định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ. 
- Xem trước bài toán mở đầu, đọc trước nội dung phần 2: Định lí Thalès trong tam 
giác 
- Xem lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song đã được học 
 TIẾT 26 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Hiểu được định lí Thalès trong tam giác (Thuận và Đảo). 
- Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử dụng định lí Thalès. 
- Chứng tỏ được hai đường thẳng song song dựa vào định lí Thalès đảo. 
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Thalès. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS ứng dụng được định lí Thalès trong tam giác để tính 
độ dài đoạn thẳng, chứng tỏ hai đường thẳng song song. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, 
khái quát hóa, 
3. Về phẩm chất: Bồi dưỡng trí tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, 
ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS. 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử, thước chia khoảng, bảng phụ 
hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, thước chia khoảng. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu trường hợp cần tính khoảng cách giữa hai địa điểm 
mà ta không thể đo trực tiếp được. 
b) Nội dung: 
Nội dung 1: Hs hoạt động cá nhân, 1 Hs đứng tại chỗ trả lời 
 - GV chiếu lại nội dung Luyện tập 2 cho Hs quan 
 sát và nêu câu hỏi: 
 ? Trong ABC có BC'' thỏa mãn điều kiện gì. 
 AB ' AC '
 ? Có nhận xét gì về các tỉ số: và ; 
 AB AC
 AB ' AC ' BB' CC'
 và ; và ; 
 BB' CC' AB AC
 Nội dung 2: Gv nêu Tình huống mở đầu của SGK và đặt câu hỏi: 
 Cây cầuAB bắc qua một con sông có chiều rộng 
 300m. Để đo khoảng cách giữa hai điểm C và D trên 
 hai bờ con sông, người ta chọn một điểm E trên đường 
 thẳng AB sao cho ba điểm ECD,, thẳng hàng. Trên 
 mặt đất, người ta đo được AE 400 m, EC 500 m. 
 Theo em người ta tính khoảng cách giữa và C và D 
 như thế nào ? 
 CH: Làm thế nào để tính độ dài của đoạn CD ? 
c) Sản phẩm: HS trả lời nội dung 1 và nêu dự đoán của bài toán ở nội dung 2. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
d) Tổ chức thực hiện: 
- Nội dung 1: Cho Hs hoạt động cá nhân, 1 Hs đứng tại chỗ trả lời. 
- Nội dung 2: Gv cho Hs đọc đề và suy nghĩ câu hỏi Gv đưa ra. Từ đó Gv giới thiệu: 
Để tính độ dài của đoạn thẳng CD ta cần sử dụng Định lí Thalès mà ta sẽ tìm hiểu 
trong tiết học hôm nay. 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
2.1. Định lí Thales: 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh nắm được nội dung định lí Thalès. 
- HS phát biểu được nội dung định lí Thalès. 
- Hs biết sử dụng định lí Thalès để tính độ dài đoạn thẳng. 
b) Nội dung: Từ luyện tập 2 để nắm được nội dung định lí Thalès và hiểu được Ví dụ 
1. 
c) Sản phẩm: Nội dung định lí Thalès và Ví dụ 1. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ: 2.1. Định lí Thalès: 
 Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu nội dung định lí Thalès. (trang 78/SGK) 
 - Từ luyện tập 2 ở nội dung 1 phần hoạt động 
 Khởi động, Gv dẫn dắt để Hs nắm được nội dung 
 định lí Thalès. 
 Nhiệm vụ 2: Sử dụng ĐL Thalès nêu cách tính độ 
 dài đoạn DN trong Ví dụ 1. 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS thực hiện các nhiệm vụ Gv nêu ra. 
 - Hs chú ý nghe Gv giới thiệu nội dung Định lí G ABC : BC'' // BC 
 Thalès, viết được GT và KL của ĐL. T 
 - Hs hoạt động cặp đôi, tự nghiên cứu Ví dụ 1 và AB'' AC
 ; 
 trả lời các câu hỏi sau để biết cách sử dụng định lí KL AB AC
 Thalès vào tìm độ dài đoạn thẳng. AB'' AC BBCC''
 ; 
 ? Ở VD1 cho biết cái gì, yêu cầu cái gì. BBCC''AB AC
 ? Muốn tính độ dài đoạn thẳng DN cần sử dụng Ví dụ 1: 
 kiến thức nào. 
 *Báo cáo kết quả 
 - HS trả lời: 
 + Nhiệm vụ 1: Với ABC : BC'' // BC thì: 
 AB'' AC AB'' AC BBCC''
 , , 
 AB AC BBCC''AB AC
 + Nhiệm vụ 2: Sử dụng ĐL Thalès tính độ dài 
 DN như trang 78/SGK. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Đánh giá kết quả Xét tam giác DEF có: .MN // 
 - HS nhận xét và đánh giá. EF nên theo Định lí Thalès ta có : 
 - GV chốt lại kiến thức để đi đến nội dung định lí DM DN 2 x
 Hay 
 Thalès và sử dụng định lí Thalès vào tính độ dài ME NF 45
 n th ng. 
 đoạ ẳ 2.5
 - HS lắng nghe. x 2,5
 4 
 2.2. Định lí Thalès đảo 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh phát biểu và nắm được nội dung định lí Thalès đảo. 
- Hs biết sử dụng định lí Thalès đảo để lập luận hai đường thẳng song song. 
b) Nội dung: Hs thực hiện hoạt động 4 và từ đó tiếp định lí Thalès đảo và ví dụ 2. 
c) Sản phẩm: Nội dung định lí Thalès đảo và Ví dụ 2. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 2.2. Định lí Thalès đảo: 
 - Nhiệm vụ 1: GV yêu cầu HS hoạt động HĐ4. 
 nhóm làm HĐ4 (4 nhóm). 
 - Nhiệm vụ 2: Hs thực hiện ví dụ 2 theo 
 nhóm cặp đôi. Hs cần phân biệt được bài 
 toán cho cái gì và yêu cầu cái gì? 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - Nhiệm vụ 1: 
 + Gv phát phiếu học tập cho 4 nhóm trong AB ' 4 2
 a) Ta có: ; 
 vòng 5 phút, Hs mỗi nhóm thảo luận để trả AB 63
 lời 3 ý trong HĐ4. AC ' 6 2
 + Sau 5 phút các nhóm nộp kết quả, các AC 93
 nhóm đổi chéo bài làm của nhóm mình đánh AB'' AC
 Do đó: 
 chéo lẫn nhau. AB AC
 - Nhiệm vụ 2: Hs đọc nội dung Ví dụ 2 và 
 b) Vì BC' '' // BC nên theo ĐL 
 trả lời câu hỏi: Muốn có EF // MN thì 
 AC'' AB '
 o ta c n có 2 t s n Thalès ta có: hay 
 theo ĐL Thales đả ầ ỉ ố 2 đoạ AC AB
 thẳng nào bằng nhau? Vì sao? 
 AC '' 4
 *Báo cáo kết quả 
 96 
 - NV1: GV yêu cầu 1 HS đại diện đứng tại 
 9.4
 chỗ nhận xét bài làm của Nhóm 1. Các AC '' 6 (cm) 
 6
 nhóm còn lại đổi kết quả kiểm tra chéo lẫn 
 c) Ta có: .AC'' AC ' 6 (cm) 
 nhau theo đáp án trên bảng. 
 - NV2: Và CC'', ' cùng thuộc cạnh AC nên 
 ? Nội dung VD2 cho cái gì? Yêu cầu cái gì? CC'' ' 
 Do đó: BC'' // BC Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 + Bài toán cho DEF có * Định lí Thalès đảo: (trang 
 M DE: DM 2, ME 4 , 87/SGK) 
 N DF: DN 2,5; NF 5 . 
 + C/m MN // EF . 
 ? Muốn có MN // EF cần c/m cái gì. 
 DE DF
 + Cần lập luận được 2 tỉ số 
 DM DN
 * Đánh giá kết quả (trang ( 
 - GV giới thiệu Định lí Thalès đảo đi kèm 
 với hình vẽ, GT và KL của định lí. Và chốt 
 nội dung tiết học: 
 ? Em có nhận xét gì về GT và KL của 2 ĐL ABC : 
 Thales và ĐL Thalès đảo. GT B',': AB C AC 
 + Sử dụng ĐL Thalès để tính độ dài của 1 AB'' AC
 đoạn thẳng trong tam giác. AB AC
 + Sử dụng ĐL Thalès đảo để chúng minh 2 
 BC''// BC 
 đường thảng song song (thêm 1 cách khác KL 
 để c/m 2 đường thẳng song song) Ví dụ 2: 
 - HS chú ý lắng nghe và ghi bài. 
 Xét tam giác DEF có: 
 DM 21
 , 
 DE 2 4 3
 DN 2,5 1
 DF 2,5 5 3
 DM DN 1
 Nên 
 DE DF 3
 =>MN // EF 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS bước đầu biết sử dụng định lí Thalès để tính độ dài của đoạn thẳng 
trong tam giác, biết sử dụng định lí Thalès đảo để lập luận 2 đường thẳng song song. 
b) Nội dung: Làm các bài tập: luyện tập 3 trang 79/SGK và bài tập 4.2a trang 
80/SGK. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập: luyện tập 3 trang 79/SGK và bài tập 4.2a trang 
80/SGK. 
d) Tổ chức thực hiện: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1: Luyện tập 3: 
 - Bài tập Luyện tập 3 trang 79/SGK (củng cố 
 nội dung ĐL Thalès) 
 * Thực hiện nhiệm vụ: 
 - Gv cho Hs lớp chia nhóm, 1/2 lớp làm câu 
 a), nửa lớp còn lại làm câu b) theo nhóm cặp 
 đôi. 
 - HS tìm hiểu bài tập được giao. 
 Đáp án: 
 - Nếu nhóm nào vướng mắc thì Gv gợi ý theo 
 Xét ABC có MN // BC nên: 
 hệ thống câu hỏi (đối với ý a)): 
 AM AN 6,5 4
 ? Bài toán cho biết cái gì, yêu cầu cái gì. hay 
 MB NC x 2
 ? Cho MN // BC vậy theo Định lí Thalès ta 
 6,5.2
 sử dụng tỉ lệ thức nào để tìm được x. x 3,25 
 4
 AM AN
 + Vì MN // BC nên 
 MB NC
 Tương tự đối với ý b) 
 * Báo cáo kết quả: 
 - Sau 3 phút Gv gọi đại diện 2 nhóm lên bảng 
 trình bày 2 ý, Hs lớp theo dõi nhận xét bài 
 làm của bạn. 
 *Đánh giá kết quả 
 - Gv chốt kiến thức vừa luyện 
 b) Xét PHQ có: EF // HQ 
 - HS lắng nghe và ghi bài. 
 (vì cùng vuông góc v i PQ ) nên: 
 ớ
 PE PF 45
 hay 
 PH PQ y 5 3,5
 4.8,5
 y 6,8 
 5
 *Giao nhiệm vụ 2 Bài 4.2a (trang 80/SGK) 
 - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 
 tập 4.2a (trang 80/SGK) 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - Hs thực hiện nhiệm vụ 2: 
 - GV hướng dẫn thực hiện: 
 + Tìm hiểu nội dung đề bài, tìm GT, Kl của 
 bài toán. 
 E MN, F MP
 ME MF
 + Cần c/m: Xét MNP
 EN FP có: ME MF 2 
 EN FP 3 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 + Yêu cầu HS hoạt động nhóm suy nghĩ và => EF // NP (Theo ĐL Thalès 
 làm bài vào phiếu nhóm trong thời gian 3 đảo) 
 phút. 
 + Theo ĐL Thalès đảo, muốn có EF // NP 
 thì cần có 2 tỉ số nào bằng nhau? 
 - HS thực hiện nhiệm vụ theo gợi ý của Gv. 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV yêu cầu các nhóm HS lên nộp sản phẩm 
 và ghi điểm cho 2 nhóm đúng, nhanh nhất. 
 - HS đại diện nhóm nộp sản phẩm 
 *Đánh giá kết quả 
 - Gv chiếu bài làm của HS và so sánh với đáp 
 án mẫu. 
 - HS chú ý và chữa bài vào vở. 
 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức đã học để giải quyết các bài toán. 
b) Nội dung: HS giải quyết bài toán mở đầu. 
c) Sản phẩm: Lời giải của bài toán mở đầu. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ: 
 - HS thực hiện cá nhân suy nghĩ trả lời bài 
 toán mở đầu. 
 * Thực hiện nhiệm vụ: 
 - Hs xem lại đề bài, suy nghĩ, liên hệ các kiến 
 thức đã học để trả lời bài toán. Nếu Hs không 
 làm được thì Gv gợi ý: 
 + Ta xem 2 bờ sông là 2 đường thẳng song 
 song với nhau. Khi đó đường thẳng chứa cây Xét EBD có: A EB,: C ED 
 cầu AB và đường thẳng chứa đoạn CD cắt AC // BD 
 nhau tại M tạo ra một EBD . EA EC 400 500
 hay 
 ? Khi đó xét trong EBD đã biết những gì? AB CD 300 CD
 Dựa vào kiến thức nào để tính được độ dài CD ... 375 (m) 
 CD . 
 Vậy khoảng cách giữa hai địa điểm 
 + EBD có AC // BD nên sử dụng định lí 
 C và D dài 375m . 
 Thalès để tính độ dài đoạn thẳng CD 
 * Báo cáo kết quả: 
 - 1 HS đứng tại chỗ trả lời bài toán. 
 * Đánh giá kết quả 
 - GV tổng kết, chốt lại 2 kiến thức trong bài: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 + ĐL Thalès dùng để tính độ dài đoạn thẳng 
 trong tam giác và điều kiện để áp dụng ĐL là 
 phải có 2 đường thẳng song song. 
 + ĐL Thalès đảo dùng để chứng minh 2 
 đường thẳng song song. 
 + Chú ý cách trình bày. 
 - HS lắng nghe và và ghi bài. 
 5. Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Học thuộc và nắm vững nội dung của 2 định lí Thalès và Thalès đảo. 
- Xem lại các BT đã làm ở phần Ví dụ, Luyện tập, Vận dụng. 
- Bài tập về nhà: 
+ Làm các BT: 4.1; 4.2b; 4.4; 4.5 (trang 80/SGK) 
 TIẾT 27 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức đã học: Đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Thales. 
b) Nội dung: Câu hỏi về kiến thức đã học 
c) Sản phẩm: HS nhắc lại được kiến thức đã học ở tiết học trước 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết. 
 NV1: Nhắc lại kiến thức về tỉ a) Tỉ số của hai đoạn thẳng 
 số của hai đoạn thẳng, đoạn + Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng 
 thẳng tỉ lệ theo cùng một đơn vị đo 
 NV2: Phát biểu định lí định lí 
 + Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào 
 Tháles, định lí Tháles đảo 
 cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chỉ cần chọn 
 Thực hiện nhiệm vụ: cùng một đơn vị đo) 
 - Hoạt động cá nhân trả lời. b) Đoạn thẳng tỉ lệ 
 - 2 HS đứng tại chỗ trả lời 
 Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn 
 Báo cáo kết quả AB A'' B
 thẳng AB'' và CD'' nếu (hoặc 
 NV1, 2, HS đứng tại chỗ phát CD C'' D
 bi u AB CD
 ể ). 
 Đánh giá nhận xét kết quả ABCD''''
 - GV cho HS khác nhận xét câu c) Định lý Tháles : 
 tr l i và ch t l i ki n th c. 
 ả ờ ố ạ ế ứ Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của 
 - GV yêu cầu HS ghi chép kiến tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì đường thẳng định 
 thức vào vở ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 GV vẽ hình minh hoạ hai tam d) Định lý Thalès đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai 
 giác vuông để học sinh phát cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này 
 biểu định lý bằng hình học. những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng 
 đó song song với cạnh còn lại của tam giác. 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Hs làm được các bài tập liên quan 
b) Nội dung: HS làm bài tập liên quan và bài tập 4.3; 4.4/ sgk 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài toán. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
 Giao nhiệm vụ 1 Bài 1. Đoạn thẳng AB44 dm được chia thành các 
 - GV cho HS đọc đề bài đoạn thẳng liên tiếp AM,, MN NP và PB lần lượt tỉ 
 1. lệ với 10,2,3 và 5 . 
 - HS vẽ hình 
 dài m n th 
 Yêu cầu HS hoạt động a) Tính độ ỗi đoạ ẳng đó.
 cá nhân làm bài ý a, b, c b) Chứng minh rằng hai điểm M và P chia đoạn 
 Thực hiện nhiệm vụ AN theo cùng một tỉ số k và tính k . 
 - HS đọc đề bài, vận 
 c) Còn hai điểm nào chia đoạn thẳng nào theo cùng 
 dụng định lí đã học để 
 một tỉ số nữa không? 
 giải toán. 
 Báo cáo kết quả Hướng dẫn giải 
 - 3 HS lên bảng giải câu a)Từ giả thiết và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 
 a, b và c. ta có: 
 - HS dưới lớp quan sát 
 bạn làm và làm bài tập AM MN NP PB
 Đánh giá kết quả 10 2 3 5
 AM MN NP PB 44
 - GV cho HS nhận xét 2,2 
 10 2 3 5 20
 bài làm của HS và chốt 
 lại một lần nữa cách làm Vậy AM22 dm , MN 4,4 dm , ;
 của dạng bài tập. NP6,6 dm , PB 11 dm 
 MA22 PA 33
 b)Từ câu a) ta có 5; 5 . 
 MN4,4 PN 6,6 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
 Điều này chứng tỏ M và P chia đoạn AN theo 
 cùng một tỉ số k 5. 
 AM22 2 NM 4,4 2
 c)Vì , ; 
 AP33 3 NP 6,6 3
 Nên còn hai điểm A và N chia đoạn MP theo 
 2
 cùng một tỉ số . 
 3
 Giao nhiệm vụ 2 Bài 2. Tính x trong các trường hợp sau (hình vẽ), 
 - GV cho HS đọc đề bài biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là cm . 
 2. 
 Hướng dẫn giải 
 Yêu cầu: 
 A D
 - D dài x 
 ự đoán về độ 8,5 x
 4 5 P Q 24
 - Hãy chứng minh dự M N 10,5 9
 đoán đó. x
 B C E F
 - HS làm vi c nhóm, trao a) MN BC b) PQ EF
 ệ Hình 262
 đổi theo bàn nhiệm vụ 
 của mình a)Áp dụng định lí Thales vào ABC có MN∥ BC , 
 ta được: 
 Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS đọc đề bài, và thảo BM CN x 8,5 5 4.3,5
 hay x 2,8 . 
 luận cặp đôi để làm bài MA NA 4 5 5
 Báo cáo kết quả 
 b)Áp dụng định lí Thalesvào DFE có PQ∥ EF , 
 - GV hỗ trợ chiếu bài tập 
 ta được: 
 của học sinh trên Ti-vi. 
 - 2 i di n trình bày k t DP DQ x 24 9 10,5.15
 đạ ệ ế hay x 17,5 . 
 quả bài làm. PE QF 10,5 9 9
 - HS quan sát b n trình 
 ạ 
 bày. 
 Đánh giá kết quả 
 - GV cho HS nhận xét 
 chéo bài làm của các bạn 
 - Giải thích những thắc 
 mắc hoặc vấn đề chưa rõ 
 của HS. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
 - GV chốt kiến thức bài 
 tập 
 * Giao nhiệm vụ: Bài 4.3/ SGK 
 - Làm bài tập 4.3 
 A
 * Thực hiện nhiệm vụ: 
 - Hs vẽ hình, suy nghĩ cách F
 giải toán E
 - HD: Tỉ số 
 B D C
 AE AF 
 ?; ? 
 AB AC 
 * Báo cáo kết quả: 
 - 1 HS lên bảng giải toán ABC : 
 * Đánh giá kết quả AE CD
 Ta có ED// AC suy ra ( Định lí Thales 
 - GV tổng kết, chốt lại AB CB
 kiến thức trong bài: trong tam giác) 
 + ĐL Thalès dùng để tính 
 AF BD
 độ dài đoạn thẳng trong Ta có FD// AB suy ra ( Định lí Thales 
 tam giác và điều kiện để AC BC
 áp dụng ĐL là phải có 2 trong tam giác) 
 đường thẳng song song. AE AF CD BD
 Suy ra 1 
 AB AC CB BC
 * Giao nhiệm vụ: Bài 4.4/ SGK 
 A
 - Làm bài tập 4.4 
 * Thực hiện nhiệm vụ: d
 - Hs vẽ hình, suy nghĩ cách 
 giải toán theo nhóm bàn G
 làm trên phiếu học tập. 
 C
 AE B M E
 - HD: Tỉ số ? 
 BE
 E AG BC E
 BE? BC Gọi là giao điểm và nên là trung 
 * Báo cáo kết quả: điểm BC . 
 - đại diện nhóm bàn báo AG BM
 Xét ABE có GM// AB suy ra 
 cáo kết quả. AE BE
 * Đánh giá kết quả 
 - GV tổng kết, chốt lại ( định lí Thales trong tam giác). 
 kiến thức trong bài: 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
 Xét ABC có AE là đường trung tuyến, G là 
 AG 2
 trọng tâm nên 
 AE 3
 BM
 Suy ra 2 . 
 BE 3
 2 2 1 1
 Do đó: BM BE. BC BC . 
 3 3 2 3
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
– Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
– Hoàn thành các bài tập trong SBT. 
– Chuẩn bị bài mới “ Bài 16. Đường trung bình của tam giác”. 
Làm bài tập bổ sung 
Cho ABC cân tại A . Đường vuông góc với BC tại B cắt đường vuông góc với 
 AC tại C ở D . 
Vẽ BE CD tại E , gọi M là giao điểm của AD và BE . Vẽ EN BD tại N . 
 DE DM
a) Chứng minh . 
 DC DA
b) Chứng minh MN//AB . 
c) Chứng minh ME MB. 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tiet_25_27_bai_15_dinh_li_th.pdf