Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 21: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 21: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Ngày soạn: 10/12/2023 TIẾT 21. BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Củng cố các khái niệm, thuật ngữ: phân tích đa thức thành nhân tử, đặt nhân tử chung, nhóm các hạng tử. HS nắm vững phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức. - HS vận dụng được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức để làm bài tập, nêu được ví dụ thực tế liên quan. Làm bài tập thực tế. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập cô giao. Tự suy nghĩ, nêu được phương pháp phân tích nhân tử áp dụng với từng bài. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phân biệt được các dạng bài tập áp dụng các phương pháp phù hợp, vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào các suy nghĩ đặt bài toán thực tế, giải bài thực tế liên quan. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ/ MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức của Bài 9 về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Gợi động cơ tìm hiểu bài mới: Luyện tập b) Nội dung: GV cho HS chơi trò chơi để củng cố kiến thức các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học và chấm điểm bài cũ. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG c) Sản phẩm: Học sinh tích cực tham gia trò chơi. Chọn đúng đáp án, nhắc lại được kiến thức liên quan. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ Câu 1. Các phương pháp nào sau - GV giới thiệu trò chơi. Kết hợp kiểm tra và nhắc đây không phải phương pháp phân lại các kiến thức về Bài 9: các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử? tích đa thức thành nhân tử. Đặt vấn đề bài mới. A. Đặt nhân tử chung - HS nhận nhiệm vụ. B. Chuyển vế *Thực hiện nhiệm vụ C. Dùng hằng đẳng thức - Giáo viên hướng dẫn HS luật chơi D. Tách hạng tử - HS nắm bắt luật chơi. Giơ tay phát biểu. Câu 2. Phân tích đa thức xx2 3 Đáp án: thành nhân tử: Câu 1: B A. 3(x 3) B. xx( 3) Câu 2: B 2 C. xx( 3) D. xx3 Câu 3. C Câu 3. Đa thức 5(2x 1) là dạng Câu 4. A phân tích thành nhân tử của đa thức: *Đánh giá kết quả A. 51x B. 52x - GV gọi HS trả lời. C. 10x 5 D. 10x 5 - HS đứng tại chỗ trả lời, nêu kiến thức liên quan Câu 4 c a 3 là d ng về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân . Đa thứ ( 1) ạ tử. phân tích thành nhân tử của đa - GV cho HS khác nhận xét, chấm điểm. thức: A. a323 a 3 a 1 *Kết luận, nhận định: B. a323 a 3 a 1 - GV nhận xét chung phần ôn tập kiến thức ở nhà C. aa2 21 của học sinh. Chốt kiến thức. Đặt vấn đề bài hôm D. a223 a 3 a 1 nay sẽ luyện tập về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết vào thực hiện bài tập 1, bài tập 2 về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. b) Nội dung: HS làm các bài tập 1, 2: Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức và nhóm hạng tử (gồm cả Ví dụ 2 (SGK/45)). c) Sản phẩm: Lời giải của bài tập 1, 2. d) Tổ chức thực hiện: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Hoạt động của GV và HS Nội dung *Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP đặt nhân tử chung Bài 1. Phân tích các đa thức thành nhân tử: *Giao nhiệm vụ 1 a) 4a32 b 12 a b - GV giao Bài tập 1: Phân tích các đa 4a22 . a . b 4.3. a . b thức sau thành nhân tử: 43a2 b a b a) 4a32 b 12 a b b) 5x ( x 1) 4 y ( x 1) b) 5x ( x 1) 4 y ( x 1) c) (x 2)22 z ( x 2) x1 5 x 4 y - HS đọc, suy nghĩ cách làm *Thực hiện nhiệm vụ 22 - GV nêu câu hỏi hướng dẫn: c)(x 2) z ( x 2) + Nêu cách phân tích đa thức thành x2 x 2 z2 x 2 nhân tử ở từng câu? 2 x22 x z - HS trả lời: + Câu a: Phân tích các đơn thức thành tích các biểu thức rồi đặt nhân tử chung + Câu b: Đặt x 1 là nhân tử chung + Câu c: đặt x 2 là nhân tử chung *Báo cáo kết quả - HS đưa ra phân tích, cách làm khác ở câu c (cách nhóm khác) *Đánh giá kết quả - GV nhận xét chung về việc áp dụng của HS, chốt kiến thức. *Dạng 2 và 3: Phân tích ĐT thành Bài 2. Phân tích các đa thức thành nhân tử: nhân tử bằng PP dùng hằng đẳng thức và nhóm hạng tử 1. a) 4xx2 4 1 2 *Giao nhiệm vụ 2 2 2xx 2.2 .1 1 - GV chiếu Bài 2. Phân tích các đa thức 2 21x sau thành nhân tử: 32 1. a) 4xx2 4 1 b) 27y 27 y 9 y 1 32 32 b) 27y 27 y 9 y 1 3y 3. 3 y .1 3.3 y .123 1 22 2. a) 4x 4 x 1 4 y 22 2. a) 4x 4 x 1 4 y b) 8x3 27 y 3 27 y 2 9 y 1 - HS hoạt động nhóm bàn thảo luận. *Thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 2 - ng d n HS th c hi n: + Nêu 2 GV hướ ẫ ự ệ 4x 4 x 1 2 y phương pháp phân tích đa thức thành 2 2xy 1 2 2 nhân tử ở các câu trên? (2x 1) 2 y (2 x 1) 2 y + Nêu cách nhóm hạng tử ở phần 2? (2x 2 y 1)(2 x 2 y 1) - Đại diện các nhóm trả lời: + Phần 1: dùng hằng đẳng thức 3 3 2 + Phần 2: nhóm hạng tử (kết hợp b) 8x 27 y 27 y 9 y 1 3 dùng hằng đẳng thức) 2x 27 y32 27 y 9 y 1 + HS nêu cách nhóm ở từng câu. 33 2xy 3 1 *Báo cáo kết quả 2 2x 3 y 1 4 x2 2 x 3 y 1 3 y 1 - GV đưa ra phân tích, hướng dẫn HS khai thác cách làm 2x 3 y 1 . 4 x22 6 xy 2 x 9 y 6 y 1 - HS đưa ra cách làm khác ở câu b (cách nhóm khác). *Đánh giá kết quả - GV chốt kiến thức vừa luyện tập. Chú ý HS khi áp dụng hằng đẳng thức tổng hiệu các lập phương, lập phương của tổng (hiệu) cần phân tích cho chính xác, tránh nhầm lẫn. Hướng dẫn HS tự đọc Ví dụ 1 (SGK/45) ở nhà. 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về hai phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đầu tiên để làm bài tập 2.26 (SGK/46) và bài tập 3 theo hình thức hoạt động nhóm b) Nội dung: - HS hoạt động nhóm làm bài 2.26 và bài tập 3. Nhóm hoàn thành nhanh, chính xác và được điểm cao nhất là đội chiến thắng. Bài 3. Một sân bóng hình chữ nhật có chiều rộng dài x 2 mét và chiều dài hơn chiều rộng 4 m. a) Viết biểu thức tính diện tích sân bóng. b) Tính diện tích sân với x 10 mét. c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề, hoàn thành được bài tập nhanh và đúng. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Bài 2.26 (SGK/46). Phân tích các đa thức - GV giao HS hoạt động nhóm tổ làm bảng thành nhân tử: phụ bài a)x2269 x y 2.26: + L n 1: câu a, b ầ x2269 x y Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 2 + L n 2: câu c, d 2 ầ xy3 - HS nh n nhi m v , th o lu n nhóm suy ậ ệ ụ ả ậ x y33 x y nghĩ cách làm. 22 - GV giao thêm cho HS lấy ví dụ về các vấn b) 4x y 4 y 4 đề trong thực tiễn với biểu thức ở câu a? 4x22 y 4 y 4 *Thực hiện nhiệm vụ 22 22xy - GV hướng dẫn HS: bài tập này ta có thể nhóm hạng tử, phối hợp các phương pháp. 2x y 2 2 x y 2 + Yêu cầu HS suy nghĩ, nêu phương pháp c) xy z2 xz yz phân tích thành nhân tử dùng ở các câu? xy xz z2 yz - HS thảo luận, trả lời câu hỏi của GV: + Câu a, b: nhóm các hạng tử, dùng hằng x y z z z y đẳng thức. y z x z + Câu c: nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung d) x224 xy 4 y xz 2 yz + Câu d: nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung 22 và dùng hằng đẳng thức x4 xy 4 y xz 2 yz 2 *Báo cáo kết quả x22 y z x y - GV tổ chức cho HS trình bày cách làm, x22 y x y z nhận xét chéo bài nhóm bạn. - HS trình bày bài vào bảng nhóm. - Các nhóm kiểm tra, nhận xét chéo bài nhóm bạn. - HS lấy ví dụ thực tiễn, như: Một sân bóng hình vuông có cạnh dài x 3 (m), phần trồng cỏ có diện tích y2 m2. Viết biểu thức biểu thị diện tích phần sân không trồng cỏ? *Đánh giá kết quả - GV tổng kết, nhận xét chung các nhóm. Tuyên dương nhóm làm tốt. Nêu thêm ví dụ gắn với thực tế. *Giao nhiệm vụ 2 - GV giao HS làm tiếp bài 3 theo hình thức Bài 3. hoạt động nhóm. a) Chiều dài của sân bóng là: - Các nhóm trao đổi cách làm rồi trình bày xx2 4 2 (mét) bảng nhóm. Diện tích sân bóng là: *Thực hiện nhiệm vụ (x 2)( x 2) x 2 4 (mét) - GV hướng dẫn HS thực hiện thông qua câu hỏi: b) + Muốn tính diện tích sân bóng cần tính gì? Diện tích sân với x 10 mét là: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - HS thảo luận, trả lời câu hỏi của GV: 102 4 96 (m2) + Muốn tính diện tích sân cần biết thêm chiều dài của sân.Từ đó viết được biểu thức biểu thị: Diện tích = Dài x Rộng *Báo cáo kết quả - GV tổ chức cho HS trình bày cách làm. - HS trình bày bài vào bảng nhóm. - Các nhóm kiểm tra, nhận xét chéo bài nhóm bạn. *Đánh giá kết quả - GV tổng kết, nhận xét chung các nhóm. Tuyên dương nhóm làm tốt. Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn tập kiến thức về các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. - Làm Bài tập về nhà: Bài 4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: Bài 5. Tìm x a) 63xy x2 y a) 3xx2 2 0 b) x2 42 xy y b) 5xx3 5 0 c) 4xx2 9 4 1 c) 2x ( x 1) 3( x 1) 0 d) x226 xy 9 y xz 3 yz d) 4xx2 4 3 0 Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M2 x 2 3 x 2 *Hướng dẫn: Bài 5. d) 4xx2 4 3 0 4x22 2 x 6 x 3 0 4 x 2 x 6 x 3 0 2212210x x x 21220 x x 1 2x 1 0 x 2 2x 2 0 x 1 1 Vậy phương trình có tập nghiệm S 1; . 2 Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M2 x 2 3 x 2 22 Ta có: M2 x 2 3 x22 3 x x 33 2 1 1 5 1 5 3x2 2. . x 3 x 3 9 9 3 3 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 2 1 Do 30xx 3 2 1 5 5 3 xx 3 3 3 2 11 Dấu ” ” xảy ra khi 30xx 33 5 1 Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức M là khi x . 3 3 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG TIẾT 22. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG II I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Ôn tập hệ thống kiến thức đã học về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Nâng cao và kết nối các kiến thức kỹ năng xung quanh bảy hằng đẳng thức đáng nhớ và các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, Máy tính kết nối ti vi, 5 phần quà để thưởng HS. 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Tạo động cơ học tập cho học sinh. Củng cố các kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. b) Nội dung: Củng cố bảy hằng đẳng thức thức bằng cách hoàn thành tập trắc nghiệm c) Sản phẩm: Đáp án của 5 câu trắc nghiệm. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung Trò P QUÀ BÍ M chơi: “HỘ ẬT” Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng * Giao nhiệm vụ 22 A. A B( A B ) A 2 AB B . - Trả lời 5 câu hỏi *Thực hiện nhiệm vụ B. A B A B A222 AB B . - Giáo viên hướng dẫn HS: Luật chơi 22 Đây là năm phần quà. Mỗi hộp quà sẽ chứa C. ABABAB . m t câu h i. B n nào tr l i ộ ỏ ạ ả ời đúng sẽ có cơ hộ D. ABABAB22. nhận phần quà đó. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Trò chơi: “HỘP QUÀ BÍ MẬT” Câu 2. Rút gọn biểu thức * Giao nhiệm vụ 3 A2 x 1 6 x 2 x 1 ta được - Trả lời 5 câu hỏi *Thực hiện nhiệm vụ A.x 3 8 . B. x 3 1. - Giáo viên hướng dẫn HS: Luật chơi C. 81x 3 . D. 81x 3 . Đây là năm phần quà. Mỗi hộp quà sẽ chứa 2 một câu hỏi. Bạn nào trả lời đúng sẽ có cơ hội Câu 3. Đa thức xx98 được phân nhận phần quà đó. tích thành tích của hai đa thức - Hs theo dõi để hiểu luật chơi A.x 1 và x 8 . - HS th c hi n tr l i câu h ự ệ ả ờ ỏi trong trò chơi B. x 1 và x 8 . Dự kiến câu trả lời C. x 2 và x 4 . Câu 1: D Câu 2: C D. x 2 và x 4 . Câu 3: B Câu 4. Kết quả khai triển hằng đẳng Câu 4: A thức: xy33 Câu 5: C - HS đánh giá và tổng hợp kiến thức được ôn A. x y() x22 xy y . tập tông qua trò chơi gồm: + Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ B. x y() x22 xy y . + Rút gọn biểu thức 22 + Phân tích đa thức thành nhân tử. C. x y() x xy y *Đánh giá kết quả 22 - Gv đánh giá HS thông qua trò chơi: D. x y( x 2 xy y ). + Ý th c tham gia ho ng c a h c sinh 22 ứ ạt độ ủ ọ Câu 5. Biểu thức 25x 20 xy 4 y viết + Việc tiếp nhận kiến thức cũng như việc vận dưới dạng bình phương của một tổng là: dụng vào giải toán. - Hướng dẫn khai thác để tổng hợp kiến thức 2 2 A. 52xy. B. 25xy. của chương *Kết luận, nhận định: 2 2 C. xy. D. xy GV chốt lại kiến thức chương II. 52 25 * Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ: 2 A B A222 AB B 2 A B A222 AB B ABABAB22 3 A B A333 A 2 B AB 2 B 3 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 3 A B A333 A 2 B AB 2 B 3 A3 B 3 A B A 2 AB B 2 A3 B 3 A B A 2 AB B 2 * Ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: : + Đặt nhân tử chung. + Dùng hằng đẳng thức. + Nhóm các hạng tử. - HS ghi nhớ kiến thức 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (Không thực hiện) 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: HS vận dụng được các hằng đẳng thức đáng nhớ vào thực hiện một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: Làm các bài tập từ 2.32 đến 2.34 SGK trang 47. c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 2.32 đến 2.34 SGK trang 47. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Bài 2.32. Tính nhanh giá trị của các biểu thức Dạng 1: Tính giá trị biểu a) x2 4 x 4 tại x 102 thức. Giải -GV yêu cầu HS làm việc cá 2 Ta cóx24 x 4 x 2 2.2 x 2 2 x 2 nhân làm bài tập 2.32 SGK 2 trang 47 Thay x 102 vào biểu thức x 2 ta được - Hs nghiên cứu nhiệm vụ 2 2 được giao 102 2 100 10000 *Thực hiện nhiệm vụ 1 Vậy giá trị của biểu thức xx2 44 tại x 102 là: -GV Hướng dẫn HS thực 10000 hiện: b) x32 3 x 3 x 1tại x 999 - Làm thế nào để Tính nhanh 3 Ta có x323 x 3 x 1 x 1 giá trị của các biểu thức? 3 -HS: Trước hết dùng hđt để Thay x 999 vào biểu thức x 1 ta được rút g n bi u th c r i thay giá ọ ể ứ ồ 3 3 trị x vào tính. 999 1 1000 1000000000 - HS thực hiện nhiệm vụ. Vậy giá trị của biểu thức x323 x 3 x 1 tại x 999 *Báo cáo kết quả là: .1000000000 -GV gọi 2 HS báo cáo kết quả và chia sẻ bài. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - 2 HS báo cáo kết quả, các hs khác chú ý nghe và chia sẻ. *Đánh giá kết quả - GV đánh giá ý thức và kết quả làm bài của hs. - GV chốt: để tính nhanh giá trị bt ta dùng hđt phù hợp để rút gọn rồi thay giá trị x vào tính. *Giao nhiệm vụ 2 Bài 2.33. Rút gọn biểu thức D ng 2: Rút g n bi u th c 2 ạ ọ ể ứ a) 2 x 5 y 2 x 5 y 2 x 5 y - Yêu cầu HS làm việc cặp đôi 2 2 2 2 làm bài tập 2.33 SGK trang 2x 5 y 2 x 2.2 x .5 y 5 y 47. 4x2 25 y 2 4 x 2 20 xy 25 y 2 - Hs nghiên cứu nhiệm vụ 8x2 20 xy được giao 2 2 2 2 *Thực hiện nhiệm vụ 2 bx) 2 yx 2 xy 4 y 2 xyx 4 2 xyy -GV yêu cầu hs quan sát các 2 x2 y [ x2 2 xy (2 y ) 2 ] 2 x y 2 x 2 xy y2 biểu thức xem làm thế nào để 3 rút gon? x3(2 y ) 3 2 x y 3 ( dùng hđt nào?) x3 y 3 x 3 y 3 - HS: dùng các hđt 88 a) Hiệu hai bình phương và 97xy33 bình phuơng của một tổng. a) Tổng hai lập phương và Hiệu hai lập phương - HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của gv. *Báo cáo kết quả - GV gọi đại diện 2 cặp đôi báo cáo kết quả. - Đại diện HS báo cáo kết quả, các hs khác chú ý nghe và chia sẻ. *Đánh giá kết quả - GV đánh giá ý thức và kết quả làm bài của hs. - GV chốt: các hđt đã dùng để rút gọn. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - HS ghi nhớ kiến thức *Giao nhiệm vụ 3 Bài 3.34. Phân tích các đa thức thành nhân tử Dạng 3: Phân tích đa thức a) 6xy22 24 thành nhân tử. 2 6(xy22 4 ) 62xy2 - GV chia lớp thành 8 đến 10 nhóm, mỗi nhóm 4 hs. = 6x 2 y x 2 y ( từ 2 đến 3 nhóm thực hiện b) 64xy33 27 một yêu cầu) 3 - Yêu cầu HS làm việc nhóm 43xy3 làm bài tập 2.34 SGK trang 22 47. 4x 3 y 4 x 4 x .3 y 3 y - Hs nghiên cứu nhiệm vụ 22 4x 3 y 16 x 12 xy 9 y được giao. 4 3 2 *Thực hiện nhiệm vụ 3 c) x2 x x -GV Hướng dẫn HS thực 22 x( x 2 x 1) hiện( Sử dụng pp nào để phân = xx22( 1) tích các đa thức thành nhân 3 3 tử?) d)8 x y y -HS: ý a) Đặt nhân tử 3 3 3 Ta có x y82 y3 x y y chung+> dùng hđt 22 ý b) Dùng hđt hiệu hai lập x y2 y x y x y .2 y 2 y phương 22 - HS thực hiện nhiệm vụ. x y( x 4 xy 7 y ) *Báo cáo kết quả - GV mời đại diện 4 nhóm lần lượt báo cáo kết quả. - Đại diện 4 nhóm lần lượt báo cáo kết quả, các nhóm khác chú ý nghe và chia sẻ. *Đánh giá kết quả - GV tổng hợp kiên thức ( Các hđt đã sử dụng trong từng phần) - HS chú ý nghe và ghi nhớ kiến thức 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông để giải thích hằng đẳng thức bình phương của một tổng. b) Nội dung: - HS hoàn thành bài tập 2.35: Sử dụng Hình 2.3 tính diện tích hình vuông ABCD. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề thông qua việc tính diện tích các hình chữ nhật. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung *Giao nhiệm vụ Bài tập 2.35.: Sử dụng Hình 2.3 tính diện - Giao HS quan sát Hình 2.3 tính diện tích tích hình vuông ABCD hình vuông ABCD - HS quan sát hình và tìm hiểu nhiệm vụ được giao (cá nhân) *Thực hiện nhiệm vụ -GV Hướng dẫn, hỗ trợ HS thực hiện (Nếu cần) - HS thực hiện nhiệm vụ *Báo cáo kết quả - HS báo cáo các HS khác chú ý chia sẻ Diện tích hình vuông P là a2 - Gv hướng dẫn HS giải thích hằng đẳng Diện tích hình vuông S là b2 thức bình phương của một tổng qua hai Diện tích hình chữ nhật R là ba cách tính diện tích hình vuông ABCD Diện tích hình chữ nhật Q là ab *Đánh giá kết quả 2 Diện tích hình vuông ABCD là ab - Gv đánh giá ý thức làm bài của HS - Chột ý nghĩa của bài tập vận dụng. Suyra 2 ab a2 abbab 2 a 22 abb 2 Hướng dẫn tự học ở nhà - Làm các bài còn lại trong SGK và làm bài tập sau (Phần bài tập về nhà) - Xem trước bài thu thập và phân loại dữ liệu. Bài tập về nhà: 1. Bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Đa thức x 2 1 được phân tích thành nhân tử là: : A. xx11 B. xx11 C. xx11 D.xx 1 Câu 2: Kết quả của phép tính: 10122 99 bằng: A. 200 B. 400 C. 400 D. 2 Câu 3: Tại x 2 biểu thức xx2 44có giá trị là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 4: Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong đẳng thức (xx 2)22 4 là A. 4 . B. 2x . C. 4x . D. 2 . Câu 5: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng? A. (A B )3 A 3 3 A 2 B 3 AB 2 B 3 . B. ()ABAB3 3 3 . C. (A B )3 A 3 3 A 2 B 3 AB 2 B 3 . D. ()ABAB3 3 3 . 2 1 Câu 6: Kết quả khai triển x là 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 1 1 1 1 A. xx2 2 . B. xx2 . C. xx2 . D. xx2 . 4 4 4 2 3 Câu 7: Khai triển x 3 ta được kết quả là A. x329 x 27 x 27 . B. x323 x 9 x 27 . C. x329 x 27 x 81. D. x323 x 9 x 81. Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x2 8 x 20 là A. 8 . B. 11. C. 4 . D. 4 . Câu 9: Phân tích đa thức 4xy22 25 thành nhân tử ta được kết quả là A. (2x 5 y )(2 x 5 y ). B. (2xy 5 )2 . C. (4x 5 y )(4 x 5 y ). D. (4x 25 y )(4 x 25 y ). Câu 10: Phân tích đa thức x2244 x y thành nhân tử được kết quả là A. x2 y x 2 – y . B. x2 x – y . C. x2 – y x – 2 y . D. x–1 y x . 2. Bài tập tự luận: Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x 2 81.; b) 4x 2 25 ; c) xy66 d) 96x22 xy y ; 22 e) x22 2 xy y 25 f) x y x y g) 3x2 3 xy 5 x 5 y Bài 2: Tìm x, biết 2 a) xx30. b) xx3 0.25 0 ; c) xx2 10 25. d) x32 x x . e) x x x 3 3 1 5 3 3 0 Bài 3: Tính nhanh: 2 2 2 2 22 a) 202222 2021 . b) 87 73 13 27 . c) 67 67.66 33
File đính kèm:
giao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tiet_21_luyen_tap_chung_nam.pdf



