Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 13+14, Bài 7: Lập phương của 1 tổng. Lập phương của 1 hiệu - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 13+14, Bài 7: Lập phương của 1 tổng. Lập phương của 1 hiệu - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Ngày soạn: 11/10/2023 TIẾT 13+14. BÀI 7: LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG. LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU Thời gian thực hiện 02 tiết I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Mô tả được hằng đẳng thức lập phương của một tổng. - Mô tả hằng đẳng thức lập phương một hiệu. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: Vận dụng được hằng đẳng thức lập phương của một tổng, một hiệu để khai triển, rút gọn biểu thức. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC TIẾT 13 1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu công thức tính lập phương của một tổng. 2 b) Nội dung: Bài toán mở đầu: Chúng ta đã biết công thức a b a222 ab b , còn 3 công thức ab thì sao nhỉ? Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 3 c) Sản phẩm: Có động cơ muốn giải được bài tập đặt ra ab ? d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 2 * Giao nhiệm vụ a b a222 ab b - GV tổ chức hoạt động, hướng dẫn HS tìm hiểu 32 bài toán mở đầu: a b a b a b + GV gọi HS viết hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng. 3 + Vậy ab khai triển như thế nào nhỉ? *Thực hiện nhiệm vụ - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện + Gợi ý ý 2: Dựa vào công thức tính nhân hai lũy thừa cùng cơ số. - HS thực hiện nhiệm vụ được giao 2 22 a b a2 ab b 32 a b a b a b *Kết luận, nhận định: GV khẳng định lại nhận định của HS là chính xác hay chưa và dẫn dắt vào bài mới. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về hằng đẳng thức lập phương của một tổng. b) Nội dung: học sinh làm việc với sách giáo khoa, thiết bị dạy học để chiếm lĩnh, vận dụng kiến thức: hằng đẳng thức lập phương của một tổng. c) Sản phẩm: Kiến thức mới được HS chiếm lĩnh: hằng đẳng thức lập phương của một tổng. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động 2.1: Lập phương của một tổng Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 1. Lập phương của một tổng 2 - GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân làm HĐ 1: a b a b HĐ 1. 22 - HS trao đổi kết quả với bạn cùng bàn. a b a2 ab b a322 a 2 b ab 2 a 2 b ab 2 b 3 a333 a 2 b ab 2 b 3 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 3 3 - Rút ra liên hệ giữa ab và Vậy a b a333 a 2 b ab 2 b 3 a333 a 2 b ab 2 b 3 *Thực hiện nhiệm vụ 1 - GV hướng dẫn HS thực hiện + Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của 1 2 tổng để tính ab. + Áp dụng công thức nhân đa thức với đa thức. 3 + Rút ra mối liên hệ giữa ab và a333 a 2 b ab 2 b 3 - HS hoạt động cá nhân làm HĐ 1 và trao đổi kết quả theo nhóm đôi. 2 a b a b 22 a b a2 ab b 3 2 2 2 2 3 a22 a b ab a b ab b 3 2 2 3 a33 a b ab b 3 Vậy a b a333 a 2 b ab 2 b 3 *Báo cáo kết quả 1 - GV gọi đại diện 1 số nhóm báo cáo kết quả. Tổng quát: - GV gọi HS nhóm khác nhận xét. Với A, B là 2 biểu thức tùy ý, ta có: 3 *Đánh giá kết quả 1 A B A333 A 2 B AB 2 B 3 - GV nhận xét, đánh giá quá trình thực hiện nhiệm vụ của HS. - GV rút ra công thức tổng quát với A, B là 2 biểu thức tùy ý. *Giao nhiệm vụ 2 Ví dụ 1: 3 - Gv yêu cầu HS hoạt động cá nhân nghiên a) x 2 cứu nội dung Ví dụ 1. 3 2 2 3 *Thực hiện nhiệm vụ 2 x3. x .2 3. x .2 2 32 - GV hướng dẫn HS cách trình bày và mô tả x6 x 12 x 8 3 công thức tính lập phương của 1 tổng. b) 2xy + Xác định biểu thức AB, 32 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y23 y + Áp dụng hẳng đẳng thức lập phương của 1 tổng để tính. 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 - HS thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG a) Biểu thức A là x ; biểu thức B là 2 ; 3 x 2 x33. x 2 .2 3. x .2 2 2 3 x326 x 12 x 8 b) Biểu thức A là 2x ; biểu thức B là y 3 32 2xy 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y23 y 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 *Báo cáo kết quả 2 - GV gọi 1 số HS đứng tại chỗ trả lời. HS khác lắng nghe, nhận xét bài làm của bạn. *Đánh giá kết quả 2 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS; chốt đáp án, lưu ý những sai lầm của HS có thể mắc phải. *Giao nhiệm vụ 3 Ví dụ 2: - Gv yêu cầu HS hoạt động cá nhân nghiên a) 1 6x 12 x23 8 x cứu nội dung Ví dụ 2. 23 1 3.12 .2x 3.1. 2 x 2 x - GV hướng dẫn thêm HS ví dụ: b) Viết biểu 3 thức x326 x 12 x 8 dưới dạng lập 12x phương của 1 tổng. b) x326 x 12 x 8 *Thực hiện nhiệm vụ 3 3 2 2 3 x3. x .2 3. x .2 2 - GV hướng dẫn HS cách viết 1 biểu thức dưới 3 dạng lập phương của 1 tổng. x 2 + Xác định biểu thức AB, + Áp dụng hẳng đẳng thức lập phương của 1 tổng (theo chiều ngược lại) để tính. - HS thực hiện nhiệm vụ a) Biểu thức A là 1; biểu thức B là 2x 23 1 6x 12 x 8 x 23 3 1 3.12 .2x 3.1. 2 x 2 x 12x b) Biểu thức A là x ; biểu thức B là 2 32 x6 x 12 x 8 3 x33. x 2 .2 3. x .2 2 2 3 x 2 *Báo cáo kết quả 3 - GV gọi 1 số HS đứng tại chỗ trả lời. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Đánh giá kết quả 3 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS. 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng vào thực hiện làm bài phần luyện tập 1, luyện tập 2 và bài 2.9a sgk_36 b) Nội dung: Làm bài phần luyện tập 1, luyện tập và bài 2.9a SGK _36. c) Sản phẩm: Lời giải các bài Luyện tập 1, luyện tập 2, 2.9a SGK_36. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 4 Luyện tập 1 3 - Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi làm 1. a) x 2 Luyện tập 1. 3 2 2 3 *Thực hiện nhiệm vụ 4 x3. x .2 3. x .2 2 32 - GV quan sát, hỗ trợ HS. x6 x 12 x 8 3 + Phần 1: Áp dụng HĐT lập phương của b) 2xy 1 tổng để khai triển 32 23 3 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y y + Phần 2: Khai triển 2xy trước sau 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 đó thu gọn. 2. - HS thực thảo luận nhóm đôi thực hiện 3 nhiệm vụ 28x y x33 y 3 1. a) x 2 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 8 x 3 y 3 3 2 2 3 22 x3. x .2 3. x .2 2 12x y 6 xy . 32 x6 x 12 x 8 3 b) 2xy 32 23 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y y 3 2 2 3 8x 12 x y 6 xy y 3 2. 28x y x33 y 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 8 x 3 y 3 12x22 y 6 xy . *Báo cáo kết quả 4 - GV gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày. - HS dưới lớp quan sát, nhận xét. *Đánh giá kết quả 4 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - GV nhận xét, chốt đáp án và lưu ý những sai lầm của HS. *Giao nhiệm vụ 5 Luyện tập 2 3 2 2 3 - Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi làm x9 x y 27 xy 27 y Luyện tập 2. 23 x323. x .3 y 3. x . 3 y 3 y *Thực hiện nhiệm vụ 5 2 - GV quan sát, hỗ trợ HS. xy3 - HS thảo luận nhóm đôi làm Luyện tập 2. 3 2 2 3 x9 x y 27 xy 27 y 23 32 x3. x .3 y 3. x . 3 y 3 y 2 xy3 *Báo cáo kết quả 5 - GV gọi đại diện 1 HS lên bảng trình bày. - HS dưới lớp quan sát, nhận xét. *Đánh giá kết quả 5 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS. - GV nhận xét, chốt đáp án và lưu ý những sai lầm của HS. *Giao nhiệm vụ 6 Bài 2.9 sgk_36 3 - GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân a) A xx329x 27 27 x 3 làm bài 2.9a. Thay x 7 vào biểu thức A ta có: Bài 2.9a. Tính nhanh giá trị của biểu thức: 3 7 3 103 1000 a) x329 x 27 x 27 tại x 7 . Vậy giá trị biểu thức A tại x 7 là 1000. *Thực hiện nhiệm vụ 6 - GV hướng dẫn, hỗ trợ HS thực hiện nhiệm vụ + Áp dụng HĐT để đưa biểu thức đã cho về dạng lập phương của 1 tổng. + Thay giá trị của x vào biểu thức A. + Kết luận - HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ. 3 A xx329x 27 27 x 3 Thay x 3 vào biểu thức A ta có: 3 7 3 103 1000 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Vậy giá trị biểu thức A tại x 7 là 1000. *Báo cáo kết quả 6 - GV gọi 1 HS bất kì lên bảng trình bày - HS khác quan sát, nhận xét bài làm của bạn. *Đánh giá kết quả 6 - GV đánh giá quá trình, kết quả hoạt động của HS. - GV chốt kiến thức vừa luyện tập. Lưu ý HS với bài 2.9a nên viết dưới dạng lập phương của 1 tổng trước sau đó mới thay giá trị của x để tính giá trị của biểu thức. 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng để giải quyết bài toán thực tế. b) Nội dung: - HS giải quyết bài toán thực tế: Bác Ngọc dự định gấp một khối lập phương có cạnh 5cm . Sau khi xem xét lại, bác Ngọc quyết đinh tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm x cm . Viết đa thức biểu thị phần thể tích tăng thêm của khối lập phương mới so với khối lập phương dự định gấp ban đầu. c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ Bài tập vận dụng: - GV giao HS thảo luận nhóm đôi làm bài Cạnh của khối lập phương mới là: x 5 tập sau: Bác Ngọc dự định gấp một khối cm . lập phương có cạnh 5cm . Sau khi xem xét Thể tích của khối lập phương dự định gấp lại, bác Ngọc quyết đinh tăng độ dài cạnh ban đầu là: 533cm . của khối lập phương thêm x cm . Viết đa Biểu thức biểu thị phần thể tích của khối thức biểu thị phần thể tích tăng thêm của 3 3 khối lập phương mới so với khối lập lập phương mới là: x3 cm . phương dự định gấp ban đầu. Vậy đa thức biểu thị phần thể tích tăng thêm của khối lập phương mới so với khối *Thực hiện nhiệm vụ lập phương dự định gấp ban đầu là: - GV quan sát, hỗ trợ HS (nếu cần) 3 + Thể tích của khối lập phương dự định x 553 gấp ban đầu là? 32 3 x15 x 75 x cm Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG + Thể tích của khối lập phương mới là? + Đa thức biểu thị phần thể tích tăng thêm của khối lập phương mới so với khối lập phương dự định gấp ban đầu là? - HS thảo luận nhóm đôi thực hiện nhiệm vụ. + Thể tích của khối lập phương dự định gấp ban đầu là 533cm + Thể tích của khối lập phương mới là 3 x3 cm 3 + Biểu thức biểu thị phần thể tích tăng thêm của khối lập phương mới so với khối lập phương dự định gấp ban đầu là 3 x 553 x3215 x 75 x cm 3 *Báo cáo kết quả - GV gọi đại diện 1 HS trình bày. - GV gọi HS nhận xét. *Đánh giá kết quả - Gv đánh giá quá trình và kết quả hoạt động của HS. GV chốt đáp án. Tổng kết lại kiến thức trong tiết học. Hướng dẫn tự học ở nhà - Nắm được nội dung hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng. Xem lại các bài tập đã chữa để nắm được phương pháp làm bài. - Làm bài tập 2.7a, 2.8a, 2.9b sgk_36 và làm thêm các bài tập sau: 3 Bài 1. Khai triển: 21x Bài 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng: a3212 a 48 a 64 Bài 3: Tính giá trị biểu thức A x326 x 12 x 12 tại x 8 . - Nghiên cứu trước nội dung phần 2. Lập phương của 1 hiệu. - Phân công HS chuẩn bị: 3 Dãy 1+3: Thực hiện tính (a b ).( a b )2 Dãy 2: Thực hiện tính ab() TIẾT 14 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về hằng đẳng thức lập phương một hiệu. b) Nội dung: GV gọi 2 HS lên bảng viết hằng đẳng thức bình phương một hiệu và lập phương một tổng, sau đó đặt vấn đề: 2 Chúng mình đã biết công thức: a b a222 ab b và 3 3 2 2 3 a b a33 a b ab b 3 còn công thức tính ab thì sao nhỉ? Theo các em có cách nào để khai triển được hằng đẳng thức này thông qua 2 hằng đẳng thức đã học không? 3 c) Sản phẩm: Học sinh nêu được cách biến đổi đển dẫn đến công thức tính ab: 3 3 a b( a b )12 .( a b ) hoặc a b[ a ( b )]3 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ - GV đặt ra tình huống cho học sinh, từ 2 hằng đẳng thức Cách 1: Với 2 số a, b bất đã học, hãy suy nghĩ để dẫn đến công thức tính lập kỳ, viết 3 phương một hiệu ab. a b a() b và áp - HS nhận nhiệm vụ GV giao, thảo luận theo nhóm đôi dụng hằng đẳng thức lập *Thực hiện nhiệm vụ phương 1 tổng để tính - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện (đưa ra một số gợi ý) 3 3 + Áp dụng kiến thức nhân đa thức và đa thức ()()a b a b + Áp dụng kiến thức về hằng đẳng thức lập phương của một tổng Cách 2: Thực hiện phép + Áp dụng CT an. a m a m n nhân - HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo nhóm 3 *Báo cáo kết quả 12 a b( a b ) .( a b ) - GV tổ chức cho HS báo các kết quả: GV mời HS trả lời. Các HS khác nhận xét, đánh giá - HS báo cáo trước lớp kết quả (Có thể HS đã tìm ra cách làm hoặc chưa tìm được cách biến đổi hoặc làm sai), các HS lắng nghe. *Kết luận, nhận định: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - GV chốt kết quả và dẫn dắt vào bài mới: Các tiết trước 2 ta đã có công thức tính a b a222 ab b và 3 a b a333 a 2 b ab 2 b 3 . 3 Vậy công thức tính ab thì sao nhỉ, đó là nội dung của bài học hôm nay, GV chuyển sang hoạt động 2. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC LẬP PHƯƠNG MỘT HIỆU a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về công thức tính lập phương một hiệu. b) Nội dung: Học sinh làm việc với sách giáo khoa, thiết bị dạy học để chiếm lĩnh/vận dụng kiến thức: công thức tính lập phương một hiệu. c) Sản phẩm: Kiến thức mới được HS chiếm lĩnh: công thức tính lập phương một hiệu. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 C1: (a b ).( a b )2 - GV dùng bảng phụ hoặc trình chiếu nội dung 22 HĐ2 trong SGK. Gv chia lớp thành 2 dãy, (a b ).( a 2 ab b ) hoạt động nhóm đôi. 2 2 2 2 2 a.( a 2 ab b ) b .( a 2 ab b ) Dãy 1: Thực hiện phép nhân (a b ).( a b ) a322 a 2 b ab 2 a 2 b ab 2 b 3 + Rút ra mối liên hệ giữa ()ab3 và a333 a 2 b ab 2 b 3 a333 a 2 b ab 2 b 3 3 Dãy 2: Với 2 số a, b bất kỳ, viết C2: ab() a b a() b và áp dụng hằng đẳng thức 23 3 = a32 + 3. a . b + 3. a . b + b lập phương 1 tổng để tính ()ab ()ab3 a333 a 2 b ab 2 b 3 + Rút ra mối liên hệ giữa và 3 2 2 3 a33 a b ab b - HS tiếp nhận nhiệm vụ *Thực hiện nhiệm vụ 1 GV hướng dẫn HS thực hiện: - GV mời 2 HS đại diện 2 dãy lên bảng thực hiện. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Các HS còn lại thực hiện nhiệm vụ theo từng dãy *Báo cáo kết quả nhiệm vụ 1 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả: - HS báo các kết quả Dự kiến nội dung báo cáo: Dãy 1: 2 3 2 2 3 (a b ).( a b ) a 3 a b 3 ab b 3 Dãy 2: a( b ) a3 3 a 2 b 3 ab 2 b 3 - HS nhận xét, đánh giá câu trả lời của bạn. - HS theo dõi, bổ sung bài của nhóm nếu cần và ghi chép bài Với A, B là biểu thức tùy ý, ta có: *Đánh giá kết quả nhiệm vụ 1 3 3 2 2 3 - GV gọi HS nhận xét, đánh giá câu trả lời của A B A33 A B AB B bạn. - Từ câu trả lời của HS, GV dẫn dắt và rút ra kết luận trong hộp kiến thức. - GV cần lưu ý cho HS điểm giống nhau và khác nhau giữa hằng đẳng thức lập phương một tổng và lập phương một hiệu, chỉ ra cách ghi nhớ và lưu ý về dấu cho HS. *Giao nhiệm vụ 2 Ví dụ 3: Khai triển 3 - GV sử dụng bảng phụ hoặc máy chiếu trình a) x 1 chiếu nội dung Ví dụ 3 và Ví dụ 4 trong SGK. GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân, đọc ví x33. x 2 .1 3. x .1 2 1 3 dụ 3 và ví dụ 4 để củng cố và trình bày lời giải x323 x 3 x 1 minh họa cho công thức lập phương một hiệu. Nêu các thắc mắc của em sau khi đọc và thực 3 hiện. b) xy2 Ví dụ 3: Khai triển 23 32 3 3 x3. x .2 y 3. x . 2 y 2 y a) x 1 b) xy2 x36 x 2 y 12 xy 2 8 y 3 Ví dụ 4: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 27 27x 9 x23 x phương của một hiệu Ví dụ 4: Viết biểu thức sau dưới dạng - HS tiếp nhận nhiệm vụ lập phương của một hiệu *Thực hiện nhiệm vụ 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ 27 27x 9 x23 x - HS hoạt động cá nhân, tự đọc nội dung và 33 3.3 2 .x 3.3. x 2 x 3 thực hiện ví dụ 3 và ví dụ 4 (HS có thể thắc mắc về dấu, về cách làm, ) 3 3 x *Báo cáo kết quả nhiệm vụ 2 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả: Gọi học sinh nêu thắc mắc của mình. GV giải đáp thắc mắc cho học sinh. - HS báo các kết quả (HS nêu ra các thắc mắc của mình) *Đánh giá kết quả nhiệm vụ 2 - GV trình bày cụ thể cho học sinh và phân tích, mô tả công thức tính lập phương của một hiệu thông qua ví dụ 3. Với ví dụ 4, giáo viên phân tích rõ cho học sinh thấy tại sao lại có kết quả đó. -HS lắng nghe GV phân tích để hiểu cách làm và ghi bài nếu cần. 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: HS vận dụng được công thức lập phương một hiệu vào thực hiện bài tập. b) Nội dung: Làm luyện tập 3, tuyện tập 4, bài tập 2.7 b trang 36 SGK và bài tập bổ sung c) Sản phẩm: Lời giải các bài luyện tập 3, tuyện tập 4, bài tập 2.7b trang 36 SGK và bài tập bổ sung d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung *Giao nhiệm vụ Đáp án nhóm 1, 2, 3: - GV chia lớp thành 6 nhóm và sử dụng (Luyện tập 3, Bài tập thêm) bảng phụ hoặc máy chiếu chiếu nội dung 3 Câu 1: Khai triển 2xy phần luyện tập để củng cố lý thuyết vừa 3 2 2 3 học trong SGK, tài liệu khác. (2x ) 3.(2 x ) . y 3.2 x . y y 3 2 2 3 Nhóm 1, 2, 3: = 8x 12 x y 6 xy y (Luyện tập 3, Bài tập thêm) Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 3 Câu 1: Khai triển 2xy phương của một hiệu x39 x 2 y 27 xy 2 27 y 3 Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 23 phương của một hiệu x323. x .3 y 3. x . 3 y 3 y Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG x39 x 2 y 27 xy 2 27 y 3 3 xy3 Nhóm 4, 5, 6: Đáp án nhóm 4, 5, 6: (Luyện tập 4, Bài 2.7b SGK) (Luyện tập 4, Bài 2.7b SGK Câu 1: Khai 3 3 1 1 Câu 1: Khai triển x 1 triển x 1 2 2 32 Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 1 1 1 x3. x .1 3. x .123 1 phương của một hiệu 2 2 2 8x3 36 x 2 y 54 xy 2 27 y 3 132 3 3 x x x 1 HS tiếp nhận bài tập được giao 8 4 2 *Thực hiện nhiệm vụ Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập - GV quan sát các nhóm HS thực hiện phương của một hiệu - GV lưu ý cho HS một số lỗi sai thường 8x3 36 x 2 y 54 xy 2 27 y 3 gặp như vị trí dấu, công thức nâng lên lũy 3 2 2 3 2x 3. 2 x .3 y 3.2 x . 3 y 3 y thừa, 3 n n ab ann b ann b ab 23xy - HS thảo luận, thực hiện nhiệm vụ theo nhóm (Bài làm của HS có thể đúng hoặc sai dấu, nhầm lẫn hằng đẳng thức hoặc sai kết quả 1 nâng lên lũy thừa với cơ số 2x , x , ) 2 *Báo cáo kết quả - GV tổ chức HS báo cáo kết quả hoạt động, chọn 1 số nhóm đưa lên, gọi HS trong nhóm trình bày, HS nhóm khác nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn và yêu cầu đại diện của nhóm giải thích cách làm khi có câu hỏi của các bạn (hoặc GV đặt câu hỏi) - HS báo cáo kết quả và đưa ra nhận xét nhóm bạn, cách làm khác nếu có. *Đánh giá kết quả - GV nhận xét, góp ý lời giải của HS. - GV chỉ ra những lỗi sai thường gặp cho HS. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Hs theo dõi, bổ sung bài và ghi chép nếu cần 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Vận dụng công thức lập phương của một tổng (hiệu) để rút gọn biểu thức: b) Nội dung: - HS làm bài tập: Phần vận dụng SGK và bài tập 2.9b SGK c) Sản phẩm: - HS làm được bài tập d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung *Giao nhiệm vụ Vận dụng SGK và bài tập 2.9b SGK - GV sử dụng máy chiếu hoặc bảng 1. Rút gọn biểu thức phụ chiếu nội dung bài tập Vận ()()x y33 x y dụng SGK và bài tập 2.9b SGK 3 2 2 3 3 2 2 3 cho học sinh. Yêu cầu HS hoạt x3 xy 3 xy y x 3 xy 3 xy y động cá nhân và thực hiện. 26x32 xy 1. Rút gọn biểu thức 33 2.Tính nhanh giá trị của biểu thức ()()x y x y 27 54x 36 x23 8 x tại x 6,5 2.Tính nhanh giá trị của biểu thức 23 Ta có: 27 54x 36 x 8 x tại x 6,5 B27 54 x 36 x23 8 x - HS tiếp nhận nhiệm vụ được giao 3 *Thực hiện nhiệm vụ 32x - GV Hướng dẫn HS thực hiện GV Vớix 6,5 thì B (3 2.6,5)3 có thể gợi ý cho HS: ( 10)3 + Vận dụng công thức lập phương một hiệu để rút gọn biểu thức 1000 + Thay giá trị vào biểu thức đã được rút gọn - GV gọi 2 HS lên bảng làm bài. Các HS khác làm vào vở. - 2 HS lên bàng làm, các HS khác làm vào vở (hoạt động cá nhân) *Báo cáo kết quả - GV gọi HS đánh giá, nhận xét bài làm của bạn. - HS đánh giá, nhận xét bài của bạn. - HS theo dõi, bổ sung bài và ghi chép nếu cần Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Đánh giá kết quả - GV tổng kết và chỉ ra những lỗi sai thường gặp cho HS (về nhà làm bài tập 2.10 tương tự câu 1, chú ý cơ số) Hướng dẫn tự học ở nhà Trước khi giao nội dung về nhà, GV nhắc lại cho học sinh hằng đẳng thức lập phương một hiệu và lập phương một tổng. Khắc sâu kiến thức cho học sinh. - Về nhà học thuộc hằng đẳng thức đã học; làm các bài tập 2.10, 2.11 trang 36 SGK. Làm thêm bài tập sau: Câu 1: Tính nhanh: a) 10132 3.101 3.101 1 b) 32 99 3.99 3.99 1 3 3 1 Câu 2: Tính a) xy3 b) x 2 Đáp án: Câu 1: a) 3 3 2 3 2 2 3 3 101 3.101 3.101 1 101 3.101 .1 3.101.1 1 101 1 100 1000000 3 b) 993 3.99 2 3.99 1 99 3 3.99 2 .1 3.99.1 2 1 3 99 1 100 3 1000000 Câu 2: 3 2 3 a) xyx33 3. xyxy 2 .3 3. . 3 3 yxxy 3 9 2 27 xy 2 27 y 3 3 2 3 1 1 1 1 3 3 1 b) x x33. x 2 . 3. x . x 3 x 2 x 2 2 2 2 2 4 8 Hướng dẫn bài 2.11: Sử dụng hằng đẳng thức lập phương một hiệu, biến đổi vế phải của đẳng thức, chú ý quy tắc dấu ngoặc khi thực hiện: 3 VP b a 3 2 2 3 b33 b a ba a (Khai triển hằng đẳng thức) 3 2 2 3 b33 b a ba a (Quy tắc dấu ngoặc, đổi dấu các hạng tử khi mở ngoặc) 3 2 2 3 a33 ab ab b (Sử dụng tính chất giao hoán) 3 ab * So sánh kết quả với vế trái của đẳng thức và kết luận. - Nội dung cần chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: bài Tổng và hiệu hai lập phương - Phân công HS chuẩn bị: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Dãy 1: thực hiện tính a b a22 ab b Dãy 2: thực hiện tính a b a22 ab b
File đính kèm:
giao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tiet_1314_bai_7_lap_phuong_c.pdf



