Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 13+14, Bài 7: Lập phương của 1 tổng. Lập phương của 1 hiệu - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf16 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 13+14, Bài 7: Lập phương của 1 tổng. Lập phương của 1 hiệu - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 11/10/2023 
 TIẾT 13+14. BÀI 7: LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG. 
 LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU 
 Thời gian thực hiện 02 tiết 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Mô tả được hằng đẳng thức lập phương của một tổng. 
- Mô tả hằng đẳng thức lập phương một hiệu. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một tổng, 
lập phương của một hiệu. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: Vận dụng được hằng đẳng thức lập phương của một tổng, một 
hiệu để khai triển, rút gọn biểu thức. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
 TIẾT 13 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu công thức tính lập phương của một tổng. 
 2
b) Nội dung: Bài toán mở đầu: Chúng ta đã biết công thức a b a222 ab b , còn 
 3
công thức ab thì sao nhỉ? Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 3
c) Sản phẩm: Có động cơ muốn giải được bài tập đặt ra ab ? 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 2
 * Giao nhiệm vụ a b a222 ab b 
 - GV tổ chức hoạt động, hướng dẫn HS tìm hiểu 
 32
 bài toán mở đầu: a b a b a b 
 + GV gọi HS viết hằng đẳng thức bình phương 
 của 1 tổng. 
 3
 + Vậy ab khai triển như thế nào nhỉ? 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện 
 + Gợi ý ý 2: Dựa vào công thức tính nhân hai 
 lũy thừa cùng cơ số. 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao 
 2
 22
 a b a2 ab b 
 32
 a b a b a b 
 *Kết luận, nhận định: 
 GV khẳng định lại nhận định của HS là chính 
 xác hay chưa và dẫn dắt vào bài mới. 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về hằng 
đẳng thức lập phương của một tổng. 
b) Nội dung: học sinh làm việc với sách giáo khoa, thiết bị dạy học để chiếm lĩnh, vận 
dụng kiến thức: hằng đẳng thức lập phương của một tổng. 
c) Sản phẩm: Kiến thức mới được HS chiếm lĩnh: hằng đẳng thức lập phương của một 
tổng. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Hoạt động 2.1: Lập phương của một tổng 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 1. Lập phương của một tổng 
 2
 - GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân làm HĐ 1: a b a b 
 HĐ 1. 
 22
 - HS trao đổi kết quả với bạn cùng bàn. a b a2 ab b 
 a322 a 2 b ab 2 a 2 b ab 2 b 3 
 a333 a 2 b ab 2 b 3 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 3 3
 - Rút ra liên hệ giữa ab và Vậy a b a333 a 2 b ab 2 b 3 
 a333 a 2 b ab 2 b 3 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - GV hướng dẫn HS thực hiện 
 + Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của 1 
 2 
 tổng để tính ab. 
 + Áp dụng công thức nhân đa thức với đa thức. 
 3
 + Rút ra mối liên hệ giữa ab và 
 a333 a 2 b ab 2 b 3 
 - HS hoạt động cá nhân làm HĐ 1 và trao đổi 
 kết quả theo nhóm đôi. 
 2 
 a b a b 
 22
 a b a2 ab b 
 3 2 2 2 2 3
 a22 a b ab a b ab b 
 3 2 2 3
 a33 a b ab b 
 3
 Vậy a b a333 a 2 b ab 2 b 3 
 *Báo cáo kết quả 1 
 - GV gọi đại diện 1 số nhóm báo cáo kết quả. Tổng quát: 
 - GV gọi HS nhóm khác nhận xét. Với A, B là 2 biểu thức tùy ý, ta có: 
 3
 *Đánh giá kết quả 1 A B A333 A 2 B AB 2 B 3
 - GV nhận xét, đánh giá quá trình thực hiện 
 nhiệm vụ của HS. 
 - GV rút ra công thức tổng quát với A, B là 2 
 biểu thức tùy ý. 
 *Giao nhiệm vụ 2 Ví dụ 1: 
 3
 - Gv yêu cầu HS hoạt động cá nhân nghiên a) x 2 
 cứu nội dung Ví dụ 1. 
 3 2 2 3
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 x3. x .2 3. x .2 2 
 32
 - GV hướng dẫn HS cách trình bày và mô tả x6 x 12 x 8 
 3
 công thức tính lập phương của 1 tổng. b) 2xy 
 + Xác định biểu thức AB, 32
 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y23 y 
 + Áp dụng hẳng đẳng thức lập phương của 1 
 tổng để tính. 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 
 - HS thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 a) Biểu thức A là x ; biểu thức B là 2 ; 
 3
 x 2 x33. x 2 .2 3. x .2 2 2 3 
 x326 x 12 x 8 
 b) Biểu thức A là 2x ; biểu thức B là y 
 3 32
 2xy 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y23 y 
 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 
 *Báo cáo kết quả 2 
 - GV gọi 1 số HS đứng tại chỗ trả lời. HS khác 
 lắng nghe, nhận xét bài làm của bạn. 
 *Đánh giá kết quả 2 
 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS; 
 chốt đáp án, lưu ý những sai lầm của HS có 
 thể mắc phải. 
 *Giao nhiệm vụ 3 Ví dụ 2: 
 - Gv yêu cầu HS hoạt động cá nhân nghiên a) 1 6x 12 x23 8 x 
 cứu nội dung Ví dụ 2. 23
 1 3.12 .2x 3.1. 2 x 2 x 
 - GV hướng dẫn thêm HS ví dụ: b) Viết biểu 
 3
 thức x326 x 12 x 8 dưới dạng lập 12x 
 phương của 1 tổng. b) x326 x 12 x 8 
 *Thực hiện nhiệm vụ 3 3 2 2 3
 x3. x .2 3. x .2 2 
 - GV hướng dẫn HS cách viết 1 biểu thức dưới 3
 dạng lập phương của 1 tổng. x 2 
 + Xác định biểu thức AB, 
 + Áp dụng hẳng đẳng thức lập phương của 1 
 tổng (theo chiều ngược lại) để tính. 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 a) Biểu thức A là 1; biểu thức B là 2x 
 23
 1 6x 12 x 8 x 
 23 3
 1 3.12 .2x 3.1. 2 x 2 x 12x 
 b) Biểu thức A là x ; biểu thức B là 2 
 32
 x6 x 12 x 8 
 3
 x33. x 2 .2 3. x .2 2 2 3 x 2 
 *Báo cáo kết quả 3 
 - GV gọi 1 số HS đứng tại chỗ trả lời. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Đánh giá kết quả 3 
 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS. 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng vào 
thực hiện làm bài phần luyện tập 1, luyện tập 2 và bài 2.9a sgk_36 
b) Nội dung: Làm bài phần luyện tập 1, luyện tập và bài 2.9a SGK _36. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài Luyện tập 1, luyện tập 2, 2.9a SGK_36. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 4 Luyện tập 1 
 3
 - Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi làm 1. a) x 2 
 Luyện tập 1. 
 3 2 2 3
 *Thực hiện nhiệm vụ 4 x3. x .2 3. x .2 2 
 32
 - GV quan sát, hỗ trợ HS. x6 x 12 x 8 
 3
 + Phần 1: Áp dụng HĐT lập phương của b) 2xy 
 1 tổng để khai triển 32
 23
 3 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y y 
 + Phần 2: Khai triển 2xy trước sau 
 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 
 đó thu gọn. 
 2. 
 - HS thực thảo luận nhóm đôi thực hiện 
 3
 nhiệm vụ 28x y x33 y 
 3
 1. a) x 2 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 8 x 3 y 3 
 3 2 2 3 22
 x3. x .2 3. x .2 2 12x y 6 xy . 
 32
 x6 x 12 x 8 
 3
 b) 2xy 
 32
 23
 2x 3. 2 x . y 3.2 x . y y 
 3 2 2 3
 8x 12 x y 6 xy y 
 3
 2. 28x y x33 y 
 8x3 12 x 2 y 6 xy 2 y 3 8 x 3 y 3 
 12x22 y 6 xy . 
 *Báo cáo kết quả 4 
 - GV gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày. 
 - HS dưới lớp quan sát, nhận xét. 
 *Đánh giá kết quả 4 
 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV nhận xét, chốt đáp án và lưu ý những 
 sai lầm của HS. 
 *Giao nhiệm vụ 5 Luyện tập 2 
 3 2 2 3
 - Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi làm x9 x y 27 xy 27 y 
 Luyện tập 2. 23
 x323. x .3 y 3. x . 3 y 3 y 
 *Thực hiện nhiệm vụ 5 
 2
 - GV quan sát, hỗ trợ HS. xy3 
 - HS thảo luận nhóm đôi làm Luyện tập 2. 
 3 2 2 3
 x9 x y 27 xy 27 y 
 23
 32
 x3. x .3 y 3. x . 3 y 3 y 
 2
 xy3 
 *Báo cáo kết quả 5 
 - GV gọi đại diện 1 HS lên bảng trình bày. 
 - HS dưới lớp quan sát, nhận xét. 
 *Đánh giá kết quả 5 
 - GV đánh giá quá trình hoạt động của HS. 
 - GV nhận xét, chốt đáp án và lưu ý những 
 sai lầm của HS. 
 *Giao nhiệm vụ 6 Bài 2.9 sgk_36 
 3
 - GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân a) A xx329x 27 27 x 3 
 làm bài 2.9a. 
 Thay x 7 vào biểu thức A ta có: 
 Bài 2.9a. Tính nhanh giá trị của biểu thức: 
 3
 7 3 103 1000 
 a) x329 x 27 x 27 tại x 7 . 
 Vậy giá trị biểu thức A tại x 7 là 1000. 
 *Thực hiện nhiệm vụ 6 
 - GV hướng dẫn, hỗ trợ HS thực hiện 
 nhiệm vụ 
 + Áp dụng HĐT để đưa biểu thức đã cho 
 về dạng lập phương của 1 tổng. 
 + Thay giá trị của x vào biểu thức A. 
 + Kết luận 
 - HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm 
 vụ. 
 3
 A xx329x 27 27 x 3 
 Thay x 3 vào biểu thức A ta có: 
 3
 7 3 103 1000 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Vậy giá trị biểu thức A tại x 7 là 1000. 
 *Báo cáo kết quả 6 
 - GV gọi 1 HS bất kì lên bảng trình bày 
 - HS khác quan sát, nhận xét bài làm của 
 bạn. 
 *Đánh giá kết quả 6 
 - GV đánh giá quá trình, kết quả hoạt động 
 của HS. 
 - GV chốt kiến thức vừa luyện tập. Lưu ý 
 HS với bài 2.9a nên viết dưới dạng lập 
 phương của 1 tổng trước sau đó mới thay 
 giá trị của x để tính giá trị của biểu thức. 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng để giải 
quyết bài toán thực tế. 
b) Nội dung: 
- HS giải quyết bài toán thực tế: Bác Ngọc dự định gấp một khối lập phương có cạnh 
 5cm . Sau khi xem xét lại, bác Ngọc quyết đinh tăng độ dài cạnh của khối lập phương 
thêm x cm . Viết đa thức biểu thị phần thể tích tăng thêm của khối lập phương mới so 
với khối lập phương dự định gấp ban đầu. 
c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ Bài tập vận dụng: 
 - GV giao HS thảo luận nhóm đôi làm bài Cạnh của khối lập phương mới là: x 5 
 tập sau: Bác Ngọc dự định gấp một khối cm . 
 lập phương có cạnh 5cm . Sau khi xem xét 
 Thể tích của khối lập phương dự định gấp 
 lại, bác Ngọc quyết đinh tăng độ dài cạnh 
 ban đầu là: 533cm . 
 của khối lập phương thêm x cm . Viết đa 
 Biểu thức biểu thị phần thể tích của khối 
 thức biểu thị phần thể tích tăng thêm của 
 3
 3
 khối lập phương mới so với khối lập lập phương mới là: x3 cm . 
 phương dự định gấp ban đầu. Vậy đa thức biểu thị phần thể tích tăng 
 thêm của khối lập phương mới so với khối 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 lập phương dự định gấp ban đầu là: 
 - GV quan sát, hỗ trợ HS (nếu cần) 
 3
 + Thể tích của khối lập phương dự định x 553 
 gấp ban đầu là? 32 3
 x15 x 75 x cm Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 + Thể tích của khối lập phương mới là? 
 + Đa thức biểu thị phần thể tích tăng thêm 
 của khối lập phương mới so với khối lập 
 phương dự định gấp ban đầu là? 
 - HS thảo luận nhóm đôi thực hiện nhiệm 
 vụ. 
 + Thể tích của khối lập phương dự định 
 gấp ban đầu là 533cm 
 + Thể tích của khối lập phương mới là 
 3
 x3 cm 3 
 + Biểu thức biểu thị phần thể tích tăng 
 thêm của khối lập phương mới so với khối 
 lập phương dự định gấp ban đầu là 
 3
 x 553 x3215 x 75 x cm 3 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi đại diện 1 HS trình bày. 
 - GV gọi HS nhận xét. 
 *Đánh giá kết quả 
 - Gv đánh giá quá trình và kết quả hoạt 
 động của HS. 
 GV chốt đáp án. Tổng kết lại kiến thức 
 trong tiết học. 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Nắm được nội dung hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng. Xem lại các bài tập đã 
chữa để nắm được phương pháp làm bài. 
- Làm bài tập 2.7a, 2.8a, 2.9b sgk_36 và làm thêm các bài tập sau: 
 3
Bài 1. Khai triển: 21x 
Bài 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng: a3212 a 48 a 64 
Bài 3: Tính giá trị biểu thức A x326 x 12 x 12 tại x 8 . 
- Nghiên cứu trước nội dung phần 2. Lập phương của 1 hiệu. 
- Phân công HS chuẩn bị: 
 3
Dãy 1+3: Thực hiện tính (a b ).( a b )2 Dãy 2: Thực hiện tính ab() 
 TIẾT 14 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về hằng đẳng thức lập phương một hiệu. 
b) Nội dung: GV gọi 2 HS lên bảng viết hằng đẳng thức bình phương một hiệu và lập 
phương một tổng, sau đó đặt vấn đề: 
 2
Chúng mình đã biết công thức: a b a222 ab b và 
 3
 3 2 2 3
 a b a33 a b ab b 
 3
còn công thức tính ab thì sao nhỉ? Theo các em có cách nào để khai triển được 
hằng đẳng thức này thông qua 2 hằng đẳng thức đã học không? 
 3
c) Sản phẩm: Học sinh nêu được cách biến đổi đển dẫn đến công thức tính ab: 
 3 3
 a b( a b )12 .( a b ) hoặc a b[ a ( b )]3 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 - GV đặt ra tình huống cho học sinh, từ 2 hằng đẳng thức 
 Cách 1: Với 2 số a, b bất 
 đã học, hãy suy nghĩ để dẫn đến công thức tính lập 
 kỳ, viết 
 3
 phương một hiệu ab. 
 a b a() b và áp 
 - HS nhận nhiệm vụ GV giao, thảo luận theo nhóm đôi 
 dụng hằng đẳng thức lập 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 phương 1 tổng để tính 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện (đưa ra một số gợi ý) 3
 3
 + Áp dụng kiến thức nhân đa thức và đa thức ()()a b a b 
 + Áp dụng kiến thức về hằng đẳng thức lập phương của 
 một tổng 
 Cách 2: Thực hiện phép 
 + Áp dụng CT an. a m a m n
 nhân 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo nhóm 
 3
 *Báo cáo kết quả 12
 a b( a b ) .( a b ) 
 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả: GV mời HS trả lời. 
 Các HS khác nhận xét, đánh giá 
 - HS báo cáo trước lớp kết quả 
 (Có thể HS đã tìm ra cách làm hoặc chưa tìm được cách 
 biến đổi hoặc làm sai), các HS lắng nghe. 
 *Kết luận, nhận định: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV chốt kết quả và dẫn dắt vào bài mới: Các tiết trước 
 2
 ta đã có công thức tính a b a222 ab b và 
 3
 a b a333 a 2 b ab 2 b 3 . 
 3
 Vậy công thức tính ab thì sao nhỉ, đó là nội dung của 
 bài học hôm nay, GV chuyển sang hoạt động 2. 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC LẬP PHƯƠNG MỘT HIỆU 
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về công 
thức tính lập phương một hiệu. 
b) Nội dung: Học sinh làm việc với sách giáo khoa, thiết bị dạy học để chiếm lĩnh/vận 
dụng kiến thức: công thức tính lập phương một hiệu. 
c) Sản phẩm: Kiến thức mới được HS chiếm lĩnh: công thức tính lập phương một hiệu. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 C1: (a b ).( a b )2 
 - GV dùng bảng phụ hoặc trình chiếu nội dung 
 22
 HĐ2 trong SGK. Gv chia lớp thành 2 dãy, (a b ).( a 2 ab b ) 
 hoạt động nhóm đôi. 
 2 2 2 2
 2 a.( a 2 ab b ) b .( a 2 ab b )
 Dãy 1: Thực hiện phép nhân (a b ).( a b ) 
 a322 a 2 b ab 2 a 2 b ab 2 b 3 
 + Rút ra mối liên hệ giữa ()ab3 và 
 a333 a 2 b ab 2 b 3 a333 a 2 b ab 2 b 3
 3
 Dãy 2: Với 2 số a, b bất kỳ, viết C2: ab() 
 a b a() b và áp dụng hằng đẳng thức 
 23
 3 = a32 + 3. a . b + 3. a . b + b
 lập phương 1 tổng để tính ()ab 
 ()ab3 a333 a 2 b ab 2 b 3
 + Rút ra mối liên hệ giữa và 
 3 2 2 3
 a33 a b ab b 
 - HS tiếp nhận nhiệm vụ 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 GV hướng dẫn HS thực hiện: 
 - GV mời 2 HS đại diện 2 dãy lên bảng thực 
 hiện. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - Các HS còn lại thực hiện nhiệm vụ theo từng 
 dãy 
 *Báo cáo kết quả nhiệm vụ 1 
 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả: 
 - HS báo các kết quả 
 Dự kiến nội dung báo cáo: 
 Dãy 1: 
 2 3 2 2 3
 (a b ).( a b ) a 3 a b 3 ab b 
 3
 Dãy 2: a( b ) a3 3 a 2 b 3 ab 2 b 3 
 - HS nhận xét, đánh giá câu trả lời của bạn. 
 - HS theo dõi, bổ sung bài của nhóm nếu cần 
 và ghi chép bài 
 Với A, B là biểu thức tùy ý, ta có: 
 *Đánh giá kết quả nhiệm vụ 1 
 3
 3 2 2 3
 - GV gọi HS nhận xét, đánh giá câu trả lời của A B A33 A B AB B 
 bạn. 
 - Từ câu trả lời của HS, GV dẫn dắt và rút ra 
 kết luận trong hộp kiến thức. 
 - GV cần lưu ý cho HS điểm giống nhau và 
 khác nhau giữa hằng đẳng thức lập phương 
 một tổng và lập phương một hiệu, chỉ ra cách 
 ghi nhớ và lưu ý về dấu cho HS. 
 *Giao nhiệm vụ 2 Ví dụ 3: Khai triển 
 3
 - GV sử dụng bảng phụ hoặc máy chiếu trình a) x 1 
 chiếu nội dung Ví dụ 3 và Ví dụ 4 trong SGK. 
 GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân, đọc ví x33. x 2 .1 3. x .1 2 1 3 
 dụ 3 và ví dụ 4 để củng cố và trình bày lời giải 
 x323 x 3 x 1
 minh họa cho công thức lập phương một hiệu. 
 Nêu các thắc mắc của em sau khi đọc và thực 3
 hiện. b) xy2 
 Ví dụ 3: Khai triển 
 23
 32
 3 3 x3. x .2 y 3. x . 2 y 2 y
 a) x 1 b) xy2 
 x36 x 2 y 12 xy 2 8 y 3
 Ví dụ 4: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 
 27 27x 9 x23 x
 phương của một hiệu Ví dụ 4: Viết biểu thức sau dưới dạng 
 - HS tiếp nhận nhiệm vụ
 lập phương của một hiệu 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ 27 27x 9 x23 x
 - HS hoạt động cá nhân, tự đọc nội dung và 
 33 3.3 2 .x 3.3. x 2 x 3
 thực hiện ví dụ 3 và ví dụ 4 (HS có thể thắc 
 mắc về dấu, về cách làm, ) 3
 3 x 
 *Báo cáo kết quả nhiệm vụ 2 
 - GV tổ chức cho HS báo các kết quả: Gọi học 
 sinh nêu thắc mắc của mình. GV giải đáp thắc 
 mắc cho học sinh. 
 - HS báo các kết quả 
 (HS nêu ra các thắc mắc của mình) 
 *Đánh giá kết quả nhiệm vụ 2 
 - GV trình bày cụ thể cho học sinh và phân 
 tích, mô tả công thức tính lập phương của một 
 hiệu thông qua ví dụ 3. 
 Với ví dụ 4, giáo viên phân tích rõ cho học 
 sinh thấy tại sao lại có kết quả đó. 
 -HS lắng nghe GV phân tích để hiểu cách làm 
 và ghi bài nếu cần. 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được công thức lập phương một hiệu vào thực hiện bài tập. 
b) Nội dung: Làm luyện tập 3, tuyện tập 4, bài tập 2.7 b trang 36 SGK và bài tập bổ 
sung 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài luyện tập 3, tuyện tập 4, bài tập 2.7b trang 36 SGK và 
bài tập bổ sung 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ Đáp án nhóm 1, 2, 3: 
 - GV chia lớp thành 6 nhóm và sử dụng (Luyện tập 3, Bài tập thêm) 
 bảng phụ hoặc máy chiếu chiếu nội dung 3
 Câu 1: Khai triển 2xy 
 phần luyện tập để củng cố lý thuyết vừa 
 3 2 2 3
 học trong SGK, tài liệu khác. (2x ) 3.(2 x ) . y 3.2 x . y y 
 3 2 2 3
 Nhóm 1, 2, 3: = 8x 12 x y 6 xy y 
 (Luyện tập 3, Bài tập thêm) Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 
 3
 Câu 1: Khai triển 2xy phương của một hiệu 
 x39 x 2 y 27 xy 2 27 y 3
 Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 
 23
 phương của một hiệu x323. x .3 y 3. x . 3 y 3 y
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 x39 x 2 y 27 xy 2 27 y 3 3
 xy3 
 Nhóm 4, 5, 6: 
 Đáp án nhóm 4, 5, 6: 
 (Luyện tập 4, Bài 2.7b SGK) (Luyện tập 4, Bài 2.7b SGK Câu 1: Khai 
 3 3
 1 1
 Câu 1: Khai triển x 1 triển x 1 
 2 2
 32
 Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 1 1 1
 x3. x .1 3. x .123 1
 phương của một hiệu 2 2 2
 8x3 36 x 2 y 54 xy 2 27 y 3
 132 3 3
 x x x 1 
 HS tiếp nhận bài tập được giao 8 4 2
 *Thực hiện nhiệm vụ Câu 2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập 
 - GV quan sát các nhóm HS thực hiện phương của một hiệu 
 - GV lưu ý cho HS một số lỗi sai thường 8x3 36 x 2 y 54 xy 2 27 y 3
 gặp như vị trí dấu, công thức nâng lên lũy 3 2 2 3
 2x 3. 2 x .3 y 3.2 x . 3 y 3 y
 thừa, 
 3
 n n
 ab ann b ann b ab 23xy 
 - HS thảo luận, thực hiện nhiệm vụ theo 
 nhóm 
 (Bài làm của HS có thể đúng hoặc sai dấu, 
 nhầm lẫn hằng đẳng thức hoặc sai kết quả 
 1
 nâng lên lũy thừa với cơ số 2x , x , ) 
 2
 *Báo cáo kết quả 
 - GV tổ chức HS báo cáo kết quả hoạt 
 động, chọn 1 số nhóm đưa lên, gọi HS 
 trong nhóm trình bày, HS nhóm khác nhận 
 xét, bổ sung cho nhóm bạn và yêu cầu đại 
 diện của nhóm giải thích cách làm khi có 
 câu hỏi của các bạn (hoặc GV đặt câu hỏi) 
 - HS báo cáo kết quả và đưa ra nhận xét 
 nhóm bạn, cách làm khác nếu có. 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV nhận xét, góp ý lời giải của HS. 
 - GV chỉ ra những lỗi sai thường gặp cho 
 HS. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - Hs theo dõi, bổ sung bài và ghi chép nếu 
 cần 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Vận dụng công thức lập phương của một tổng (hiệu) để rút gọn biểu thức: 
b) Nội dung: - HS làm bài tập: Phần vận dụng SGK và bài tập 2.9b SGK 
c) Sản phẩm: - HS làm được bài tập 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ Vận dụng SGK và bài tập 2.9b SGK 
 - GV sử dụng máy chiếu hoặc bảng 1. Rút gọn biểu thức 
 phụ chiếu nội dung bài tập Vận ()()x y33 x y 
 dụng SGK và bài tập 2.9b SGK 
 3 2 2 3 3 2 2 3
 cho học sinh. Yêu cầu HS hoạt x3 xy 3 xy y x 3 xy 3 xy y
 động cá nhân và thực hiện. 26x32 xy 
 1. Rút gọn biểu thức
 33 2.Tính nhanh giá trị của biểu thức
 ()()x y x y 
 27 54x 36 x23 8 x tại x 6,5 
 2.Tính nhanh giá trị của biểu thức
 23 Ta có: 
 27 54x 36 x 8 x tại x 6,5 
 B27 54 x 36 x23 8 x
 - HS tiếp nhận nhiệm vụ được giao 
 3 
 *Thực hiện nhiệm vụ 32x
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện GV Vớix 6,5 thì B (3 2.6,5)3 
 có thể gợi ý cho HS: 
 ( 10)3
 + Vận dụng công thức lập phương 
 một hiệu để rút gọn biểu thức 1000 
 + Thay giá trị vào biểu thức đã 
 được rút gọn 
 - GV gọi 2 HS lên bảng làm bài. 
 Các HS khác làm vào vở. 
 - 2 HS lên bàng làm, các HS khác 
 làm vào vở (hoạt động cá nhân) 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi HS đánh giá, nhận xét bài 
 làm của bạn. 
 - HS đánh giá, nhận xét bài của 
 bạn. 
 - HS theo dõi, bổ sung bài và ghi 
 chép nếu cần Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV tổng kết và chỉ ra những lỗi 
 sai thường gặp cho HS 
 (về nhà làm bài tập 2.10 tương tự 
 câu 1, chú ý cơ số) 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
Trước khi giao nội dung về nhà, GV nhắc lại cho học sinh hằng đẳng thức lập phương 
một hiệu và lập phương một tổng. Khắc sâu kiến thức cho học sinh. 
- Về nhà học thuộc hằng đẳng thức đã học; làm các bài tập 2.10, 2.11 trang 36 SGK. 
Làm thêm bài tập sau: 
Câu 1: Tính nhanh: a) 10132 3.101 3.101 1 b) 
 32
 99 3.99 3.99 1 
 3
 3 1
Câu 2: Tính a) xy3 b) x 
 2
Đáp án: 
Câu 1: 
a)
 3
 3 2 3 2 2 3 3
 101 3.101 3.101 1 101 3.101 .1 3.101.1 1 101 1 100 1000000 
 3
b) 993 3.99 2 3.99 1 99 3 3.99 2 .1 3.99.1 2 1 3 99 1 100 3 1000000 
Câu 2: 
 3 2 3
a) xyx33 3. xyxy 2 .3 3. . 3 3 yxxy 3 9 2 27 xy 2 27 y 3 
 3 2 3
 1 1 1 1 3 3 1
b) x x33. x 2 . 3. x . x 3 x 2 x 
 2 2 2 2 2 4 8
Hướng dẫn bài 2.11: Sử dụng hằng đẳng thức lập phương một hiệu, biến đổi vế phải 
của đẳng thức, chú ý quy tắc dấu ngoặc khi thực hiện: 
 3
VP b a 
 3 2 2 3
 b33 b a ba a (Khai triển hằng đẳng thức) 
 3 2 2 3
 b33 b a ba a (Quy tắc dấu ngoặc, đổi dấu các hạng tử khi mở ngoặc) 
 3 2 2 3
 a33 ab ab b (Sử dụng tính chất giao hoán) 
 3
 ab 
* So sánh kết quả với vế trái của đẳng thức và kết luận. 
- Nội dung cần chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: bài Tổng và hiệu hai lập phương 
- Phân công HS chuẩn bị: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Dãy 1: thực hiện tính a b a22 ab b Dãy 2: thực hiện tính a b a22 ab b 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tiet_1314_bai_7_lap_phuong_c.pdf