Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 16 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 16 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 TOÁN 1 TIẾT 43, 44. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN I. Mục tiêu 1. Năng lực: - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ hai đa thức. - Nhận biết được các tính chất của phép cộng đa thức. - Vận dụng được các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán. 2. Phẩm chất: - Có trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học tập chủ động. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, tranh, ảnh minh họa cho tập hợp, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học TIẾT 43 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: Học sinh được tái hiện kiến thức cách cộng, trừ hai đa thức, từ đó xây dựng cách cộng, trừ hai đa thức một biến. b) Nội dung: GV chiếu hình ảnh minh họa về cộng, trừ hai đa thức như SGK c) Sản phẩm: Dự đoán cách cộng, trừ hai đa thức một biến d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung H: Nêu cách cộng, trừ hai đa thức. Hs nêu như sgk ĐVĐ: cách cộng, trừ hai đa thức có Hs nêu dự đoán thể áp dụng với đa thức một biến không? GV: Chiếu ví dụ SGK 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Hoạt động 2.1: Cộng hai đa thức một biến a) Mục tiêu: Hs tìm hiểu cách cộng hai đa thức một biến theo cả hai cách b) Nội dung: GV chiếu hình ảnh minh họa về cộng, trừ hai đa thức như SGK c) Sản phẩm: Hs thực hiện được cộng hai đa thức một biến theo cả hai cách d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung GV giao nhiệm vụ học tập. 1 Cộng hai đa thức một biến Xét ví dụ : Cho hai đa thức: Ví dụ P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1 Cho hai đa thức: Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1 Tính : P(x) + Q(x) Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 Cách 1 KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 Gv: Yêu cầu hs thực hiện giống P(x) + Q(x) = như cộng hai đa thức đã học(bài 6) = (2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1) + (-x4 + x3 + 5x Gv: Đây là cách cộng thứ nhất, + 2) ngoài cách 1 ta còn có cách cộng = 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1 + -x4 + x3 + 5x + 2 khác giống như cộng 2 số đã học ở = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1 lớp dưới. Cách 2 Gv thông báo cho hs qui tắc cộng P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2–x – 1 theo cột dọc : đặt đa thức Q(x) dưới + Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2 đa thức P(x) sao cho các hạng tử đồng dạng cùng nằm trên một cột và P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1. thực hiện phép cộng hai đa thức trên Hướng dẫn hs cộng theo cột + So sánh hai kết quả và rút ra nhận xét ? Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Hoạt động 2.2: Luyện tập a) Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: GV chiếu hình ảnh minh họa về cộng, trừ hai đa thức như SGK phần luyện tập 1 c) Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung GV giao nhiệm vụ học tập. Cách 1 Gv:Đưa ra ví dụ ? M(x) + N(x) = x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 - 3x4 Cho hai đa thức + 5x2 + x + 2,5 M(x) = x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 = x4 + 3x4 + 5x3 – x2 + (-5x2) +x+ (-x )– N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5 0,5 + (-2,5) Tính : M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3 - 6x2 - 3 Yêu cầu Hs tính bằng 2 cách Cách 2 Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 hiện nhiệm vụ + N(x) = 3x4 –5x2 –x – 2,5 Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS M(x) -N(x) = 4x4 + 5x3 - 6x2 - 3 GV chốt lại kiến thức • HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem lại lý thuyết và các ví dụ - Làm bài tập 7.12, 7.13 KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 TIẾT 44 Hoạt động 2.3: Trừ hai đa thức một biến a) Mục tiêu: - HS biết cách trừ 2 đa thức một biến b) Nội dung: - Nắm được 2 cách trừ 2 đa thức một biến. c) Sản phẩm: - hs biết cách thực hiện trừ hai đa thức một biến. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập: 2. Trừ hai đa thức một biến Cũng với hai đa thức P(x) và Q(x) ở trên, yêu cầu Ví dụ: Cho hai đa thức: hs tính P(x) - Q(x) P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2– x – 1 + Yêu cầu hs nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc? Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 P(x) - Q(x) theo hai cách Tính P(x) - Q(x) Hs1 : tính cách 1 Cách 1:bỏ dấu ngoặc Hs2 : Đặt phép trừ theo cột. P(x) - Q(x) Gv: Hướng dẫn: Đổi dấu các hạng tử ở đa thức trừ = 2x5 + 6x4 – 2x3+ x2 – 6 x – 3 rồi thực hiện phép cộng Cách 2: Đặt tính + Để thực hiện phép cộng, trừ 2 đa thức một biến Chú ý: Khi đặt tính nếu một đa có thể thực hiện theo mấy cách, nêu cách là mỗi thức khuyết bậc của hạng tử nào cách? thì để một khoảng trống ứng với Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm hạng tử đó. vụ * HS thực hiện nhiệm vụ 1: - hs thực hiện trừ 2 đa thức 1 biến Gv hd 1 số hs gặp khó khăn * Báo cáo, thảo luận 1: - GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện theo 2 cách khác nhau. - HS cả lớp quan sát, nhận xét. * Kết luận, nhận định 1: - GV khẳng định lại kết quả và cách làm của hs 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu:Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: Thực hiện trừ 2 đa thức 1 biến (theo luyện tập sgk, hoặc gv có thể đưa ra 2 đa thức bất kì phù hợp với khả năng nhận thức của học sinh) c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện phép tính. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GVgiao nhiệm vụ học tập 3. Luyện tập Cho hai đa thức Cách 1 KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 M(x) = x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 M(x) - N(x) = N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5 x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 - 3x4 + 5x2 + x + Tính : M(x) - N(x) 2,5 * HS thực hiện nhiệm vụ = x4 - 3x4 + 5x3 – x2 + 5x2 +x+ x – 0,5 - Yêu cầu Hs tính bằng 2 cách + 2,5 = - 2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2 * Báo cáo, thảo luận Cách 2 Y/c 2 hs lên bảng làm theo 2 cách M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 - Cả lớp quan sát và nhận xét. N(x) = 3x4 –5x2 –x – 2,5 * Kết luận, nhận định: - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức M(x) -N(x) = -2x4 +5x3+ 4x2 + 2x+2 độ hoàn thành của HS. Giáo viên đưa ra chú ý theo sgk để tìm đa thức còn lại trong 3 đa thức trên. 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: vận dụng cách trừ hai đa thức 1 biến vào tìm đa thức chưa biết (vận dụng 2sgk) b) Nội dung:Làm các bài tập vận dụng 2 SGK c) Sản phẩm:Lời giải vận dụng 2 d) Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ 1 - GV yêu cầu HS làm các bài tập vận dụng 2 SGk - HS hoạt động cá nhân thực hiện các yêu cầu trên. - GV yêu cầu lần lượt: 1 HS đại diệnlên bảng làm vận dụng 2 sgk. - Cả lớp quan sát và nhận xét. - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hoàn thành của HS. Giao nhiệm vụ 2 - Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. - Ghi nhớ cách thực hiện trừ hai đa thức một biến cùng các chú ý. - Làm bài tập 7.14; 7.15; 7.16; 7.17 (sgkT 33) TIẾT 45. ÔN TẬP HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố lại các phép tính về số hữu tỉ. Giải toán về chia tỉ lệ. 2. Năng lực: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính, tính giá trị biểu thức. Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết 3. Về phẩm chất: Có ý thức tập trung, tích cực NL vận dụng; NL thực hiện phép tính; NL sử dụng ngôn ngữ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: SGK, giáo án 2. Học sinh: Ôn tập theo các câu hỏi /46sgk III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG: HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 Nội dung Sản phẩm - Mục tiêu: Gợi nhớ lại các nội dung về số hữu tỉ: Nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số và lũy thừa. Nhớ được tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau - Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,.., - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm - Phương tiện và thiết bị dạy học: sgk - Sản phẩm: Nội dung và dạng bài tập của chương ?: Số hữu tỉ có dạng như thế nào? Tỉ lệ thức là gì? - Nhắc lại ?: Có những bài tập dạng nào các nội dung này? - Dự đoán câu trả GV đưa ra một số dạng như tìm x, thực hiện phép tính, tính nhanh, lời giải bài toán áp dụng dãy tỉ số bằng nhau. Tiết này sẽ củng cố lại một số bài tập về các nội dung này. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức Nội dung Sản phẩm - Mục tiêu: HS được hệ thống lại các kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau. - Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,.., - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, cặp đôi - Phương tiện và thiết bị dạy học: sgk - Sản phẩm: Các kiến thức về số hữu tỉ, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau. * Yêu cầu: Thảo luận, I. Hệ thống kiến thức trả lời các câu hỏi 3, 4, 1) Số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức số: 5, 7, 8, 10 phần câu hỏi a - Số hữu tỉ: ,a , b z , b 0 ôn tập chương I/46sgk b *GV đánh giá nhận xét Trong tập R ta thực hiện được các phép toán +, -, x, :, lũy câu trả lời của HS thừa, căn bậc 2 của một số không âm. * GV chốt lại các kiến 2) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau: thức về số hữu tỉ, tỉ lệ a c 1 2 -TLT là đẳng thức của hai tỉ số: TQ: = Vd: = thức, dãy tỉ số bằng b d 3 6 nhau. acacacace+ − ace + + ace − − = = =; = = = = bdbdbdbd+ − fbdfbdf + + − − C. LUYỆN TẬP Nội dung Sản phẩm - Mục tiêu: HS nắm được một số dạng bài tập về tìm x, thực hiện phép tính, tính nhanh, giải bài toán áp dụng dãy tỉ số bằng nhau. - Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,.., - Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm - Phương tiện và thiết bị dạy học: sgk - Sản phẩm: Hs giải được các dạng bài tập về tìm x, thực hiện phép tính, tính nhanh, giải bài toán áp dụng dãy tỉ số bằng nhau. KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 * Yêu cầu: Thảo luận làm các bài tập II. Bài tập sau: Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau Bài 1: Tìm x trong ,0.5,8 69 tỉ lệ thức sau x : 8,5 = 0,69 : (-1,15) x = = − 1,5 x : 8,5 = 0,69 : (-1,15) − ,115 + Muốn tìm số hạng ngoại tỉ chưa Bài 2: Thực hiện các phép tính : biết ta làm thế nào? 4 5 4 16 a) 1 + - + 0,5 + = Bài 2: Thực hiện các phép tính : 23 21 23 21 4 5 4 16 a) 1 + - + 0,5 + 4 4 5 16 23 21 23 21 1 - + + + 0,5 =1 +1 + 6,5 = 23 23 21 21 3 1 3 1 b) . 19 - . 33 2,5 7 3 7 3 3 1 3 1 1 −5 1 −5 b) . 19 - . 33 = c) 15 : - 25 : 7 3 7 3 4 7 4 7 3 1 1 3 n các phép tính 19− 33 = .( − 14) = − 6 + Nêu cách thực hiệ 7 3 3 7 trên 1 −5 1 −5 c) 15 : - 25 : 4 7 4 7 1 1−− 5 7 = 15 − 25 : = ( − 10). = 14 4 4 7 5 Bài 3: Tính nhanh: a)(-6,37.0,4).2,5) = -6,37 . (0,4.2,5) Bài 3: Tính nhanh: = -6,37 .1 = -6,37 a)(-6,37.0,4).2,5) b) (-0,125) . (-5,3).8 = (-0,125 .8 ). (-5,3) b) (-0,125) . (-5,3).8 = -1 . (-5,3) = 5,3 + Làm thế nào để tính nhanh ? Bài 4: Từ 7x = 3y và x-y =16 x y x− y 16 = = = = −4 Bài 4: tìm 2 số x và y biết : 3 7 3−− 7 4 7x = 3y và x-y =16 xy =− =−4xy 12; =− 4 =− 28 + Hãy lập TLT từ đẳng thức 7x = 3y 37 Bài 5: Giải Số thóc trong 20 bao là: 20 . 60 = 1200 kg Bài 5: óc cho Cứ 100kg th 60kg gạo, Gọi số gạo khi đem xay 20 bao thóc là x (kg) hỏi 20 bao thóc mỗi bao đựng 60 kg Vì số thóc và số gạo là hai đại lượng tỉ lệ thuận cho bao nhiêu gạo? nên + số thóc và số gạo là hai đại lượng 100 60 1200.60 có quan hệ gì ? Ta có: = x = = 720kg. 1200 x 100 Bài 6: Bài 6: Đào một con mương cần 30 Giải người trong 8 giờ. Nếu tăng lên 10 người thì giảm được mấy giờ ? + Muốn tìm được thời gian giảm thì cần tìm gì trước ? KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 + Số người làm và số giờ liên hệ như Gọi x là số giờ mà 40 người làm xong con thế nào? mương. vì số người và số giờ là hai đại lượng * GV đánh giá nhận xét bài làm của 30x 30.8 tỉ lệ nghịch nên ta có: = xh = = 6( ) HS 40 8 40 * GV chốt về thứ tự thực hiện phép Vậy thời gian giảm được là 2 giờ. tính, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau D. VẬN DỤNG - Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán nhằm mục đích phát triển năng lực tự học, tự học , tự giác, tích cực - Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn lại các nội dung đã ôn; - Xem lại các bài tập đã chữa; - Chuẩn bị kiểm tra HKI. TOÁN 2 TIẾT 19. ÔN TẬP HỌC KỲ I I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về một số hình khối, góc và đường thẳng song song . 2. Năng lực: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về tính diện tíc xung quanh, thế tích của các hình khối đã học. Tính số đo góc 3. Về phẩm chất: Có ý thức tập trung, tích cực II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: SGK, giáo án 2. Học sinh: Ôn tập theo các câu hỏi /46sgk III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1. Hệ thống lại kiến thức cơ bản về một số hình khối và bài tập vận dụng A. Hệ thống lại kiến thức cơ bản 1. Hình hộp chữ nhật Gọi chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật là abc,, ()abc, , 0 . + Diện tích xung quanh: Sxq =+ 2() a b .c + Diện tích toàn phần: SStp=+ xq 2.diện tích đáy + Thể tích: V= a b c c b a 2. Hình lập phương KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 Gọi cạnh hình lập phương là a() a 0 . 2 + Diện tích xung quanh: Sxq = 4a 2 + Diện tích toàn phần: Stp = 6a + Thể tích: Va= 3 a 3. Diện tích xung quanh, thể tích hình lăng trụ đứng a. Diện tích xung quanh: Sxq = Ch. Trong đó: C là chu vi đáy, h là chiều cao b. Thể tích: V = S.h Trong đó: S là diện tích đáy, h là chiều cao B. bài tập vận dụng Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Bài tập 1. Một bể nước dạng hình hộp chữ Bài tập 1. nhật có kích thước các số đo trong lòng bể là: 3 dài 4m, rộng3m, cao 2,5m . Biết bể đang + Gv nếu đề bài 4 + Thể tích không chứa nước được xác chứa nước. Hỏi thể tích phần bể không chứa định như thế nào ? nước là bao nhiêu? Lời giải + Tính thể tích của bể vận dụng công thức Vì bể nước có dạng hình hộp chữ nhật nên ta nào ? tính được thể tích là: V== 4.3.2,5 30m3 . 3 + Thể tích phần dang chứa nước tính như Vì bể đang chứa nước nên thể tích phần thế nào 4 + 1 HS lên bảng làm bài bể chứa nước là: 33 Vchứa nước =V = 30 = 22,5m3 . + Sau đó Gv cho các HS khác nhận xét 44 + Gv nhấn mạnh HS việc xác định chính Vkhông chứa nước = VV− chứa nước xác các bước cần làm của bài toán, yêu =30 − 22,5 = 7,5m3 . cầu HS tính chính xác Bài tập 2. Bài tập 2. Một hình lăng trụ đứng có đáy là GV giao nhiệm vụ học tập: hình thoi với các đường chéo của đáy bằng + GV chiếu nội dung bài tập 4 24cm và 10cm , chu vi đáy là 52cm. Diện HS thực hiện nhiệm vụ: tích toàn phần của hình lăng trụ là 1020cm2 . + HS đọc đề bài Tính chiều cao và thể tích của hình lăng trụ. + Thảo luận và làm theo nhóm lớn Lời giải Báo cáo, thảo luận: Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng là + 4 nhóm báo cáo bài làm của nhóm mình C== 13.4 52cm + HS nhận xét bài làm của bạn Diện tích đáy của hình lăng trụ đứng là + GV chiếu bài làm của 2 nhóm KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 + HS nhận xét 1 S== .24.10 120cm2 Kết luận, nhận định: d 2 + Gv nhận xét chung về bài làm của HS Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là + Nhác lại cách tích diện tích hình thoi 2 S= S − 2.S = 1020 − 2.120 = 780cm xq tp d Chiều cao của hình lăng trụ đứng là S 780 S= C.h h =xq = = 15cm xq C 52 Thể tích của hình lăng trụ đứng là 3 V= Sd .h = 120.15 = 1800 cm Hoạt động 2. Hệ thống lại kiến thức cơ bản về góc và đường thảng song song, bài tập vận dụng A. Hệ thống lại kiến thức cơ bản về góc và đường thảng song song GV cho HS trả lời câu hỏi TN Câu 1: Quan sát hình vẽ. Góc kề bù với góc xEn là: A. mEy . B. mEx . C. nEy . D. mEx và nEy . Câu 2: Cho AOB =90 và OA là tia phân giác của DOB . Số đo của DOB là A. 60. B. 45. C. 90. D. 180. A. cb⊥ . B. c cắt b . C. cb// . D. c trùng với b . Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng: A. Hai đường thẳng song song có các cặp góc trong cùng phía, đồng vị, so le trong bằng nhau. B. Hai đường thẳng song song có các cặp góc trong cùng phía, đồng vị, so le trong bù nhau. C. Hai đường thẳng song song có cặp góc so le trong, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau. D. Hai đường thẳng song song có cặp góc so le trong, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía phụ nhau. Câu 4: Cho ba đường thẳng ab, và c phân biệt. Biết ac⊥ , bc⊥ ta suy ra KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 A. a và b phân biệt. B. a và b cắt nhau. C. ab// . D. a trùng với b . Câu 5: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường thẳng song song với đường thẳng đó". A. có vô số. B. chỉ có một. C. có hai. D. có ba. Câu 6: Chọn câu đúng A. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m , có vô số đường thẳng song song với m . B. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m , có duy nhất một đường thẳng song song với m . C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d , có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d . D. Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC song song với nhau. B. BÀI TẬP VẬN DỤNG Hoạt động của giáo viên và học Nội dung sinh Bài tập 5. Cho hình vẽ bên với ab , Bài tập 5. Tính số đo x góc O a 40° -GV giao nhiệm vụ học tập: d 2 + GV chiếu nội dung bài tập 5 1 O -HS thực hiện nhiệm vụ: + HS suy nghĩ tìm cách làm bài b 145° + Kẻ tía đường thẳng d //a thì O,O12 Dựng đường thẳng d qua O và song song với a quan 0 0 0 0 O1 = 40 và O2 = 180 − 145 = 35 hệ thế nào với các góc đã biết số đo V y x= O + O = 400 + 45 0 = 85 0 + 1 HS khá lên bảng cùng làm ậ 12 + HS dưới lớp làm cá nhân + GV nhận xét chốt lại cách làm Bài tập 6. KHBD TOÁN 7-TUẦN 16 Bài tập 6. Cho hình bên, biết a A ABC+ + = 3600 . Chứng minh m Aa Cb B - GV giao nhiệm vụ học tập: b + GV chiếu nội dung bài tập 6 C + Gợi ý HS kẻ tia Bm // Aa Dựng tia Bm song song với Aa. - HS thực hiện nhiệm vụ: Suy ra aAB+= ABm 1800 + 1 HS lên bảng cùng làm (hai góc trong cùng phía) + HS dưới lớp làm theo nhóm 0 0 -Báo cáo, thảo luận: A+ B + C = 360 nên mBC+= BCb 180 . + HS nhận xét bài làm của bạn Suy ra Bm / /Cb. Vậy Aa / /Cb - Kết luận, nhận định: (Cùng song song với Bm) + GV nhận xét bài làm của HS + Thống nhất lần nữa cách trình bày, cách lập luận khi gặp các bài tập vẽ thêm hình • HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ + HS học thuộc lí thuyết của bài học + Xem lại các dạng bài đã chữa, cách vẽ hình, cách lập luận
File đính kèm:
giao_an_toan_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_16_nam_hoc_2023_2024.pdf



