Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tiết 54+55: Bài tập cuối chương VII - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf10 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tiết 54+55: Bài tập cuối chương VII - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 17/3/2024 
 TIẾT 54+55. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VII 
I.MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức:Học xong bài này,HS củng cố, rèn luyện kĩ năng: 
- Củng cố khái niệm đa thức một biến và các thuật ngữ: hạng tử, hệ số và bậc của 
hạng tử, bậc của đa thức, hệ số cao nhất và hệ số tự do của một đa thức. 
- Nâng cao kĩ năng cộng, trừ đa thức, biến đổi một biểu thức đại số đã cho thành một 
đa thức. 
- Tìm hiểu thêm ý nghĩa của các biểu thức đại số (đa thức một biến) trong một số bài 
toán thực tế. 
- Nâng cao kĩ năng thực hiện nhân và chia đa thức (bao gồm chia hết và chia có dư) 
và thực hiện phối hợp với cộng và trừ đa thức. 
- Tìm hiểu thêm ý nghĩa của các biểu thức đại số (đa thức một biến) trong một số bài 
toán thực tế. 
- Hệ thống được các nội dung đã học trong chương và cung cấp một số bài tập có nội 
dung tổng hợp, liên kết các kiến thức, kĩ năng đã học trong chương. 
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học. 
2. Năng lực 
Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm 
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. 
Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, 
phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học. 
3. Phẩm chất Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
- Cóý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. 
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo 
sự hướng dẫn của GV. 
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ; biết 
tích hợp toán học và cuộc sống. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT,.. 
2 - HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút 
viết bảng nhóm. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
 TIẾT 54 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) 
a) Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức từ đầu chương tới giờ. 
b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và trả lời 
c) Sản phẩm: Sơ đồ của HS về kiến thức chương 6. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV tổ chức củng cố lại các kiến thức của chương thông qua trò chơi trắc nghiệm 
khởi động: 
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không là đa thức một biến? 
A. B. -x C. D. 
 −1 
 √3 + √2 − 1
Câu 2.Cho đa thức G(x) = 4x + 2x2 – 5x. Hệ số cao nhất và hệ số tự do của G(x) lần 
lượt là: 
A. 4 và 0 B. 0 và 4 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
C. 4 và –5 D. –5 và 4 
Câu 3. Cho hai đa thức f(x) và g(x) khác đa thức không sao cho tổng f(x) + g(x) khác 
đa thức không. Khi nào thì bậc của f(x) + g(x) chắc chắn bằng bậc của f(x)? 
A. f(x) và g(x) có cùng bậc 
B. f(x) có bậc lớn hơn bậc của g(x) 
C. g(x) có bậc lớn hơn bậc của f(x) 
D. Không bao giờ 
Câu 4. Cho đa thức P(x) = x2 + 5x – 6. Khi đó: 
A. P(x) chỉ có một nghiệm là x = 1 
B. P(x) không có nghiệm 
C. P(x) chỉ có một nghiệm là x = 6 
D. x = 1 và x = −6 là hai nghiệm của P(x) 
Câu 5. Phép chia đa thức 2x5 -3x4 + x3 - 6x2 cho đa thức 5x7-2n (n và 0 n 3) là 
phép chia hết nếu ∈ ℕ ≤ ≤
A. n = 0 B. n = 1 C. n=2 D. n = 3 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý, nhớ lại kiến thức hoàn thành trò chơi. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: HS giơ tay trả lời câu hỏi trắc nghiệm 
Kết quả: 
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 
 C A B D D 
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các nhóm HS, trên cơ sở đó 
cho các em hoàn thành bài tập. 
B.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: 
- HS củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương thông qua giải một số bài tập. 
b) Nội dung: 
- HS áp dụng kiến thức, luyện tập thực hiện hoàn thành lần lượt các bài tập theo yêu 
cầu của GV. 
c) Sản phẩm học tập: 
- Hoàn thành đúng các bài tập được giao 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập 7.43;7.44; 7.45(SGK – tr46) vào vở và lên 
bảng trình bày. 
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoàn thành các yêu cầu. 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện theo yêu cầu của GV tự hoàn thành các 
bài tập vào vở. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện 2 HS trình bày bảng. Các HS 
khác chú ý hoàn thành bài, theo dõi nhận xét bài các bạn trên bảng. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: 
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các bạn ra hoàn thành bài nhanh và đúng. 
- GV nhận xét, đánh giá quá trình luyện tập của HS, lưu ý lỗi HS hay mắc phải khi 
thực hiện tính toán, vận dụng để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác nhất. 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng các kiến thức đã học vào 
thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học 
b) Nội dung: HS vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học trong chương thực hiện các 
bài tập GV giao. 
c) Sản phẩm: HS thực hiện hoàn thành đúng kết quả các bài tập được giao. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV hướng dẫn và chia lớp thành các nhóm 4 hoàn thành BT 7.42 + 7.46 (SGK-tr46) 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- Các thành viên trong nhóm trao đổi hoàn thành các bài tập được giao vào PBT. 
- HS tự hoàn thành các bài tập 7, 8, 9 vào vở cá nhân. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
- Hoạt động nhóm: Các thành viên tích cực tham gia thảo luận hoàn thành yêu cầu; đại 
diện các nhóm trình bày kết quả của nhóm. 
- Hoạt động cá nhân: Mỗi BT, GV mời 1 HS lên bảng trình bày. 
Kết quả: 
Bài 7.42 
a) Biểu thức biểu thị số tiền mà người đó phải trả: 
T(x)=8000+11000(x–0,5)=11000x–5500+8000 
 T(x)=11000x+2500 
⇒
 • Bậc: 1 
 • Hệ số cao nhất: 11000 
 • Hệ số tự do: 2500 
b) Thay x=9 vào đa thức T(x) ta được: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
T(9)=11000.9+2500=101500 
Vậy: Giá trị của đa thức tại x=9 nói lên rằng nếu người đó thuê xe đi 9 km thì số tiền 
phải trả là 101500 đồng. 
Bài 7.46: 
Theo em, ý kiến của bạn Tròn đúng. 
Ví dụ minh họa: 
(4x4+x3)+(−4x4+1) 
=4x4+x3−4x4+1 
=(4x4–4x4)+x3+1 
=x3+1 
Bước 4: Kết luận, nhận định: 
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức và đánh giá mức độ tích cực tham gia hoạt 
động nhóm của HS và đánh mức độ hiểu và tiếp nhận kiến thức của HS. 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Ôn lại toàn bộ kiến thức trong chương. 
- Hoàn thành các bài tập còn lại + BT SBT. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 TIẾT 55 
Dạng toán: Phép nhân, phép chia đa thức một biến 
a) Mục tiêu: 
- Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập. 
b) Nội dung: 
- Làm bài tập 1, 2, 3 
Bài 1. Thực hiện phép nhân sau: 
a) 4x .(5 x32 3 x 3) b) ( 3x24 ).(4 x 3 x 3) 
c) (x 1).(5 x32 7 x 11) d) (7x5 3 x 3 3 x ).(6 x 2 x ) 
e) (5x3 3 x 2 ).(4 x 2 2 x 3 1) f) (6x2 5 x 1).(4 x 2 3 x 3 3) 
Bài 2. Thực hiện phép chia 
a) (10x32 15 x 20 x ) : (5 x ) b) (15x35 27 x 21 x ) : ( 3 x ) 
 x32 x x x x32 x x x
c) (10 13 23 4) : (5 1) d) (12 11 20 ) : (3 1) 
 A4 x2 16 x 20 B
Bài 3. Cho Tìm đa thức sao cho: 
 AB x32 x x
a) . 4 20 4 20 
 A B x
b) :5 
c) B: A 3 x2 2 x 1 
c) Sản phẩm: 
- Đáp án, lời giải bài tập. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Thực hiện phép nhân sau: 
 x x32 x
 - GV cho HS đọc đề bài Bài a) 4 .(5 3 3) 
 1. 4x .5 x32 4 x .3 x 4 x .3
 Yêu cầu: 20x43 12 x 12 x
 - Nêu cách nhân đơn thức b) ( 3x24 ).(4 x 3 x 3) 
 với đa thức, đa thức với đa 
 ( 3x2 ).4 x 4 ( 3 x 2 ).3 x ( 3 x 2 ).3
 thức? 6 3 2 
 12x 9 x 9 x
 - Yêu cầu HS làm bài tập cá 32
 c) (x 1).(5 x 7 x 11) 
 nhân, 4 HS lên bảng. 
 3 2 3 2
 x.(5 x 7 x 11) (5 x 7 x 11) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 - Hai câu e, f HS tự trình x.5 x3 x .7 x 2 x .11 5 x 3 7 x 2 11
 bày vào vở. 5x4 7 x 3 11 x 5 x 3 7 x 2 11
 5x4 2 x 3 7 x 2 11 x 11
 Bước 2: Thực hiện nhiệm 
 d) (7x5 3 x 3 3 x ).(6 x 2 x ) 
 vụ 
 x5 x 2 x x 3 x 2 x x x 2 x
 - HS đứng tại chỗ trả lời 7 .(6 ) 3 .(6 ) 3 .(6 ) 
 - 4 HS lên bảng giải toán 4 7xx5 .6 2 7 xx 5 . 3 xx 3 .6 2 3 xx 3 . 3 xx .6 2 3 xx .
 câu a, b, c, d. HS làm vào vở 42x7 7 x 6 18 x 5 3 x 4 18 x 3 3 x 2
 Bước 3: Báo cáo kết quả e) (5x3 3 x 2 ).(4 x 2 2 x 3 1) 
 - HS làm việc cá nhân dưới 
 f) (6x2 5 x 1).(4 x 2 3 x 3 3) 
 lớp 
 Bước 4: Đánh giá kết quả 
 - GV cho HS nhận xét bài 
 làm của bạn. GV chốt lại kết 
 quả và các bước giải 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Thực hiện phép chia 
 - GV cho HS đọc đề bài Bài a) (10x32 15 x 20 x ) : (5 x ) 
 2. ĐS: 2xx2 3 4 
 - Yêu cầu HS làm bài tập x35 x x x
 b) (15 27 21 ) : ( 3 ) 
 theo nhóm ĐS: 5xx24 9 7 
 32
 Bước 2: Thực hiện nhiệm c) (10x 13 x 23 x 4) : (5 x 1) 
 vụ ĐS: 2xx2 3 4 
 - Đại diện 4 nhóm lên bảng d) (12x32 11 x 20 x ) : (3 x 1) 
 xx2
 trình bày ( mỗi nhóm làm ĐS: 4 5 5 dư -5 
 một ý) 
 Bước 3: Báo cáo kết quả 
 - Các nhóm báo cáo kết quả 
 Bước 4: Đánh giá kết quả 
 - GV cho HS nhận xét bài 
 làm của bạn. 
 Chú ý: Làm đúng thứ tự 
 thực hiện phép tính và nhớ 
 các bước giải Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 A x2 x
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3. Cho 4 16 20 Tìm đa thức B sao 
 - GV cho HS đọc đề bài Bài cho: 
 3. a) 
 Yêu cầu: AB. 4 x32 20 x 4 x 20 
 - Nêu cách tìm thừa số chưa B(4 x32 20 x 4 x 20) : A
 B x3 x 2 x x 2 x
 biết trong phép tính nhân? (4 20 4 20) : (4 16 20) 
 - Yêu cầu HS làm bài tập cá Bx1
 nhân, 3 HS lên bảng. Vậy Bx1 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm b) A:5 B x 
 vụ B A: ( x 5)
 B x2 x x
 - Muốn tìm thừa số chưa (4 16 20) : ( 5) 
 biết ta lấy tích chia cho thừa Bx44
 số đã biết Vậy Bx44 
 - Thực hiện bài tập 3 c)B: A 3 x2 2 x 1 
 Bước 3: Báo cáo kết quả B A.(3 x2 2 x 1) 
 - HS làm việc cá nhân B(4 x22 16 x 20).(3 x 2 x 1)
 Bước 4: Đánh giá kết quả B12 x4 56 x 3 88 x 2 40 x 40
 - GV cho HS nhận xét bài Vậy B12 x4 56 x 3 88 x 2 40 x 40 
 làm của bạn. 
 - Yêu cầu HS ghi nhớ các 
 bước giải toán 
4. Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Xem lại các bài tập đã làm 
- Làm các bài tập sau: 
Bài 1: Thu gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau: 
 a) A12 x4 6 x 3 12 x 4 4 x ; x 2 
 b) B5.2 x4 5.6 x 3 10 x 4 25 x 3 40 x ; x 1 
 c) C12 x7 56 x 3 8 x 2 ( 12 x 7 ) 56 x 3 5; x 2 
ĐS: a) A6 x3 4 x ; A (2) 40 
 b) B5 x3 40 x ; B ( 1) 45 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 c) C8 x2 5; C (2) 37 
Bài 2: Cho A3 x3 5 x 2 11; B 5 x 3 3 x 8; C 7 x 3 10 x 2 4 x Tính: 
 ABACBCABCABACBC;;;;;; 
ĐS: 
 A B8 x32 2 x 3 x 3
 A C10 x32 15 x 4 x 11 
 B C12 x32 10 x 7 x 8
 A B C15 x32 12 x 7 x 3
 A B2 x32 5 x 3 x 19
 A C4 x32 5 x 4 x 11
 B C2 x32 10 x x 8
Bài 3: Cho A3 x3 4 x 1 Tìm đa thức B biết: 
 a) A B x3 57 x 
 b) A B6 x3 7 x 8 
 c) B: A 5 x 3 
 d) AB. 3 x4 6 x 3 4 x 2 7 x 2 
ĐS: a) B2 x3 9 x 8 
 b) B3 x3 3 x 7 
 c) B15 x4 9 x 3 20 x 2 7 x 3 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_7_ket_noi_tri_thuc_tiet_5455_bai_tap_cuoi_chuon.pdf