Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 63+64: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 63+64: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:02/4/2024 Tiết theo KHBD: 63+64 BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG Thời gian thực hiện: 2 (tiết) I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. Tính giá trị biểu thức với số thập phân. - Vận dụng được các tính chất của phép tính trong tính toán. - Ước lượng kết quả phép đo, tính toán để đoán nhận tính hợp lí của kết quả đó. - Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng. - Tính giá trị phần trăm của một số cho trước; tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Năng lực sáng tạo: Học sinh iết vận ụng tính sáng tạo để giải qu ết t nh huống của từng ài toán cụ thể. * Năng lực đặc thù: - Năng lực s ụng ngôn ng , giao tiếp toán học. - Năng lực tư u và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: Giải quyết một số bài toán thực tiến liên quan đến tỉ số phần trăm. từ đó phát triển năng lực mô hình hóa và giải quyết vấn đề. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầ đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầ đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạ , thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học: Tiết 63 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: - Ước lượng kết quả phép đo, tính toán để đoán nhận tính hợp lí của kết quả đó. - Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng. b) Nội dung: - Thực hiện nội dung ví dụ 1,2 sách giáo khoa. c) Sản phẩm: - Lời giải hai bài tập trong ví dụ 1,2. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập Ví dụ 1: Ta có : 601 600;212 200nên - Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động 601.212 600.200 và 600.200 120000 nhóm thảo luận ví dụ 1,2 Vì 117412 120000 nên kết quả phép tính * HS thực hiện nhiệm vụ là sai. - Học sinh thảo luận nhóm thực hiện ví dụ S a lại: 612.212 127412 1,2. Ví dụ 2: * Báo cáo, thảo luận Khối lượng quá tải của xe là: - Tự trình bày lại bài giải ví dụ 1,2 9,2 8 1,2 (tấn) - Đặt tính để tính kết quả phép tính: Tỉ lệ quá tải của xe là: 601.212 1,2 1,2.100 * Kết luận, nhận định .100% % 15% 88 - Gv chốt cách ước lượng kết quả tính toán, s a lại kết quả phép toán. - Gv chốt cách tính tỉ lệ phần trăm. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 3. Hoạt động 3: Luyện tập Dạng 1: Tính toán với số thập phân a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc đối với số thập phân, trong các bài toán tính nhanh, tính nhẩm, tính giá trị biểu thức. b) Nội dung: - Thực hiện nội dung bài tập 7.21; 7.22 sách giáo khoa c) Sản phẩm: - Kết quả bài làm của học sinh được trình bày trên bảng bài 7.21; 7.22sgk d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: Bài 7.21. Tính một cách hợp lí. - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các a) 5,3 ( 5,1) ( 5,3) 4,9 tính chất: giao hoán, kết hợp, phân phối 5,3 5,1 ( 5,3) 4,9 của phép nhân đối với phép cộng. 5,3 ( 5,3) 5,1 4,9 - Yêu cầu học sinh đọc và phân tích đề bài 0 10 7.21: Tính hợp lí. 10 Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh hoạt b) 2,7 51,4 48,6 7,3 động nhóm làm bài tập 7.21trong thời gian 2,7 51,4 48,6 7,3 6 phút. 2,7 7,3 51,4 48,6 - Gv chia lớp làm 6 nhóm: N1,2 ý a; N3,4 ý 10 100 b; N5,6 ý c. 90 c) 2,5.( 0,124) 10,124.2,5 * HS thực hiện nhiệm vụ 2,5 0,124 10,124 - Học sinh đọc đề, t m phương án thực hiện. Học sinh thảo luận nhóm tìm và 2,5.10 thống nhất phương án hợp lí cho bài toán. 25 - Đại diện nhóm trình bày lời giải lên bảng. - GV hỗ trợ (nếu cần) * Báo cáo, thảo luận - Gv cho học sinh nhận xét chéo bài làm của các nhóm, s a sai nếu có. * Kết luận, nhận định - Gv chốt kiến thức. * GV giao nhiệm vụ học tập 2: Bài 7.22. Tính giá trị biểu thức sau: - Yêu cầu học sinh đọc và phân tích đề bài 7.22: Tính giá trị biểu thức sau: 7,05 a 3,5 0,85 7,05 (a 3,5 0,85) khi a= -7,2 2,7 a Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh hoạt Với a = -7,2 thay vào ta có: động cá nhân làm bài tập 7.22. 2,7 ( 7,2) 9,9 * HS thực hiện nhiệm vụ Vậy giá trị của biểu thức - Học sinh đọc đề, thực hiện nhiệm vụ. - GV hỗ trợ (nếu cần) với a =7,2 là 9,9 * Báo cáo, thảo luận - Gv cho học sinh lên bảng trình bày bài. * Kết luận, nhận định - Gv cho chốt kiến thức: Trước khi tính giá trị biểu thức phải rút gọn biểu thức rồi mới thay số. * Hướng n về nhà (5ph) - m lại các ài tập đ làm. Chuẩn ị trước nội ung ài tập . . . - Sưu tầm một số hóa đơn thanh toán tiền điện, nước, mua đồ điện t , thanh toán siêu thị Tiết 64 Hoạt động 2.2: ạng ột ố t n về t ố v t ố ần t ă a) Mục tiêu: - Học sinh tính được tỉ số phần trăm của hai số. Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng. - Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước. T m được một số hi iết giá trị phần trăm của số đó. b) Nội dung: - Thực hiện nội dung bài tập 7.23; 7.24; 7.25 sách giáo khoa; c) Sản phẩm: - ời giải hoàn chỉnh ài tập . . . sách giáo hoa d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: ài 7.23 - Yêu cầu học sinh đọc và phân tích đề bài a Tỉ lệ phần trăm hối lượng chất éo có 7.23 trong g gạo là: - Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh 4,74 .100% 4,74% hoạt động nhóm àn làm ài tập 7.23. 100 * HS thực hiện nhiệm vụ Trong g gạo có chứa số gam chất éo là: - Học sinh đọc đề, phân tích đề ài, thảo 15.4,74% 0,711g luận thực hiện nhiệm vụ. - GV hỗ trợ (nếu cần) * Báo cáo, thảo luận - Gv cho 1 học sinh đại iện lên ảng trình bày bài. * Kết luận, nhận định - Gv cho chốt kiến thức: Để tính tỉ lệ phần trăm của a và chính là tỉ số phần trăm a của a và : .100% b * GV giao nhiệm vụ học tập 2: ài . - Yêu cầu học sinh đọc và phân tích đề bài a Tổng số tiền hàng là: 7.24 3,5.18 4.15,6 125,4 ngh n - Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh Số tiền Cường phải thanh toán: hoạt động nhóm àn làm ài tập 7.24. 125,4 125,4.10% 137,94 ngh n * HS thực hiện nhiệm vụ - Học sinh đọc đề, phân tích đề ài, thảo luận thực hiện nhiệm vụ. - GV hỗ trợ (nếu cần) - uốn tính tổng số tiền hàng ta làm như thế nào - Để tính tổng số tiền Cường phải trả cả thuế ta làm như thế nào * Báo cáo, thảo luận - Gv cho 1 học sinh đại iện lên ảng trình bày bài. * Kết luận, nhận định - Gv liên hệ thực tế: Giải thích cho học sinh về thuế T, liên hệ thực tế hóa đơn thanh toán tiền điện, nước, đồ điện t * GV giao nhiệm vụ học tập 3: ài . - Yêu cầu học sinh đọc và phân tích đề bài Sản lượng hồ tiêu đ sản uất trên toàn thế 7.25 giới năm là: - Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh 30 201: 670 tấn hoạt động cá nhân àn làm ài tập 7.25. 100 * HS thực hiện nhiệm vụ - Học sinh đọc đề, phân tích đề ài, thảo luận thực hiện nhiệm vụ. - GV hỗ trợ (nếu cần) * Báo cáo, thảo luận - Gv cho 1 học sinh đại iện lên ảng trình bày bài. * Kết luận, nhận định - Để tính một số hi iết m% của số đó m ng ta tính b : 100 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: - Giải quyết bài toán thực ti n liên quan đến mua đồ trả góp từ đó phát triển năng lực mô hình hóa và giải quyết vấn đề. b) Nội dung: - Học sinh giải qu ết ài tập sau: Khi mua một chiếc điện thoại i động với giá đồng, người mua có thể thanh toán số tiền hoặc trả trước giá án chiếc điện thoại và trả góp trong tháng, mỗi tháng đồng. Th o m, trả th o cách nào người mua phải trả nhiều tiền hơn c) Sản phẩm: - Học sinh tính và so sánh được giá tiền mua chiếc điện thoại trong hai trường hợp là trả tiền luôn hoặc trả góp m trường hợp nào phải trả nhiều hơn. d) Tổ chức thực hiện: * g n ệ vụ - Học sinh ự đoán m trường hợp nào người mua phải trả số tiền nhiều hơn Giải thích v sao G hỗ trợ: + Tính số tiền người mua trả lần .Tính số tiền trả ong tháng tiếp th o. + Tính tổng số tiền phải trả. - Yêu cầu HS hoạt động nhóm ở nhà ài tập trên. * g n ệ vụ Yêu cầu HS t ực ện c n ân. - m lại các ài tập đ làm trong tiết học. - Chuẩn ị giờ sau: các m h chuẩn ị ài tập ôn tập chương II trang .
File đính kèm:
giao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_6364_luyen_tap_chung_na.pdf



