Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 21-23, Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 21-23, Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:14/10/2023 Tiết: 21+22+23 BÀI 11: ƯỚC CHUNG. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT I. Mục tiờu 1. Về kiến thức: - Phỏt biểu được khỏi niệm ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, hai số nguyờn tố cựng nhau, phõn số tối giản. - Biết vận dụng quy tắc tỡm ước chung lớn nhất để tỡm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số trong trường hợp đặc biệt cũng như trường hợp thụng thường. - Phỏt biểu được quy tắc tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất. - Vận dụng được ước chung lớn nhất để rỳt gọn về phõn số tối giản. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được cỏc nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: HS phõn cụng được nhiệm vụ trong nhúm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhúm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thự: - Năng lực giao tiếp toỏn học: HS phỏt biểu, nhận biết được khỏi niệm ước chung, ước chung lớn nhất, hai số nguyờn tố cựng nhau, phõn số tối giản; phỏt biểu được quy tắc tỡm ước chung lớn nhất, quy tắc tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất - Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, năng lực giải quyết vấn đề toỏn học, năng lực mụ hỡnh húa toỏn học: thực hiện được cỏc thao tỏc tư duy so sỏnh, phõn tớch, tổng hợp, khỏi quỏt húa, để hỡnh thành khỏi niệm ước chung, ước chung lớn nhất và quy tỡm ước chung lớn nhất, tỡm ước chung lớn nhất từ ước chung lớn nhất; vận dụng cỏc kiến thức trờn để giải cỏc bài tập về ước chung, ước chung lớn nhất, giải một số bài tập cú nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động học tập một cỏch tự giỏc, tớch cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong bỏo cỏo kết quả hoạt động cỏ nhõn và theo nhúm, trong đỏnh giỏ và tự đỏnh giỏ. - Trỏch nhiệm: hoàn thành đầy đủ, cú chất lượng cỏc nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giỏo viờn: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc mỏy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhúm. III. Tiến trỡnh dạy học Tiết 1 1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phỳt) a) Mục tiờu: Gợi động cơ tỡm hiểu ước chung lớn nhất của hai số. b) Nội dung: HS đọc bài toỏn giỳp bỏc thợ mộc tỡm độ dài lớn nhất cú thể của mỗi thanh gỗ được cắt (SGK trang 44), nờu cỏch làm và kết quả. c) Sản phẩm: Cỏch cắt 2 tấm gỗ thành những thanh gỗ cú độ dài lớn nhất mà khụng để thừa mẩu gỗ nào. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: GV yờu cầu HS hoạt Để cắt 2 tấm gừ thành cỏc thanh động theo nhúm : gỗ bằng nhau mà khụng thừa mẫu g dài cỏc thanh g - Đọc bài toỏn cắt thanh gỗ SGK trang 44. ỗ nào thỡ độ ỗ phải là số mà 18 và 30 cựng chia - Nờu cỏc bước tư duy và thực hiện để cú kết quả hết. chớnh xỏc Cỏc số đú là: 1; 2; 3, 6. * HS thực hiện nhiệm vụ: Số lớn nhất trong cỏc số đú là số - Đọc bài toỏn cắt thanh gỗ SGK trang 44. GV yờu 6. cầu 2 HS đứng tại chỗ đọc to. Vậy độ dài lớn nhất của mỗi thanh - Thảo luận nhúm và nờu cỏch thực hiện. gỗ được cắt sao cho khụng thừa * Bỏo cỏo, thảo luận: mẫu gỗ nào là 6dm - GV chọn 2 nhúm hoàn thành nhiệm vụ nhanh nhất lờn trỡnh bày kết quả viết cỏc phộp tớnh. - HS cả lớp quan sỏt, lắng nghe, nhận xột. * Kết luận, nhận định: - GV nhận xột cỏc cõu trả lời của HS, chớnh xỏc húa cỏc phộp tớnh. - GV đặt vấn đề vào bài mới: vậy số độ dài lớn nhất của cỏc thanh gỗ chớnh là ước chung lớn nhất của hai số 18 và 30? 2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức (40 phỳt) Hoạt động 2.1: Ước chung và ước chung lớn nhất (40 phỳt) a) Mục tiờu: - Hỡnh thành khỏi niệm ước chung và ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số. Bước đầu hỡnh thành cỏch tỡm ước chung lớn nhất trong trường hợp đặc biệt - Biết tỡm ước chung của hai số thụng qua tỡm ước của từng số. b) Nội dung: - Học sinh đọc SGK phần 1), ước chung và ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số - Làm cỏc bài tập: HĐ1, HĐ2, HĐ3, Vớ dụ 1, Luyện tập 1 (SGK trang 45), bài tập phần vận dụng 1. c) Sản phẩm: - Khỏi niệm ước chung và ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, cỏch tỡm ước chung lớn nhất trong trường hợp đặc biệt. - Lời giải cỏc bài tập: cỏc bài tập: HĐ1, HĐ2, HĐ3, vớ dụ 1, Luyện tập 1 (SGK trang 45), bài tập phần vận dụng 1. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Ước chung và ước chung lớn nhất GV yờu cầu hs làm HĐ1, HĐ2, HĐ3 trong a) Ước chung và ước chung lớn nhất sỏch giỏo khoa của hai hay nhiều số Yờu cầu HS dự đoỏn : HĐ1: Ước chung của hai hay nhiều số là gỡ? ệ(24) 1;2;3;4;6;8;12;24 Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là ệ số như thế nào? (28) 1;2;4;7;14;28 Yờu cầu học sinh đọc khỏi niệm và chỳ ý trong HĐ2: SGK. ệC(24,28) 1;2;4 Yờu cầu HS đọc hiểu Vớ dụ 1 * HS thực hiện nhiệm vụ 1: HĐ3: ệC HS lắng nghe và thực hiện nhiệm vụ theo hỡnh Số lớn nhất trong tập (24,28) là số thức cỏ nhõn 4 Hs dự đoỏn. Khỏi niệm * Bỏo cỏo, thảo luận 1: Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả cỏc số đú. Với mỗi cõu hỏi, GV yờu cầu 2 HS trỡnh bày cỏch làm (viết trờn bảng). Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp cỏc ước HS cả lớp quan sỏt, nhận xột. chung của cỏc số đú * Kết luận, nhận định 1: Ta ký hiệu : bài GV nhận xột bài làm của HS rồi chốt lại ệC(,) a b là tập hợp cỏc ước chung của giải chớnh xỏc a và b GV giới thiệu khỏi niệm ước chung và ước ệCLN(,) a b là tập hợp cỏc ước chung chung lớn nhất của hai hay nhiều số như SGK a b trang 44, yờu cầu vài HS đọc lại. lớn nhất của và GV nờu chỳ ý trong SGK trang 44. Chỳ ý: Ta chỉ xột ước chung của cỏc số khỏc 0 GV nhấn mạnh: Vớ dụ 1 : ệC(,) a b là một tập hợp cũn ệCLN(,) a b là ệ(18) 1;2;3;6;8;9;18 một số. ệ(30) 1;2;3;5;6;10;15;30 x ệC(,,) a b c nếu ax, bx và cx ệC(18,30) 1;2;3;6 ệCLN(18,30) 6 * GV giao nhiệm vụ học tập 2: b) Tỡm ệCLN trong trường hợp đặc GV yờu cầu HS trả lời cõu hỏi tỡm biệt ệCLN(6;18)và xem cỏch làm của 2 bạn Trũn Nhận xột: Nếu ab thỡ ệCLN(,) a b b ệCLN và Vuụng. Từ đú nhận xột cỏch tỡm Với mọi số tự nhiờn a và b , ta cú trong trường hợp đặc biệt ệCLN( a ,1) 1; ệCLN( a , b ,1) 1 Yờu cầu HS trả lời nhanh ? SGK trang 45 ?: Tỡm ệCLN(90,10) HS trỡnh bày bài luyện tập 1 vào vở. Giải: * HS thực hiện nhiệm vụ 2: Ta thấy 90 10nờn ệCLN(90,10) 10 - HS lần lượt thực hiện cỏc nhiệm vụ trờn theo hỡnh thức cỏ nhõn - Luyện tập 1 (SGK trang 45) ệCLN * Bỏo cỏo, thảo luận 2: Ta cú (12,15) 3 nờn mỗi bạn sẽ được bố chia cho: GV yờu cầu 1HS trả lời nhanh ? SGK trang 45. GV yờu cầu 1 Hs lờn bảng trỡnh bày bài tập 12 :3 4 quả búng màu xanh luyện tập 1. và 15: 3 5 quả búng màu đỏ HS cả lớp theo dừi, nhận xột. * Kết luận, nhận định 2: GV chớnh xỏc húa cỏc kết quả và nhận xột mức độ hoàn thành của HS. * GV giao nhiệm vụ học tập 3: Vận dụng 1 - Hoạt động theo nhúm 4HS thực hiện yờu cầu Vỡ số HS nam và nữ trong cỏc nhúm của phần vận dụng trang 45. đều bằng nhau nờn số nhúm chớnh là * HS thực hiện nhiệm vụ 3 : ước chung của 40 và 36. Ta cú : - HS thực hiện cỏc nhiệm vụ trờn theo hỡnh thức nhúm 4HS và trỡnh bày vào bảng phụ. ệ(40) 1;2;4;5;8;10;20;40 * Bỏo cỏo, thảo luận 3: ệ(36) 1;2;3;4;6;9;12;18;36 - Cỏc nhúm treo bảng phụ sản phẩm của nhúm mỡnh, cỏc nhúm khỏc quan sỏt và đỏnh giỏ. Nờn ệC(40,36) 1;2;4; * Kết luận, nhận định 3: Vậy ta cú thể chia thành 1 hoặc 2 hoặc - GV đỏnh giỏ kết quả của cỏc nhúm, chớnh xỏc 4 nhúm. húa kết quả. Số HS mỗi nhúm được cho như bảng sau Số nhúm Số nam Số nữ 1 36 40 2 18 20 4 9 10 Số nhúm cú thể chia nhiều nhất là 4 nhúm. Tiết 2 Hoạt động 2.2: Cỏch tỡm ước chung lớn nhất (45 phỳt) a) Mục tiờu: - HS phỏt biểu được quy tắc tỡm ước chung lớn nhất bằng cỏch phõn tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố và quy tắc tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất. - HS vận dụng được hai quy tắc trờn để tỡm ước chung và ước chung lớn nhất. b) Nội dung: - Phần đọc hiểu, nghe hiểu SGK trang 45, 46 để từ đú rỳt ra hai quy tắc tỡm ước chung lớn nhất bằng cỏch phõn tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố và quy tắc tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất - Vận dụng làm bài Vớ dụ 3, Vớ dụ 4, Luyện tập 2, vận dụng 2 SGK trang 46. c) Sản phẩm: - Cỏc quy tắc tỡm ước chung lớn nhất bằng cỏch phõn tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố và quy tắc tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất. - Lời giải bài Vớ dụ 3, Vớ dụ 4, Luyện tập 2, vận dụng 2 SGK trang 46. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: 2. Cỏch tỡm ước chung lớn nhất GV gợi cho HS biết mối liờn hệ giữa ệCLN của a) Tỡm ước chung bằng cỏch phõn hai số a và b và cỏc thừa số nguyờn tố chung ( tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố nếu cú) của chỳng * Quy tắc: Cỏc bước tỡm ệCLN của GV yờu cầu HS đọc phần đọc hiểu nghe hiểu hai hay nhiều số: SGK trang 45. Bước 1: Phõn tớch ra thừa số nguyờn Dự đoỏn và phỏt biểu quy tắc tỡm ước chung tố. bằng cỏch phõn tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố. Bước 2: Chọn ra cỏcthừa số nguyờn HS trả lời nhanh ? SGK trang 46. tố chung. Làm bài Vớ dụ 3, Luyện tập 2, Vận dụng 2 SGK Bước 3: Lập tớch cỏc thừa số đó chọn, trang 46. mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. * HS thực hiện nhiệm vụ 1: Tớch đú là ệCLN phải tỡm. - HS thực hiện cỏc yờu cầu trờn theo cỏ nhõn. * Luyện tập 2: Tỡm ệCLN(36,84) * Bỏo cỏo, thảo luận 1: Ta cú: GV yờu cầu HS đứng tại chỗ trỡnh bày kết quả 36 222 .3 thực hiện HĐ2 GV yờu cầu vài HS nờu dự đoỏn 2 và phỏt biểu quy tắc tỡm ước chung lớn nhất 84 2 .3.7 bằng cỏch phõn tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố ệCLN(36,84) 22 .3 12 GV yờu cầu 1 HS lờn bảng làm bài Luyện tập 2, 1 HS lờn bảng trỡnh bày bài Vận dụng 2. * Vận dụng 2: Ta cú: HS cả lớp lắng nghe, quan sỏt, nhận xột lần lượt từng cõu và ghi chộp. 24 23 .3 * Kết luận, nhận định 1: 28 22 .7 GV chớnh xỏc húa kết quả bài làm và nhận xột 36 222 .3 của HS, chuẩn húa quy tắc tỡm ước chung bằng cỏch phõn tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố ệCLN(24,28,36) 22 4 Số hàng dọc nhiều nhất cú thể xếp chớnh bằng ệCLN(24,28,36) 4 . * GV giao nhiệm vụ học tập 2: b) Tỡm ước chung từ ước chung lớn GV yờu cầu HS đọc phần đọc hiểu nghe hiểu nhất SGK trang 46. * Quy tắc: Để tỡm ước chung của cỏc Dự đoỏn và phỏt biểu quy tắc tỡm ước chung từ số ta cú thể là như sau: ước chung lớn nhất. Bước 1: Tỡm ệCLN của cỏc số đú. HS trả lời nhanh ? SGK trang 46. Bước 2: Tỡm cỏc ước của ệCLN đú. Làm bài Vớ dụ 4 theo nhúm 4, làm thử thỏch * Vớ dụ 4: Tỡm ệC(75,105,120) nhỏ Giải: * HS thực hiện nhiệm vụ 2: Phõn tớch cỏc số 75, 105, 120 ra thừa HS suy nghĩ cỏ nhõn và trả lời nhanh ? trong số nguyờn tố. SGK trang 46 75 3.52 ; 105 3.5.7 HS thực hiện Vớ dụ theo nhúm 4 vào bảng phụ 120 23 .3.5 * Bỏo cỏo, thảo luận 2: ệCLN(75,105,120) 3.5 15 GV yờu cầu 1 HS trỡnh bày ? SGK trang 46. GV yờu cầu vài HS nờu nhận xột và dự đoỏn Mà ệ(15) 1;3;5;15 quy tắc tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất. Vậy ệC(75,105,120) 1;3;5;15 GV yờu cầu một số nhúm lờn treo bảng phụ. HS cả lớp lắng nghe, quan sỏt và nhận xột kết * Thử thỏch nhỏ: quả của cỏc nhúm Giỏ vộ phải là ệC * Kết luận, nhận định 2: (56000,28000,42000,98000) GV chớnh xỏc húa kết quả của phần đọc hiểu – Do giỏ vộ tớnh theo đơn vị nghỡn nờn nghe hiểu, chuẩn húa quy tắc tỡm ước chung từ giỏ vộ chỉ cú thể là 1 000; 2 000; 7 ước chung lớn nhất. 000 đồng. GV chớnh xỏc húa kết quả bài Vớ dụ 4, Thử a, Biết giỏ vộ lớn hơn 2 000 đồng nờn thỏch nhỏ. giỏ vộ là 7 000 đồng. b, Số HS ngày thứ Hai đúng tiền là: 56000:7000 8. Số HS ngày thứ Ba đúng tiền là: 28000 : 7000 4. Số HS ngày thứ Tư đúng tiền là: 42000 : 7000 6. Số HS ngày thứ Năm đúng tiền là: 98000:7000 14. Số HS tham gia chuyến đi là: 8 4 6 14 32 Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phỳt) - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đó học. - Học thuộc: khỏi niệm ước chung, ước chung lớn nhất, cỏc quy tắc tỡm ước chung lớn nhất, tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số cựng cỏc chỳ ý. - Làm bài tập 2.30, 2.31, 2.32, 2.33 SGK trang 25. Tiết 3 Hoạt động 2.3: Rỳt gọn về phõn số tối giản (10 phỳt) a) Mục tiờu: - HS phỏt biểu được khỏi niệm phõn số tối giản, hai số nguyờn tố cựng nhau, xỏc định được phõn số cú là phõn số tối giản khụng? - HS làm được bài tập rỳt gọn về phõn số tối giản. b) Nội dung: - Phần đọc hiểu, nghe hiểu SGK trang 47 để từ đú rỳt ra khỏi niệm phõn số tối giản và cỏch đưa một phõn số về phõn số tối giản. Biết xỏc định 2 số cú nguyờn tố cựng nhau khụng? - Vận dụng làm bài Vớ dụ 5, Luyện tập 3 SGK trang 47, ?SGK trang 47. c) Sản phẩm: - Cỏc quy tắc khỏi niệm về phõn số tối giản, hai số nguyờn tố cựng nhau. Cỏch rỳt gon phõn số về phõn số tối giản. - Lời giải bài Vớ dụ 5, Luyện tập 3 SGK trang 47. Cõu trả lời cho ? SGK trang 47. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: 3. Rỳt gọn về phõn số tối giản GV yờu cầu HS đọc phần đọc hiểu nghe hiểu * Vận dụng ệCLN để rỳt gọn về SGK trang 47. Từ đú rỳt ra khỏi niệm về phõn phõn số tối giản số tối giản và cỏch rỳt gọn phõn số về phõn số a tối giản, hai số nguyờn tố cựng nhau. Cho vớ dụ Phõn số b được gọi là phõn số tối về hai số nguyờn tố cựng nhau giản nếu a và b khụng cú ước chung HS trả lời nhanh ? SGK trang 47. nào khỏc 1, nghĩa là ệCLN( a , b ) 1. Làm bài Vớ dụ 5, Luyện tập 3 SGK trang 47, 48. a * HS thực hiện nhiệm vụ 1: Để đưa một phõn số chưa tối giản b - HS thực hiện cỏc yờu cầu trờn theo cỏ nhõn. về phõn số tối giản, ta chia cả tử và ệCLN(,) a b * Bỏo cỏo, thảo luận 1: mẫu cho GV yờu cầu 1HS trả lời nhanh phần ? SGK * Vớ dụ 5: trang 47 a, Ta cú ệCLN(8,5) 1 nờn phõn số GV yờu cầu 2HS lờn bảng trỡnh bày hai phần 8 là phõn số tối giản. trong Luyện tập 3. 5 Gọi 1HS trỡnh bày về hai số nguyờn tố cựng b, ệCLN(36,54) 18, nờn phõn số nhau và cho vớ dụ về hai số nguyờn tố cựng 36 nhau khụng là phõn số tối giản. 54 HS cả lớp lắng nghe, quan sỏt, nhận xột lần lượt 36 36 :18 2 từng cõu và ghi chộp. Ta cú 54 54 :18 3 * Kết luận, nhận định 1: 2 GV chớnh xỏc húa kết quả bài làm và nhận xột Ta được là phõn số tối giản. của HS, chuẩn húa cỏc khỏi niệm phõn số tối 3 giản, hai số nguyờn tố cựng nhau. * Luyện tập 3: GV chớnh xỏc húa lời giải phần Luyện tập 3. a, Vỡ ệCLN(90,27) 9 nờn 90 90 : 9 10 27 27: 9 3 b, Vỡ ệCLN(50,125) 25 nờn 50 50 : 25 2 125 125: 25 5 Chỳ ý: Nếu ệCLN( a , b ) 1 thỡ hai số a , b được gọi là hai số nguyờn tố cựng nhau. 3. Hoạt động 3: Luyện tập (30 phỳt) a) Mục tiờu: HS vận dụng được khỏi niệm ước chung, ước chung lớn nhất, phõn số tối giản và cỏc quy tắc trong bài để giải được bài tập về ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số và một số bài tập cú nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. b) Nội dung: Làm cỏc bài tập 2.30, 2.31, 2.32, 2.33 SGK trang 48, 2.37 SBT trang 40 c) Sản phẩm: Lời giải cỏc bài tập 2.30, 2.31, 2.32, 2.33 SGK trang 48, 2.37 SBT trang 40 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: 4. Luyện tập Nờu lại cỏc quy tắc tỡm ước chung lớn nhất, Quy tắc: Cỏc bước tỡm ệCLN của hai tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất của hay nhiều số: hai hay nhi u s . Khỏi ni m v phõn s t i ể ố ệ ề ố ố Bước 1: Phõn tớch ra thừa số nguyờn tố. giản cỏch rỳt gọn phõn số về phõn số tối giản, khỏi niệm hai số nguyờn tố cựng nhau Bước 2: Chọn ra cỏcthừa số nguyờn tố chung. Làm cỏc bài tập: 2.30, 2.31, 2.32, 2.33 SGK trang 48. Bước 3: Lập tớch cỏc thừa số đó chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. * HS thực hiện nhiệm vụ 1: Tớch đú là ệCLN phải tỡm. HS thực hiện cỏc yờu cầu trờn theo cỏ nhõn. * Quy tắc: Để tỡm ước chung của cỏc số * Bỏo cỏo, thảo luận 1: ta cú thể là như sau: - GV yờu cầu nhắc lại cỏc quy tắc Bước 1: Tỡm ệCLN của cỏc số đú. - GV yờu cầu lần lượt: 1 HS lờn bảng làm Bước 2: Tỡm cỏc ước của ệCLN đú. 2.30 bài tập , 1 HS lờn bảng làm bài tập Dạng 1 : Dựng khỏi niệm ước chung, 2.31 2.33; 1 , và 1 HS lờn bảng làm bài tập ước chung lớn nhất của hai hay nhiều HS đứng tại chỗ trỡnh bày bài 2.32 số để tỡm ệC và ệCLN của chỳng. - Cả lớp quan sỏt và nhận xột. Bài tập 2.30 SGK trang 48 * Kết luận, nhận định 1: a) ệC(30,45) 1;3;5;15 ; GV khẳng định kết quả đỳng và đỏnh giỏ mức độ hoàn thành của HS. b) ệC(42,70) 1;2;7;14 Bài tập 2.31 SGK trang 48 a, ệC(40,70) 1;2;5;10 Nờn ệCLN(40,70) 10 b, ệC(55,77) 1;11 Nờn ệCLN(55,77) 11 Dạng 2 : Tỡm ệCLN bằng cỏch phõn tớch ra thừa số nguyờn tố : Bài tập 2.32 SGK trang 48 a, ệCLN(22 .5,2.3.5) 2.5 10 b, ệCLN(24 .3,2 2 .3 2 .5,2 4 .11) 2 2 4 Bài tập 2.33 SGK trang 48 a, 72 232 .3 ; 96 25 .3. b, ệCLN(72,96) 23 .3 24 ệC(72,96) ệ (24) 1;2;3;4;6;8;12;24 * GV giao nhiệm vụ học tập 4: Dạng 3: Toỏn thực tế - Làm bài tập 2.37 SBT trang 40 theo cặp Bài tập 2.37 SBT trang 40 * HS thực hiện nhiệm vụ 4: Lời giải - HS đọc, túm tắt đề bài và làm bài theo Số bỳt trong mỗi hộp là số lớn hơn 2 và cặp. là ước chung của 25 và 20. - Hướng dẫn, hỗ trợ: Số bỳt trong mỗi hộp Ta thấy ệC(25,20) 1;5 phải thỏa món những điều kiện gỡ? Mà số bỳt trong mỗi hộp từ 2 chiếc trở * Bỏo cỏo, thảo luận 4: lờn nờn số bỳt trong mỗi hộp là 5 chiếc. - GV yờu cầu đại diện 2 cặp cú lời giải khỏc nhau lờn bảng trỡnh bày. - Cả lớp quan sỏt, lắng nghe và nhận xột. * Kết luận, nhận định 4: - GV khẳng định kết quả đỳng, cỏch làm tối ưu và đỏnh giỏ mức độ hoàn thành của HS. 4. Hoạt động 4: Vận dụng (5 phỳt) a) Mục tiờu: Vận dụng cỏc kiến thức về ước chung, ước chung lớn nhất tỡm hiểu về số hoàn hảo. b) Nội dung: - HS giải quyết bài tập 2.38 SBT trang 40. - Thực hiện nhiệm vụ cỏ nhõn c) Sản phẩm: - Lời giải bài 2.38 SBT trang 40. - Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cỏ nhõn. d) Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ 1: Tỡm hiểu thế nào là số hoàn hảo? Dựa vào định nghĩa số hoàn hảo, kiểm tra xem cỏc số đó cho cú là số hoàn hảo khụng? Tỡm thờm vớ dụ số hoàn hảo. - Yờu cầu HS hoạt động nhúm ở nhà bài tập trờn. - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đỏp thắc mắc của HS để hiểu rừ nhiệm vụ. Giao nhiệm vụ 2 : Yờu cầu HS thực hiện cỏ nhõn. - Học thuộc: khỏi niệm ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, phõn số tối giản, quy tắc tỡm ước chung lớn nhất, tỡm ước chung từ ước chung lớn nhất cựng cỏc chỳ ý. - Xem lại cỏc bài tập đó làm trong tiết học. - Làm cỏc bài tập cũn lại trong SBT - Chuẩn bị giờ sau: cỏc em hóy ụn lại phần bội của một số đó học, đọc trước bài Bội chung, bội chung nhỏ nhất SGK trang 49.
File đính kèm:
giao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_21_23_bai_11_uoc_chung.pdf



