Giáo án Sinh học 9 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024

pdf3 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Sinh học 9 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 20/12/2023 Tiết 28 
 Bài 43: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG 
 SINH VẬT(T2) 
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 
1. Kiến thức: đặc thù: Học sinh nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái 
nhiệt dộ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính 
của sinh vật. 
- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. 
2. Năng lực: Giao tiếp và hợp tác để chứng minh được ảnh hưởng của nhiệt độ 
và độ ẩm lên đời sôngs của sinh vật. 
3. Phẩm chất: Nhân ái, sống hoà đồng với thiên nhiên để bảo vệ các loài động 
thực vật trong tự nhiên. 
II. CHUẨN BỊ 
- Tranh phóng to H 43.1; 43.2; 43.3 SGK (nếu có) 
- Mẫu vật về thực vật ưa ẩm (thài lài, ráy, lá dong, vạn niên thanh...) thực vật chịu 
hạn (xương rồng, thông, cỏ may...) động vật ưa ẩm, ưa khô. 
III. KẾ HOẠCH LÊN LỚP 
A. Khởi động 
 - Sắp xếp các nhân tố sau vào từng loại nhân tố: ánh sáng, chuột, cây gỗ khô, con 
trâu, cây cỏ, con người, hổ, độ ẩm. 
- Nhân tố vô sinh, Nhân tố hữu sinh: 
- Nếu chuyển động vật sống nơi có nhiệt độ thấp (Bắc cực) VD; chim cánh cụt về 
nơi khí hậu ấm áp (vùng nhiệt đới) liệu chúng có sống được không ? Vì sao? 
GV: Vậy nhiệt độ và độ ẩm đã ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật như thế nào? 
B. HĐHTKT 
 ĐVKTKN 2: ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống của sinh vật 
 Trợ giúp của GV Hoạt động của HS 
- GV cho HS quan sát 1 số mẫu vật: 
thực vật ưa ẩm, thực vật chịu hạn, 
yêu cầu HS: - HS quan sát mẫu vật, nêu tên, nơi sống 
- Giới thiệu tên cây, nơi sống và và điền vào tấm trong kẻ theo bảng 43.2. 
hoàn thành bảng 43.2 SGK. 
- GV chiếu kết quả của 1 vài nhóm, 
cho HS nhận xét. - Nêu đặc điểm thích nghi của các - HS quan sát mẫu vật, nghiên cứu SGK 
cây ưa ẩm, cây chịu hạn? trình bày được đặc điểm cây ưa ẩm, cây 
 chịu hạn SGK. 
- GV bổ sung thêm: cây sống nơi 
khô hạn bộ rễ phát triển có tác dụng 
hút nước tốt. 
- GV cho HS quan sát tranh ảnh ếch 
nhái, tắc kè, thằn lằn, ốc sên và yêu - HS quan sát tranh và nêu được tên, noiư 
cầu HS: sống động vật, hoàn thành bảng 43.2 vào 
- Giới thiệu tên động vật, nơi sống phim trong. 
và hoàn thành tiếp bảng 43.2. 
- GV chiếu kết quả 1 vài nhóm, cho 
HS nhận xét. 
- Nêu đặc điểm thích nghi của động - HS quan sát tranh, nghiêncứu SGK và 
vật ưa ẩm và chịu hạn? nêu được đặc điểm của động vật ưa ẩm, 
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: ưa khô SGK. 
- Vậy độ ẩm đã tác động đến đặc - HS trả lời và rút ra kết luận. 
điểm nào của thực vật, động vật? 
- (Dành cho HS lớp chọn) Có mấy 
nhóm động vật và thực vật thích 
nghi với độ ẩm khác nhau? 
- Liên hệ biện pháp bảo vệ môi 
trường và ý thứ bảo vệ các loài sinh 
vật trong tự nhiên. 
Kết luận: 
- Động vật và thực vật đều mang nhiều đặc điểm sinh thái thích nghi với môi 
trường có độ ẩm khác nhau. 
- Thực vật sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng có phiến lá mỏng, bản rộng... Nơi ẩm 
ướt, nhiều ánh sáng phiến lá hẹp, mô giậu phát triển. 
- Thực vật sống nơi khô hạn cơ thể mọng nước, lá nhỏ hoặc biến thành gai. 
- Sinh vật được chia thành 4 nhóm: 
- Thực vật chia 2 nhóm: + Nhóm ưa ẩm (SGK). 
 + Nhóm chịu hạn (SGK). 
- Động vật chia 2 nhóm: + Nhóm ưa ẩm (SGK). 
 + Nhóm ưa khô (SGK). 
C. Củng cố 3p 
- Nhiệt độ của môi trường có ảnh hưởng tới đặc điểm tới đặc điểm hinh thái và 
sinh lí của thực vật như thế nào? Cho VD minh hoạ? - Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào? 
D. Vận dụng, mở rộng 3p 
- Chứng minh nhiệt độ và dộ ẩm đã ảnh hưởng tới đời sống, hình thái và tập tính 
của sinh vật? 
E. Hướng dẫn học bài ở nhà 1p 
- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK. 
- Đọc mục “Em có biết”. 
- Sưu tầm tư liệu về rừng cây, nốt rễ cây họ đậu, địa y. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_17_nam_hoc_2023_2024.pdf