Giáo án lớp 2 - Tuần 28

I. MỤC TIÊU:

- * Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:

- Tự nhận thức

 - Xác định giá trị bản thân

- Lắng nghe tích cực

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.

- Trình by ý kiến c nhn.

- Đặt câu hỏi.

- Viết tích cực.

II. CHUẨN BỊ:

III. CÁC HOẠT ĐỘNG

 

doc26 trang | Chia sẻ: nguyenngoc | Lượt xem: 1186 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án lớp 2 - Tuần 28, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tr¨m vµo c¸c v¹ch trªn tia sè. 
- Lµm ®ỵc BT 1, 2, 3.
II. CHUẨN BỊ:10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, kích thước 25cm x 25cm. Có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ. Cá hình làm bằng bìa, gỗ, hoặc nhựa, có thể gắn lên bảng cho HS quan sát.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định 
2. Bài cũ : Đơn vị, chục, trăm, nghìn
- -Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn so sánh các số tròn trăm.
-Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1 trăm, và hỏi: Có mấy trăm ô vuông? -Có 200
-Yêu cầu HS lên bảng viết số 200 xuống dưới hình biểu diễn.
-Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình vuông biểu diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trước như phần bài học trong SGK và hỏi: Có mấy trăm ô vuông? -Có 300 ô vuông.
-Yêu cầu HS lên bảng viết số 300 xuống dưới hình biểu diễn.
-200 ô vuông và 300 ô vuông thì bên nào có nhiều ô vuông hơn? -300 ô vuông nhiều hơn 200 ô vuông.
-Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn? -300 lớn hơn 200.
-200 và 300 số nào bé hơn? -200 bé hơn 300.
-Gọi HS lên bảng điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống của:
	200 . . . 300 và 300 . . . 200: . 200 200
-Tiến hành tương tự với số 300 và 400
Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết: 300 và 400 số nào lớn hơn? 400 lớn hơn 300
300 300.
Số nào bé hơn? 300 bé hơn 400,
-300 và 500 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn? 
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài.
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
-Cho điểm từng HS.
100 < 200 300 < 500
200 > 100 500 > 300
Bài 2: Y/c HS làm vở
100 300
300 > 200 900 = 900
- GV nxét, sửa bài
Bài 3:Số 
-Y/c HS làm phiếu nhóm
 100 200 300 .....
-GVnxét, sửa bài
4. Củng cố :
Trị chơi: GV cho HS thi chơi so sánh các sĩ, cĩ 3 em đại diện 3 tổ
5. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS thực hành tốt, hiểu bài
-Hát
-Một số HS lên bảng thực hiện 
HS nhắc lại tựa bài
HS trả lời
-1 HS lên bảng viết số
HS trả lời
-1 HS lên bảng viết số 
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
-Thực hiện yêu cầu của 
HS trả lời
HS trả lời
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào bảng con
Nhận xét và chữa bài.
HS làm vở
HS làm nhóm
- HS nxét, sửa
Các tổ cử đại diện chơi
ĐẠO ĐỨC : 
 GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (tiết 1)
I. MỤC TIÊU: 
- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật .
- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật .
- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng.
- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật.
* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lịng nhân ái theo gương Bác. NX7 (CC 2, 3).
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với người khuyết tật
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quan đến người khuyết tật.
- Kĩ năng thu thập và xử lí thơng tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địa phương.
* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Thảo luận nhĩm.
- Động não.
- Đĩng vai.
- Dự án.
II. CHUẨN BỊ: Nội dung truyện Cõng bạn đi học (theo Phạm Hổ). Phiếu thảo luận.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định:
2. Bài cũ :Lịch sự khi đến nhà người khác (tiết 2)
- GV hỏi HS các việc nên làm và không nên làm khi đến chơi nhà người khác để cư xử cho lịch sự.
- GV nhận xét 
3. Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Kể chuyện: “Cõng bạn đi học”
* HS nhận biết được 1 hành vi cụ thể về giúp đỡ người KT.
- Gv kể chuyện
* Tổ chức đàm thoại:
- Vì sao Tứ phải cõng bạn đi học? - Vì Hồng bị liệt không đi được nhưng lại rất muốn đi học.
- Những chi tiết nào cho thấy Tứ không ngại khó, ngại khổ để cõng bạn đi học? - Dù trời nắng hay mưa, dù có những hôm ốm mệt. Tứ vẫn cõng bạn đi học để bạn không mất buổi.
- Các bạn trong lớp đã học được điều gì ở Tứ?. - Các bạn đã thay nhau cõng Hồng đi học.
- Em rút ra từ bài học gì từ câu chuyện này.? - Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật.
- Những người như thế nào thì được gọi là người khuyết tật? - Những người mất chân, tay, khiếm thị, khiếm thính, trí tuệ không bình thường, sức khoẻ yếu…
Giáo dục:- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật vì họ là những người thiệt thòi trong cuộc sống. Nếu được giúp đỡ thì họ sẽ vui hơn và cuộc sống đỡ vất vả hơn.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* HS hiểu được sự cần thiết và 1 số việc cần làm để giúp đỡ người KT.
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để tìm những việc nên làm và không nên làm đối với người khuyết tật.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, nghe HS trình bày và ghi các ý kiến không trùng nhau lên bảng.
Những việc nên làm:
+ Đẩy xe cho người bị liệt.
+ Đưa người khiếm thị qua đường.
+ Vui chơi với các bạn khuyết tật.
+ Quyên góp ủng hộ người khuyết tật.
Những việc không nên làm:
+ Trêu chọc người khuyết tật.
+ Chế giễu, xa lánh người khuyết tật…
- Kết luận: Tùy theo khả năng và điều kiện của mình mà các em làm những việc giúp đỡ người khuyết tật bằng những việc khác nhau như đẩy xe lăn cho người bị liệt, quyên góp giúp nạn nhân chất độc da cam
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- GV lần lượt nêu từng ý kiến y/c HS bày tỏ thái độ đồng tình hoặc không đồng tình.
Kết luận: Các ý kiến a, c, d là đúng. Ý kiến b chưa hoàn toàn đúng 
4. Củng cố – Dặn dò 
- GV tổng kết GDTGĐĐHCM
- Chuẩn bị: Tiết 2.
Hát
HS trả lời,
 bạn nhận xét 
HS nhắc lại tựa bài
- HS kể lại câu chuyện.
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS nhắc lại
- Chia thành 6 nhóm thảo luận và ghi ý kiến vào phiếu thảo luận nhóm.
- Trình bày kết quả thảo luận. 
HS nhắc lại
 - HS nghe.
- HS bày tỏ thái độ
- HS nghe.
- HS nghe.
- Nhận xét tiết học.
Thứ năm ngày 20/03/2014
CHÍNH TẢ (Nghe - viết)
 CÂY DỪA
I. MỤC TIÊU 
 - Nghe vµ viÕt chÝnh x¸c bµi chÝnh t¶, tr×nh bµy ®ĩng c¸c c©u th¬ lơc b¸t.
- Lµm ®ỵc BT (2) a/b. Viết đúng tên riêng Việt Nam trong BT3
II. CHUẨN BỊ: Bài tập 2a viết vào giấy. Bảng ghi sẵn các bài tập chính tả. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định:
2. Bài cũ :Kho báu.
-Gọi 2 HS lên bảng viết từ khó của tiết trước, HS dưới lớp viết vào nháp do GV đọc.
Nhận xét, cho điểm HS. 
3. Bài mới 
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả 
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết 
- GV đọc 8 dòng thơ đầu trong bài Cây dừa.-- Đoạn thơ nhắc đến những bộ phận nào của cây dừa? Đoạn thơ nhắc đến lá dừa, thân dừa, quả dừa, ngọn dừa.
- Các bộ phận đó được so sánh với những gì? Lá: như tay dang ra đón gió, như chiếc lược chải vào mây xanh. 
Ngọn dừa: như cái đầu của người biết gật để gọi trăng.
Thân dừa: bạc phếch tháng năm.
-Quả dừa: như đàn lợn con, như những hũ rượu.
b) Hướng dẫn cách trình bày
-Đoạn thơ có mấy dòng? 8 dòng thơ.
-Dòng thứ nhất có mấy tiếng? - Dòng thứ nhất có 6 tiếng.
-Dòng thứ hai có 8 tiếng.
-Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa.
c) Hướng dẫn viết từ khó
GV đọc các từ khó cho HS viết. tỏa; tàu dừa, ngọt, hũ…
Gv đọc bài trước khi HS viết
d) Viết chính tả
GV đọc cho HS viết bài
e) Soát lỗi
GV đọc cho HS soát lỗi
g) Chấm bài 
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập Bài 2a 
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
-Dán hai tờ giấy lên bảng chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên tìm từ tiếp sức.
Tên cây bắt đầu bằng s
Tên cây bắt đầu bằng x
sắn, sim, sung, si, sen, súng, sâm, sấu, sậy, …
xoan, xà cừ, xà nu, xương rồng, …
-Tổng kết trò chơi.
Bài 3
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu. 
-Yêu cầu HS đọc thầm để tìm ra các tên riêng? -Bắc Sơn, Đình Cả, Thái Nguyên, Tây Bắc, Điện Biên.
-Gọi HS lên bảng viết lại các tên riêng trong bài cho đúng chính tả. -Tên riêng phải viết hoa.
-Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS. 
4. Củng cố :Nhắc nhở HS nhớ quy tắc viết hoa tên riêng 
5.Dặn dò:Chuẩn bị bài sau: Những quả đào.
 - Nhận xét tiết học.
-Hát
- bền vững, thuở bé, bến bờ, quở trách.
- Theo dõi và đọc thầm theo. 1 HS đọc lại bài.
HS trả lời
HS trả lời
HS viết bảng con
-HS viết chính tả
 - HS dò bài soát lỗi
Đọc đề bài.
HS tìm
-Đọc đề bài.
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.
-2 HS lên bảng viết lại, HS dưới lớp viết vào Vở bài tập.
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
-HS nghe.
LUYỆN TỪ và CÂU.
 TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI.
 ĐẶT VÀ TLCH: ĐỂ LÀM GÌ ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY. 
I. MỤC TIÊU 
 - Nªu ®ỵc 1 sè tõ ng÷ vỊ c©y cèi (BT1)
- BiÕt ®Ỉt vµ tr¶ lêi c©u hái víi cơm tõ §Ĩ lµm g×?(BT2); ®iỊn ®ĩng d©u chÊm, dÊu phÈy vµo ®o¹n v¨n cã chç trèng (BT3)
-Ham thích môn học.
II. CHUẨN BỊ: Bài tập 1 viết vào 4 tờ giấy to, bút dạ.Bài tập 3 viết trên bảng lớp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định 
2. Bài cũ: Ôn tập giữa HK2.
3. Bài mới Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm ba

File đính kèm:

  • docTUẦN 28.doc