Giáo án Lịch sử 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 18: Ôn tập cuối học kì I - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lịch sử 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 18: Ôn tập cuối học kì I - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 30/12/2023 Ngày dạy: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I I. Mục tiêu bài học 1. Về kiến thức - Học sinh nhớ lại các nội dung chính trong chương trình lịch sử đã học: Ấn Độ, Vương quốc phong kiến Đông Nam Á, Đại Cồ Việt dưới thời Đinh- Tiền Lê. 2. Về năng lực - Năng lực chung: tự học và giải quyết vấn đề; giao tiếp và hợp tác - Năng lực riêng: Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập; phân tích, tổng hợp kiến thức, làm câu hỏi trắc nghiệm 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ học tập, ôn luyện II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên - Giáo án, bài giảng điện tử - Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm - Các dạng câu hỏi kiểm tra - Máy tính, máy chiếu 2. Học sinh - SGK. - Ôn tập kiến thức đã học III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu a. Mục tiêu: - Tạo hứng thú và thu hút sự chú ý của HS vào bài học b. Nội dung: HS quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi c. Sản phẩm: Câu trả lời cuả HS d. Tổ chức thực hiện: – Bước 1: GV chiếu hình ảnh về lễ hội ở Ấn Độ, Lào, Cam Pu chia, đền thờ Đinh Tiên Hoàng, Ngô Quyền và đặt câu hỏi: Theo em những bức hình liên quan đến các nước nào?– Bước 2: HS quan sát hình – Bước 3: HS trả lời câu hỏi gv đưa ra – Bước 4: GV nhận xét, tập hợp/lựa chọn các câu hỏi trọng tâm và dẫn dắt vào bài học 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Hoạt động 2.1: Làm bài tập trắc nghiệm (5 phút) a. Mục tiêu: - Học sinh vận dụng những kiến thức đã học để trả lời câu hỏi sao cho chính xác b. Nội dung: - Học sinh đọc câu hỏi và trả lời nhanh c. Sản phẩm học tập: trả lời được các câu hỏi của giáo viên d. Tổ chức thực hiện -Bước 1: Chuyển giao nv + GV chiếu các câu hỏi trắc nghiệm - Bước 2: Thực hiện nv + HS nhớ lại kiến thức đã học, tham khảo sách giáo khoa, suy nghĩ - Bước 3: Báo cáo SP + Gv gọi hs trả lời câu hỏi + hs đọc đáp án - Bước 4: Gv nhận xét và đưa ra đáp án chính xác NỘI DUNG HỌC TẬP - Đáp án, câu trả lời của HS( phụ lục ) Hoạt động 2.2: Làm bài tập tự luận (20 phút) a. Mục tiêu: - Học sinh vận dụng những kiến thức đã học để trả lời câu hỏi sao cho chính xác b. Nội dung: - Học sinh đọc câu hỏi và trả lời nhanh c. Sản phẩm học tập: trả lời được các câu hỏi của giáo viên d. Tổ chức thực hiện -Bước 1: Chuyển giao nv + GV yêu cầu học sinh làm bài tập sau Bài 1: Nêu nét nổi bật về chính trị, kinh tế, xã hội của Ấn Độ thời Gúp ta, Đê Li, Mô Gôn? Bài 2: Một số nét văn hoá tiêu biểu của vương quốc Lào và Cam puchia Bài 3: Đinh Bộ Lĩnh đã xây dựng đất nước như thế nào? Bài 4: Trình bày cuộc kháng chiến chống quân Tống của Lê Hoàn? - Bước 2: Thực hiện nv - Thời gian: 10p + HS nhớ lại kiến thức đã học, tham khảo sách giáo khoa, suy nghĩ - Bước 3: Báo cáo SP + Gv gọi hs trả lời câu hỏi + hs trình bày đáp án - Bước 4: Gv nhận xét và đưa ra đáp án chính xác 3. Hoạt động 3: Luyện tập (15p) a. Mục tiêu: Nhằm củng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức b. Nội dung: Học sinh kẻ bảng hoặc vẽ sơ đồ tư duy c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh d. Tổ chức thực hiện: + Bước 1: GV đưa ra nội dung: Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy thời Ngô, Đinh, Tiền Lê + Bước 2: HS vẽ + Bước 3: HS Báo cáo sản phẩm + Bước 4: GV nhận xét 4. Hoạt động vận dụng (2 phút) a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để giải quyết những vấn đề mới trong học tập. b. Nội dung: GV hướng dẫn cho HS hoàn thành bài tập ở nhà: Dựa vào lược đồ H1 ( trang 49), em hãy đóng vai Lê Hoàn chỉ đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống năm 981? c. Sản phẩm: Bài viết của học sinh - Dặn dò: về nhà ôn tập chuẩn bị kiểm tra Phụ lục : Câu 1. Bộ máy nhà nước thời Ngô, ở các địa phương do ai đứng đầu? A. Vua. B. Các quan văn. C. Các quan võ. D. Các quan thứ sử. Câu 2. Sau khi Ngô Xương Văn chết, tình hình đất nước như thế nào ? A. Ổn định B. Không ổn định C. Loạn 12 sứ quân D. Dương Tam Kha cướp ngôi Câu 3. Loạn 12 sứ quân” gây ra nguy cơ lớn nhất nào cho đất nước? A. Kinh tế suy sụp B. Ngoại xâm đe doạ C. Nhân dân đói khổ D. Đât nước bất ổn Câu 4. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đặt tên nước là gì? A. Đại Cồ Việt B. Đại Ngu C. Đại Việt D. Vạn Xuân Câu 5. Ai là người đã khoác áo long bào cho Lê Hoàn? A. Đinh Toàn. B. Thái hậu Dương Vân Nga. C. Đinh Bộ Lĩnh D. Đinh Liễn. Câu 6. Quân đội thời Tiền Lê được tổ chức gồm mấy bộ phận? A. 4 bộ phận. B. 3 bộ phận. C. 2 bộ phận. D. 1 bộ phận. Câu 7: Đơn vị hành chính cấp địa phương từ thấp đến cao thời tiền Lê là: A. Châu – Phủ - Lộ B. Châu – Phủ - Lộ C. Phủ - Huyện – Châu D. Lộ - Phủ - Châu Câu 8: Chủ nhân xa xưa của Vương quốc lào là ai? A. Lào lùm B. Lào Thơng C. Việt cổ D. Mường cổ Câu 9: Ai là ngường thống nhất các mương Lào vào năm 1353? A. Pha Ngừm B. Ngô Quyền C. Chế Bồng Nga D. Càn Long
File đính kèm:
giao_an_lich_su_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_18_on_tap_cuoi_hoc_k.pdf



