Giáo án Khoa học tự nhiên 7 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Khoa học tự nhiên 7 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 28/04/2024 ÔN TẬP CHƯƠNG VIII I. Mục tiêu 1. Kiến thức - Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương. 2. Năng lực 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện việc ôn tập và hệ thống hoá kiến thức của chủ đề; - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Lắng nghe, chia sẻ với bạn cùng nhóm để thực hiện nội dung ôn tập; - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng linh hoạt các kiến thức, kĩ năng để giải quyết vấn đề liên quan trong thực tiễn và trong các nhiệm vụ học tập. 2.2. Năng lực khoa học tự nhiên - Năng lực nhận thức khoa học tự nhiên: Hệ thống hoá được kiến thức về cảm ứng ở sinh vật, thông qua đó vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn. - Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức đã học tham gia giải quyết các nhiệm vụ ôn tập. 3. Phẩm chất - Tích cực hoạt động nhóm phù hợp với bản thân - Trung thực, trách nhiệm trong nghiên cứu và học tập khoa học tự nhiên - Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá học tập và khoa học tự nhiên II. Thiết bị dạy học và học liệu - Máy chiếu, laptop - Giấy A2, bút dạ - Phiếu học tập PHIẾU HỌC TẬP NHÓM: .. 1. Tập tính bẩm sinh và tập tính học được khác nhau ở điểm nào? 2. Cho các từ/ cụm từ: tập tính, cảm ứng, môi trường, kích thích, phản ứng, động vật. Hãy chọn các từ/ cụm từ phù hợp để hoàn thiện đoạn thông tin sau: Cảm ứng là (1) của sinh vật đối với kích thích từ môi trường. (2)... giúp sinh vật thích ứng với sự thay đổi của (3) để tồn tại và phát triển. (4) là một chuỗi những phản ứng của động vật trả lời (5) từ môi trường, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển. Tập tính giúp (6) thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển. 3. Nêu những lĩnh vực ứng dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật trong thực tiễn. . 4. Nêu hiện tượng của thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây. Hướng dẫn trả lời: 1. Tập tính bẩm sinh là loại tập tính sinh ra đã có, đặc trưng cho loài. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm. 2. (1 ) phản ứng, (2) cảm ứng, (3) môi trường, (4) tập tính, (5) kích thích, (6) động vật. 3. Những lĩnh vực ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn bao gồm trong trồng trọt, chăn nuôi, trong học tập và đời sống. 4. Hiện tượng của thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây là rễ cây mọc hướng về phía nguồn nước. III. Tiến trình dạy học A. Khởi động Hoạt động 1: Chơi trò chơi “đi một ngày đàng học một sàng khôn” a. Mục tiêu: tạo ra cho học sinh hứng thú để học sinh vào bài, thông qua đó kiểm tra sự chuẩn bị bài ôn tập của học sinh. b. Nội dung: GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi c. Sản phẩm: Đáp án của từng câu hỏi trong trò chơi d. Tổ chức thực hiện Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh - Thông báo luật chơi: Người chơi phải - Ghi nhớ luật chơi chạy qua quãng đường. Mỗi đoạn có một câu hỏi kiểm tra. Nhấp vào đối tượng xuất hiện ở từng đoạn đường để làm bài. - Giao nhiệm vụ: - Nhận nhiệm vụ + Cá nhân HS trả lời theo sự bốc thăm của GV + HS trả lời sai, HS khác nhận xét, bổ sung - Hướng dẫn học sinh thực hiện nhiệm vụ: + Chiếu lần lượt từng câu hỏi, HS trả lời - Thực hiện nhiệm vụ nhanh - Chốt lại và đặt vấn đề vào bài: Ở - Chuẩn bị sách vở học bài chương VIII các em đã được tìm hiểu về cảm ứng ở sinh vật. Bài học hôm nay chúng ra sẽ cùng nhau khái quát tổng hợp lại toàn bộ kiến thức của chủ đề này. B. Hình hành kiến thức mới Hoạt động 2: Hệ thống hóa kiến thức a. Mục tiêu: học sinh hệ thống hóa kiến thức về cảm ứng ở sinh vật. b. Nội dung: GV tổ chức định hướng cho học sinh báo cáo để làm rõ mục tiêu trên c. Sản phẩm: báo cáo học tập của học sinh d. Tổ chức thực hiện Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh - Giao nhiệm vụ: Kiểm tra việc thực - Nhận nhiệm vụ hiện nhiệm vụ buổi trước GV giao về nhà: trên giấy A1; powerpoint; - Hướng dẫn học sinh thực hiện nhiệm vụ: + Mỗi tổ là 1 nhóm, trình bày nội dung - Thực hiện nhiệm vụ được giao về nhà từ buổi trước. Sau khi thảo luận xong, nhóm nào xung phong trình bày có chất lượng tốt sẽ được tặng điểm - Báo cáo kết quả: + Đại diện các nhóm lên bảng trình bày - Nhóm được chọn trình bày kết quả kết quả + Mời nhóm khác nhận xét - Nhóm khác nhận xét + GV nhận xét sau khi các nhóm đã có ý kiến nhận xét bổ sung - Tổng kết + Hệ thống hóa kiến thức về cơ thể đơn - Hệ thống hóa kiến thức bằng sơ đồ tư bào, đa bào và mối quan hệ từ tế bào tới duy cơ thể sống. - Ghi kết luận vào vở + Yêu cầu học sinh chốt lại bằng sơ đồ tư duy. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường. VD: Khi ta chạm vào cây trinh nữ lá cây sẽ cụp lại Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật Tập tính là mỗi chuỗi những phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển. Cảm VD: Chim én di cư về phương nam vào cuối ứng ở mùa thu sinh vật Ứng dụng trong trồng trọt Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào Ứng dụng trong chăn nuôi thực tiễn Ứng dụng trong học tập và đời sống Hoạt động 3: Hướng dẫn giải bài tập a. Mục tiêu: giải quyết một số bài tập phát triển năng lực khoa học tự nhiên cho cả chương. b. Nội dung: GV gợi ý, định hướng, tổ chức cho HS hoạt động nhóm hoặc động não cá nhân để làm bài tập vận dụng của chương, đồng thời phát triển phẩm chất, năng lực của HS. c. Sản phẩm: Phiếu bài tập của HS d. Tổ chức thực hiện Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh - Giao nhiệm vụ: - Nhận nhiệm vụ + Mỗi tổ là 1 nhóm, trả lời các câu hỏi vào phiếu học tập A2 - Hướng dẫn học sinh thực hiện nhiệm - Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu học vụ: GV quan sát, hỗ trợ khi cần thiết tập - Báo cáo kết quả: + Các nhóm treo đáp án lên bảng. GV - Theo dõi đánh giá của giáo viên đánh giá 1 số nhóm - Tổng kết: + Đánh giá kết quả bài thảo luận của - Học sinh lắng nghe nhóm. Khen ngợi học sinh C. Hướng dẫn về nhà - Học sinh làm bài tập SGK, SBT. - Chuẩn bị bài mới trước khi lên lớp. PHỤ LỤC POWERPOINT PHẦN KHỞI ĐỘNG ÔN TẬP CHƯƠNG IX I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. - Hãy phân biệt biểu hiện của quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật. - Vận dụng kiến thức về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật đề xuất biện pháp tăng năng suất cây trồng và chăn nuôi. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa hoàn thành sơ đồ tư duy. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu rõ nhiệm vụ của nhóm; Biết lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trình thảo luận và cáo cáo sản phẩm học tập của nhóm mình. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phân tích nội dung yêu cầu của phiếu học tập từ đó đề xuất giải pháp hoàn thành phiếu học tập. 2.2. Năng lực khoa học tự nhiên: - Năng lực nhận biết KHTN: Nhận biết các nội dung đã học về sinh trưởng và phát triển sinh vật. - Năng lực tìm hiểu KHTN: Tìm hiểu và phân biệt được sinh trưởng và phát triển ở thực vật. - Vận dụng kiến thức KHTN: Vận dụng kiến thức về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật đề xuất biện pháp thực tiễn trồng trọt và chăn nuôi. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Chăm học, chịu khó thực hiện các nhiệm vụ nhằm củng cố, mở rộng kiến thức về sinh trưởng và phát triển. - Trung thực: Nghiêm túc trong học tập, báo cáo sản phẩm học tập trung thực. - Trách nhiệm: Có ý thức xây dựng và sử dụng thời gian hoàn thành phiếu học tập hợp lí. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: - Máy chiếu bài giảng PowerPoint. + Phiếu tiêu chí chấm điểm sơ đồ tư duy phụ lục 1.1 + Phiếu học tập phụ lục 1.2 + Video sự sinh trưởng phát triển của hạt đậu 2. Học sinh: - Ôn lại kiến thức bài 36,37,38. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: - Kiểm tra lại kiến thức đã học về sinh trưởng phát triển ở sinh vật. b) Nội dung: - Học sinh thực hiện nhiệm vụ nhóm hoàn thành trò chơi mảnh ghép các nội dung kiến thức có liên quan với nhau. c) Sản phẩm: - Đáp án mảnh ghép kiến thức. d) Tổ chức thực hiện: * Chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV chia lớp thành 4-6 nhóm, chuẩn bị mảnh ghép đã được cắt rời. Yêu cầu HS hoạt động nhóm hoàn thành mảnh ghép kiến thức trong 5 phút, ghép các miếng cắt rời có nội dung kiến thức liên kết với nhau. Trò chơi kết thúc nếu nhóm nào ghép nhanh nhất, với nội dung chính xác nhất, nhóm đó giành chiến thắng. * Thực hiện nhiệm vụ học tập - HS hoạt động nhóm hoàn thành nhiệm vụ học tập. * Báo cáo kết quả và thảo luận - GV yêu cầu các nhóm báo cáo sản phẩm học tập của nhóm mình. * Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - GV chiếu kết quả mảnh ghép kiến thức. - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá chéo các nhóm. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. => GV vào bài. 2. Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức a) Mục tiêu: - Hệ thống hóa kiến thức về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. b) Nội dung: - HS thiết lập sơ đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức về sinh trưởng và phát triển đã được học trong chương IX. c) Sản phẩm: - Sơ đồ tư duy của các nhóm. d) Tổ chức thực hiện: * Chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thiết lập sơ đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức về sinh trưởng và phát triển đã được học trong chương IX. * Thực hiện nhiệm vụ học tập - HS dán sản phẩm của nhóm lên bảng - HS quan sát, lắng nghe, nhận xét sản phẩm của các nhóm. * Báo cáo kết quả và thảo luận - GV yêu cầu các nhóm báo cáo sản phẩm học tập của nhóm mình. * Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá chéo các nhóm chấm điểm theo phiếu đánh giá đã được phát. - Giáo viên nhận xét, đánh giá. - GV chiếu sơ đồ tư duy HS tham khảo. 3. Hoạt động 3: Luyện tập – Vận dụng a) Mục tiêu: - Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành phiếu bài tập cá nhân. b) Nội dung: - HS thực hiện cá nhân hoàn thành phiếu bài tập. c) Sản phẩm: - HS trình bày nội dung bài tập. d) Tổ chức thực hiện: * Chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV yêu cầu học sinh di chuyển theo nhóm hoàn thành phiếu bài tập (KT trạm) di chuyển mỗi trạm 5 phút. Trạm 1: Tìm cụm từ thích hợp để hoàn thành thông tin sau: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(1)... Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(2)... Trạm 2: Lựa chọn tên loại mô phân sinh phù hợp thay thế cho các vị trí đánh số trong Hình 36. Trạm 3: Vận dụng kiến thức về ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài tác động đến quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật, hãy để xuất các biện pháp canh tác giúp cây trổng sinh trưởng tốt, cho năng suất cao theo mẫu sau: Yếu tố bên ngoài Biện pháp canh tác Nhiệt độ Ánh sáng Chất dinh dường Độ ẩm Trạm 4: Vận dụng kiến thức về các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật, em hãy đề xuất các biện pháp trong chăn nuôi để vật nuôi sinh trưởng tốt, cho năng suất cao theo mẫu sau: Yếu tố tác động Biện pháp trong chăn nuôi Dinh dưỡng Nhiệt độ Ánh sáng Chất kích thích sinh trưởng Trạm 5 (trạm chờ cả lớp cùng làm): Em hãy xem video và theo dõi sự biến đổi của cây từ giai đoạn hạt đến cây trưởng thành, em hãy phân biệt biểu hiện của quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật theo mẫu sau: Biểu hiện Quá trình sinh trưởng Quá trình phát triển Sự nảy mầm Thân dài ra Số lượng lá tăng thêm Lá to lên Rễ dài ra Mọc chồi nách * Thực hiện nhiệm vụ học tập - HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. - HS di chuyển qua từng trạm để hoàn thành nhiệm vụ. * Báo cáo kết quả và thảo luận - GV gọi HS lên trình bày câu trả lời. - GV chiếu đáp án kết quả phiếu học tập. Đáp án phiếu bài tập: Câu 1: (1) chiều dài; (2) chiều ngang. Câu 2: (1), (3) mô phân sinh đỉnh; (2) mô phân sinh bên. Câu 3: Yếu tố bên ngoài Biện pháp canh tác Làm nhà kính trồng cây nhằm ổn định nhiệt độ khi môi trường Nhiệt độ quá nóng hay quá lạnh; phủ rơm rạ trên mặt đất khi gieo hạt, giữ âm giúp sự nảy mầm thuận lợi. Trồng xen cây có nhu cầu ánh sáng khác nhau, làm luống tạo Ánh sáng khoảng cách tránh sự che lấp ánh sáng lẫn nhau. Bón phân hợp lí theo nhu cầu của cây trổng, trồng Chất dinh dưỡng luân phiên các loại cây khác nhau trên một khu đất. Tưới tiêu chủ động đảm bảo giữ độ ẩm thích hợp với mỗi loại Độ ẩm cây trồng. Câu 4: Yếu tố tác động Biện pháp trong chăn nuôi Cho vật nuôi ăn uống đầy đủ cả lượng và chất, phù hợp với đặc Dinh dưỡng điểm dinh dưỡng của mỗi loài vật nuôi Xây chuồng, trại có khả năng chống nóng, chống lạnh, sử dụng Nhiệt độ các thiết bị sưởi ấm hay làm mát khi nhiệt độ quá thấp hay quá cao Thiết kế nơi ở cho vật nuôi có ánh sáng phù hợp với mỗi loài; Ánh sáng thường xuyên dọn nơi ở của vật nuôi sạch sẽ, khô thoáng Sử dụng chất kích thích sinh trưởng cho vật nuôi đúng Chất kích thích liều lượng, đúng thời điểm giúp tăng năng suất mà sinh trưởng không gây hại cho người sử dụng sản phẩm chăn nuôi Câu 5: Biểu hiện Quá trình sinh trưởng Quá trình phát triển Sự nảy mầm X Thân dài ra X Số lượng lá tăng thêm X Lá to lên X Rễ dài ra X Mọc chồi nách X - HS nhận xét, đánh giá, so sánh kết quả của nhóm mình với đáp án đưa ra, bổ sung. *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - GV nhận xét đánh giá kết quả hoạt động. Tuyên dương nhóm hoàn thành tốt. * Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại những kiến thức đã học. - Tìm hiểu thêm về sự sinh trưởng và phát triển của các sinh vật trong tự nhiên. - Đọc trước chương X. Phụ lục 1.1. Tiêu chí chấm sản phẩm sơ đồ tư duy. TT Tiêu chí Yêu cầu Số điểm - Nội dung chính xác, trình bày khoa học (3 điểm). 1 Nội dung - Cách tổ chức triển khai thuyết trình sản phẩm (3 điểm). - Sản phẩm rõ ràng, thể hiện được rõ nội 2 Hình thức dung hệ thống kiến thức đề ra (3 điểm). - Hoàn thành đúng thời gian cho phép 3 Ý thức học tập (1 điểm). Tổng điểm: Phụ lục 1.2: PHIẾU HỌC TẬP Họ và tên: Lớp: . Nhóm: Câu 1: Tìm cụm từ thích hợp để hoàn thành thông tin sau: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(1)... Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(2)... Câu 2: Lựa chọn tên loại mô phân sinh phù hợp thay thế cho các vị trí đánh số trong Hình 36. Câu 3: Vận dụng kiến thức về ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài tác động đến quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật, hãy để xuất các biện pháp canh tác giúp cây trổng sinh trưởng tốt, cho năng suất cao theo mẫu sau: Yếu tố bên ngoài Biện pháp canh tác Nhiệt độ Ánh sáng Chất dinh dường Độ ẩm Câu 4: Vận dụng kiến thức về các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật, em hãy đề xuất các biện pháp trong chăn nuôi để vật nuôi sinh trưởng tốt, cho năng suất cao theo mẫu sau: Yếu tố tác động Biện pháp trong chăn nuôi Dinh dưỡng Nhiệt độ Ánh sáng Chất kích thích sinh trưởng Câu 5: Em hãy xem video và theo dõi sự biến đổi của cây từ giai đoạn hạt đến cây trưởng thành, em hãy phân biệt biểu hiện của quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật theo mẫu sau: Biểu hiện Quá trình sinh trưởng Quá trình phát triển Sự nảy mầm Thân dài ra Số lượng lá tăng thêm Lá to lên Rễ dài ra Mọc chồi nách ÔN TẬP CHƯƠNG X I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - HS hệ thống lại kiến thức đã học về sinh sản của sinh vật - Phân biệt được các hình thức sinh sản ở sinh vật. - Chứng minh được cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. 2. Về năng lực a) Năng lực chung - Tự chủ và tự học: chủ động, tích cực thực hiện việc ôn tập và hệ thống hóa kiến thức của chủ đề; - Giao tiếp và hợp tác: lắng nghe, chia sẻ với bạn cùng nhóm để thực hiện nội dung ôn tập; - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng linh hoạt các kiến thức, kĩ năng để giải quyết vấn đề liên quan trong thực tiễn và trong các nhiệm vụ học tập. b) Năng lực chuyên biệt - Nhận thức khoa học tự nhiên: hệ thống hóa được kiến thức về sinh sản của sinh vật thông qua đó chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất; - Vận dụng kiến thứ, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức đã học tham gia giải quyết các nhiệm vụ học tập. 3. Về phẩm chất Trung thực trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ học tập và bài tập ôn tập II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Phiếu trả lời câu hỏi của nhóm - Máy chiếu, bảng nhóm - Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1 Khái niệm: ... . Động vật: Các hình thức: Thực vật: Khái niệm: .. Sinh sản ở sinh vật ở thực vật: . .. Động vật: Bên trong: .. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản.. Bên ngoài: .. Phiếu học tập số 2 Cho các từ/ cụm từ: sinh sản và cảm ứng, tế bào, thể thống nhất, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển. Hãy chọn các từ/ cụm từ phù hợp để hoàn thiện đoạn thông tin sau: Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1)... . Cơ thể lấy các chất dinh dưỡng, nước, chất khoáng và oxygen từ môi trường cung cấp cho tế bào thực hiện các hoạt động sống. Các hoạt động sống như (2)..., (3) ..., (4) ... có mối quan hệ qua lại mật thiết với nhau đảm bảo sự thống nhất trong hoạt động của toàn bộ cơ thể như một (5)... . Nêu mối quan hệ giữa tế bào, cơ thể và môi trường. Nêu mối quan hệ giữa các hoạt động sống trong cơ thể. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ tư duy a) Mục tiêu: Hệ thống hóa kiến thức về cơ thể đơn bào, đa bào và mối quan hệ từ tế bào đến cơ thể. b) Nội dung: GV nêu vấn đề, HS trả lời câu hỏi. c) Sản phẩm: Phiếu học tập số 1, 2. d) Tổ chức thực hiện Hoạt động của GV Hoạt động của HS Thông báo luật chơi: Chia lớp 6 nhóm, Đại diện nhóm nhận phiếu đại diện nhóm nhận phiếu học tập số 1. Giao nhiệm vụ: Các thành viên nhóm Các thành viên lắng nghe và cùng thực hiện tham gia đóng góp, xây dựng và hoàn thành phiếu học tập số 1. Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ: HS tiến hành hoàn thành sơ đồ tư duy. Dựa vào kiến thức đã học các nhóm hoàn thành phiếu học tập Chốt lại và đặt vấn đề vào bài: Theo nội Đóng góp ý kiến và hoàn thiện dung SGK B. BÀI TẬP Hoạt động 2: Hướng dẫn giải bài tập, trả lời câu hỏi thông qua trò chơi a) Mục tiêu: Hoàn thành câu hỏi, bài tập. b) Nội dung: Hoàn thành cau hỏi, bài tập SGK dưới sự hướng dẫn của giáo viên. c) Sản phẩm: Hệ thống câu hỏi . d) Tổ chức thực hiện: GV gợi ý, định hướng HS hoạt động nhóm để làm bài tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS *Chuyển giao nhiệm vụ học tập HS nhận nhiệm vụ. - GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân trả lời lần lượt Hăng hái tham gia trò chơi các câu hỏi thông qua trò chơi “Rung chuông vàng” - GV phổ biến luật chơi, hướng dẫn HS chuẩn bị *Thực hiện nhiệm vụ học tập HS lần lượt trả lời các câu hỏi *Báo cáo kết quả và thảo luận - HS dựa vào phần trả lời của mình và đáp án để tiếp tục chơi hoặc dừng lại Sau 20 câu hỏi, những HS nào còn lại trên sân sẽ vào chung kết. *Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ - Kết thúc trò chơi tìm ra người thắng cuộc. GV đánh giá phần tham gia của HS - GV nhấn mạnh nội dung bài học bằng sơ đồ tư duy trong tiết trước. Hệ thống câu hỏi RUNG CHUÔNG VÀNG Câu 1. Các hoạt động sống chủ yếu diễn ra ở đâu. A. Tế bào. B. Mô. C. Cơ quan. D. Cơ thể. Câu 2. Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm A. đảm bảo sự phát triển của sinh vật. B. duy trì sự phát triển của sinh vật. C. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật. D. giữ cho cá thể sinh vật tồn tại. Câu 3. Sinh sản vô tính là A. hình thức sinh sản có sự kết hợp của các tế bào sinh sản chuyên biệt. B. hình thức sinh sản ở tất cả các loại sinh vật. C. hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. D. hình thức sinh sản có nhiều hơn một cá thể tham gia. Câu 4. Chúng ta có thể nhân giống khoai tây bằng bộ phận nào của cây? A. Lá B. Rễ C. Thân củ D. Hạt giống Câu 5. Bộ phận được khoanh tròn trên củ khoai tây trong hình bên được gọi là gì? A. Rễ cây con B. Chồi mầm C. Chồi hoa D. Bao phấn Câu 6. Ở cóc, mùa sinh sản vào khoảng tháng tư hằng năm. Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau tháng 4, nếu nguồn sinh dưỡng dồi dào, khối lượng buồng trứng tăng, cóc có thể đẻ lứa thứ hai trong năm. Yếu tố môi trường nào đã ảnh hướng đến sinh sản của loài cóc trên? A. Nhiệt độ. B. Mùa sinh sản. C. Thức ăn. D. Hormone. Câu 7. Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây? A. Con người. B. Amip. C. Thủy tức. D. Vi khuẩn. Câu 8. Quá trình sinh sản ở sinh vật được diễn ra định kì ở mỗi loài là do yếu tố nào tham gia quá trình điều hòa sinh sản? A. Nhiệt độ. B. Thức ăn. C. Gió. D. Hormone. Câu 9. Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là A. mọc chồi. B. tái sinh. C. phân đôi. D. nhân giống. Câu 10. Sự thụ phấn là quá trình A. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang bầu nhụy. B. chuyển giao tử đực tử bầu phấn sang vòi nhụy. C. chuyển hạt phấn từ bao phấn sang đầu nhụy. D. chuyển hạt phấn tử bao phấn sang noãn. Câu 11. Ở sinh vật, quá trình hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là A. sự thụ tinh. B. sự thụ phấn. C. tái sản xuất. D. hình thành hạt. Câu 12. Nhóm các yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật là A. Gió, nước, hormone. B. gió, nước, thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm. C. gió, nước, thức ăn, hormone. D. thức ăn, nhiệt độ, con người. Câu 13. Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa? A. Đài hoa. B. Trành hoa. C. Nụ hoa. D. Bầu nhụy. Câu 14. Hoa lưỡng tính là A. hoa có đài, tràng và nhụy hoa. B. hoa có đài, tràng và nhị hoa. C. hoa có nhị và nhụy. D. hoa có đài và tràng hoa. Câu 15. Ý nào sau đây KHÔNG đúng về bản chất của điều khiển sinh sản ở động vật. A. Điều khiển tuổi thọ. B. Điều khiển giới tính. C. Điều khiển thời điểm sinh sản. D. Điều khiển số con Câu 16. Quan sát hình bên và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng đến sự thụ phấn của chùm hoa phi lao. A. Côn trùng. B. Gió. C. Nước. D. Con người Câu 17. Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành A. từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây. B. chỉ từ rễ của cây. C. chỉ từ một phần thân của cây. D. chỉ từ lá của cây. Câu 18. Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì A. dễ trồng và tốn ít công chăm sóc. B. dễ nhân giống, nhanh và nhiều. C. dễ tránh sâu bệnh gây hại. D. rút ngắn thời gian sinh trường, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả. Câu 19. Biện pháp nào dưới đây giúp điều khiển thụ tinh ở động vật đạt hiệu quả nhất. A. Sử dụng hormone. B. Thay đổi các yếu tố môi trường. C. Thụ tinh nhân tạo. D. Sử dụng chất kích thích tổng hợp. Câu 20. Hoạt động trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra chủ yếu ở những cấp độ nào? A. Tế bào và mô. B. Mô và cơ quan. C. Tế bào và cơ thể. D. Mô và cơ quan. CÂU HỎI CHUNG KẾT Câu 1. Nối tên sinh vật ở cột A với các hình thức sinh sản tương ứng ở cột B. Cột A Cột B 1. Củ khoai lang A. sinh sản vô tính bằng phân mảnh 2. Nhánh xương rồng B. sinh sản vô tính bằng cách phân đôi 3. Thủy tức C. sinh sản sinh dưỡng bằng lá 4. Sao biển D. sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi 5. Trùng biến hình E. sinh sản sinh dưỡng bằng rễ 6. Cây sen đá G. sinh sản sinh dưỡng bằng thân Đáp án 1-E 2- G 3-D 4-A 5-B 6-C Câu 2. Nối nội dung ở cột A với các định nghĩa ở cột B. Cột A Cột B 1. Sự thụ tinh A. Sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái 2. Động vật đẻ trứng B. Giao tử cái 3. Động vật đẻ con C. Giao tử đực 4. Tinh trùng D. Con non được sinh ra từ trứng 5. Noãn E. Con non được nuôi trong cơ thể mẹ và đẻ ra ngoài Đáp án: 1-A 2-D 3-E 4-C 5-B ĐÁP ÁN Sản phẩm học tập Phiếu số 1
File đính kèm:
giao_an_khoa_hoc_tu_nhien_7_tuan_35_nam_hoc_2023_2024.pdf



