Giáo án Hóa học 9 - Tuần 27 - Năm học 2023-2024

pdf8 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 27 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn:27/2/2024 
 Tiết 45: 
 THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT 
 I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY. 
 1. Kiến thức. Các em thông qua thực hành để củng cố khắc sâu các kiến thức 
 đã học. 
 2. Định hướng phát triển năng lực: 
 2.1. Năng lực chung: 
 - Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực tư duy, 
 năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý. 
 - Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. 
 - Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng 
 ngôn ngữ hóa học 
 2.2 Năng chuyên biệt: 
 Năng lực kiến thức hóa học, năng lực nghiên cứu khoa học, năng lực thực hành 
 hóa học, năng lực tính toán. 
 3. Phẩm chất 
 Giúp học sinh có đức tính chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tình 
 tham gia công việc chung sẽ giúp các em rèn luyện, phát triển bản thân để đạt 
 được những thành công lớn lao trong tương lai. 
 II/ CHUẨN BỊ. 
 * Chuẩn bị của giáo viên. 
 Nội dung thực hành 
 Dụng cụ: Lọ thuỷ tinh, muỗng sắt, đèn cồn, giá thí nghiệm. ống hút. 
 Hoá chất: CaO, P đỏ, dung dịch NaOH, Na2SO4, HCl, BaCl2, quỳ tím. 
 * Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước bài thực hành. 
 III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY. 
 1/ Ổn định lớp (1 phút): Lớp trưởng báo cáo sĩ số. 
 2/ Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra 
 3/ Tiến trình bài dạy. 
 Các hoạt động của thầy và trò Nội dung 
 Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu, thảo luận mục tiêu. 
 ( 10p) 
 GV: ? Mục tiêu của bài thực hành này là gì? chúng ta 
 cùng thảo luận. 
 - Rèn luyện các kĩ năng, thao tác thí nghiệm, quan sát 
 hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận. 
 - Hướng dẫn qui trình thực hành. Thí nghiệm 1: CaO tác 
 dụng với nước 
 TN1: Phản ứng của can xi oxit với nước: Cho một mẩu 
 nhỏ canxi oxit vào ống nghiệm, sau đó thêm 1 – 2 ml - Hiện tượng: Chất rắn tan, 
 nước dung dịch sau phản ứng Quan sát các hiện tượng xảy ra làm quỳ tím chuyển sang 
 màu xanh. 
Thử dung dịch sau phản ứng bằng quì tím và rút ra kết 
luận. 
TN2: Phản ứng của điphotphopenta oxit với nước. 
Đốt một ít P đỏ trong bình thuỷ tinh miệng rộng, sau khi Thí nghiệm 2: P2O5 tác 
P đỏ cháy hết cho 2 – 3 ml nước vào bình lắc nhẹ , thử dụng với nước 
dung dịch bằng quì tím và rút ra kết luận. 
 - Hiện tượng: Chất rắn tan, 
TN3: Nhận biết 3 lọ dung dịch mất nhãn H2SO4(l); HCl; dung dịch sau phản ứng 
Na2SO4 làm quỳ tím chuyển sang 
B1: Dùng quì tím. màu đỏ.
 - Thí nghiệm 3: Nhận biết 
B2: Dùng dung dịch muối BaCl2. 
Hoàn thành kết quả thí nghiệm vào mẫu tường trình. 
Hoạt động 2: Hoạt động thực hành của học sinh.(27p) 1/ Tính chất hóa học của 
 oxit. 
HS: Tiến hành thí nghiệm theo nhóm và vị trí đã phân 
công, nhóm trưởng quản lý các thành viên trong nhóm, a/ Thí nghiệm 1: Phản ứng 
thư kí ghi kết quả thí nghiệm. của can xi oxit với nước. 
GV: Theo dõi hướng dẫn, đưa ra các câu hỏi phụ. 
? Hiện tượng gì xảy ra. CaO có tính chất hoá học 
 của một oxit bazơ. 
? Giải thích, kết luận. 
 PT: CaO + H O → 
GV: Lưu ý các em cẩn thận thí nghiệm 1 2
 Ca(OH)2 
 b/ Thí nghiệm 2:Phản ứng 
 của điphotpho pentaoxit 
 với nước.
 2/ Nhận biết các dung 
 dịch. 
 Thí nghiệm 3: Có 3 lọ 
TN3: Hướng dẫn HS dán nhãn, đánh số thứ tự các ống không nhãn đựng một trong 
nghiệm. 3 dung dịch không mầu: 
 H2SO4(l); HCl; Na2SO4 
Hoạt đônng 3: Đánh giá kết quả.(10p) 
HS: Nộp báo cáo thực hành, nhận xét, nộp sản phẩm. 
GV: Cho học sinh nhận xét trao đổi. 
Giải đáp những thắc mắc của học sinh 
HS; Thu dọn dụng cụ, làm vệ sinh phòng thực hành. Mẫu bản tường trình thí nghiêm 
 BẢN TƯỜNG TRÌNH THỰC HÀNH 
 Tiết 6 : Tính chất hóa học của oxit và axit 
STT Tên thí Cách tiến Dụng cụ Hiện tượng Giải thích Kết luận - 
 nghiệm hành hóa chất quan sát PTHH 
 1 Phản ứng 
 của 
 canxioxit 
 với nước. 
 2 Phản ứng 
 của 
 điphotpho 
 pentaoxit 
 với nước. 
 3 Nhận biết 
4/ Kết thúc : Giáo viên đánh giá giờ thực hành theo các nội dung sau: ( 5 phút) 
 - ý thức chuẩn bị và thái độ của học sinh trong giờ thực hành 
 - Kỉ luật, an toàn lao động. 
 - Thao tác thực hành của học sinh. 
 - Chất lượng giờ thực hành. 
5/ Hướng dẫn học tập ở nhà.( 2 phút) 
Các em ôn tập cho giờ sau kiểm tra. 
 Ngày soạn:27/2/2024 
 Tiết 46: 
 Luyện tập chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ 
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY. 
1. Kiến thức.Học sinh được luyện tập để nắm vững hơn về tính chất của các 
loại hợp chất vô cơ, mối quan hệ giữa chúng. 
2. Định hướng phát triển năng lực: 
2.1. Năng lực chung: 
- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực tư duy, 
năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý. 
- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. 
- Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng 
ngôn ngữ hóa học 
2.2 Năng chuyên biệt: 
Năng lực kiến thức hóa học, năng lực nghiên cứu khoa học, năng lực thực hành 
hóa học, năng lực tính toán. 
3. Phẩm chất 
Giúp học sinh có đức tính chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tình 
tham gia công việc chung sẽ giúp các em rèn luyện, phát triển bản thân để đạt 
được những thành công lớn lao trong tương lai. 
II. CHUẨN BỊ. 
GV. Ti vi, máy tính 
HS. Bảng phụ, bút dạ.Ôn tập các kiến thức về các loại hợp chất vô cơ. 
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG. 
1. Ổn định lớp. Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 
2. Kiểm tra bài cũ. Kết hợp bài giảng 
3. Bài mới. 
Hoạt động 1. Đặt vấn đề Chúng ta đã nghiên cứu những loại hợp chất vô cơ 
nào? Chúng có tính chất gì? Các bài tập liên quan đến chúng như thế nào? 
 Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 2. Ôn lại kiến thức cần I. Kiến thức cần nhớ. 
nhớ. 1. Phân loại hợp chất vô cơ. 
GV Chiếu lên màn hình sơ đồ: 
GV: Phát vấn trực tiếp hs về phân loại các loại h/c vô cơ. 
Có mấy loại h/c vô cơ? Kể tên? cho ví dụ? 
 Các loại hợp chất 
 vô cơ
 Oxit Axit 
 Bazơ Muối
 Oxit Oxit Axit Axit Bazơ Muối 
 Bazơ Muối 
 bazơ axit có oxi Không không trung axit 
 có oxi tan tan hòa HS trả lời. GV: chốt kiến thức. 
2. Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ: 
GV: đưa sơ đồ: 
 Oxit bazơ 1 2 Oxit axit 
 2 
 3 4 5 
 Muối 
 6 9 
 7 8 
 axit 
 Bazơ
? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ: 
 HS: Nêu các tính chất hóa học của các hợp chất. 
GV:Ngoài các tính chất của muối thể hiện trên sơ đồ. Muối còn có tính chất nào 
khác? 
HS: Trả lời: Ngoài ra muối còn tác dụng với: 
- Kim loại sinh ra hai muối mới 
- Muối sinh ra hai muối mới 
- Bị nhiệt phân huỷ. 
GV: Tổ chức nhận xét, bổ sung, thống nhất kết quả đúng và chốt lại kiến thức cần 
nhớ. 
 Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 2: Bài tập II- Bài tập: 
 Dạng bài tập viết PTHH 
GV:Tổ chức cho HS hoạt động nhóm HS: làm việc theo 4 nhóm ra bảng phụ 
làm BT1 (mỗi nhóm làm 1loại hợp chất) 
 Bài tập 1: 
GV đến từng nhóm theo dõi học sinh 1. Oxit: 
làm bài CaO + CO2 → CaCO3 
 CaO + H2O → Ca(OH)2 
 SO2 + H2O → H2SO3 
 CuO + 2HCl →CuCl2 + H2O 
 SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O 
 2. Bazơ: 
 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O 
 Cu(OH)2 +H2SO4 → CuSO4 + 2H2O 
 2NaOH+CuSO4 → Na2SO4+Cu(OH)2 
 Mg(OH)2 →MgO + H2O 
 3. Axit: 
 Fe + 2HCl →FeCl2 + H2 
 FeO + H SO →FeSO + H O 
 2 4 4 2
 NaOH + HNO3 →NaNO3 + H2O 
 BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl 
 4. Muối 
 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 
 CuSO4 +2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 BaCl2 + Na2SO4→BaSO4 + 2NaCl 
 Cu +2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 
 2KClO3 → 2 KCl + 3O2 
GV: yêu cầu các nhóm nhận xét chéo HS: nhận xét chéo, bổ sung. 
GV: Thống nhất kết quả đúng và HS: Nghe và ghi bài. 
chốt lại TCHH của các chất. 
 :47 
 Tiết
 Bài tập 2 
Bài tập 1 (SGK Tr – 21) a/ những chất tác dụng với nước là: 
Cho những oxit sau: SO2; CuO; CaO + H2O → Ca(OH)2 
Na2O; Cao; CO2 
 SO2 + H2O → H2SO3 
Hãy cho biết những oxit nào tác dụng 
được với: Na2O + H2O → 2NaOH 
a/ Nước. CO2 + H2O → H2CO3 
b/ Axit clohiddric. b/ Những chất tác dụng được với axit 
 HCl là: 
b/ Natri hiđroxit. 
 CuO + HCl → CuCl2 + H2O 
Viết các phương trình phản ứng xảy 
ra. Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O 
HS: Làm bài tập theo 3 nhóm. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O 
Nhóm 1: a c/ Những chất tác dụng với dung dịch 
 NaOH là: 
Nhóm 2: b 
 SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O 
Nhóm 3: c 
 CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H2O 
Đại diện các nhóm lên bảng rình bày. 
GV: bài tập 2 Dạng bài giải thích hiện tượng phản 
Tóm tắt ứng 
+ NaOH⎯⎯→kk chất rắn trắng phủ Bài tập 2 (T43- SGK) 
ngoài HS: Thảo luận đưa ra các bước nhận 
+chất rắn+ HCl→ khí A biết. 
 HS: Hoạt động cá nhân trình bày 
+Khí A+ Ca(OH)2 → vẩn đục 
H’: rắn tráng là sp của p? A(k)+ Ca(OH)2 → vẩn đục → SO2 
GV: Tổ chức nx, thống nhất kết quả → CO2 
đúng và chốt lại pp làm BT. Hợp chất của Na+HCl→ hc của Na là 
GV chiếu đề bài tập lên máy Na2CO3 hoặc Na2SO3, Vậy theo đề bài: 
 hợp chất là Na2CO3 và đáp án d 
 Bài tập 3: Dạng bài tập có chất dư 
 Trộn 200 gam dd CuCl2 13,5 % với HS: Đọc đề bài và xác định dạng BT, 
100 gam dd NaOH 20%. thảo luận và các bước làm BT. 
a. Viết PTHH. HS: Hoạt động cá nhân làm từng bước. 
b. Tính khối lượng kết tủa thu được a. PTHH: 
sau phản ứng CuCl2+ 2NaOH →Cu(OH)2 + 2NaCl 
b. Tính nồng độ phần trăm của các b. mCuCl2 = (13,5.200) : 100 = 27 g 
chất có trong dd sau phản ứng. nCuCl2 = 27:135 = 0,2 mol 
GV: Thống nhất cách làm mNaOH = (20.100) : 100 = 20 g 
=>gọi HS lên bảng trình bày. nNaOH = 20:40 = 0,5 mol 
 CuCl2+ 2NaOH →Cu(OH)2 + 2NaCl 
 Theo PTHH => NaOH dư 
 n Cu(OH)2 = n CuCl2 = 0,2 mol 
 => m Cu(OH)2 = 0,2.98 = 19,6 g 
 c. dd sau pư có: NaCl: 0,4 mol 
 NaOH dư: 0,1 mol 
 mNaOH dư = 0,1.40 = 4g 
 mNaCl = 0,4.58,5 = 23,4 g 
GV: Tổ chức nhận xét, thống nhất mdd sau pư = 200 + 100 –19,6 = 280,4g 
kết quả đúng và chốt lại pp làm BT. C%NaCl=8,35% C%NaOHdư= 1,43% 
 HS: Nghe và ghi bài. 
4. Luyện tập - Củng cố 
 - GV hệ thống lại bài. 
 5 6 7
 SO2 ⎯⎯→ H2SO3 ⎯⎯→ Na2SO3 ⎯⎯→ SO2 
 (4) 
 1 2 3 3 9
S ⎯⎯→ SO2 ⎯⎯→ SO3 ⎯⎯→ H2SO4 ⎯⎯→ Na2SO4 ⎯⎯→ BaSO4 
5. Hướng dẫn học tập ở nhà 
- BTVN 3 (SGK – Tr 43). 
Đọc trước bài tính chất của kim loại, dãy hoạt động hoá học của kim loại. 
................................................................................................................................
................................................................................................................................ 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_27_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan