Giáo án Hóa học 9 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 10/9/2023 
 Tiết 3: Chủ đề OXIT: BÀI TẬP 
I/ MỤC TIấU BÀI DẠY: 
1. Kiến thức : ễn lại cho học sinh cỏc tớnh chất hoỏ học của oxit, một số dạng bài 
tập viết PTHH, nhận biết oxit, tớnh theo phương trỡnh hoỏ học 
2.Năng lực 
 Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt 
 - Năng lực phỏt hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học 
 - Năng lực giao tiếp, hợp tỏc - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào 
 - Năng lực tự học cuộc sống. 
 - Năng lực tớnh toỏn Hoỏ học. 
3. Phẩm chất 
 Thụng qua bài học sẽ giỳp học sinh: 
 - Chăm học, chịu khú tỡm tũi tài liệu và thực hiện cỏc nhiệm vụ cỏ nhõn . 
 - Cú trỏch nhiệm trong hoạt động nhúm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ 
thớ nghiệm 
* Trọng tõm: Bài tập viết PTHH, tớnh theo PTHH 
II/ CHUẨN BỊ. GV. Ti vi, mỏy tớnh 
 HS. ễn tập, làm bài tập đầy đủ. 
III/ TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG. 
1/ Ổn định lớp Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số. 
2/ Kiểm tra bài cũ. Kiểm tra 15 phỳt 
Phần trắc nghiệm: Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất. 
Cõu 1.Chất tỏc dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh 
là 
 A. CO2. B. BaO. C. SO3. D. P2O5. 
Cõu 2. Chất tỏc dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tớm chuyển màu đỏ là 
 A. K2O. B. CuO. C. P2O5. D. CaO. 
Cõu 3. Cho cỏc oxit sau. CaO, MgO, NO, SO2, K2O, FeO, P2O5. Những oxit tỏc 
dụng với nước là 
 A.CaO, NO, FeO, P2O5. B. CaO, MgO, NO, SO2. 
 C. CaO, SO2, K2O, P2O5. D. SO2, K2O, FeO, P2O5. 
Cõu 4. Cho cỏc oxit. K2O , NO , CaO , P2O5 , SO2. Cú bao nhiờu cặp chất t/d được với 
nhau? 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Cõu 5. Dóy oxit vừa tỏc dụng nước, vừa tỏc dụng với dung dịch bazơ là 
 A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2. B. CaO, CuO, CO, N2O5. 
 C. SO2, MgO, CuO, Ag2O. D. CO2, SO2, P2O5, SO3. 
Cõu 6. Sản phẩm của phản ứng phõn hủy canxicacbonat bởi nhiệt là 
 A. CaO và CO. B. CaO và CO2. C. CaO và SO2. D. CaO và 
P2O5. 
Cõu 7. Hoà tan 12,4 g natri oxit vào 387,6 g nước thỡ được dung dịch A. Nồng độ 
phần trăm của dung dịch A là A. 4%. B. 6%. C. 4,5%. D. 
10% 
Cõu 8. Hoà tan 11,75g kalioxit vào nước được 0,25 lớt dung dịch A. Nồng độ mol của A 
là 
 A. 0,25M. B. 0,5M C. 1M. D. 2M. 
Cõu 9. Vụi sống cú cụng thức húa học là 
A. Ca. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO. 
Cõu 10. Để loại bỏ khớ SO2 cú lẫn trong hỗn hợp (O2, SO2) , người ta cho hỗn hợp đi qua 
dung dịch chứa 
 A. HCl. B. Ca(OH)2. C. Na2SO4. D. 
NaCl. 
Phần tự luận: Viết phương trỡnh húa học hoàn thành dóy chuyển đổi húa học sau: 
 (1) (2) (3) (4) 5
 Ca ⎯⎯→ CaO ⎯⎯→ Ca(OH)2 ⎯⎯→ CaCO3 ⎯⎯→ CO2 ⎯⎯→ CaCO3 
Đỏp ỏn: Cõu 1 đến cõu 10: Mỗi cõu chọn đỳng cho 0,5 điểm 
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 
Đ/ỏn B C C C D B A C D B 
Tự luận: (5đ) Viết đỳng mỗi PTHH cho1đ (cõn bằng PT sai trừ đi ẵ số điểm của 
PT đú) 
3/ Tiến trỡnh bài dạy. 
 Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1: Củng cố bài tập về viết Dạng bài tập điền khuyết, lựa chọn 
PTHH. chất và hoàn thành PTHH 
GV Chiếu đề bài tập 1: Điền cỏc 
CTHH vào chỗ ... và hoàn thành Bài tập 1 
PTHH sau: HS làm theo yờu cầu của giỏo viờn 
a) Na2O + . → NaOH a) Na2O + H2O → 2NaOH 
b) ......... + H2O → H2SO4 b) SO3 + H2O → H2SO4 
c) ... + → Na2SO4 c) Na2O + SO3 → Na2SO4 
d) + NaOH → Na2SO4 + d) SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + 
H2O H2O 
 Bài tập 2 
GV Chiếu đề bài tập 2: Cho những oxit HS: Làm bài tập theo 3 nhúm. 
sau: SO2; CuO; Na2O; CO2 Đại diện cỏc nhúm lờn bảng trỡnh bày. 
Hóy cho biết những oxit nào tỏc dụng a/ Với nước là: 
được với: SO2 + H2O → H2SO3 
a/ Nước. Na2O + H2O → 2NaOH 
b/ Axit clohiddric. CO2 + H2O → H2CO3 
b/ Natri hiđroxit. b/ Với axit HCl là: 
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra. CuO + HCl → CuCl2 + H2O 
 Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O 
 c/ Với dung dịch NaOH là: 
 SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O 
 CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H2O 
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh Dạng bài toỏn cú chất dư 
làm bài toỏn cú chất dư Bài tập 3: GV chiếu đề bài tập 3: Hoà tan 1,2 g - 1 HS lờn bảng giải, cỏc học sinh cũn 
Mg bằng 50 ml dung dịch axit HCl lại làm ra vở bài tập. 
3M. a/ PTPƯ: Mg + 2HCl → MgCl2+H2 
a/ viết phương trỡnh phản ứng xảy ra. b/ HCl dư 
b/ Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc. Thể tớch của H2= 0,05.22,4 = 1,12(l) 
c/ Tớnh nồng độ mol của dung dịch thu c/ Nồng độ mol của 
được sau phản ứng (biết rằng thể tớch HCl(dư) = MgCl2=1M 
dung dịch thay đổi khụng đỏng kể). 
GV: Yờu cầu HS đọc phõn tớch yờu 
cầu bài toỏn, nhắc cỏc cụng thức cú 
liờn quan 
- Nhận xột bổ sung. 
4.Luyện tập – Củng cố. GV nhấn mạnh lại cỏc pp giải một số dạng bài tập ở 
trờn. 
5. Hướng dẫn học tập ở nhà. Xem trước nội dung bài Tớnh chất húa học của 
axit. 
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................ 
Ngày soạn: 10/9/2023 
 Tiết 4: Chủ đề AXIT: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT(T1) 
I/ MỤC TIấU BÀI DẠY. 
1. Kiến thức 
Biết đ ợc: 
- Tính chất hoá học của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và kim 
loại. 
- Một số axit mạnh và axit yếu 
2.Năng lực 
 Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt 
 - Năng lực phỏt hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học 
 - Năng lực giao tiếp, hợp tỏc - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào 
 - Năng lực tự học cuộc sống. 
 - Năng lực tớnh toỏn Hoỏ học. 
3. Phẩm chất 
 - Thụng qua bài học sẽ giỳp học sinh: 
 - Chăm học, chịu khú tỡm tũi tài liệu và thực hiện cỏc nhiệm vụ cỏ nhõn . 
 - Cú trỏch nhiệm trong hoạt động nhúm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ 
thớ nghiệm 
* Trọng tõm. Tớnh chất hoỏ học chung của axit 
II/ CHUẨN BỊ. * GV. Dụng cụ: ống nghiệm, giỏ đỡ, kẹp gỗ, 
 Hoỏ chất: Dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loóng, quỳ tớm, CuO, Zn. 
 * HS. Học và làm bài tập đầy đủ, ụn tập lại kiến thức về axit đó ụn đầu năm. 
III/ TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG. 
1/ Ổn dịnh lớp Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số lớp. 
2/ Kiểm tra bài cũ 
 1: Hóy phỏt biểu định nghĩa axit, viết cụng thức tổng quỏt. 
 2: Bài tập 2 (SGK – Tr 11). 
 3: Bài tập 3 (SGK – Tr 11). 
3/ Bài mới. ĐVĐ : Axit cú những tớnh chất hoỏ học gỡ? 
 Trợ giỳp của GV Hoạt động của HS 
Hoạt động 1: Tỡm hiểu tớnh chất hoỏ 
học I/ Tớnh chất hoỏ học. 
GV: Phõn nhúm học sinh, hướng dẫn HS: làm thớ nghiệm theo nhúm dưới sự 
cỏc nhúm làm thớ nghiệm. hướng dẫn của giỏo viờn. 
TN1: Nhỏ một giọt dung dịch axit HCl 1/ Dung dịch axit làm đổi mầu chất chỉ 
vào mẩu giấy quỳ tớm. thị. 
 Nhận xột hiện tượng xảy ra. HS: Đại diện nhúm trả lời cõu hỏi 
 Dung dịch axit làm quỳ tớm chuyển 
 thành mầu đỏ. 
GV: Để nhận biết dung dịch axit lẫn HS: Dựng quỳ tớm. 
trong cỏc dung dịch khụng mầu ta làm Dung dịch axit làm quỳ tớm chuyển 
mhư thế nào thành mầu đỏ. 
 2/ Dung dịch axit tỏc dụng với kim 
TN2: Cho một viờn kẽm vào ống loại. 
nghiệm, cho thờm 1 – 2 ml dung dịch HS: Cú bọt khớ thoỏt ra, viờn kẽm tan 
axit HCl vào. QS và nhận xột hiện dần. 
tượng xảy ra ? Dung dịch axit tỏc dụng với nhiều kim 
 loại tạo thành muối và giải phúng 
 hiđro. 
 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
TN3: Cho vào đỏy ống nghiệm một ớt 3/ Dung dịch axit tỏc dụng với bazơ. 
Cu(OH)2, thờm 1 – 2 ml dung dịch axit Dung dịch axit tỏc dụng với dung dịch 
H2SO4 loóng lắc nhẹ bazơ tạo thành muối và nước. 
 Quan sỏt mụ tả hiện tượng xảy ra. H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O 
GV: Qua 3 thớ nghiệm trờn em cú kết HS: Trả lời cõu hỏi. 
luận gỡ về tớnh chất hoỏ học của axit? 
Một em lờn bảng viết phương trỡnh. 
GV: Qua tớnh chất hoỏ học của oxit HS: Dung dịch axit tỏc dụng với oxit 
bazơ đó học em thấy axit cũn cú tớnh bazơ. 
chất hoỏ học gỡ? 
GV: Bổ sung thờm: 4/ Dung dịch axit tỏc dụng với oxit 
- Axit HNO3, và H2SO4đặc tỏc dụng bazơ. 
được với nhiều kim loại nhưng khụng 
giải phúng khớ H2. H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O - Phản ứng giữa dung dịch axit với 
dung dịch bazơ được gọi là phản ứng 
trung hoà. 
GV: Hướng dẫn học sinh làm thớ 
nghiệm 2. 5/ Dung dịch axit tỏc dụng với muối 
Nhỏ 1 – 2 ml dung dịch axit H2SO4 HS: Làm thớ nghiệm theo nhúm và rỳt 
loóng vào ống nghiệm cú chứa sẵn 1 ra kết luận. 
ml dung dịch BaCl2 Muối cú thể tỏc dụng được với dung 
 dịch axit sản phẩm là muối mới và axit 
 mới. 
 PTHH: BaCl2 +H2SO4 → BaSO4 + 
 2HCl 
Hoạt động 2. II/ axit mạnh, axit yếu 
GV: Giới thiệu dựa vào độ hoạt động - Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 
hoỏ học người ta chia ra axit mạnh, - Axit yếu: H2S, H3PO4, H2SO3 
axit yếu. 
4. Luyện tập - Củng cố 
Bài tập : Viết phương trỡnh phản ứng khi cho dung dịch HCl lần lượt tỏc dụng 
với: 
 a/ Magie b/ Sắt(III) hiđroxit. 
 c/ Kẽm oxit. d/ Nhụm oxit. 
HS: Học sinh làm bài theo nhúm. Đại diện nhúm lờn bảng viết. 
GV: Hệ thống lại nội dung toàn bài. 
5. Hướng dẫn học tập ở nhà. 
Xem trước bài một số axit quan trọng 
Bài tập về nhà: 1,2,3,4 (SGK - Tr 14). 
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................ 
................................................................................................................................ 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_2_nam_hoc_2023_2024.pdf