Giáo án Hóa học 9 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024

pdf8 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 19 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 13/12/2023 
 TIẾT 30 - Bài 35. 
 CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ 
I. MỤC TIấU 
1.Kiến thức 
 - Đặc điểm cấu tạo phõn tử hợp chất hữu cơ, cụng thức cấu tạo hợp chất hữu cơ 
và ý nghĩa của nú. 
- Quan sỏt mụ hỡnh cấu tạo phõn tử, rỳt ra được đặc điểm cấu tạo phõn tử hợp 
chất hữu cơ. 
- Viết được một số cụng thức cấu tạo (CTCT) mạch hở , mạch vũng của một số 
chất hữu cơ đơn giản (< 4C) khi biết CTPT. 
2. Về năng lực 
 Phỏt triển cỏc năng lực chung và năng lực chuyờn biệt 
 Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt 
 - Năng lực phỏt hiện vấn đề. - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học. 
 - Năng lực giao tiếp. - Năng lực tớnh toỏn. 
 - Năng lực hợp tỏc. - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào cuộc 
 - Năng lực tự học. sống. 
 - Năng lực sử dụng CNTT và - Năng lực giải quyết vấn đề thụng qua mụn húa 
 TT. học. 
3. Về phẩm chất 
- Giỳp học sinh rốn luyện bản thõn phỏt triển cỏc phẩm chất tốt đẹp: yờu 
nước, nhõn ỏi, chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giỏo viờn : Chuẩn bị một số bài tập. 
2. Học sinh: Tỡm hiểu nội dung bài học trước khi lờn lớp 
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP : 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi 
 bài 
 Hoạt động 1: Khởi động 
 - GV: Kiểm tra bài cũ 
 Thế nào là hợp chất hữu cơ ? Cú mấy loại hợp -HS lờn bảng 
 chất hữu cơ? Cho VD minh hoạ. 
 - Đặt vấn đề: 
 Trong hoỏ học hữu cơ, ứng với một cụng thức 
 phõn tử cú thể cú rất nhiều chất với cấu tạo khỏc 
 nhau. Vậy viết cụng thức cấu tạo hợp chất hữu cơ 
 như thế nào? Chỳng ta cựng tỡm hiểu nội dung 
 này! Hoạt động 2. Nghiờn cứu, hỡnh thành kiến thức 
a. Mục tiờu: 
- Đặc điểm cấu tạo phõn tử hợp chất hữu cơ, cụng thức cấu tạo hợp chất hữu cơ và 
ý nghĩa của nú. 
b. Nội dung:Hỏi đỏp, trực quan, làm việc nhúm 
c. Sản phẩm:HS trỡnh bày được nội dung cỏc phần kiến thức theo yờu cầu của giỏo 
viờn. 
d. Tổ chức thực hiện: Giỏo viờn tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ 
khi cần thiết, kiểm tra, đỏnh giỏ học sinh. 
- GV: Nhắc lại C, O, H - HS: Nhắc lại. I .ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO 
cú hoỏ trị mấy? PHÂN TỬ HCHC: 
- GV: Hướng dẫn cỏch - HS: Lắng nghe. 1. Hoỏ trị và liờn kết giữa 
viết cụng thức phõn tử cỏc nguyờn tử. 
CH4. - HS: Làm BT - Trong cỏc HCHC, C(IV), 
- GV: Biểu diễn liờn kết H(I), O(II). 
của CH3Cl, CH3OH. - HS: Trả lời 
- GV: Từ những VD trờn Cacbon: C
rỳt ra nhận xột. - HS: Lắng nghe. 
- GV: Biểu diễn liờn kết Hiđro: H- Oxi: - O - 
của C2H6. - HS: Trả lời. 
- GV: Từ những VD trờn CH4 : CH3Cl: 
chobiết cỏc nguyờn tử C CH3OH 
cú liờn kết trực tiếp với 
nhau được khụng? - HS: Biểu diễn liờn kết. H H
- GV: Cho HS viết C3H8. H H H H C H H C Cl
 H C
 CC H H H 
 H H
 H H 
 - HS: Lắng nghe. H CO H
- GV: Thụng bỏo cú 3 H 
loại mạch cacbon. 2. Mạch cacbon : 
 Cú 3 loại mạch cacbon: 
 H H H H
 +
 Maùch thaỳng:H C C C C
 H H H H
 + Mạch nhỏnh: 
 H H H
 H CC C H
 C4H10:
 - HS: Làm BT H H
 H C H
- GV: YC 2 HS lờn biểu 
 -HS: Vỡ cú sự khỏc nhau H 
diễn CTPT của C2H6O. 
 + Mạch vũng: 
- GV: Tại sao cựng về trật tự liờn kết giữa cỏc 
CTPT nhưng rượu etylic nguyờn tử trong phõn tử.
 - HS: Rỳt ra nhận xột. lại cú CTCT khỏc H H
đimetyl ete? C4H8: H CC H
- 
 GV: Từ VD trờn rỳt ra H C C H
NX. 
 H H 
 3. Trật tự liờn kết giữa 
 cỏc nguyờn tử trong phõn 
 tử 
 Rượu etylic 
- GV: Hóy viết CTCT - HS: Viết CTCT Đimetyl ete 
 H H
của C2H6 và C2H6O. 
- GV: Từ CTCT trờn cho - HS: Trả lời H CC O H
ta biết gỡ? 
 H H 
- GV: Chốt lại ý chớnh - HS: Lắng nghe. H H
- GV: Cho HS đọc phần - HS: Đọc SGK 
 H C OCH
ghi nhớ. 
 H H 
 II. Cụng thức cấu tạo : 
 →Cho biết thành phần và 
 trật tự liờn kết giữa cỏc 
 nguyờn tử trong phõn tử. 
 Etan: 
 H H
 H CC H
 H H
 Rượu etylic: Viết gọn: CH3 
 – CH3 
 H H
 H CC O H
 H H
 Viết gọn: CH3 – CH2 - OH 
 Hoạt động 3. Luyện tập 
a. Mục tiờu: Củng cố kiến thức vừa học xong, luyện tập tớnh chất đó học 
b. Nội dung: Dạy học trờn lớp, hoạt động nhúm, hoạt động cỏ nhõn. 
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng tớnh toỏn húa học 
d. Tổ chức thực hiện: Giỏo viờn tổ chức, hướng dẫn học sinh luyện tập, hỗ trợ 
khi cần thiết, kiểm tra, đỏnh giỏ học sinh. - GV chiếu bài tập lờn tivi. - Học sinh đọc bài. 
 Bài tập: Hóy viết CTCT của cỏc chất cú CTPT sau: 
 CH3Br, CH4O, CH4, C2H6, 
 - GV hướng dẫn HS Làm BT 1,2,3,4,5 / SGK, -HS lờn bảng 
 - GV: Tổ chức thảo luận nhúm trong 5’: 
 Yờu cầu HS thảo luận nhúm hoàn thành chuỗi phản -HS trao đổi cặp đụi 
 ứng hoỏ học sau: - Học sinh lờn bảng 
 - GV: Chiếu slide 27 cho HS trả lời cỏc cõu hỏi của - HS: chơi trũ chơi 
 trũ chơi ụ chữ. 
 - GV hướng dẫn hs làm BT 3/sgk 
 - GV gọi học sinh lờn bảng làm bài, gọi học sinh -HS lờn bảng 
 khỏc nhận xột. GV chốt kiến thức. - HS: Lắng nghe, ghi bài 
 Hoạt động 4. Vận dụng 
 a. Mục tiờu: 
 Vận dụng cỏc kiến thức giải quyết cỏc vấn đề thực tiễn. 
 b. Nội dung: 
 Dạy học trờn lớp, hoạt động nhúm, hoạt động cỏ nhõn. 
 c. Sản phẩm: 
 HS vận dụng cỏc kiến thức vào giải quyết cỏc nhiệm vụ của cuộc sống. 
 d. Tổ chức thực hiện: 
 GV sử dụng phương phỏp vấn đỏp tỡm tũi, tổ chức cho học sinh tỡm tũi, mở rộng 
 cỏc kiến thức liờn quan. 
 - GV : Em cú biết 
 - HS chỳ ý quan sỏt, lắng nghe, 
 tiếp thu kiến thức 
 Trong húa học hữu cơ, ứng với một cụng 
 thức phõn tử cú thể cú rất nhiều chất với cấu 
 tạo khỏc nhau. Thớ dụ, với cụng thức C4H10 
 (Butan) cú hai chất, cũn với cụng thức 
 C10H22 cú tới 75 chất cú cấu tạo khỏc nhau. 
 Hiện tượng trờn đó làm cho số lượng cỏc 
 HCHC tăng lờn rất nhiều 
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 
1. Tổng kết: Đỏnh giỏ nhận xột tinh thần thỏi độ của HS trong tiết học. Chốt lại 
kiến thức đó học. 
2. Hướng dẫn tự học ở nhà: Xem trước bài Metan 
 Tuần:16 ễN TẬP HỌC Kè I 
I. Mục tiờu : 
1- Kiến thức 
- Củng cố hệ thống hoỏ kiến thức về tớnh chất của cỏc hợp chất vụ cơ, kim loại để 
HS thấy được mối quan hệ giữa đơn chất và hợp chất . 
2. Năng lực 
- Năng lực làm chủ và phỏt triển bản thõn: Năng lực tự học, năng lực tư duy, 
năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý. 
- Năng lực về quan hệ xó hội: Năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp. 
- Năng lực về cụng cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng 
ngụn ngữ húa học 
Năng lực kiến thức húa học, năng lực nghiờn cứu khoa học, năng lực thực hành 
húa học, năng lực tớnh toỏn. 
3. Phẩm chất 
- Giỳp học sinh cú đức tớnh chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tỡnh 
tham gia cụng việc chung sẽ giỳp cỏc em rốn luyện, phỏt triển bản thõn để đạt 
được những thành 
II. Chuẩn bị: 
-Gv: Bảng phụ 
-Hs: Ôn tập các bài đã cho về nhà 
III. Tiến trỡnh dạy học : 
1. ễn định 
2. Bài mới 
 Hoạt động dạy-học Nội dung 
Hoạt động 1: Những kiến thức cơ bản I.Kiến thức cơ bản 
-HS: Cựng nhau thảo luận, trao đổi và 1/Sự chuyển đổi kim loại thành các 
hoàn thành chuỗi sau: loại hợp chất vô cơ: 
a. Fe -> FeCl2 a/ Kim loại ---> Muối 
b. Na -> NaOH -> NaC l-> NaNO3 b/ Kim loại --> bazơ-->muối(1)--> 
c. Ca ->CaO ->Ca(OH)->Ca(NO3)2- muối(2) 
>CaSO4 c/ Kim loại --> oxitbazơ-->bazơ--
 >mu i 
d. Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 - ố
>CuSO4 ->Cu(NO3)2 
 d/ Kim loại -->oxit bazơ-->muối--
 >bazơ 
HS: Tương tự cỏc chuỗi đó làm, hoàn 
 cho: 
thành cỏc chuỗi GV đó 2/S chuy n i các h p ch t vô c 
a. CuSO4 -> Cu ự ể đổ ợ ấ ơ
 thành kim loại : 
b. FeCl3 -> Fe(OH)3 ->Fe2O3 -> Fe 
 a/ Muối --> kim loại 
c. Cu(OH)2 -> CuSO4 -> Cu b/ Muối--> bazơ--> oxitbazơ --> kim 
Hoạt động 2: Bài tập loại 
1/ Viết PT biểu diễn biến hoá sau: c/ Bazơ-->muối-->kim loại 
- GV yêu cầu HS lên bảng viết các PT II. Bài tập 
biểu diễn dãy chuyển đổi: a/ 
 Fe→FeCl3→Fe(OH)3→Fe2(SO4)3→ 
- HS lên bảng viết 2 dãy cả lớp quan FeCl3 
sát sửa sai . 
 b/Fe(NO3)3→Fe(OH)3→Fe2O3→Fe
 →FeCl2→Fe(OH)2 
2/ HS lên bảng viết PT xảy ra 
 2/ Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, 
 Al(OH)3, Al2O3.hãy xếp 4 chất này 
3/ H? có thể dùng hoá chất nào nhận thành 2 dãy chuyển đổi và viết các 
ra nhôm, hoá chất nào nhận ra sắt? PT xảy ra: 
 a/ Al→ AlCl3→Al(OH)3→Al2O3 
4/ H2SO4phản ứng với dãy chất nào? b/ AlCl3→Al(OH)3→Al2O3→Al 
 3/ Dùng dd NaOH nhận ra nhôm, 
 dùng HCl nhận ra sắt ,còn lại là Cu 
5/ dd NaOH phản ứng được với chất 
nào? 4/ H2SO4 loãng phản ứng với dãy : 
6/ dùng phương án nào ? Al->AL2O3->Fe(OH)3->BaCl2 
7/ Dùng dd nào tại sao? Viết PT minh 5/ d d NaOH phản ứng được với dãy 
hoạ chất . 
8/ Dùng chất nào để làm khô các khí H2SO4,SO2,CO2,FeCl2 
SO2, CO2, O2?:Vì sao. 6/ Phương án a 
 7/ Dựng dd AgNO3 
 8/ Dùng dd H2SO4 đặc vì H2SO4 đặc 
Bài 3:SGK (72) có tính háo nước và không tác dụng 
Cú ba kim loại là nhụm, bạc, sắt. Hóy với các chất trên 
nờu phương phỏp húa học để nhận biết 
từng kim loại. Cỏc dụng cụ húa chất Bài 3: Lời giải: 
coi như cú đủ. Viết cỏc phương trỡnh Trớch mẫu thử và đỏnh số thứ tự: 
húa học để nhận biết ba kim loại. – Nhỏ dung dịch NaOH lần lượt vào 
- G V yêu cầu HS lên bảng làm các Hs 3 ống nghiệm chứa 3 kim loại trờn 
khác làm vào vở 
 + Kim loại nào tỏc dụng và cú bọt khớ 
 bay lờn là Al 
 + 2 kim loại cũn lại (Fe, Ag) khụng 
 tỏc dụng. 
 PTHH: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 
 2NaAlO2 + 3H2 ↑ - Cho dung dịch HCl vào hai kim loại 
 Fe và Ag: 
 + Kim loại nào tỏc dụng và cú khớ 
 bay lờn là Fe 
 + Kim loại nào khụng tỏc dụng là 
 Ag. 
 PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑ 
 Hoạt động dạy-học Nội dung 
Bài tập 2: Hoà tan hoàn toàn 4,54g hỗn Bài tập 2: 
hợp gồm Zn và ZnO bằng 100 ml dung 
dịch HCl 1,5M Sau phản ứng thu đ ợc Viết ph ơng trình 
448 cm khí ở (đktc) Zn + 2HCl --→ ZnCl2 + H2 
 a. Viết các ph ơng trình phản ứng ZnO + 2HCl ---→ ZnCl2 + 
 xảy ra H2O 
 b. Tính khối l ợng của mỗi chất có 
 trong hỗn hợp ban đầu b. Đổi số liệu đầu bài 
 c. Tính nồng độ mol của các chất có 
 trong dung dịch khi phản ứng kết nHCl = CM x V = 1,5 x 0,1 = 0,15 
 thúc (Giả thiết rằng thể tích của dd mol 
 thay đổi không đáng kể so với thể 
 tích của dd axit 
 nH = V: 22,4 = 0,448 : 22,4 = 0,02 
Gv: Gọi 1 Hs viết ph ơng trình phản ứng mol 
và đổi số liệu đầu bài , các Hs khác làm 
vào vở 
Gv: Gợi ý để Hs so sánh sản phẩm của Theo ph ơng 1: 
phản ứng 1 và phản ứng 2 . Từ đó biêt sử n Zn = nH = 0,02 mol 
dụng số mol của hiđrô để tính số mol của → mZn = 0,02 x 65 = 1,3 (gam) 
Zn ➔ mZnO = mhh - mZn 
 = 4,54 – 1,3 
Gv: Gọi Hs làm tiếp phần b 3,24 (g) 
Gv: Gọi một số Hs nêu ph ơng h ớng 
phần c Bài tập 2: 
 H ớng giải 
 Dùng giấy quỳ tím nhận ra 3 nhóm 
GV: Đ a bài tập tiếp theo Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ là dd 
Cho 4 bình mất nhãn đồng thời lần l ợt 
 HCl và dd H2SO4(N1) 
chứa các dd sau : dd HCl dd NaCl dd 
H2SO4 , dd NaOH, ddFeCl2 . Bằng ph ơng pháp hoá học hãy nhận biết các Giấy quỳ chuyển mà xanh là dd 
dd trên NaOH 
GV: Gọi Hs đọc bài tập Giấy quỳ không chuyển màu là dd 
Hs: Nêu ph ơng h ớng làm NaCl và dd FeCl2(N2) 
GV: tóm tắt cách làm → nhận xét 
 Dùùng dd BaCl2 nhận ra các dd 
Hs: Làm vào vở nhóm 1 
Gv: Chấm một số bài Dùng NaOH nhận ra nhóm 2 
Gv: Nhận xét chung và h ớng dẫn Hs 
cách làm bài chi tiết hơn 
Bài 2: SGK(T72) Cho bốn chất sau: Al, Bài 2 :Lời giải: PTHH: Cỏc dóy 
AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Hóy sắp xếp bốn chuyển húa cú thể cú: 
chất này thành hai dóy chuyển húa (mỗi 
dóy đều gũm 4 chất) và viết cỏc phương 
trỡnh húa học tương ứng để thực hiện dóy 
 Dóy biến húa 1: 
chuyển húa đú. 
 Al → AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 
 Lời giải: Dóy biến húa 2: 
 AlCl3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al 
 PTHH: 
VI. Hướng dẫn học ở nhà 
 . ễn tập tốt chuẩn bị kiểm tra học kỳ 
 . Làm các bài tập phần ôn tập học kì 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_16_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan