Giáo án Hóa học 9 - Tuần 12+13 - Năm học 2023-2024

pdf11 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 12+13 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 22/11/2023 
 CHỦ ĐỀ: CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON 
 (TIẾT 23,24,25) 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức 
 - Cacbon cĩ 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vơ 
định hình. 
 - Cacbon vơ định hình (than gỗ, than xương, mồ hĩng ) cĩ tính hấp 
phụ và hoạt động hố học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hố học 
yếu: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại. 
 - Ứng dụng của cacbon. 
 - CO là oxit khơng tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt 
độ cao. 
 - CO2 cĩ những tính chất của oxit axit. 
 - H2CO3 là axit yếu, khơng bền. 
 - Tính chất hố học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, 
dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ). 
 - Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ mơi trường. 
2. Về năng lực 
 Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt 
 N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt 
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học 
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực hành hĩa học 
 - Năng lực hợp tác - Năng lực tính tốn 
 - Năng lực tự học - Năng lực vận dụng kiến thức hĩa học vào 
 - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ cuộc sống 
 TT - Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn 
 hĩa học. 
3. Về phẩm chất 
 Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu 
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên 
 - Than bút chì, than gỗ (cacbon vơ định hình). 
 - Chuẩn bị thí nghiệm: tính hấp phụ của than gỗ, cacbon tác dụng với oxit 
kim loại, cacbon cháy trong oxi. 
 - Video Thí nghiệm điều chế khí CO2 bằng bình kíp. 
 - Thí nghiệm cuả CO2 
 - Thí nghiệm NaHCO3 và Na2CO3 + dd HCl, Na2CO3 +ddCa(OH)2, 
Na2CO3 +dd CaCl2. 
 - Ti vi, máy tính. 2. Học sinh: 
 Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp. 
TI ÊT:23 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài 
 Hoạt động 1 : Khởi động 
 a. Mục tiêu: 
 Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học chủ đề mới. 
 b. Nội dung: 
 Giáo viên giới thiệu về chủ đề. 
 c. Sản phẩm: 
 Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu chủ đề mới, 
 d. Tổ chức thực hiện: 
 Giáo viên tổ chức, học sinh lắng nghe. 
 - GV đặt vấn đề:Cacbon là một trong những NTHH - HS chú ý lắng nghe
 được lồi người biết đến sớm nhất, rất gần gũi với đời 
 sống con người, vậy cacbon tồn tại ở dạng nào trong tự 
 nhiên ? Cacbon cĩ những tính chất vật lí, hĩa học và 
 ứng dụng nào? Để trả lời, chúng ta sẽ nghiên cứu bài 
 chủ đề cacbon và các hợp chất của cacbon. 
 Hoạt động 2. Nghiên cứu, hình thành kiến thức 
 a. Mục tiêu: 
 - Cacbon cĩ 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vơ định hình. 
 - Cacbon vơ định hình (than gỗ, than xương, mồ hĩng ) cĩ tính hấp phụ và 
 hoạt động hố học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hố học yếu: tác 
 dụng với oxi và một số oxit kim loại. 
 - Ứng dụng của cacbon. 
 - CO là oxit khơng tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao. 
 - CO2 cĩ những tính chất của oxit axit. 
 - H2CO3 là axit yếu, khơng bền. 
 - Tính chất hố học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, dung dịch 
 bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ). 
 - Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ mơi trường 
 b. Nội dung: 
 Học sinh làm nhĩm, làm việc cá nhân hồn thành các nhiệm vụ học tập. 
 c. Sản phẩm: 
 HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên về 
 cacbon, oxit của cacbon, axit cacbonic, muối cacbonat, làm các bài tập định tính 
 và định lượng liên quan. 
 d. Tổ chức thực hiện: 
 Thí nghiệm trực quan - Vấn đáp - Làm việc nhĩm – Kết hợp làm việc cá nhân. 
 Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, 
 đánh giá học sinh. Hoạt động 2.1: CACBON 
a. Mục tiêu: 
- Cacbon cĩ 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vơ định hình. 
- Cacbon vơ định hình (than gỗ, than xương, mồ hĩng ) cĩ tính hấp phụ và 
hoạt động hố học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hố học yếu: tác 
dụng với oxi và một số oxit kim loại. 
- Ứng dụng của cacbon. 
b. Nội dung:: Học sinh quan sát thí nghiệm, nghiên cứu tài liệu, trao đổi nhĩm, 
học tập lĩnh hội kiến thức. 
c. Sản phẩm:: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của 
giáo viên. 
d. Tổ chức thực hiện: Thí nghiệm trực quan - Vấn đáp - Làm việc nhĩm – Kết 
hợp làm việc cá nhân. Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ 
khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. 
- GV: Lấy ví dụ về dạng thù -HS: Chú ý lắng nghe I. CÁC DẠNG 
hình của khí oxi là O2, O3, đây THÙ HÌNH CỦA 
là những đơn chất, CACBON 
- GV: Vậy dạng thù hình là gì? - HS: Trả lời. 1.Dạng thù hình 
 là gì? 
 - Dạng thù hình 
 của nguyên tố là 
 dạng tồn tại của 
- GV: Giới thiệu 3 dạng thù những đơn chất 
hình của cacbon - HS: Nghe giảng và ghi khác nhau do cùng 
-GV: Thực hiện thí nghiệm về nhớ 1 nguyên tố hĩa 
sự hấp phụ màu của than gỗ. học tạo nên. 
Hướng dẫn HS quan sát dd thu 2.Cacbon cĩ 
được sau khi chảy qua lớp than những dạng thù 
gỗ. hình nào? 
- GV thơng báo:Than gỗ cĩ khả -HS: Quan sát thí nghiệm - Kim cương: 
năng giữ trên bề mặt của nĩ và nêu hiện tượng xảy ra: cứng, trong suốt, 
chất khí, chất hơi, chất trong Dung dịch thu được khơng khơng dẫn điện 
trong dd. màu. - Than chì: mềm, 
- GV: Vậy từ đĩ ta rút ra được dẫn điện 
kết luận gì về cacbon? - Cacbon vơ định 
 -HS: Lắng nghe. hình: xốp, khơng 
 dẫn điện 
- GV: Giới thiệu: Than gỗ, .... - HS: Cacbon cĩ tính hấp 
mới điều chế cĩ tính hấp phụ phụ. 
cao gọi là than hoạt tính. 
- GV: Cacbon là 1 phi kim. C - HS: Lắng nghe. 
cĩ những tính chất hĩa học gì? 
- GV: Cacbon là 1 phi kim hoạt 
động hĩa học yếu. Điều kiện xảy ra phản ứng của cacbon - HS: Dự đốn tính chất II. TÍNH CHẤT 
với hiđro và kim loại rất khĩ hĩa học của cacbon. CỦA CACBON 
khăn. Nên ta xét 1 số tính chất - HS: Lắng nghe và ghi 1. Tính chất hấp 
hĩa học cĩ nhiều ứng dụng nhớ. phụ. 
trong thực tế của cacbon. 2. Tính chất hĩa 
- GV: Yêu cầu HS quan sát học 
H3.8/SGK. a. Tác dụng với O2 
 C + O2 CO2 
- GV: Phản ứng này toả nhiệt b. Tác dụng với 
rất nhiều. oxit của kim loại 
- GV: Vậy từ tính chất này C -HS: Quan sát thí nghiệm 2CuO + C 
dùng để làm gì? và viết PTHH xảy ra: 2Cu + CO2 
 t0
- GV: Biễu diễn thí nghiệm C + O2 ⎯⎯→ CO2 - Ở nhiệt độ cao 
CuO với C. - HS: Lắng nghe cacbon cịn khử 
- GV: Yêu cầu HS viết PTHH được một số oxit 
 - HS: Dùng làm nhiên kim loại khác như 
- GV giới thiệu: Ở nhiệt độ cao liệu. PbO, ZnO 
cacbon cịn khử được một số 
oxit kim loại khác như PbO, -HS: Quan sát và nêu hiện 
ZnO tượng và viết PTHH xảy 
 ra.- HS: 2CuO+C 
-GV: Hãy nêu ứng dụng của 2Cu + CO2 
cacbon? - HS: Lắng nghe và ghi 
 nhớ. 
- GV: Giải thích cơ sở các ứng 
dụng của cacbon .III. ỨNG DỤNG 
 CỦA CACBON 
 (SGK) 
 -HS: Tìm hiểu thơng tin 
 SGK và nêu ứng dụng của 
 các dạng vơ định hình của 
 C. 
 - HS: Giải thích. 
2. Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Làm bài tập về nhà:1,2,3,4,5 SGK/ 84 
- Chuẩn bị bài Các oxit của cacbon 
TI ÊT:24 
 Hoạt động 2.2. Các oxit của cacbon 
a. Mục tiêu: 
- CO là oxit khơng tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao. 
- CO2 cĩ những tính chất của oxit axit. 
b. Nội dung:: Thảo luận nhĩm – Trực quan – Đàm thoại. c. Sản phẩm:: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của 
giáo viên. 
d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ 
khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. 
- GV: Yêu cầu HS nêu CTHH, HS: Oxitcacbon: CO. I. Cacbonoxit: 
PTK của cacbon oxit. PTK: 28. - Cơng thức phân 
- GV: Yêu cầu HS đọc thơng -HS: Tìm hiểu thơng tin và tử: CO 
tin SGK và nêu các tính chất nêu các tính chất vật lí. - Phân tử khối: 28 
vật lí của CO. 1. Tính chất vật lí 
- GV giới thiệu: CO ở diều - Chất khí khơng 
kiện thường khơng phản ứng -HS: Lắng nghe và ghi màu, khơng mùi, ít 
với nước, kiềm, axit=> CO là nhớ. tan trong nước, 
một oixt trung tính. hơi nhẹ hơn khơng 
- GV: Giới thiệu thí nghiệm khí, rất độc 
CO tác dung với CuO và O2 2. Tính chất hố 
 -HS: Quan sát thí nghiệm học 
- GV: Yêu cầu HS viết phương SGK và nêu hiện tượng a. CO là oxit trung 
trình phản ứng xảy ra. sảy ra. tính: 
 -GV: Vậy CO cĩ những ứng Ở điều kiện 
dụng gì? HS: Viết PTHH: thường, CO khơng 
 0
 CO + CuO ⎯⎯→t Cu + phản ứng với 
 CO2 nước, kiềm, axit 
 -HS: Tìm hiểu thơng tin và b. CO là chất khử: 
-GV: Yêu cầu HS nêu CTHH nêu các ứng dụng của CO. CO + CuO 
và PTK của CO2. Cu + CO2 
-GV: Yêu cầu HS tìm hiểu CO+ O2 CO2 
SGk và nêu các tính chất vật lí -HS: CTHH:CO2 3 Ứng dụng: 
của CO2. PTK: 44 (SGK) 
-GV: Biểu diễn thí nghiệm -HS: Tìm hiểu SGk và trả 
CO2 tác dụng với nước. lời yêu cầu của GV. 
-GV hỏi: Tại sao giấy quỳ lại II. Cacbonđioxit 
chuyên sang màu tím sau khi -HS: Quan sát thí nghiệm - Cơng thức phân 
đun nĩng dung dịch? và nêu các hiện tượng thu tử:CO2 
 được. - Phân tử khối 
 -HS: H2CO3 khơng bền dễ bằng 44 
-GV: Gọi HS viết PTHH. bị phân huỷ thanh CO2 và 1. Tính chất vật lí 
 H2O nên khi đun nĩng CO2 là chất khí 
-GV: Ngồi nước ra CO2 cịn dung dịch thu được se làm khơng màu, khơng 
tác dụng được với chất gì nữa? quỳ tím từ đỏ chuyển sang mùi, nặng hơn 
-GV: Yêu cầu HS viết PTHH tím. khơng khí, khơng 
sảy ra. -HS: Viết PTHH sảy ra: duy trì sự sống và 
-GV: Gọi HS nêu ứng dụng CO2 + H2O sự cháy 
của CO2 H2CO3 2. Tính chất hố 
 học -HS: Tác dụng với dung a. Tác dụng với 
 dịch bazơ, oxit bazơ.. nước 
 -HS: Viết PTHH xảy ra. CO2+H2O  
 H2CO3 
 -HS: Nêu các ứng dụng b. Tác dung với 
 của CO2 như SGK. dung dịch bazơ 
 CO2+NaOHNa
 HO3 
 CO2 + 2NaOH  
 Na2CO3 + 
 H2O 
 c. Tác dụng với 
 oxit bazơ 
 CO2 + CaO  
 CaCO3 
 3. Ứng dụng: 
 (SGK) 
 2. Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Làm bài tập về nhà:1,2,3,4,5 SGK/ 87 
- Chuẩn bị bài Axit cacbonic và muối cacbonat 
TI ÊT:25 
 Hoạt động 2.3. Axit cacbonic và muối cacbonat 
a. Mục tiêu: 
- H2CO3 là axit yếu, khơng bền. 
- Tính chất hố học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, dung dịch 
bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ). 
b. Nội dung:: Thảo luận nhĩm – Đàm thoại - Trực quan – Giải quyết vấn đề. 
c. Sản phẩm:: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của 
giáo viên. 
d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ 
khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. 
- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu - HS: Tìm hiểu trong SGK I. AXIT 
SGK và nêu trạng thái tự và trả lời về tính chất, CACBONIC 
nhiên, tính chất vật lí của axit trạng thái của axit (H2CO3) 
cacbonic. cacbonic. 1. Trạng thái tự 
- GV: Nhận xét và chốt nội - HS: Ghi bài vào vở. nhiên và tính 
dung. - HS: Lắng nghe và ghi chất vật lí: 
 - GV thơng báo: Khi cho quì nhớ. - Nước cĩ hồ tan 
tím vào dd H2CO3 thì qùy tím khí CO2 tạo thành 
chuyển thành màu đỏ nhạt và dung dịch H2CO3. 
đun nĩng dung dịch thì chuyển - Khi bị đun nĩng 
trở lại màu tím. khí CO2 bay ra - GV: Vậy từ đĩ rút ra được - HS: Rút ra kết luận về khỏi dung dịch 
nhận xét gì về tính chất hĩa tính chất hĩa học của H2CO3 
học của dung dịch H2CO3. H2CO3. 2. Tính chất hố 
- GV: Nhận xét và hồn chỉnh. học 
 - HS: Ghi bài vào vở. - H2CO3 là một 
 axit yếu, làm quỳ 
- GV thơng báo: Cĩ 2 loại tím chuyển sang 
muối cacbonat là muối màu đỏ nhạt. 
cacbonat trung hồ và - H2CO3 là một 
cacbonat axit. Yêu cầu HS nêu axit khơng bền: 
1 số ví dụ về muối cacbonat và H2CO3 CO2 + 
gọi tên. - HS: Lắng nghe và lấy ví H2O 
( Phụ đạo HS yếu kém ). dụ: 
- GV: Nhận xét và kết luận. Na2CO3:Natri cacbonat 
 NaHCO3:Natri 
 hidrocacbonat 2. Tính chất 
- GV: Hướng dẫn HS tra bảng a. Tính tan 
tính tan SGK/ 170 để tìm hiểu - Đa số các muối 
về tính tan của muối cacbonat. - HS: Ghi nhớ. cacbonat khơng 
- GV: Nhận xét và kết luận. tan trong nước, trừ 
 muối: Na2CO3, 
 - HS: Dựa vào bảng tính K2CO3 . 
- GV: Dựa vào tính chất chung tan SGK/170 nêu tính tan - Hầu hết các 
của muối,em hãy cho biết của muối cacbonat. muối 
muối cacbonat cĩ những tính - HS: Nhận xét và bổ sung hidrocacbonat đều 
chất hố học gì? ( Phụ đạo tan trong nước 
HS yếu kém ). 
- GV: Hướng dẫn HS làm TN 
kiểm chứng tính chất hĩa học - HS: Dự đốn tính chất b. Tính chất hố 
của muối cacbonat: hĩa học của muối học 
+ NaHCO3, Na2CO3 + dd cacbonat. + Tác dụng với 
HCl. axit : 
+ K2CO3 + dd Ca(OH)2. NaHCO3+HCl→ 
+ Na2CO3 + dd CaCl2. - HS: Làm TN theo hướng NaCl+H2O+CO2 
- GV: Yêu cầu HS viết các dẫn của GV, quan sát nêu Na2CO3+2HCl 
PTHH xảy ra. ( Phụ đạo HS hiện tượng và rút ra nhận 2NaCl+H2O + 
yếu kém ). xét. CO2 
- GV thơng báo:Ngồi tính 
chất chung thì muối cacbonat + Tác dụng với 
cịn bị nhiệt phân huỷ. Ví dụ: dd bazơ : 
 t0
Ca(HCO2)2 ⎯→ CaCO3+ H2O + - HS: Viết PTHH xảy ra. K2CO3+Ca(OH)2
CO2 
 - HS: Lắng nghe và ghi 2KOH + 
- GV: Yêu cầu HS nêu ứng nhớ. CaCO3 
dụng của muối cacbonat. NaHCO3 + NaOH 
- GV: Yêu cầu HS quan sát 
hình 3.17 nêu lên chu trình của Na2CO3+ 
cacbon trong tự nhiên. - GV: Dựa vào SGK nêu H2O 
- GV: Giới thiệu chu trình của ứng dụng của muối 
Cacbon trong tự nhiên thể hiện cacbonat + Tác dụng với 
trong hình 3.17 dd muối: 
 - HS: Quan sát tranh vẽ Na2CO3 + CaCl2
 H3.17 thảo luận nhĩm nêu 
 lên chu trình cacbon trong CaCO3 + 
 tự nhiên. 2NaCl 
 - HS: Lắng nghe và ghi 
 nhớ. + Muối cacbonat 
 bị nhiệt phân huỷ 
 to
 2NaHCO3 ⎯⎯→ 
 Na2CO3+H2O 
 +CO2 
 Ca(HCO3)2 
 CaCO3+H2O 
 +CO2 
 CaCO3 
 CaO + CO2 
 3. Ứng dụng: 
 (SGK) 
Hoạt động 3. Luyện tập 
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. 
b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. 
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng tính tốn hĩa học 
d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học 
sinh hợp tác, tính tốn, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. 
- GV chiếu bài tập lên tivi - Học sinh đọc bài. 
- GV: Tổ chức thảo luận nhĩm trong 5’: 
Yêu cầu HS thảo luận nhĩm hồn thành chuỗi phản -HS trao đổi cặp đơi→ 
ứng hố học sau: - Học sinh lên bảng 
 (1) (2) (3)
C⎯⎯→ CO ⎯⎯→2 Na 2 CO ⎯⎯→ 3 BaCO 3 
-GV: Chiếu slide 27 cho HS trả lời các câu hỏi của trị - HS: chơi trị chơi 
chơi ơ chữ. 
GV hướng dẫn HS làm bài tập 2, 5 SGK/87. 
-GV gọi học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh khác -HS lên bảng làm bài 
nhận xét. Giáo viên chốt kiến thức. - HS: Lắng nghe, ghi 
 bài. 
Hoạt động 4. Vận dụng a. Mục tiêu: 
 Vận dụng các kiến thức về phi kim giải quyết các vấn đề thực tiễn. 
b. Nội dung: 
 Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. 
c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ của cuộc 
sống. 
d. Tổ chức thực hiện: 
GV sử dụng phương pháp vấn đáp, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các 
kiến thức liên quan. 
GV: chia lớp thành 4 nhĩm, các nhĩm chuẩn bị - HS chia nhĩm, phân nhĩm 
bảng phụ máy tính trả lời các câu hỏi ra bảng trưởng, thư kí 
phụ 
 Các nhĩm HS: chú ý lắng 
GV chiếu các nhiệm vụ học tập nghe, trả lời câu hỏi, nhanh 
 chĩng ghi ra bảng phụ 
1.Vì sao than chất thành đống lớn cĩ thể tự 
 -Các nhĩm chú ý quan sát thực 
 hiện nhiệm vụ 
 -HS: đại diện học sinh các 
 nhĩm lên báo cáo kết quả, các 
 nhĩm khác nhận xét, bổ sung 
2.Làm thế nào để biết dưới giếng cĩ khí độc 
CO hoặc khí thiên nhiên CH4 khơng cĩ oxi để 
tránh khi xuống giếng bị chết ngạt ? 
bốc .. 
 3.Vì sao khi mở bình nước ngọt cĩ ga lại cĩ 
nhiều bọt khí thốt ra ? 
4. Nước đá khơ được làm từ cacbon đioxit hĩa 
rắn. Tại sao nĩ cĩ thể tạo hơi lạnh được như 
nước đá ? 
- GV tổ chức cho hs báo cáo kết quả tìm được 
- GV nhận xét, chốt kiến thức, cho điểm từng 
nhĩm. 
-GV chiếu hình ảnh, đặt câu hỏi - HS vận dụng kiến thức vừa 
 học, kết hợp tìm kiếm thơng tin 
Mùa đơng sắp đến, cĩ rất nhiều vụ chết người trả lời vấn đề giáo viên nếu 
đáng tiếc xảy ra do sự khơng hiểu biết của 
người dân thường dung bếp ủ than tổ ong để 
sưởi ấm trong phịng kín. Bằng kiến thức em đã 
học hãy giải thích tại sao khơng nên ủ bếp than 
tổ ong trong phịng kín? 
 “Hiệu ứng nhà kính” là gì?Nguyên nhận? Cách 
 hạn chế hiệu ứng nhà kính. 
IIV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 
 1. Tổng kết 
-GV: 
+Đánh giá nhận xét tinh thần thái độ của HS trong tiết học. 
+Chốt lại kiến thức đã học. 
2. Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Làm bài tập về nhà:1,2,3,4,5 SGK/ 91 
- Chuẩn bị bài “Silic - Cơng nghiệp Silicat” 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_1213_nam_hoc_2023_2024.pdf