Giáo án Hóa học 9 - Tuần 12+13 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 12+13 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 22/11/2023 CHỦ ĐỀ: CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON (TIẾT 23,24,25) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Cacbon cĩ 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vơ định hình. - Cacbon vơ định hình (than gỗ, than xương, mồ hĩng ) cĩ tính hấp phụ và hoạt động hố học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hố học yếu: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại. - Ứng dụng của cacbon. - CO là oxit khơng tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao. - CO2 cĩ những tính chất của oxit axit. - H2CO3 là axit yếu, khơng bền. - Tính chất hố học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ). - Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ mơi trường. 2. Về năng lực Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực hành hĩa học - Năng lực hợp tác - Năng lực tính tốn - Năng lực tự học - Năng lực vận dụng kiến thức hĩa học vào - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ cuộc sống TT - Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn hĩa học. 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Than bút chì, than gỗ (cacbon vơ định hình). - Chuẩn bị thí nghiệm: tính hấp phụ của than gỗ, cacbon tác dụng với oxit kim loại, cacbon cháy trong oxi. - Video Thí nghiệm điều chế khí CO2 bằng bình kíp. - Thí nghiệm cuả CO2 - Thí nghiệm NaHCO3 và Na2CO3 + dd HCl, Na2CO3 +ddCa(OH)2, Na2CO3 +dd CaCl2. - Ti vi, máy tính. 2. Học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp. TI ÊT:23 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài Hoạt động 1 : Khởi động a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học chủ đề mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu về chủ đề. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu chủ đề mới, d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh lắng nghe. - GV đặt vấn đề:Cacbon là một trong những NTHH - HS chú ý lắng nghe được lồi người biết đến sớm nhất, rất gần gũi với đời sống con người, vậy cacbon tồn tại ở dạng nào trong tự nhiên ? Cacbon cĩ những tính chất vật lí, hĩa học và ứng dụng nào? Để trả lời, chúng ta sẽ nghiên cứu bài chủ đề cacbon và các hợp chất của cacbon. Hoạt động 2. Nghiên cứu, hình thành kiến thức a. Mục tiêu: - Cacbon cĩ 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vơ định hình. - Cacbon vơ định hình (than gỗ, than xương, mồ hĩng ) cĩ tính hấp phụ và hoạt động hố học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hố học yếu: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại. - Ứng dụng của cacbon. - CO là oxit khơng tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao. - CO2 cĩ những tính chất của oxit axit. - H2CO3 là axit yếu, khơng bền. - Tính chất hố học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ). - Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ mơi trường b. Nội dung: Học sinh làm nhĩm, làm việc cá nhân hồn thành các nhiệm vụ học tập. c. Sản phẩm: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên về cacbon, oxit của cacbon, axit cacbonic, muối cacbonat, làm các bài tập định tính và định lượng liên quan. d. Tổ chức thực hiện: Thí nghiệm trực quan - Vấn đáp - Làm việc nhĩm – Kết hợp làm việc cá nhân. Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. Hoạt động 2.1: CACBON a. Mục tiêu: - Cacbon cĩ 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vơ định hình. - Cacbon vơ định hình (than gỗ, than xương, mồ hĩng ) cĩ tính hấp phụ và hoạt động hố học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hố học yếu: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại. - Ứng dụng của cacbon. b. Nội dung:: Học sinh quan sát thí nghiệm, nghiên cứu tài liệu, trao đổi nhĩm, học tập lĩnh hội kiến thức. c. Sản phẩm:: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Thí nghiệm trực quan - Vấn đáp - Làm việc nhĩm – Kết hợp làm việc cá nhân. Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV: Lấy ví dụ về dạng thù -HS: Chú ý lắng nghe I. CÁC DẠNG hình của khí oxi là O2, O3, đây THÙ HÌNH CỦA là những đơn chất, CACBON - GV: Vậy dạng thù hình là gì? - HS: Trả lời. 1.Dạng thù hình là gì? - Dạng thù hình của nguyên tố là dạng tồn tại của - GV: Giới thiệu 3 dạng thù những đơn chất hình của cacbon - HS: Nghe giảng và ghi khác nhau do cùng -GV: Thực hiện thí nghiệm về nhớ 1 nguyên tố hĩa sự hấp phụ màu của than gỗ. học tạo nên. Hướng dẫn HS quan sát dd thu 2.Cacbon cĩ được sau khi chảy qua lớp than những dạng thù gỗ. hình nào? - GV thơng báo:Than gỗ cĩ khả -HS: Quan sát thí nghiệm - Kim cương: năng giữ trên bề mặt của nĩ và nêu hiện tượng xảy ra: cứng, trong suốt, chất khí, chất hơi, chất trong Dung dịch thu được khơng khơng dẫn điện trong dd. màu. - Than chì: mềm, - GV: Vậy từ đĩ ta rút ra được dẫn điện kết luận gì về cacbon? - Cacbon vơ định -HS: Lắng nghe. hình: xốp, khơng dẫn điện - GV: Giới thiệu: Than gỗ, .... - HS: Cacbon cĩ tính hấp mới điều chế cĩ tính hấp phụ phụ. cao gọi là than hoạt tính. - GV: Cacbon là 1 phi kim. C - HS: Lắng nghe. cĩ những tính chất hĩa học gì? - GV: Cacbon là 1 phi kim hoạt động hĩa học yếu. Điều kiện xảy ra phản ứng của cacbon - HS: Dự đốn tính chất II. TÍNH CHẤT với hiđro và kim loại rất khĩ hĩa học của cacbon. CỦA CACBON khăn. Nên ta xét 1 số tính chất - HS: Lắng nghe và ghi 1. Tính chất hấp hĩa học cĩ nhiều ứng dụng nhớ. phụ. trong thực tế của cacbon. 2. Tính chất hĩa - GV: Yêu cầu HS quan sát học H3.8/SGK. a. Tác dụng với O2 C + O2 CO2 - GV: Phản ứng này toả nhiệt b. Tác dụng với rất nhiều. oxit của kim loại - GV: Vậy từ tính chất này C -HS: Quan sát thí nghiệm 2CuO + C dùng để làm gì? và viết PTHH xảy ra: 2Cu + CO2 t0 - GV: Biễu diễn thí nghiệm C + O2 ⎯⎯→ CO2 - Ở nhiệt độ cao CuO với C. - HS: Lắng nghe cacbon cịn khử - GV: Yêu cầu HS viết PTHH được một số oxit - HS: Dùng làm nhiên kim loại khác như - GV giới thiệu: Ở nhiệt độ cao liệu. PbO, ZnO cacbon cịn khử được một số oxit kim loại khác như PbO, -HS: Quan sát và nêu hiện ZnO tượng và viết PTHH xảy ra.- HS: 2CuO+C -GV: Hãy nêu ứng dụng của 2Cu + CO2 cacbon? - HS: Lắng nghe và ghi nhớ. - GV: Giải thích cơ sở các ứng dụng của cacbon .III. ỨNG DỤNG CỦA CACBON (SGK) -HS: Tìm hiểu thơng tin SGK và nêu ứng dụng của các dạng vơ định hình của C. - HS: Giải thích. 2. Hướng dẫn tự học ở nhà - Làm bài tập về nhà:1,2,3,4,5 SGK/ 84 - Chuẩn bị bài Các oxit của cacbon TI ÊT:24 Hoạt động 2.2. Các oxit của cacbon a. Mục tiêu: - CO là oxit khơng tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao. - CO2 cĩ những tính chất của oxit axit. b. Nội dung:: Thảo luận nhĩm – Trực quan – Đàm thoại. c. Sản phẩm:: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV: Yêu cầu HS nêu CTHH, HS: Oxitcacbon: CO. I. Cacbonoxit: PTK của cacbon oxit. PTK: 28. - Cơng thức phân - GV: Yêu cầu HS đọc thơng -HS: Tìm hiểu thơng tin và tử: CO tin SGK và nêu các tính chất nêu các tính chất vật lí. - Phân tử khối: 28 vật lí của CO. 1. Tính chất vật lí - GV giới thiệu: CO ở diều - Chất khí khơng kiện thường khơng phản ứng -HS: Lắng nghe và ghi màu, khơng mùi, ít với nước, kiềm, axit=> CO là nhớ. tan trong nước, một oixt trung tính. hơi nhẹ hơn khơng - GV: Giới thiệu thí nghiệm khí, rất độc CO tác dung với CuO và O2 2. Tính chất hố -HS: Quan sát thí nghiệm học - GV: Yêu cầu HS viết phương SGK và nêu hiện tượng a. CO là oxit trung trình phản ứng xảy ra. sảy ra. tính: -GV: Vậy CO cĩ những ứng Ở điều kiện dụng gì? HS: Viết PTHH: thường, CO khơng 0 CO + CuO ⎯⎯→t Cu + phản ứng với CO2 nước, kiềm, axit -HS: Tìm hiểu thơng tin và b. CO là chất khử: -GV: Yêu cầu HS nêu CTHH nêu các ứng dụng của CO. CO + CuO và PTK của CO2. Cu + CO2 -GV: Yêu cầu HS tìm hiểu CO+ O2 CO2 SGk và nêu các tính chất vật lí -HS: CTHH:CO2 3 Ứng dụng: của CO2. PTK: 44 (SGK) -GV: Biểu diễn thí nghiệm -HS: Tìm hiểu SGk và trả CO2 tác dụng với nước. lời yêu cầu của GV. -GV hỏi: Tại sao giấy quỳ lại II. Cacbonđioxit chuyên sang màu tím sau khi -HS: Quan sát thí nghiệm - Cơng thức phân đun nĩng dung dịch? và nêu các hiện tượng thu tử:CO2 được. - Phân tử khối -HS: H2CO3 khơng bền dễ bằng 44 -GV: Gọi HS viết PTHH. bị phân huỷ thanh CO2 và 1. Tính chất vật lí H2O nên khi đun nĩng CO2 là chất khí -GV: Ngồi nước ra CO2 cịn dung dịch thu được se làm khơng màu, khơng tác dụng được với chất gì nữa? quỳ tím từ đỏ chuyển sang mùi, nặng hơn -GV: Yêu cầu HS viết PTHH tím. khơng khí, khơng sảy ra. -HS: Viết PTHH sảy ra: duy trì sự sống và -GV: Gọi HS nêu ứng dụng CO2 + H2O sự cháy của CO2 H2CO3 2. Tính chất hố học -HS: Tác dụng với dung a. Tác dụng với dịch bazơ, oxit bazơ.. nước -HS: Viết PTHH xảy ra. CO2+H2O H2CO3 -HS: Nêu các ứng dụng b. Tác dung với của CO2 như SGK. dung dịch bazơ CO2+NaOHNa HO3 CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O c. Tác dụng với oxit bazơ CO2 + CaO CaCO3 3. Ứng dụng: (SGK) 2. Hướng dẫn tự học ở nhà - Làm bài tập về nhà:1,2,3,4,5 SGK/ 87 - Chuẩn bị bài Axit cacbonic và muối cacbonat TI ÊT:25 Hoạt động 2.3. Axit cacbonic và muối cacbonat a. Mục tiêu: - H2CO3 là axit yếu, khơng bền. - Tính chất hố học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ). b. Nội dung:: Thảo luận nhĩm – Đàm thoại - Trực quan – Giải quyết vấn đề. c. Sản phẩm:: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV: Yêu cầu HS nghiên cứu - HS: Tìm hiểu trong SGK I. AXIT SGK và nêu trạng thái tự và trả lời về tính chất, CACBONIC nhiên, tính chất vật lí của axit trạng thái của axit (H2CO3) cacbonic. cacbonic. 1. Trạng thái tự - GV: Nhận xét và chốt nội - HS: Ghi bài vào vở. nhiên và tính dung. - HS: Lắng nghe và ghi chất vật lí: - GV thơng báo: Khi cho quì nhớ. - Nước cĩ hồ tan tím vào dd H2CO3 thì qùy tím khí CO2 tạo thành chuyển thành màu đỏ nhạt và dung dịch H2CO3. đun nĩng dung dịch thì chuyển - Khi bị đun nĩng trở lại màu tím. khí CO2 bay ra - GV: Vậy từ đĩ rút ra được - HS: Rút ra kết luận về khỏi dung dịch nhận xét gì về tính chất hĩa tính chất hĩa học của H2CO3 học của dung dịch H2CO3. H2CO3. 2. Tính chất hố - GV: Nhận xét và hồn chỉnh. học - HS: Ghi bài vào vở. - H2CO3 là một axit yếu, làm quỳ - GV thơng báo: Cĩ 2 loại tím chuyển sang muối cacbonat là muối màu đỏ nhạt. cacbonat trung hồ và - H2CO3 là một cacbonat axit. Yêu cầu HS nêu axit khơng bền: 1 số ví dụ về muối cacbonat và H2CO3 CO2 + gọi tên. - HS: Lắng nghe và lấy ví H2O ( Phụ đạo HS yếu kém ). dụ: - GV: Nhận xét và kết luận. Na2CO3:Natri cacbonat NaHCO3:Natri hidrocacbonat 2. Tính chất - GV: Hướng dẫn HS tra bảng a. Tính tan tính tan SGK/ 170 để tìm hiểu - Đa số các muối về tính tan của muối cacbonat. - HS: Ghi nhớ. cacbonat khơng - GV: Nhận xét và kết luận. tan trong nước, trừ muối: Na2CO3, - HS: Dựa vào bảng tính K2CO3 . - GV: Dựa vào tính chất chung tan SGK/170 nêu tính tan - Hầu hết các của muối,em hãy cho biết của muối cacbonat. muối muối cacbonat cĩ những tính - HS: Nhận xét và bổ sung hidrocacbonat đều chất hố học gì? ( Phụ đạo tan trong nước HS yếu kém ). - GV: Hướng dẫn HS làm TN kiểm chứng tính chất hĩa học - HS: Dự đốn tính chất b. Tính chất hố của muối cacbonat: hĩa học của muối học + NaHCO3, Na2CO3 + dd cacbonat. + Tác dụng với HCl. axit : + K2CO3 + dd Ca(OH)2. NaHCO3+HCl→ + Na2CO3 + dd CaCl2. - HS: Làm TN theo hướng NaCl+H2O+CO2 - GV: Yêu cầu HS viết các dẫn của GV, quan sát nêu Na2CO3+2HCl PTHH xảy ra. ( Phụ đạo HS hiện tượng và rút ra nhận 2NaCl+H2O + yếu kém ). xét. CO2 - GV thơng báo:Ngồi tính chất chung thì muối cacbonat + Tác dụng với cịn bị nhiệt phân huỷ. Ví dụ: dd bazơ : t0 Ca(HCO2)2 ⎯→ CaCO3+ H2O + - HS: Viết PTHH xảy ra. K2CO3+Ca(OH)2 CO2 - HS: Lắng nghe và ghi 2KOH + - GV: Yêu cầu HS nêu ứng nhớ. CaCO3 dụng của muối cacbonat. NaHCO3 + NaOH - GV: Yêu cầu HS quan sát hình 3.17 nêu lên chu trình của Na2CO3+ cacbon trong tự nhiên. - GV: Dựa vào SGK nêu H2O - GV: Giới thiệu chu trình của ứng dụng của muối Cacbon trong tự nhiên thể hiện cacbonat + Tác dụng với trong hình 3.17 dd muối: - HS: Quan sát tranh vẽ Na2CO3 + CaCl2 H3.17 thảo luận nhĩm nêu lên chu trình cacbon trong CaCO3 + tự nhiên. 2NaCl - HS: Lắng nghe và ghi nhớ. + Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ to 2NaHCO3 ⎯⎯→ Na2CO3+H2O +CO2 Ca(HCO3)2 CaCO3+H2O +CO2 CaCO3 CaO + CO2 3. Ứng dụng: (SGK) Hoạt động 3. Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng tính tốn hĩa học d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, tính tốn, vận dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ. - GV chiếu bài tập lên tivi - Học sinh đọc bài. - GV: Tổ chức thảo luận nhĩm trong 5’: Yêu cầu HS thảo luận nhĩm hồn thành chuỗi phản -HS trao đổi cặp đơi→ ứng hố học sau: - Học sinh lên bảng (1) (2) (3) C⎯⎯→ CO ⎯⎯→2 Na 2 CO ⎯⎯→ 3 BaCO 3 -GV: Chiếu slide 27 cho HS trả lời các câu hỏi của trị - HS: chơi trị chơi chơi ơ chữ. GV hướng dẫn HS làm bài tập 2, 5 SGK/87. -GV gọi học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh khác -HS lên bảng làm bài nhận xét. Giáo viên chốt kiến thức. - HS: Lắng nghe, ghi bài. Hoạt động 4. Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phi kim giải quyết các vấn đề thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ của cuộc sống. d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương pháp vấn đáp, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. GV: chia lớp thành 4 nhĩm, các nhĩm chuẩn bị - HS chia nhĩm, phân nhĩm bảng phụ máy tính trả lời các câu hỏi ra bảng trưởng, thư kí phụ Các nhĩm HS: chú ý lắng GV chiếu các nhiệm vụ học tập nghe, trả lời câu hỏi, nhanh chĩng ghi ra bảng phụ 1.Vì sao than chất thành đống lớn cĩ thể tự -Các nhĩm chú ý quan sát thực hiện nhiệm vụ -HS: đại diện học sinh các nhĩm lên báo cáo kết quả, các nhĩm khác nhận xét, bổ sung 2.Làm thế nào để biết dưới giếng cĩ khí độc CO hoặc khí thiên nhiên CH4 khơng cĩ oxi để tránh khi xuống giếng bị chết ngạt ? bốc .. 3.Vì sao khi mở bình nước ngọt cĩ ga lại cĩ nhiều bọt khí thốt ra ? 4. Nước đá khơ được làm từ cacbon đioxit hĩa rắn. Tại sao nĩ cĩ thể tạo hơi lạnh được như nước đá ? - GV tổ chức cho hs báo cáo kết quả tìm được - GV nhận xét, chốt kiến thức, cho điểm từng nhĩm. -GV chiếu hình ảnh, đặt câu hỏi - HS vận dụng kiến thức vừa học, kết hợp tìm kiếm thơng tin Mùa đơng sắp đến, cĩ rất nhiều vụ chết người trả lời vấn đề giáo viên nếu đáng tiếc xảy ra do sự khơng hiểu biết của người dân thường dung bếp ủ than tổ ong để sưởi ấm trong phịng kín. Bằng kiến thức em đã học hãy giải thích tại sao khơng nên ủ bếp than tổ ong trong phịng kín? “Hiệu ứng nhà kính” là gì?Nguyên nhận? Cách hạn chế hiệu ứng nhà kính. IIV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 1. Tổng kết -GV: +Đánh giá nhận xét tinh thần thái độ của HS trong tiết học. +Chốt lại kiến thức đã học. 2. Hướng dẫn tự học ở nhà - Làm bài tập về nhà:1,2,3,4,5 SGK/ 91 - Chuẩn bị bài “Silic - Cơng nghiệp Silicat”
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_9_tuan_1213_nam_hoc_2023_2024.pdf



