Giáo án Hóa học 9 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 8/11/2023 
 Tiết 20: 
SỰ ĂN MềN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHễNG BỊ ĂN MềN 
I. MỤC TIấU BÀI DẠY 
1. Kiến thức 
Biết đ ợc: 
- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại và một số yếu tố ảnh h ởng đến sự ăn mòn 
kim loại. 
- Cách bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. 
2.Năng lực 
 Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt 
 - Năng lực phỏt hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học 
 - Năng lực giao tiếp, hợp tỏc - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào 
 - Năng lực tự học cuộc sống. 
 - Năng lực tớnh toỏn Hoỏ học. 
3. Phẩm chất 
 Thụng qua bài học sẽ giỳp học sinh: 
 - Chăm học, chịu khú tỡm tũi tài liệu và thực hiện cỏc nhiệm vụ cỏ nhõn . 
 - Cú trỏch nhiệm trong hoạt động nhúm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ 
học tập. 
* Trọng tõm 
− Khỏi niệm ăn mũn kim loại và cỏc yếu tố ảnh hưởng 
− Biện phỏp chống ăn mũn kim loại 
II. CHUẨN BỊ: 
GV. Ti vi, mỏy tớnh, 
 Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, nỳt cao su 
 Hoỏ chất: Đinh sắt, H2O, NaCl, CaO, dầu nhờn 
HS. Chuẩn bị trước một số thớ nghiệm về ảnh hưởng của kim loại đến sự ăn mũn. 
III. TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG. 
1. Ổn định lớp 
2. Kiểm tra bài cũ. 
Cõu hỏi: 
?1: Thế nào là hợp kim? Gang là gỡ? Gang được sản xuất như thế nào? 
?2: Thộp là gỡ? Thộp được sản xuất như thế nào? 
Đỏp ỏn: 
 t 0
ĐA1: C + O2 ⎯⎯→ CO2 
 t 0
 C + CO2 ⎯⎯→ 2CO 
 t 0
 3CO + Fe2O3 ⎯⎯→ 2Fe + 3CO2. 
ĐA2: Thộp là hợp kim của sắt với cỏc bon và một số nguyờn tố khỏc trong đú 
hàm lượng cỏc bon chiếm dưới 2%. 
 Bài mới. 
 Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1: Đặt vấn đề. 
GV cho HS xem một số hỡnh ảnh (trờn mỏy tớnh 
chiếu lờn màn hỡnh) cỏc đồ vật mỏy múc bị gỉ, 
(như: vỏ con tàu, bói để ụ tụ thải, mỏy múc, đồ 
vật gia đỡnh thường dựng: dao, cuốc, xẻng, bị 
gỉ) sau đú GV đặt vấn đề vào bài như SGK đó 
trỡnh bày. 
Hoạt động 2: Thế nào là sự ăn mũn kim loại I. Thế nào là sự ăn mũn kim loại? 
GV yờu cầu HS từ sự quan sỏt cỏc đồ vật xung HS đi đến nhận xột: nhiều đồ vật làm 
quanh kể ra cỏc đồ vật bị gỉ? Vớ dụ như: Biển bằng kim loại hoặc hợp kim bị gỉ? 
trường, biển lớp, chấn song cửa sổ rất nhiều 
đồ vật bị gỉ? HS nhận xột: gỉ sắt cú màu nõu, 
GV yờu cầu HS dựng tay bẻ miếng sắt gỉ (cỏc giũn, xốp dễ bị gẫy, vỡ vụn, khụng 
đồ vật sưu tầm bị gỉ)? Quan sỏt màu sắc của nú? cũn vẻ sỏng ỏnh kim nữa. Nghĩa là 
 khụng cũn tớnh chất của kim loại 
 nữa. 
GV thụng bỏo: hiện tượng kim loại bị gỉ như HS. Sự phỏ huỷ kim loại, hợp kim 
trờn được gọi là sự ăn mũn? Vậy sự ăn mũn là do tỏc dụng hoỏ học trong mụi 
gỡ? Tỡm nguyờn nhõn của sự ăn mũn đú. trường được gọi là sự ăn mũn kim 
GV chiếu kiến thức. loại. 
Hoạt động 3: Tỡm hiểu nguyờn nhõn dẫn đến II. Những yếu tố nào ảnh hưởng 
sự ăn mũn kim loại đến sự ăn mũn kim loại? 
GV yờu cầu HS hoặc nhúm HS đó làm cỏc thớ 1. Ảnh hưởng của cỏc chất trong mụi 
nghiệm ở nhà, ghi nội dung những quan sỏt trường. 
(hiện tượng, giải thớch ) trong phiếu học tập Sự ăn mũn kim loại khụng hoặc xẩy 
đó phỏt từ tuần trước. ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào 
Cỏc nhúm cử đại diện trỡnh bày thành phần của mụi trường mà nú 
GV dẫn dắt HS rỳt ra nhận xột như trong SGK tiếp xỳc. 
GV cho HS tỡm vớ dụ minh hoạ một thanh sắt 2. Ảnh hưởng của nhiệt độ: 
tiếp xỳc với nhiệt độ dễ bị gỉ hơn so với thanh HS nờu cỏc vớ dụ: như kẹp sắt dựng 
sắt để nơi khụ rỏo. để gắp than cho vào lũ hoặc lấy than 
GV bổ sung thờm vớ dụ yờu cầu HS rỳt ra nhận ra khỏi bếp lũ thường xuyờn tiếp xỳc 
xột: nhiệt độ ảnh hưởng đến sự ăn mũn kim với nhiệt độ dễ bị gỉ? 
loại. GV chiếu kiến thức. 
Hoạt độmg 4.Tỡm hiểu cỏc biện phỏp bảo vệ III. Làm thế nào để bảo vệ cỏc đồ 
kim loại khỏi sự ăn mũn vật bằng kim loại khụng bị ăn 
Làm thế nào để bảo vệ cỏc đồ vật bằng kim loại mũn? 
khụng bị ăn mũn. 
GV đặt cõu hỏi: Từ nội dung đó nghiờn cứu ở HS thảo luận theo nhúm và cử đại 
trờn và trong thực tế đời sống mà cỏc em đó biết. diện trỡnh bày. 
Hóy nờu một số biện phỏp bảo vệ kim loại khỏi 
bị ăn mũn và giải thớch. 1. Ngăn khụng cho kim loại tiếp xỳc 
 trực tiếp với mụi trường. GV bổ sung và đưa ra cỏc biện phỏp như SGK VD: Sơn, mạ 
đó trỡnh bày. GV chiếu kiến thức. 2. Chế tạo hợp kim ớt bị ăn mũn. 
4. Luyện tập - Củng cố 
- GV yờu cầu HS cần nắm vững cỏc kiến thức trọng tõm của bài. Cú thể cho HS 
nhắc lại những kiến thức cần ghi nhớ trong khung in đậm của SGK. 
- GV hệ thống lại kiến thức bài. 
- HS đọc mục em cú biết 
-HS hoạt động cỏ nhõn làm BT giỏo viờn chiếu trờn màn hỡnh. 
Cõu 1: Chọn đỏp ỏn đỳng về khỏi niệm sự ăn mũn kim loại 
A. Sự ăn mũn kim loại là sự phỏ huỷ kim loại và hợp kim do kim loại phản ứng 
hoỏ học với chất khớ hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao. 
B. Sự ăn mũn kim loại là sự phỏ huỷ kim loại và hợp kim do tỏc dụng hoỏ học 
trong mụi trường tự nhiờn 
C. Sự ăn mũn là sự phỏ huỷ kim loại và hợp kim do tiếp xỳc với cỏc chất cú mụi 
trường axit trong tự nhiờn. 
D. Sự ăn mũn là sự tỏc dụng của kim loại và hợp kim với cỏc chất trong khụng 
khớ tự nhiờn. 
 Phương ỏn đỳng: B 
Cõu 2: Trong khụng khớ chủ yếu cú: oxi, cacbonic, hơi nước và một số tạp khớ 
khỏc. 
 Nếu để một miếng sắt trong khụng khớ, miếng sắt bị ăn mũn là do. 
A, Sự phỏ huỷ của mụi trường là hơi nước. B, Sự oxi hoỏ của oxi 
C, Tỏc dụng hoỏ học của khớ CO2 D, Cả a, b, c 
 Phương ỏn đỳng: D 
 Bài tập số 4( T67)SGK 
 Những đồ vật bằng kim loại bị gỉ cú nghĩa là bị phỏ huỷ hay bị năn mũn." 
Chất gỉ" thường là oxit của kim loại , như vậy KL đó biến thành oxit nghĩa là cú 
phản ứng hoỏ học xảy ra, cú chất mới được tạo thành.Vậy ăn mũn KL là hiện 
tượng hoỏ học. Thớ dụ, cỏi kộo bằng thộp ( sắt) để lõu trong khụng khớ bị gỉ, những 
khung cửa sắt...khi bị trúc sơn rất nhanh gỉ; những nồi nhụm lõu ngày cũng bị 
thủng lỗ chỗ... 
GV: tổ chức nhận xột, thống nhất kết quả đỳng và chốt lại kiến thức 
GV: Yờu cầu HS đọc BT 5 làm và giải thớch kết quả 
HS: đọc và làm bài 
Bài tập số 5( T67)SGK 
 Đỏp ỏn : A 
5. Hướng dẫn học tập ở nhà: 
 - Làm cỏc bài tập cũn lại trong sgk (67). 
 - Tỡm hiểu bài mới. 
 CHỦ ĐỀ 4: PHI KIM - BẢNG HTTH 
 CHƯƠNG III: PHI KIM 
 SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HOÁ HỌC 
 Tiết 21: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM 
I. MỤC TIấU BÀI DẠY. I. MỤC TIấU 
1. Kiến thức - Hs nắm đ ợc: 
- Tính chất vật lí của phi kim. 
- Tính chất hoá học của phi kim: Tác dụng với kim loại, với hiđro và với oxi. 
- Sơ l ợc về mức độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của một số phi kim. 
2.Năng lực 
 Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt 
 - Năng lực phỏt hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học 
 - Năng lực giao tiếp, hợp tỏc - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào 
 - Năng lực tự học cuộc sống. 
 - Năng lực tớnh toỏn Hoỏ học. 
3. Phẩm chất 
 Thụng qua bài học sẽ giỳp học sinh: 
 - Chăm học, chịu khú tỡm tũi tài liệu và thực hiện cỏc nhiệm vụ cỏ nhõn . 
 - Cú trỏch nhiệm trong hoạt động nhúm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ 
học tập. 
* Trọng tõm: 
- Tớnh chất húa học của phi kim 
- Mức độ hoạt động húa học của phi kim. 
II. CHUẨN BỊ. 
GV. Ti vi, mỏy tớnh 
Dụng cụ: ống nghiệm, giỏ thớ nghiệm, kẹp gỗ, muỗng lấy húa chất, đốn cồn, dụng 
cụ thử tớnh dẫn điện. 
Hoỏ chất: cacbon, lưu huỳnh, phốt pho đỏ, lọ đựng khớ Cl2 (thu sẵn), dd HCl, sắt, 
đồng, nhụm. 
HS. Đọc trước bài. 
III. TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG. 
1. Ổn định lớp Lớp trưởng bỏo cỏo sĩ số 
2. Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại tớnh chất hoỏ học chung của kim loại. 
3. Bài mới.Đặt vấn đề: So với kim loại, phi kim cú tớnh chất nào khỏc? Để trả lời 
cõu hỏi này chỳng ta nghiờn cứu bài tớnh chất của phi kim. 
 Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1. Tỡm hiểu tớnh chất vật lớ của I. Phi kim cú những tớnh chất vật lý 
phi kim nào? 
GV: - Em hóy cho biết tờn, ký hiệu húa HS: - Thảo luận - trả lời cõu hỏi của 
học, tớnh chất vật lý của một số phi kim ? GV. 
GV: Phi kim cú thể tồn tại ở trạng thỏi thể - Phi kim tồn tại ở 3 trạng thỏi: rắn, lỏng, rắn(I2, S ), lỏng(Br2), khớ(O2,Cl2).GV khớ 
chiếu hỡnh ảnh. 
GV. Phần lớn phi kim khụng dẫn nhiệt, - Phần lớn cỏc phi kim thường khụng dẫn 
dẫn điện. GV chiếu kiến thức. điện, dẫn nhiệt 
Hoạt động 2. Tỡm hiểu tớnh chất húa học II. Phi kim cú những tớnh chất hoỏ học 
của phi kim nào? 
Tớnh chất húa học của phi kim - phi kim tỏc 1. Tỏc dụng của phi kim với kim loại. 
dụng với kim loại. HS: Nhớ lại, trao đổi, tỡm cỏc vớ dụ, viết 
GV: ta biết kim loại tỏc dụng được với phi cỏc phương trỡnh húa học. HS cú thể lấy 
kim. Cỏc em cho một số vớ dụ, viết phương cỏc vớ dụ ngoài SGK. 
trỡnh húa học của phản ứng ? * Nhiều phi kim tỏc dụng với kim loại 
 tạo thành muối. 
 t 0
 Cl2 + 2Na ⎯⎯→ 2NaCl 
 0
 Fe + S ⎯⎯→t FeS 
 * Oxi tỏc dụng với kim loại tạo thành 
 oxit. 
 t 0
 O2 + 2Cu ⎯⎯→ 2CuO 
GV: Cỏc em cú nhận xột gỡ về phản ứng của HS: Thảo luận, GV hướng dẫn để đến 
phi kim với kim loại ? nhận xột: Phi kim tỏc dụng được với kim 
GV chiếu kiến thức. loại tạo thành muối hoặc oxit. 
 2. Tỏc dụng với Hiđro. 
GV. Phi kim tỏc dụng với hiđro và oxi. HS quan sỏt hiện tượng, nhận xột và rỳt 
GV biểu diễn thớ nghiệm. ra kết luận. 
 * Oxi tỏc dụng với hiđro. 
 t 0
 O2+ 2H2 ⎯⎯→ 2H2O 
 * Clo tỏc dụng với hiđro. 
 t 0
GV chiếu video Cl2 + H2 ⎯⎯→ 2HCl 
 3. Tỏc dụng với oxi. 
 t 0
GV gọi HS lờn tiến hành thớ nghiệm và viết S + O2 ⎯⎯→ SO2 
PTHH. 
GV: Căn cứ vào đõu để đỏnh giỏ mức độ 4. Mức độ hoạt động của phi kim. 
hoạt động của phi kim? Mức độ hoạt động của phi kim được xột 
GV. Mức độ phản ứng của cỏc phi kim với căn cứ vào khả năng phản ứng (mức độ 
kim loại và hiđro là khỏc nhau. Căn cứ vào phan ứng) của phi kim đú với hiđro hoặc 
đú người ta đỏnh giỏ flo, clo, oxi là những kim loại, 
phi kim hoạt động mạnh, trong đú flo là phi PK hoạt đụng mạnh: F; O; Cl 
kim mạnh nhất. S, P, Si là những phi kim PK hoạt động yếu hơn: S; P; C; Si 
yếu hơn. 
4. Luyện tập - Củng cố. 
GV chiếu nội dung bài tập. 
 Hóy khoanh trũn chữ A, hoặc B, C, D đứng trước phương ỏn chọn đỳng. 
1. Về tớnh chất vật lớ chung của phi kim, cõu nào là đỳng ? 
 A. Phi kim tồn tại ở 2 trạng thỏi: rắn, lỏng. 
 B. Phi kim tồn tại ở trạng thỏi rắn. 
 C. Phần lớn cỏc nguyờn tố phi kim dẫn nhiệt, dẫn điện, kộm, nhiệt độ núng 
 chảy thấp. D. Phần lớn cỏc nguyờn tố phi kim dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, nhiệt độ núng 
 chảy cao. 
2. Cho sơ đồ sau: 
 +O +O +H O
 A ⎯⎯→⎯2 B ⎯⎯→⎯2 C ⎯⎯⎯2 → D (axit) . 
 Bốn chất A, B, C, D cú thể lần lượt là: 
 A) C, CO2, CO, H2CO3. 
 B) S, SO2, SO3 , H2SO3. 
 C) S, SO2, SO3, H2SO4. 
 D) N2, N2O, NO, HNO2 
5. Hướng dẫn học tập ở nhà 
 BTVN: 1,2,3,4,5,6 (SGK/Tr 76). 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_11_nam_hoc_2023_2024.pdf