Giáo án điện tử Lớp 4 - Tuần 2 - Đổng Trọng An

Tiết 1 Tập đọc

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (Tiếp theo )

I.Mục đích yêu cầu

Đọc rành mạch, trôi chảy ; giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật Dế Mèn.

-Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.

-Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).

- GDKNS : Thể hiện sự cảm thông ; Xác định giá trị ; Tự nhận thức về bản thân .

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.

 

doc30 trang | Chia sẻ: thetam29 | Ngày: 24/02/2022 | Lượt xem: 303 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án điện tử Lớp 4 - Tuần 2 - Đổng Trọng An, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ghi ý nghĩa lên bảng
*Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 2 HS đọc cả bài.
GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn thơ trong bài.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ.
- GV nhận xét chung.
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài.
 Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh.
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đánh dấu từng khổ thơ
- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1+ đọc từ khó
- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu chú giải SGK.
- HS luyện đọc theo cặp.
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Vì truyện cổ nước mình rất nhân hậu và có ý nghĩa rất sâu xa.có những phẩm chất tốt đẹp của ông cha ta
- ông cha ta đã trải qua bao mưa nắng, qua thời gian để đúc rút những bài học kinh nghiệm quý báu
- Lắng nghe
1.Ca ngợi truyện cổ, đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.
-1 HS đọc – cả lớp thảo luận + trả lời câu hỏi.
+Gợi cho em nhớ tới truyện cổ Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường qua chi tiết: Thị thơm thị dấu người thơm. Đẽo cày theo ý người ta 
+ HS tự nêu theo ý mình
+ Mỗi HS nói về một truyện và nêu ý nghĩa .
+ HS lần lượt kể và nêu ý nghĩa.
+ Truyện cổ là những lời dăn dạy của cha ông đối với đời sau. Qua những câu chuyện cổ cha ông muốn dạy con cháu cần sống nhân hậu, độ lượng, công bằng, chăm chỉ, tự tin.
2. Những bài học quý của cha ông muốn răn dạy con cháu đời sau.
Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước, đề cao những phẩm chất tốt đẹp của ông cha ta: nhân hậu, độ lượng, công bằng.
HS ghi vào vở – nhắc lại 
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi cách đọc.
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc bài thơ, cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất, thuộc bài nhất.
HS chú ý nghe
Tiết 5 Toán . 
HÀNG VÀ LỚP.
I.Mục tiêu : Giúp hs biết :
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị , lớp nghìn 
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số .
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
II.Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ ( chưa ghi số).
III. Các hoạt động dạy học :35 phút
Hoạt động dạy
Hoạt động học 
1/Kiểm tra bài cũ :
2/Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài.
HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn.
- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
*Gv giới thiệu : hàng đơn vị, chục , trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn , chục nghìn, trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
+Gv viết số 321 vào cột số
- Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột ghi hàng.
+Tiến hành tương tự với các số : 654 000 ; 654 321
HĐ2:Thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu.
- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2: Đọc các số nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 7.
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng.
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài.
- Gv nhận xét.
Bài 4: Viết số.
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng. 
- Gv chữa bài, nhận xét.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Gọi 1 hs khá giải thích mẫu.
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả.
- Gv chữa bài , nhận xét.
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau.
- Nhận xé tiết học . 
- Hs theo dõi.
- Đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn.
- Hs theo dõi.
- 3 hs nêu lại.
- 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong số 321 vào cột ghi hàng.
- Hs đọc thứ tự các hàng.
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của từng số vào các hàng và đọc kết quả.
- Hs đọc đề bài.
- Hs nối tiếp đọc số và nêu :
46307 , 56032,123517 
a.Chữ số 3 thuộc các hàng: Trăm ; chục ; nghìn 
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng.
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60
- Hs đọc đề bài.
- 2Hs viết số vào bảng,lớp viết vào giấy nháp. a.500 735 b. 300 402
- 1 hs đọc đề bài.
- 3 hs lên bảng giải 3 phần.
a.Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6 ; 0 ; 3.
b.Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 Ôn Toán 
LUYỆN TẬP 
I.Mục tiêu : Giúp hs :
Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số 
Giáo dục học sinh yêu thích môn học hơn 
II. Đồ dùng dạy học : VBT , bảng con , bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học : 37 phút
Hoạt động dạy
Hoạt động học 
1.Bài cũ:
- Gọi hs lên bảng viết số có sáu chữ số và đọc , phân tích hàng.
- Gv nhận xét cho điểm.
2.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài.
b/Hướng dẫn luyện tập.
*Thực hành:
Bài 1/9: Viết .
- Gọi hs đọc đề bài.
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả.
- Gv nhận xét.
Bài 2/9: 
- Gọi hs đọc đề bài.
 Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho.
- Chữa bài , nhận xét.
Bài 3/9: .
- Gv yêu cầu học sinh lên bảng nối .
- Gv nhận xét.
Bài 4/9:.
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở.
- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức.
- Chữa bài, nhận xét.
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau.
- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu.
- Hs theo dõi.
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs làm bài vào vở, 4 hs lên bảng chữa bài. Mmooix em một câu.
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc và viết 1 số.
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs nối trên bảng lớp.
- Hs đọc đề bài.
- Hs lên bảng thi viết tiếp sức.
a) 123589;123598;123895;123859
b)123450;123540;123045;123405
------------------------------------------------
Tiết 2 Ôn Toán . 
HÀNG VÀ LỚP.
I.Mục tiêu : Giúp hs biết :
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị , lớp nghìn 
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi số .
- Biết viết số thành tổng theo hàng.
II.Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở VBT vào bảng phụ( chưa ghi số).
III. Các hoạt động dạy học :35 phút
Hoạt động dạy
Hoạt động học 
1/Kiểm tra bài cũ :
2/Dạy bài mới :
 Giới thiệu bài.
HĐ1:Thực hành:
Bài 1/10: Viết theo mẫu.
- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2/10: 
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3/10: Viết số.
- Gv viết số vào bảng cho hs viết giá trị của chữ số 2;3;5.. 
- Gv chữa bài, nhận xét.
Bài 4/10: Viết mỗi số sau thành tổng.
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài.
- Gv nhận xét.
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau.
- Nhận xé tiết học . 
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của từng số vào các hàng và đọc kết quả.
- Hs đọc đề bài.
- Hs nối tiếp đọc số và nêu :
a.Chữ số 6 thuộc các hàng: Trăm nghìn, lớp nghìn. 
- Hs đọc đề bài.
Số
543 216
254316
123456
Giá trị của chữ số 2
Giá trị của chữ số 3
Giá trị của chữ số 5
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng.
73541= 70000+3000+500+40+1
6532 = 6000+500+30+2
83071 =80000+3000+70+1
90025 = 90000+20+5
Tiết 3 Ôn Tập đọc . 
TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH.
I.Mục đích yêu cầu 
-Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn khổ thơ với giọng tự hào, tình cảm. Thuộc được 3-4 khổ thơ.
-Hiểu ND bài: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông. .
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
- Bảng viết câu thơ cần hướng dẫn đọc .
III.Các hoạt động dạy học : 37 phút
Hoạt động dạy
Hoạt động học 
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
b.Hướng dẫn luyện đọc .
* Luyện đọc:
 - GV hướng dẫn cách đọc bài - đọc mẫu toàn bài.
 - Gọi 1 HS khá đọc bài
 - Gọi 5 HS đọc nối tiếp đoạn – GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS; độ trì , truyện cổ,giấu , khúc gỗ .
 - Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
 - Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Thi đọc theo cặp
 * Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài trả lời vào VBT TV4 tập 1
*Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 2 HS đọc cả bài.
GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn thơ trong bài.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ.
- GV nhận xét chung.
3.Củng cố dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
``
- HS lắng nghe GV đọc mẫu.
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1+ đọc từ khó
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 
 HS luyện đọc theo cặp.
- HS thi đọc
HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi cách đọc.
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm và đọc thuộc bài thơ, cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất, thuộc bài nhất.
HS chú ý nghe
Ngày soạn 23/8/2013
Ngày dạy thứ năm 29/8/2013
Tiết 1 Toán . 
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ.
I.Mục tiêu : Giúp hs:
- So sánh được các số có nhiều chữ số .
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn 
chữ số.
II.Các hoạt động dạy học:35 phút
Hoạt động dạy
Hoạt động học 
1.Kiểm tra:
GV gọi Hs lên kiểm tra bài cũ 2,3 em
2.Bài mới: 
a.Giới thiệu bài.
b.HD So sánh các số có nhiều chữ số:
*.So sánh 99 578 và 100 000
- Gv viết số lên bảng.
- Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp và giải thích tại sao.
*.So sánh : 693 251 < 693 500
- Vì sao em điền dấu < ?
c.Thực hành:
Bài 1: Điền dấu > , < , =
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2:Tìm số lớn nhất trong các số sau.
+Nêu cách tìm số lớn nhất?
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
+Muốn xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn em phải làm ntn?
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, 1 hs lên bảng.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4: - Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả.
- Chữa bài, nhận xét.
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- 1 hs nêu hàng ,lớp
- Hs theo dõi.
- Hs so sánh : 99 578 < 100 000
*Cách so sánh: Căn cứ vào số các chữ số.
- Số nào có số các chữ số ít hơn thì số đó bé hơn. 
- Hs so sánh: 693 251 < 693 500
*Cách so sánh: Khi so sánh hai số có cùng số chữ số thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng.
- 1 hs đọc đề bài.
- Hs làm bài cá nhân 
- 2 hs lên bảng chữa bài.
9999 < 10 000 653 211 = 653 211
99 999 < 100 000 43 256 < 432 510
726 585 > 557 652 845 713 < 854 71

File đính kèm:

  • docgiao_an_dien_tu_lop_4_tuan_2_dong_trong_an.doc
Giáo án liên quan