Giáo án Địa lý năm học 2013- 2014

I/ Mục tiêu bài dạy: Sau bài học H/S cần nắm

1. Kiến thức:

- Khái niệm dân số và tháp tuổi.

- Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số.

- Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nước đang phát triển.

2. Kỹ năng, thái độ:

- Đọc biểu đồ tháp tuổi và biểu đồ gia tăng dân số

- Biết xây dựng tháp tuổi

- Giáo dục về dân số

II/ Phương tiện dạy học cần thiết:

- Tháp tuổi hình 1.1 phóng to.

- Biểu đồ gia tăng dân số Thế Giới từ đầu công nguyên đến năm 2050 hình 1.2.

- Biểu đồ hình 1.3 và hình 1.4 .

III/ Tiến trình tổ chức bài mới:

 1. Kiểm tra bài cũ:

 2. Giới thiệu bài mới:

 

doc123 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 1432 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Địa lý năm học 2013- 2014, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
iển lạnh CaNaRi, ở Nam Phi có : Benghêla.
GM2: : Hoạt động nhóm
- Chia 4 nhóm thảo luận theo nội dung bảng sau
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét sửa sai
2. Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa:
Biểu đồ: A à 3 MT nhiệt đới NCN: LuBumbasi
 Biểu đồ: B à 2 MT nhiệt đới NCB: Uagadugu
 Biểu đồ: C à 1 MT xích đạo NCN : LiBrơvin
Biểu đồ: D à 4MT Địa Trung Hải NCN: KepTao
 Biểu đồ
Nhận xét
A
B
C
D
- Lượng mưa TB năm 
- Mưa TB từ tháng mấy à tháng mấy 
- Tháng nóng nhất là tháng mấy ? Bao nhiêu?
- Tháng lạnh nhất là tháng mấy ? Bao nhiêu?
- Biên độ nhiệt?
-Đặc điểm KH 
-Thuộc MT nào và biểu đồ KH nằm ở nửa cầu nào?
1244 mm
Tháng 11 à Tháng 3
T3 & T1 (250C)
T7 (180C)
Mùa đông
70C
Nóng, mưa theo mùa
Nhiệt đới 
NCN
897 mm Tháng 6 à Tháng 9
T5 
(350C)
T1 (200C)
Mùa đông
150C
Nóng, mưa theo mùa
Nhiệt đới 
NCB
2592 mm
 Tháng 9à Tháng 5
T4
(280C)
 T7 (200C)
Mùa đông
80C
Nóng, mưa nhiều quanh năm
XĐ ẩm
NCN
506 mm
 Tháng 4 à Tháng 7
T2
(220C) 
T7 (100C)
 Mùa đông
120C
Hè nóng ít mưa,đông ấm ít mưa
Địa Trung Hải
NCN
III/ Củng cố bài học:
GV nhận xét tiết thực hành
IV/ Dặn dò:
Chuẩn bị bài 29 theo nội dung câu hỏi SGK
D/ Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
	Ngày soạn: 19/11/2012	Ngµy d¹y: 7A:......................
	 	 7B:......................
	 7C:......................
tiÕt 30 - bµi 29: DÂN CƯ – XÃ HỘI CHÂU PHI
A/ Mục tiêu bài dạy: Sau bài học H/S cần 
1. Kiến thức: 
Trình bày một số đặc điểm cơ bản về dân cư – xã hội ở châu Phi
2. Kỹ năng, thái độ:
Phân tích lược đồ phân bố dân cư và đô thị rút ra nguyên nhân của sự phân bố đó.
Phân tích số liệu gia tăng DS của 1 số QG dự báo khả năng và nguyên nhân bùng nổ DS. 
B/ Phương tiện dạy học cần thiết:
BĐ phân bố DC và đô thị Châu Phi
Bảng số liệu thống kê vể tỷ lệ gia tăng DS
Tranh ảnh về xung đột vũ trang và di dân ở Châu Phi
C/ Tiến trình tổ chức bài mới:
I. Kiểm tra bài cũ
Phân tích BĐ nhiệt độ và LM của biểu đồ khí hậu A,B,C,D?
II. Giới thiệu bài mới:
Các bước lên lớp
Nội dung cần ghi bảng
GM1: Lịch sử và dân cư
GV yêu cầu HS đọc SGK phần sơ lược LS
+ LS Châu Phi chia mấy thời kì phát triển? Nêu từng thời kì?
 - Nhận xét chốt ý
- Y/c quan sát H 29.1 SGK nhận xét :
- Đặc điểm phân bố dân cư ở CP?
+ Dựa vào H29.1 kết hợp với H 27.2 để giải thích tại sao dân Châu Phi phân bố không đều?
 + MT Hoang mạc mật độ dân cư ?
 + MT Xavan mật độ dân cư ?
 + MT XĐ ẩm mật độ dân cư ?
 + Lưu vực sông sông Nin – Châu thổ phì nhiêu , màu mỡ tập trung dân đông nhất Châu Phi.
 - Đa số dân sống trên địa bàn nào?
- Các TP ở CP thường phân bố ở đâu?
 I Lịch sử và dân cư 
a) Sơ lược lịch sử :
- Châu Phi thời kì cổ đại có nền Văn Minh sông Nin rực rỡ .
- Từ TK 16 à 19 hàng triệu người da đen ở CP bị đưa sang Châu Mĩ làm nô lệ.
- Cuối TK 19 đầu TK 20 gầøn toàn bộ CP bị chiếm làm thuộc địa .
- Năm 60 của TK 20 lần lượt các nước Châu Phi giành độc lập , chủ quyền .
b) Dân cư :
- Phân bố không đều .
- Sự phân bố dân cư ở CP phụ thuộc chặt chẽ vào đặc điểm của các MT tự nhiên .
- Đa số dân CP sống ở nông thôn .
- Các TP có trên 1 triệu dân thường tập trung ở ven biển .
GM2: Sự bùng nổ dân số và xung đột tộc người châu phi
- Qua bảng số liệu cho biết:
+ Nêu dân số Châu Phi?
+ Em có nhận xét gì về tỉ lệ gia tăng tự nhiên ờ Châu Phi? Nguyên nhân?
+ Các quốc gia có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn mức TB, nằm ở khu vực nào của Châu Phi? 
+ Nêu những nguyên nhân chủ yếu gây ra mâu thuận xung đột tộc người ở Châu Phi diễn ra gây gắt và triền miên ?Cho biết hậu quả của nó? 
II Sự bùng nổ dân số và xung đột tộc người châu phi:
 a) Bùng nổ Dân số :
 - Châu Phi có 818 triệu dân (2001) chiếm 13,4% TG.
 - Tỉ lệ gia tăng TN vào loại cao nhất TG > 2,4 %. 
 - Nằm ở Trung Phi (Ê-ti-ô-pi-a,Tan-đa-ni-a, Ni-giê-ri-a..)
b) Xung đột tộc người :
- Sự bùng nổ dân số , xung đột tộc người , đại dịch AIDS và sự can thiệp của nước ngoài là nguyên nhân chủ yếu làm kìm hãm sự phát triển KT-XH Châu Phi.
III/ Củng cố bài học:
Những nguyên nhân nào kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội ở Châu Phi?
Vấn đề đặc ra đối với dân cư và xã hội Châu Phi là gì?
+ kế hoạch hoá gia đình, kiểm soát tỉ lệ gia tăng tự nhiên .
+ Giải pháp hoà bình để phát triển kinh tế.
+ Phát triển giáo dục, y tế, giải quyết việc làm...
+ Giảm ảnh hưởng và sự can thiệp của nước ngoài .
IV/ Dặn Dò :
Chuẩn bị bài thi học kì I
D/ Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
	Ký duyÖt cña chuyªn m«n:
	Ngày soạn: 27/11/2012	Ngµy d¹y: 7A:......................
	 	 7B:......................
	 7C:......................
tiÕt 31 - bµi 30: KINH TẾ CHÂU PHI
A/ Mục tiêu bài dạy: Sau bài học H/S cần 
1. Kiến thức: 
Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản đặc điểm tình hình kinh tế chung và các ngành kinh tế châu Phi
Nắm vững và hiểu rõ tình hình phát triển nông nghiệp và công nghiệp ở Châu Phi ...
2. Kỹ năng, thái độ:
Đọc và phân tích lược đồ thể hiện rõ sự phân bố các ngành nông nghiệp và công nghiệp ở châu Phi 
Giáo dục hs yêu mến các nước châu phi.
B/ Phương tiện dạy học cần thiết:
Bản Đồ Nông nghiệp Châu Phi
Bản Đồ Công nghiệp Châu Phi
Tranh ảnh về công nghiệp và nông nghiệp ở Châu Phi
C/ Tiến trình tổ chức bài mới:
I. Kiểm tra kiến thức cũ
Trình bày và giải thích sự phân bố dân cư ở Châu Phi
Những nguyên nhân nào kìm hãm sự phát triển Kinh Tế –Xã hội của Châu Phi. 
II. Giới thiệu bài mới:
Các bước lên lớp
Nội dung ghi bảng
GM1: nông nghiệp
- GV cho HS đọc và quan sát lược đồ nông nghiệp Châu Phi trả lời câu hỏi
+ Châu Phi có những hình thức canh tác nông nghiệp nào? Nêu đặc điểm của từng hình thức canh tác? 
- GV tổng kết, bổ sung và giảng thêm vài nét về nông nghiệp Châu Phi 
* Đồn điền: Trồng cây công nghiệp xuất khẩu .
* Làm nương rẫy: Canh tác lạc hậu, năng xuất thấp 
+ Kể tên và xác định vị trí các cây trồng ở Châu Phi?
- Học sinh hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi .
- GV tổng kết, bổ sung và giảng.
+ Ngành chăn nuôi ở Châu Phi phát triển ntn? Nuôi con gì? Tại sao chăn nuôi Châu Phi kém phát triển?
- Học sinh hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi .
- GV tổng kết ,bổ sung và giảng .
 1.NÔNG NGHIỆP :
a) Ngành trồng trọt:
- Có sự khác nhau về tỉ trọng, kĩ thuật canh tác giữa ngành trồng cây công nghiệp để xuất khấu và cây lương thực
b) Ngành chăn nuôi :
Không được chú trọng phát triển, chủ yếu là chăn nuôi bò, cừu, dê, lợn ...với hình thức chăn thả.
GM2: công nghiệp
+ Qua biểu đồ khoáng sản cho biết Tại sao khoáng sản phong phú nhưng kinh tế Châu Phi kém phát triển?
- Qua lược đồ H30.2 và bảng số liệu cho biết:
 + Công nghiệp phát triển mạnh ở những nước nào? Ngành nào?
+ Vấn đề đặt ra cho ngành công nghiệp Châu Phi là gì?
2) Công Nghiệp:
- Khoáng sản phong phú nhưng công nghiệp Châu Phi kém phát triển do thiếu vốn, lao động kĩ thuật ...và chủ yếu phụ thuộc vào nước n

File đính kèm:

  • docDia li 7 da chinh sua.doc
Giáo án liên quan