Giáo án Địa lí 9 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024

pdf10 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 2 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lí 9 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 16/12/2023 
 ĐỊA LÍ KINH TẾ 
 Tiết 29:Bài 6: SỰ PHÁT TRIỂN NỀN KINH TẾ VIỆT NAM 
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức 
Yêu cầu cần đạt : 
- Trình bày được cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta trong công cuộc 
Đổi mới. 
- Đánh giá được những thành tựu và thách thức của nền kinh tế nước ta trong giai 
đoạn công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. 
- Đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết các khó khăn và thách thức hiện nay 
của nước ta 
2. Năng lực 
* Năng lực chung 
- Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập 
được giao. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/ phản hồi 
tích cực; giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm. 
* Năng lực Địa Lí 
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ, kĩ năng phân 
tích biểu đồ để nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 
- Năng lực tìm hiểu địa lí: Sử dụng lược đồ kinh tế của Việt Nam phân tích địa lí 
kinh tế - xã hội của Việt Nam. 
- Năng lực vận dụng kiến thức kĩ năng đã học: Nhận thức được quá trình đổi mới 
để cố gắng học tập, góp sức mình vào công cuộc phát triển xây dựng quê hương, 
đất nước 
3. Phẩm chất 
- Chăm chỉ: Biết được đặc điểm nền kinh tế Việt Nam. 
- Trung thực: Có thái độ phê phán các hành vi gây hại tới môi trường. 
- Trách nhiệm: Quan tâm đến quá trình đổi mới để cố gắng học tập, góp sức 
mình vào công cuộc phát triển xây dựng quê hương, đất nước 
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 
1. Đối với giáo viên 
- Bản đồ hành chính Việt Nam + 1số hình ảnh về những thành tựu đổi mới về kinh 
tế – xã hội . 
- Biểu đồ về sự dịch chuyển kinh tế GDP từ 1991 -> 2002 phóng to. 
2. Đối với học sinh: vở, SGK, compa 
III) Hoạt động trên lớp: 
1. Tổ chức: 
2. Kiểm tra: 
3. Bài mới: Khởi động : Nền kinh tế Việt Nam đã trải qua quá trình phát triển 
lâu dài và đầy khó khăn. Từ 1986 nước ta bắt đầu công cuộc đổi mới. Cơ cấu kinh 
tế đang dịch chuyển ngày càng rõ nét theo hướng CNH, HĐH. Nền kinh tế đã đạt 
được nhiều thành tựu song cũng đứng trước nhiều thách thức. 
 Hoạt động của GV - HS Nội dung chính 
* HĐ1: Tìm hiểu chuyển dịch cơ cấu I) Nền kinh tế nước ta trong thời 
ngành kỳ đổi mới: 
HS hoạt động nhóm. 1) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế 
- HS: đọc thuật ngữ “chuyển dịch cơ - Là nét đặc trưng cơ bản của nền 
cấu kinh tế” sgk/153. kinh tế nước ta trong thời kỳ đổi mới 
- HS: đọc thông tin sgk/20 
1) Cho biết 3 mặt của sự chuyển dịch cơ 
cấu kinh tế đó là gì? 
2) Dựa H6.1 hãy phân tích xu hướng a) Chuyển dịch cơ cấu ngành: 
của sự chuyển dịch cơ cấu ngành?Xác 
định tỉ trọng của các ngành kinh tế qua - Tỉ trọng khu vực Nông – Lâm – 
các mốc thời gian điền bảng sau: Ngư nghiệp có xu hướng giảm dần. 
 - Tỉ trọng khu vực Công nghiệp – 
Ngành 1991 1997 2002 Xây dựng tăng dần. 
N- L –NN 41% 26% 22% - Khu vực Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao 
CN - XD 24% 34% 39% nhưng xu hướng có nhiều biến động. 
Dịch vụ 35% 42% 39% 
- HS báo cáo – nhận xét – bổ xung. 
- GV: chuẩn kiến thức – bổ xung. 
+ N- L- NN: có xu hướng giảm tỉ trọng 
do nền kinh tế chuyển từ bao cấp -> kinh 
tế thị trường. Từ nước NN chuyển dần 
sang nước CN. 
+ CN- XD : tăng vì chủ trương CNH – 
HĐH gắn liền với đường lối đổi mới -> 
Là ngành được khuyến khích phát triển. 
+ Dịch vụ: cao nhưng chưa vững chắc 
do khủng hoảng tài chính khu vực cuối 
năm 1977 => Các hoạt động kinh tế đối 
ngoại tăng trưởng chậm. 
- HS: Đọc thuật ngữ “Vùng kinh tế 
trọng điểm” + thông tin sgk + H6.2 
(SGK/21) 
* HĐ2: Tìm hiểu chuyển dịch cơ cấu b) Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ: 
lãnh thổ - Hình thành các vùng chuyên canh 
HS hoạt động cá nhân/cặp. trong Nông nghiệp. Các vùng lãnh 
1) Xác định các vùng kinh tế nước ta? thổ tập trung Công nghiệp, Dịch vụ 
2) XĐ các vùng kinh tế trọng điểm? Kể => Tạo nên các vùng kinh tế trọng 
tên các vùng kinh tế giáp biển? Không điểm phát triển năng động. 
giáp biển? - Nước ta có 7 vùng kinh tế + 3 vùng 
3) Nhận xét gì về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trọng điểm ( Phía Bắc, Miền 
lãnh thổ? Trung, Phía Nam). 
- Các vùng kinh tế trọng điểm có tác 
động mạnh mẽ đến sự phát triển kinh tế 
– xã hội và các vùng lân cận. - Đặc trưng của hầu hết các vùng kinh 
 tế là sự kết hợp kinh tế trên đất liền và 
 kinh tế biển đảo. 
 * HĐ4: Tìm hiểu chuyển dịch cơ cấu c) Chuyển dịch cơ cấu thành phần 
 thành phần kinh tế kinh tế: 
 HS hoạt động cá nhân - Chuyển dịch từ khu vực nhà nước 
 1) Dựa vào sự hiểu biết thực tế ở địa và tập thể sang nhiều thành phần 
 phương, hãy kể tên các thành phần kinh kinh tế khác nhau.( Bảng 6.1) 
 tế mà em biết? 
 2) Cho biết vai trò của các thành phần 
 kinh tế đó? 
 GV: Trong quá trình phát triển thành 
 tựu càng to lớn thì càng nhiều thách 
 thức. Vậy trong công cuộc đổi mới của 
 nền kinh tế nước ta đã mang lại những 
 thành tựu và gặp những thách thức gì? 
 * HĐ5: Tìm hiểu những thành tựu và II) Những thành tựu và thách thức 
 thách thức 1) Thành tựu 
 HS hoạt động nhóm - Tốc độ tăng trưởng kinh tế tương 
 - HS dựa thông tin sgk + sự hiểu biết của đối vững chắc 
 mình hãy: - Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo 
 1) Cho biết nền kinh tế nước ta đã đạt hướng công nghiệp hoá 
 được những thành tựu gì? - Nước ta đang hội nhập vào nền 
 kinh tế khu vực và nền kinh tế toàn 
 cầu 
 2) Khó khăn: 
 2) Những khó khăn nước ta cần vượt - Sự phân hoá giàu – nghèo, và còn 
 qua để phát triển kinh tế hiện nay là gì? nhiều xã nghèo ở vùng sâu , vùng xa. 
 - Môi trường bị ô nhiễm , tài nguyên 
 bị cạn kiệt. 
 - Vấn đề việc làm còn bức xúc. 
 - HS đọc kết luận sgk/23 - Nhiều bất cập trong sự phát triển 
 văn hoá, giáo dục, y tế. 
 - Phải cố gắng lớn trong quá trình hội 
 nhập kinh tế thế giới. 
 * Kết luận: sgk/23. 
IV) Đánh giá: Khoanh tròn vào ý em cho là đúng 
1) Cơ cấu kinh tế nước ta đang dịch chuyển theo hướng CNH,HĐH biểu hiện ở: 
 a) Trong cơ cấu sử dụng lao động : Tỉ lệ lao động Nông – Lâm – Ngư nghiệp 
 giảm , tỉ lệ lao động Công nghiệp – Xây dựng và Dịch vụ tăng. 
 b) Trong cơ cấu GDP : Tỉ trọng Nông – Lâm – Ngư nghiệp giảm ,tỉ trọng 
 Công nghiệp – Xây dựng và Dịch vụ tăng. 
 c) Sự hình thành các vùng chuyên canh trong Nông nghiệp và các lãnh thổ tập 
 trung Công nghiệp – Dịch vụ. d) Tất cả các ý trên. 
2) Các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta có đặc trưng: 
 a) Có vị trí thuận lợi, có cơ sở hạ tầng phát triển hơn các vùng khác 
 b) Kinh tế phát triển cao hơn các vùng khác. 
 c) Tập trung lớn về Công nghiệp, Dịch vụ, Thương mại hơn các vùng khác. 
 d) Cả 3 đặc trưng trên. 
 V) Hoạt động nối tiếp: Trả lời câu hỏi – bài tập sgk/23. 
 Ngày soạn : 16/12/2023 
 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I 
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 
1. Kiến thức 
- Củng cố kiến thức cơ bản về địa lí dân cư, địa lí kinh tế, sự phân hóa lãnh thổ. 
2. Năng lực 
* Năng lực chung 
- Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập 
được giao. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/ phản hồi 
tích cực; giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm. 
* Năng lực địa lí 
- Củng cố kỹ năng đọc, sử dụng, phân tích các lược đồ, biểu đồ, bảng số liệu. 
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích được mối quan hệ nhân quả giữa các 
thành phần địa lí, kĩ năng vẽ, nhận xét biểu đồ, 
3. Phẩm chất 
- Trách nhiệm: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, tình yêu thiên nhiên 
đất nước. 
- Chăm chỉ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong học tập 
II. CHUẨN BỊ 
1. Giáo viên:- Bản đồ kinh tế chung VN, Bản đồ tự nhiên Việt Nam. 
2. Học sinh: 
- Sách giáo khoa, vở ghi. Át lát địa lí VN 
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3p) 
a) Mục tiêu: 
- Gợi mở học sinh đến nội dung cơ bản về địa lí, dân cư, kinh tế Việt Nam, đặc 
điểm tự nhiên,kinh tế các vùng, 
- Tạo hứng thú cho học sinh trước khi bước vào bài mới. 
b) Nội dung: 
- Dựa vào kiến thức hiểu biết của bản thân để thực hiện nhiệm vụ. 
c) Sản phẩm: Các câu trả lời của Hs 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: GV yêu cầu HS nhắc lại các nội dung chính đã học ở kì I 
Bước 2: HS suy nghĩ để trả lời 
Bước 3: GV gọi một số hs trả lời. HS khác nhận xét, bổ sung. 
Bước 4: GV chuẩn xác và dẫn dắt vào bài học 
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI 
2.1. Hoạt động 1: Lý thuyết 
a) Mục tiêu: 
- Trình bày các nội dung cơ bản về địa lí, dân cư, kinh tế Việt Nam, đặc điểm tự 
nhiên,kinh tế các vùng, 
b) Nội dung: 
- HS dựa vào nội dung sách giáo khoa và kết hợp hiểu biết của bản thân để trả lời 
các câu hỏi. 
c) Sản phẩm: - HS nêu được các nội dung về bản đồ, trái đất, cấu tạo trái đất 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 * HĐ1: cá nhân I. Lí thuyết (25p) 
 Dựa vào kiến thức đã học cho biết: 
 Từ đầu năm -> nay chúng ta học 
 về những vấn đề gì? Rèn luyện kỹ 
 năng nào? 
 - Kiến thức cơ bản: 
 + Địa lí dân cư: Cộng đồng các dân 
 tộc VN, Dân số và sự gia tăng dân 
 số, Phân bố dân cư và các loại hình 
 quần cư, Lao động việc làm và chất 
 lượng cuộc sống. 
 + Địa lí kinh tế VN: Sự phát triển 
 nền kinh tế VN, Các ngành kinh tế ( 
 Điều kiện ảnh hưởng, Vai trò đặc 
 điểm, Sự phát triển và phân bố) 
 * HĐ2: nhóm 
 - HS Thảo luận nhóm -> cử đại diện 
 lên trình bày trên bản đồ tự nhiên 
 VN và bản đồ kinh tế VN. 
 - HS nhóm khác nhận xét bổ sung. 
 - GV đánh giá, chuẩn kiến thức . 
 Vùng TDMNBB ĐBSH BTB DHNTB TN 
 2. - Đặc điểm: - Đặc điểm: * Đặc * Đặc điểm: *Đặc điểm: 
 ĐKT Địa hình - ĐBSH do điểm : - Các tỉnh -TN có địa hình 
 N và cao, cắt xẻ SH bồi đắp, Thiên đều có núi, cao nguyên xếp 
 TNT mạnh, khí nguồn nước nhiên có sự gò đồi ở phía tầng, là nơi bắt 
 N hậu có một dồi dào phân hóa tây, dải đồng nguồn của nhiều 
 mùa đông - Đất đai màu giữa Bắc bằng hẹp ở dòng sông 
 lạnh, nhiều mỡ và Nam phía đông, - Nhiều tài 
 khoáng sản, - Khí hậu của dãy bờ biển khúc nguyên thiên 
 trữ năng nhiệt đới có Hoành khuỷu có nhiên 
 thủy điện một mùa Sơn, giữa nhiều vũng * Thuận lợi: 
 dồi dào đông lạnh Đ và Tây vịnh - Nguồn tài 
 -Thuận lợi: - Có vịnh Bắc * Thuận * Thuận lợi: nguyên nhiên 
 Tài nguyên Bộ giàu tiềm lợi: -Tiềm năng nhiên phong 
 thiên nhiên năng - Vùng có nổi bật là phú thuận lợi để 
 phong phú a- Thuận lợi một số tài kinh tế biển phát triển kinh 
 tạo điều - Địa hình: nguyên + Phát triển tế đa ngành 
 kiện để đồng bằng quan trọng: nghề nuôi + Đất: Ba dan 
 phát triên thấp và khá Rừng, trồng và chiếm 66% -> 
 bằng phẳng-> khoáng KT đa TL cho việc sản( sắt, đánh bắt trồng cây CN 
 ngành áp dụng cơ crôm, ti thủy hải sản lâu năm 
 -Khó khăn: giới hóa tan), biển, + Nhiều bãi + Rừng TN 
 +Địa hình - Khí hậu: du lịch. biển đẹp-> chiếm 29,2% 
 chia cắt Nhiệt đới có * Khó phát triển du diện tích rừng 
 + Thời tiết mùa đông khăn: lịch tự nhiên của cả 
 diễn biến lạnh-> TL - Thiên tai + Nhiều nước 
 thất thường cho việc thường vũng vịnh + KH cận xích 
 + Khoáng trồng một số xuyên xảy thuận lợi xây đạo: thích hợp 
 sản có trữ cây ưa lạnh. ra( bão, lũ, dựng các với nhiều loại 
 lượng nhỏ - Nguồn hạn hán, cảng nước cây trồng 
 và điều nước dồi gió nóng, sâu + Nước dồi dào-
 kiện khai dào-> cung cát bay). + Ở các đảo > tiềm năng 
 thác phức cấp nước cho ven bờ có thủy điện lớn( 
 tạp sản xuất và nghề khai chiếm 21% trữ 
 + Xói mòn đời sống của thác tổ chim năng thủy điện 
 sạt lở đất, nhân dân. yến đem lại của cả nước) 
 lũ quét - Đất: chủ hiệu quả KT + Khoáng sản: 
 + Chất yếu là đất phù cao Bô xít: 3tr tấn - 
 lượng môi sa màu mỡ-> - Khoáng phát triển CN 
 trường TL cho việc sản: Cát thủy + Nhiều phong 
 giảm sút thâm canh lúa tinh, ti tan, cảnh đẹp: phát 
 nước vàng triển du lịch 
 - Biển giàu - Đất:+ Phù * Khó khăn: 
 tiềm năng: sa ở ven biển - Mùa khô thiếu 
 phát triển du thích hợp nước nghiêm 
 lịch, nuôi trồng cây trọng, hay xảy 
 trồng và đánh lương thực ra cháy rừng. 
 bắt hải sản + Đất rừng - Khai thác rừng 
 - Khoáng sản chân núi bừa bãi gây xói 
 có giá trị: Mỏ phát triển mòn, thoái hóa 
 sét, cao lanh, chăn nuôi đất, tài nguyên 
 than nâu, khí gia súc rừng suy giảm. 
 đốt tự nhiên... * Khó khăn: 
 b- Khó khăn: Nhiều thiên 
 - Thiên tai tai( bão, lũ 
 (bão, lũ lụt, lụt hạn hán, 
 thời tiết thất hiện tượng 
 thường) sa mạc hoá) 
 - Ít TNKS 
3. 1)Công 1. CN 1) Nông 1) Nông 1. Nông nghiệp 
Các nghiệp: - Các ngành nghiệp: nghiệp: * Trồng trọt 
ngàn - Thế mạnh CN trọng * Trồng - Chăn nuôi - Là vùng 
h CN chủ yếu điểm là: Chế trọt bò và khai chuyên canh cây 
kinh là: Khai biến lương - Cây lúa: thác nuôi CN lớn ở nước 
tế thác thực thực trồng thuỷ ta khoáng sản phẩm, sx +Nhờ tiến sản là thế + Cà phê: Đắc 
phát triển hàng tiêu hành thâm mạnh của Lắc, Gia Lai 
thủy điện. dùng, sx vật canh, tăng vùng. + Chè: Lâm 
+ Khai thác liệu và CN cơ năng suất - Nghề làm Đồng, Gia Lai 
khoáng sản: khí. nên cây lúa muối, chế + Cao su: 
Than(Quản 2) Nông trở thành biến thuỷ KonTum, Lâm 
g Ninh), nghiệp: cây lương sản khá phát Đồng 
sắt( Thái * Trồng trọt: thực chính triển - Ngoài ra vùng 
Nguyên), - Diện tích và của vùng - Sản xuất còn trồng cây 
Apatit( Lào tổng sản + Phân bố lương thực Cn ngắn ngày , 
Cai) lượng lương chủ yếu ở còn nhiều rau quả ôn đới, 
+ Thủy thực đứng thứ ĐB Thanh khó khăn: trồng hoa.. 
điện: Hòa 2 sau đồng - Nghệ - 2) Công - SX lâm nghiệp 
Bình, Sơn bằng sông Tĩnh nghiệp: có bước chuyển 
La, Thác Cửu Long - Cây CN: - Sản xuất hướng quan 
Bà. nhưng năng Lạc, vừng, công nghiệp trọng gắn khai 
+ Nhiệt xuất lúa lại cà phê chiếm tỉ thác với chế 
điện: Uông dẫn đầu cả - Cây ăn trọng nhỏ so biến 
Bí, Cẩm nước quả cả nước * Chăn nuôi : 
Phả - Sản xuất vụ - Trồng (năm 2002 Đại gia súc 
2) Nông đông đang trở rừng theo chiếm 6%) được đẩy mạnh : 
nghiệp. thành vụ sx hướng - Tốc độ Trâu, bò 
- Cơ cấu chính ở đồng nông-lâm tăng trưởng 2) Công nghiệp: 
sản phẩm bằng sông kết hợp khá cao - Công nghiệp 
nông Hồng * Chăn - Cơ cấu chiếm tỉ trọng 
nghiệp rất * Chăn nuôi: nuôi công nghiệp thấp so với cả 
đa dạng( + Lợn: Chiếm - Chăn nuôi bước đầu nước nhưng 
nhiệt đới, 27,2% năm gia súc lớn( được hình đang có những 
cận nhiệt và 2002 chiếm tỉ trâu bò thành, khá chuyển biến tích 
ôn đới) trọng lớn nhất đàn)- phân đa dạng. cực. 
- Thế so với cả bố ở vùng + Cơ khí và - Công nghiệp 
mạnh: nước. gò đồi phía chế biến LT chế biến nông - 
+ Trồng + Chăn nuôi tây thực phẩm lâm sản phát 
cây CN lâu bò sữa phát - Nuôi đang phát triển khá nhanh. 
năm: Chè triển mạnh. trồng và triển. - Công nghiệp 
+ Trồng + Chăn nuôi đánh bắt + Một số thủy điện phát 
cây rau quả gia cầm và TS ở ven trung tâm triển với quy 
cận nhiệt và thuỷ sản đang biển công nghiệp: mô lớn: thủy 
ôn đới phát triển. 2) Công Đà Nẵng, điện Yali, Đrây 
+ Chăn 3) Dịch vụ: nghiệp: Quy Nhơn, Hlinh, Đa 
nuôi đại gia - Chiếm tỉ - Hai Nha Trang. Nhim, sông 
súc: Trâu trọng cao ngành 3) Dịch vụ: Hinh, Vĩnh Sơn. 
- Nghề trong cơ cấu công - Dịch vụ 3) Dịch vụ: 
rừng phát kinh tế và nghiệp gtvt diễn ra - Các hoạt động 
triển mạnh ngày càng quan trọng sôi động dịch vụ có 
theo hướng tăng. nhất vùng theo 2 hướng Nông - - Phát triển là : khai chính: Bắc - những bước tiến 
 Lâm kết mạnh là giao thác Nam, Đông - đáng kể. 
 hợp. thông vận tải, khoáng sản Tây. + Dịch vụ xuất 
 3) Dịch vụ: bưu chính và sx vật - Du lịch là khẩu nông - lâm 
 - Dịch vụ viễn thông và liệu xây thế mạnh sản. 
 giao thông du lịch. dựng của vùng + Dịch vụ du 
 vận tải - Hà Nội , 3) Dịch vụ: lịch sinh thái và 
 - Dịch vụ Hải Phòng là - Giao du lịch văn hóa 
 thương mại 2 trung tâm thông vận phát triển 
 - Thế dịch vụ lớn tải 
 mạnh: Dịch - Dịch vụ 
 vụ du lịch du lịch 
 được coi là 
 thế mạnh 
 của vùng 
 4- - Thái - Hà Nội, Hải -Thanh Đà Nẵng, -Buôn Ma 
 TTK Nguyên Phòng Hoá: Quy Nhơn, Thuật: 
 T - Việt Trì - Vinh: Nha Trang - PLâycu: 
 Hạ Long - Huế: - Đà Lạt: 
 HĐ 3: Ôn tập lại các dạng biểu đồ II_- Bài tập (10p) 
 đã học - Ôn lại các dạng biểu đồ:+ Biểu đồ hình 
 GV yêu cầu học sinh xem lại cách tròn+ Hình cột+ Đường biểu diễn+ Biểu đồ 
 vẽ các biểu đồ đã học miền+ Biểu đồ kết hợp 
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5p) 
a) Mục tiêu: 
- Giúp học sinh củng cố và khắc sâu nội dung kiến thức bài học 
b) Nội dung: Vận dụng kiến thức bài học để đưa ra đáp án. 
c) Sản phẩm: HS đưa ra đáp án. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: GV đưa ra các câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu HS làm 
 Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau: 
Câu 1: Các vùng trọng điểm lúa lớn nhất nước ta 
A. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long 
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ 
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long 
C. Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ 
Đáp án: C 
Câu 2: Vùng chăn nuôi trâu phát triển nhất nước ta là 
A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên 
 B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ 
C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên 
D. Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi Bắc Bộ 
Đáp án: B 
Câu 3: Trung du miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu 
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa B. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh 
C. Nhiệt đới ẩm gió màu, có mùa đông ấm D. Cận xích đạo Đáp án: B 
Câu 4: Tài nguyên khoáng sản có giá trị của Đồng bằng sông Hồng 
A. than nâu, bô xít, sắt, dầu mỏ B. đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên 
C. a patit, than nâu, đồng, sắt D. thiếc, vàng, chì, kẽm 
Đáp án: B 
Câu 5: Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng 
A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm 
B. Công nghiệp khai khoáng 
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng 
D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng 
Đáp án: B 
Câu 6: Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng thuộc tỉnh 
A. Quảng Bình B. Quảng Trị C. Nghệ An D. Hà Tĩnh 
Đáp án: A 
Câu 7: Vùng đất cát pha duyên hải Bắc Trung Bộ thích hợp trồng cây 
A. cây lúa và hoa màu B. cây cao su và cà phê 
C. cây lạc và vừng D. cây thực phẩm và cây ăn quả 
Đáp án: C 
Câu 8: Khoáng sản chính của Duyên hải Nam Trung Bộ là 
A. sắt, đá vôi, cao lanh B. đồng, chì, vàng 
C. than nâu, sắt, thiếc D. cát thủy tinh, titan, vàng 
Đáp án: D 
Câu 9: Nghề khai thác tổ chim yến ở tỉnh nào 
A. Khánh Hòa B. Quảng Nam C. Quảng Ngãi D. Đà 
Nẵng 
Đáp án: A 
Câu 10: Bờ biển Nam Trung Bộ khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh tạo thuận lợi để 
A. Phát triển du lịch B. Xây dựng cảng nước sâu 
C. Phát triển nghề muối D. Khai thác tổ yến 
Đáp án: B 
Bước 2: HS suy nghĩ 
Bước 3: HS trả lời. GV và các bạn cùng theo dõi, nhận xét. 
Bước 4: GV kết luận 
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (2p) 
a) Mục tiêu: Hệ thống lại kiến thức đã học về các vùng kinh tế. 
b) Nội dung: Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành nhiệm vụ. 
c) Sản phẩm: Bài làm của HS 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Nhắc lại những nội dung chính đã học về các vùng 
kinh tế? 
Bước 2: HS suy nghĩ trả lời 
Bước 3: HS trả lời. HS khác nhận xét. 
Bước 4: GV nhận xét, chốt kiến thức 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_dia_li_9_tuan_16_nam_hoc_2023_2024.pdf