Giáo án Địa lí 9 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lí 9 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 02/12/2023 Tiết 25: Bài 35: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Yêu cầu cần đạt : - Xác định được các đặc điểm về vị trí, giới hạn lãnh thổ của vùng. - Đánh giá được ý nghĩa của vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ của vùng đối với sự phát triển kinh tế xã hội. - Phân tích được các đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên nổi bật của vùng. - Phân tích được các đặc điểm dân cư xã hội của vùng. 2. Năng lực * Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập được giao. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/ phản hồi tích cực; giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm. * Năng lực Địa Lí - Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích bảng số liệu để hiểu và trình bày đặc điểm dân cư xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. - Năng lực tìm hiểu địa lí: Xác định trên bản đồ, lược đồ vị trí, giới hạn của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Phân tích bản đồ tự nhiên của vùng để hiểu và trình bày đặc điểm tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. - Năng lực vận dụng kiến thức kĩ năng đã học: đề xuất các giải pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của vùng ĐBSCL 3. Phẩm chất - Trách nhiệm: Ý thức được việc phát triển kinh tế, nâng cao đời sống các dân tộc trong vùng phải đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. - Chăm chỉ: Tìm hiểu các đặc điểm tài nguyên thiên nhiên và dân cư của vùng. - Nhân ái: Thông cảm, sẽ chia với những khu vực thường xuyên chịu nhiều thiên tai. II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Đối vơi giáo viên - lược đồ tự nhiên đồng bằng sông Cửu Long - Tranh ảnh về đồng bằng sông Cửu Long. 2. Đối với học sinh: chuẩn bị theo sự dặn dò của giáo viên III) Hoạt động trên lớp: 1. Tổ chức: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới: * Khởi động: Vùng đồng bằng sông Cửu Long cũng được coi là vùng kinh tế năng động vì có nhiều điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cũng như dân cư - xã hội. Điều đó được thể hiện như thế nào? => tìm hiểu bài 35. Hoạt động của GV - HS Nội dung chính * HĐ1: Tìm hiểu vài nét khái quát * Quy mô: Dựa thông tin sgk - Gồm có 13 tỉnh thành 1) Cho biết quy mô vùng đồng bằng - S: 39734 km2 chiếm 12% so cả nước. sông Cửu Long? - Dân số: 16,7 triệu (2002) chiếm 21% 2) Tính tỉ trọng diện tích, dân số của vùng so với cả nước? * HĐ2: Tìm hiểu vị trí địa lí giới hạn I) Vị trí địa lí giới hạn lãnh thổ: lãnh thổ: - Vị trí địa lí giới hạn: (H35.1) Dựa vào H35.1 -ý nghĩa: 1) Hãy xác dịnh vị trí giới hạn của + Thuận lợi phát triển cả kinh tế biển vùng trên bản đồ? và trên đất liền. 2) Nêu ý nghĩa của vị trí giới hạn đó? + Mở rộng hợp tác quan hệ giao lưu với - HS báo cáo -> nhận xét -> bổ xung. các vùng khác, với các nước khác trong - GV chuẩn kiến thức tiểu vùng sông Mê Kông và với các + Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi nước khác trên thế giới. + Giáp ĐNB được hỗ trợ về nhiều mặt + Giáp CPC + Biển => thuận lợi giao lưu với các nước. * HĐ3: Tìm hiểu điều kiện tự nhiên II) Điều kiện tự nhiên và tài nguyên và tài nguyên thiên nhiên: thiên nhiên: . Dựa vào thông tin sgk + H35.1+ H35.2 cho biết 1) Thuận lợi: - Nhóm 1 + 2: - Địa hình thấp bằng phẳng 1) Nêu những đặc điểm chính về điều - Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh kiện tự nhiên của vùng(địa hình, khí năm. hậu, sông ngòi)? - Sông ngòi: Nguồn nước phong phú. 2) Đặc điểm đó có thuận lợi gì đối với Đặc biệt vai trò to lớn của sông Cửu sự phát triển kinh tế của vùng? Long. - Nhóm 3 + 4: - Tài nguyên đa dạng, phong phú cả ? Cho biết các nguồn tài nguyên và thế trên cạn và dưới nước: Đất, rừng,thủy mạnh để sản xuất lương thực thực hải sản phẩm ở đồng bằng sông Cửu Long? 2) Khó khăn: - Nhóm 5 + 6: ? Nêu những khó khăn chính về mặt tự - Diện tích đất phèn, đất mặn cần được nhiên ở vùng đồng bằng sông Cửu cải tạo. Long? Giải pháp khắc phục? - Lũ, lụt vào mùa mưa. Thiếu nước - HS đại diện nhóm lẻ báo cáo. mùa khô, nguy cơ xâm nhập mặn - HS nhóm chẵn nhận xét -> bổ xung 3) Giải pháp: - GV chuẩn kiến thức. - Thoát lũ, cải tạo đất thau chua, rửa + Sống chung với lũ: Đổ đất tạo vùng mặn. Tăng cường hệ thống thủy lợi đất cao hơn mực nước lũ hàng năm để - Chủ động sống chung với lũ và khai xây dựng khu dân cư, xây nhà trên cọc, thác lợi thế vùng sông nước. nhà nổi trên phao, bè + Sản xuất thu hoạch đúng mùa vụ tránh lũ. + Khai thác lợi thế do lũ mang lại: Khai thác thủy sản, làm vệ sinh đồng ruộng, lấy nước, tích phù sa HSG: So sánh ĐKTN với ĐBSH * HĐ4: Tìm hiểu đặc điểm dân cư - III) Đặc điểm dân cư - xã hội: xã hội: Dựa thông tin sgk + B35.1 cho biết: - Là vùng đông dân, mật độ dân số 1) Đặc điểm dân cư - xã hội của vùng tương đối cao đồng bằng sông Cửu Long? - Gồm có các dân tộc: Kinh, Khơ-me, 2) So sánh 1 số chỉ tiêu dân cư xã hội Chăm,Hoa của vùng so với cả nước?( nhóm phát - Người dân thích ứng nhanh, linh hoạt triển cao hơn, nhóm phát triển kém với sản xuất hàng hóa kinh tế thị hơn) trường - HS trả lời -> nhận xét -> bổ xung - Mặt bằng dân trí chung chưa cao - GV chuẩn kiến thức * Kết luận: sgk/128 - HS đọc kết luận sgk/128 IV) Đánh giá: 1) Xác định vị trí giới hạn vùng đồng bằng sông Cửu Long trên bản đồ? Nêu ý nghĩa của vị trí đó? 2) Nêu thế mạnh về 1 số tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở đồng bằng sông Cửu Long? V) Hoạt động nối tiếp: - Trả lời câu hỏi - bài tập sgk/128. - Nghiên cứu bài 36 sgk/129. Ngày soạn: 02/12/2023 Tiết 26: Bài 36: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (tiếp) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Trình bày đặc điểm phát triển kinh tế của đồng bằng sông Cửu Long - Phân tích được những thế mạnh và hạn chế trong phát triển kinh tế của vùng. - Đề xuất các giải pháp phát triển kinh tế bền vững trong hiện tại và tương lai. 2. Năng lực - Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập được giao. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/ phản hồi tích cực; giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm. - Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích bảng số liệu để trình bày tình hình phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. - Năng lực tìm hiểu địa lí: Phân tích bản đồ kinh tế trình bày được sự phân bố của các ngành kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. - Năng lực vận dụng kiến thức kĩ năng đã học: Giải thích sự phát triển của kinh tế vùng. 3. Phẩm chất - Trách nhiệm: Giáo dục ḷòng yêu thiên nhiên và có ý thức bảo ệv môi trường trong quá trình phát triển kinh tế. - Chăm chỉ: Tìm hiểu sự phát triển các ngành kinh tế của vùng. II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Đối với giáo viên Lược đồ kinh tế vùng đồng bằng sông Cửu Long 2. Đối với học sinh: chuẩn bị theo sự dặn dò của giáo viên III) Hoạt động trên lớp: 1. Tổ chức: 2. Kiểm tra: 3. Bài mới: * Khởi động: (Giới thiệu sgk). Hoạt động của GV - HS Nội dung chính * HĐ1: Tìm hiểu Sản xuất lương IV) Tình hình phát triển kinh tế: thực của vùng: 1) Nông nghiệp: Dựa vào kiến thức đã học + thông tin a) Sản xuất lương thực: sgk + bảng 36.1 cho biết: - Chiếm tỉ trọng lớn cả về diện tích 1) Tính tỉ lệ % diện tích và sản lượng (51,1%) và sản lượng (51,4%) lúa so lúa của vùng so với cả nước?Rút ra với cả nước nhận xét? Xác định các tỉnh trọng điểm - Sản lượng bình quân năm 2002 là: sản xuất lúa trong vùng? 1066,3 kg/người lớn nhất cả nước. 2) Nêu ý nghĩa của việc sản xuất lương - Lúa được trồng nhiều ở các tỉnh ven thực ở vùng đồng bằng này? sông Tiền, sông Hậu. - Các tỉnh trồng nhiều lúa : Kiên Giang, - ý nghĩa: An Giang, Long An, Đồng Tháp, Sóc + Là vùng trọng điểm sản xuất lương Trăng, Tiền Giang. thực lớn nhất cả nước. - Lúa là cây chủ đạo đóng góp 72 -> + Giữ vai trò hàng đầu trong việc đảm 75% giá trị gia tăng ngành trồng trọt. bảo an toàn lương thực của cả nư\ớc. - Gắn đầu tư KHKT , cải tạo đất, lai tạo + Là vùng xuất khẩu gạo chủ lực của giống mới cho năng xuất cao nước ta. ? Ngoài trồng lúa vùng còn phát triển về những ngành nào trong nông nghiệp? (Trồng cây ăn quả, chăn nuôi vịt đàn) * HĐ2: Tìm hiểu khai thác và nuôi b) Khai thác và nuôi trồng thủy sản: trồng thủy sản . Dựa thông tin sgk + H36.1 hãy cho - Tổng sản lượng thủy sản chiếm hơn biết: 50% so với cả nước. Nhiều nhất là các 1) Đồng bằng sông Cửu Long có thế tỉnh: Kiên Giang, Cà Mau, An Giang. mạnh gì để phát triển nghề nuôi trồng - Nghề nuôi trồng thủy sản đang phát và đánh bắt thủy sản? triển mạnh. Đặc biệt là nuôi tôm, cá 2) Tình hình phát triển như thế nào? xuất khẩu. Xác định các ngư trường lớn trong - Ngoài ra nghề rừng giữ vai trò quan vùng? trọng, đặc biệt là rừng ngập mặn. - HS báo cáo -> nhận xét, bổ xung. - GV chuẩn kiến thức ? Tại sao nghề rừng lại giữ vai trò quan trọng , đặc biệt là rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Cà Mau? - Vùng rừng ven biển và trên bán đảo Cà Mau cung cấp nguồn tôm giống tự nhiên và thức ăn cho vùng nuôi tôm. - Trồng rừng ngập mặn còn bảo vệ môi trường sinh thái, bảo vệ sự đa dạng sinh học. * HĐ3: Tìm hiểu Công nghiệp: 2) Công nghiệp: Dựa vào thông tin sgk + B 36.2 hãy: - Tỉ trọng công nghiệp trong GDP của vùng còn thấp: chiếm 20% năm 2002. 1) Cho biết tỉ trọng công nghiệp trong - Ngành công nghiệp chế biến lương GDP của vùng? thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao 2) Giải thích vì sao ngành chế biến trong cơ cấu công nghiệp của vùng: lương thực thực phẩm lại chiếm tỉ chiếm 65,0% (năm 2000) trọng cao nhất trong cơ cấu công - Trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng nghiệp của vùng? là : TP Cần Thơ có nhiều cơ sở sản xuất 3) Xác định các thành phố, thị xã có công nghiệp. các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm? - HS báo cáo -> Bổ xung. - GV chuẩn kiến thức + sản phẩm nông nghiệp dồi dào => là nguồn nguyên liệu cho CN CBLTTP. * HĐ4: Tìm hiểu dịch vụ: 3) Dịch vụ: . Dựa thông tin sgk 1) Nhận xét gì về phát triển dịch vụ ở đồng bằng sông Cửu Long. - Gồm các hoạt động : Xuất - nhập 2) Nêu ý nghĩa của gtvt thủy trong đời khẩu, vận tải thủy, du lịch. sống và sản xuất của nhân dân trong vùng? - Xuất khẩu chủ lực là : Gạo, thủy sản 3) Nêu những tiềm năng phát triển du đông lạnh, hoa quả. lịch ở đồng bằng sông Cửu Long - Giao thông đường thủy có vai trò - HS trả lời -> nhận xét, bổ xung. quan trọng trong đời sống sản xuất của - GV chuẩn kiến thức nhân dân trong vùng. + Du lịch sông nước, miệt vườn, biển - Du lịch sinh thái bắt đầu khởi sắc. đảo * HĐ5: Tìm hiểu các trung tâm kinh V) Các trung tâm kinh tế: tế của vùng - Cần thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất ? Tại sao Cần Thơ lại trở thành trung vùng. tâm kinh tế lớn nhất vùng? - Vị trí địa lí thuận lợi: Cách TP HCM 200km. Có cơ sở công nghiệp Trà Nóc lớn nhất vùng. Có cảng Cần Thơ vừa là cảng nội địa vừa là cửa ngõ của các nước tiểu vùng sông Mê Kông. - HS đọc kết luận sgk/133. * Kết luận: sgk/133. IV) Đánh giá: Khoanh tròn vào ý đúng: 1) Sản lượng lương thực ĐB sông Cửu Long chiếm tỉ lệ so với cả nước là: a) 51,3% c) 51,1% b) 51,5% d) 51,4% 2) Sản xuất lương thực của ĐB sông Cửu Long có ý nghĩa là: a) Là vùng sản xuuất lương thực lớn nhất cả nước. b) Cây lương thực chiếm ưu thế tuyệt đối trong sản xuất nông nghiệp. c) Giải quyết được vấn đề an ninh lương thực và xuất khẩu lương thực. d) Tất cả các ý kiến trên. 3) Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu GDP của vùng là: a) 30% c) 25% b) 20% d) 23% 4) Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất vùng vì: a) Có vị trrí thuận lợi : cách TP HCM 200km b) Có cơ sở sản xuất công nghiệp Trà Nóc lớn nhất vùng. Có cảng Cần Thơ vừa là cảng nội địa vừa là cửa ngõ của các nước tiểu vùng sông Mê Kông. d) Tất cả các ý kiến trên. V) Hoạt động nối tiếp: - Trả lời câu hỏi - bài tập sgk/133.
File đính kèm:
giao_an_dia_li_9_tuan_14_nam_hoc_2023_2024.pdf



