Giáo án Địa lí 9 - Tiết 46: Địa lí tỉnh Bắc Giang (Tiếp theo) - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lí 9 - Tiết 46: Địa lí tỉnh Bắc Giang (Tiếp theo) - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 11/5/2024 TIẾT 46: ĐỊA LÍ TỈNH BẮC GIANG (Tiếp theo) I - Mục tiêu bài học 1.1 Kiến thức: - Đặc điểm dân cư lao động của tỉnh Bắc Giang ảnh hưởng của dân cư lao động tới sự phát triển kinh tế của tỉnh nhà - Những giải pháp của của BG về vấn đề sử dụng nguồn lao động 1.2- Kỹ năng: - Rèn khả năng phân tích, tổng hợp kiến thức. - Kĩ năng phân tích lược đồ. 1.3 Thái độ - Trân trọng một số các ngành truyền thống của BG và có ý thức khôi phục các làng nghề truyền thống. 1.4 Định hướng phát triển năng lực - Hình thành năng lực tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, sử dụng bảng biểu đồ. II- Phương pháp và phương tiện dạy học -Phương pháp vấn đáp, trực quan, nhóm -Bản đồ dân cư Bắc Giang III- Hoạt động và học 1- Ổn định tổ chức lớp 2- Kiểm tra bài cũ: không 3- Giới thiệu bài (SGK)- Bài mới HĐ thầy-trò Nội dung chính HĐ1: Cá nhân: Trình bày được đặc III- Dân cư và lao động dân, s điểm dân cư: số ự gia tăng 1-Gia tăng dân số dân số, cơ cấu dân số, phân bố dân cư và những tác động của chúng ?: Số dân BG hiện nay ? Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ?Gia tăng cơ giới ? Hs trả lời GV chuẩn xác KT -1/4/2009: 1.555.720 người ?: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự - Gia tăng tự nhiên :1,1 %(2009)-> Tỉ lệ gia biến động về dân số và những tác tăng dân số giảm do việc thưc hiện kế hoạch động của chúng hóa gia đình mặt khác tỉ lệ tử vong giảm . - Gia tăng cơ giới ít. ?; Kết cấu dân số theo giới tính KL:Lực lượng lao động dồi dào-> cung cấp ,theo độ tuổi ,theo dân tộc ? nguồn nhân lực cho các ngành KT đặc biệt là các ngành CN hi n nay ?:ảnh hưởng của dân số tới sự phát ệ triển kinh tế, xã hội ? 2- Kết cấu dân số HS trả lời GV chuẩn xác KT * Theo tuổi và theo giới: Theo kết quả điều tra dân số 1/4/1999 thì nhóm từ 0 – 14 tuổi chiếm 44% tổng số dân, nhóm từ 15 – 59 tuổi là 48,4% và nhóm trên 60 tuổi là 7,6%.-0-4 tuổi:Nam>Nữ -15-60 tuổi :nam 60 tuổi : Nam<Nữ * Dân tộc : -Trên địa bàn Bắc Giang có 26 dân tộc cùng sinh s t là i Kinh, ống, trong đó đông nhấ ngườ chiếm 88,1% dân số toàn tỉnh, tiếp đến là người Nùng chiếm 4,5%; người Tày 2,6%; người Sán Chay và người Sán Dìu, mỗi dân tộc 1,6%; người Hoa 1,2%; người Dao 0,5%. * Lao động : + N-LN,Thuỷ sản :76,5%+ CN- XD: 8,82%+DV:14,5% ?: MDDS, phân b i ố dân cư, các loạ 3- Phân bố dân cư ; hình quần cư ? - Không đồng đều giữa trung du và miền núi ,giữa thành thị và nông thôn +Mn: chiếm 80,5%diện tích nhưng dân lại thưa ,thấp nhất làSĐ:780người /km2 + Vùng TD:Chiếm 10,5%diện tích nhưng dân 2 đông ,nhất là thành phố BG:3000người /km -Bắc Giang có mức đô thị hoá thấp. Tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân năm 1999 chỉ có 7,4%. Dân số đô thị sống chủ yếu ở thị xã Bắc Giang và 14 thị trấn của tỉnh. Một số thị trấn có tên g n v i nh ng s n v n ắ ớ ữ ả ật cũng như chiế tích lịch sử: Bố Hạ (Yên Thế), Chũ (Lục Nam), Kép (Lạng Giang), Thắng (Hiệp Hoà) ?; Kể tên các loại hình văn hoá dân 4- Tình hình phát triển văn hoá -giáo dục gian ở địa phương ,ytế HS trả lời GV chuẩn xác KT - Văn hoá : Được nâng lên không ngừng : Lễ hội :Xương Giang ,HHT.. - Giáo dục : Toàn tỉnh có :791trường học ,139 trường đạt chuẩn quốc gia -Y tế : Toàn tỉnh có 247 cơ sở y tế IV- Tổng kết và hướng dẫn học tập 4.1- Tổng kết - Trả lời câu hỏi 1 SGK 4.2- Hướng dẫn về nhà -Ôn tập toàn bộ kiến thức từ HKII
File đính kèm:
giao_an_dia_li_9_tiet_46_dia_li_tinh_bac_giang_tiep_theo_nam.pdf



