Giáo án Đại số 7 từ tiết 55 đến tiết 56 Trường THCS Hội An Đông

I. MỤC TIÊU:

- Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng.

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiến theo thời gian.

- Dãy số biến thiên theo thời gian là dãy các số liệu gắn 1 hiện tượng 1 lĩnh vực nào đó theo từng thời điểm nhất định và kế tiếp nhau.

II. CHUẨN BỊ:

 GV: Giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng.

 HS: Thước thẳng, vở nháp.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

doc4 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 1090 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 7 từ tiết 55 đến tiết 56 Trường THCS Hội An Đông, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 
Ngày dạy: 
Tuần 22-Tiết 55	 BIỂU ĐỒ	 
I. MỤC TIÊU: 
Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng.
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiến theo thời gian. 
Dãy số biến thiên theo thời gian là dãy các số liệu gắn 1 hiện tượng 1 lĩnh vực nào đó theo từng thời điểm nhất định và kế tiếp nhau. 
II. CHUẨN BỊ:
	GV: Giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng.
	HS: Thước thẳng, vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
TG
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
4’
Kiểm tra bài cũ 
-Tần số là gì? Dấu hiệu là gì?
-Giá trị của dấu hiệu là gì?
Gv gọi 1 hs lên bảng kiểm tra bài cũ
Gọi hs khác nhận xét câu trả lời của bạn.
Hs lên bảng trả lời câu hỏi
Hs khác nhận xét câu trả lời.
15’
1. Biểu đồ đoạn thẳng:
Giá trị (x)
28
30
35
50
Tần số (n)
2
8
7
3
N = 20
Biểu đồ đoạn thẳng:
- Yêu cầu học sinh làm 
a/. Dựng hệ trục tọa độ, trục hoành biễu diễn các giá trị x, trục tung biễu diễn tần số n (độ dài đơn vị trên 2 trục có thể khác nhau)
b/. Xác định các điểm có tọa độ là các cặp số gồm giá trị và tần số của nó:
 (28 ; 1) ; (38 ; 8) ; …….
(Lưu ý: giá trị viết trước tần số viết sau)
c/. Nối mỗi điểm đó với điểm trên trục hoành có hoành độ. Chẳng hạn điểm (28 ; 2) được nối với điểm (28 ; 0) ; …
Học sinh đọc và vẽ hình hệ trục tọa độ.
Vẽ các cặp số lên hệ trục tọa độ.
Học sinh lên bảng vẽ hình.
10’
2. Chú ý:
(Biểu đồ hình chữ nhật)
Biểu đồ biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá được thống kê theo từng năm (tính bằng nghìn ha)
Treo bảng phụ cho hs quan sát, rút ra một số nhận xét cơ bản.
GV: Ngoài ra ta còn có thể vẽ biểu đồ dưới dạng cột.
Cho hs nhận xét trên biểu đồ
Học sinh vẽ hình.
Hs nhận xét.
15’
củng cố
Bài tập 10 sách giáo khoa trang 14
Giá trị (x)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
0
0
0
2
8
10
12
7
6
4
1
a/. Dấu hiệu: điểm kiểm tra toán của mỗi học sinh.
Số các giá trị (N): 50
b/. Biểu đồ:
- Giáo viên hướng dẫn hs vẽ biểu đồ.
- Hs vẽ vào tập.
Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
	- Học thuộc bài + Bài tập đã làm.
	- Bài tập về nhà: 11 – 12 sách giáo khoa trang 14.
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 
Ngày dạy: 
Tuần 22- Tiết 56 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: 
Học sinh biết cách dựng các biểu đồ.
Biết rút ra một số nhận xét cơ bản từ biểu đồ đã vẽ.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, sách giáo khoa, thước thẳng, phấn màu.
HS: Thước thẳng, vở nháp sgk.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Luyện tập kết hợp kiểm tra
TG
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
15’
Bài tập 11 sách giáo khoa trang 12.
Số con của một hộ gđ (x)
0
1
2
3
4
Tần số (n)
2
4
17
5
2
Biểu đồ:
Học sinh lập bảng tần số.
Học sinh vẽ biểu đồ theo sự hướng dẫn của giáo viên.
Học sinh rút ra nhận xét.
14’
Bài tập 12 sách giáo khoa trang14.
a/. Lập bảng tần số.
Giá trị (x)
17
18
20
28
30
31
32
Tần số (n)
1
4
1
2
1
2
1
N = 12
b) Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.
Hs lập bảng tần số
Hs vẽ biểu đồ đoạn thẳng theo hd của gv
14’
Bài tập 13 sách giáo khoa trang 15.
a/. 16 triệu người.
b/. 78 năm
c/. 22 triệu người.
Yêu cầu học sinh đọc đề và trả lời câu hỏi.
a/. Năm 1921, số dân của nước ta là bao nhiêu?
b/. Sau bao nhiêu năm thì dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người?
c/. Từ 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu?
- Học sinh trả lời.
- Học sinh trả lời.
Củng cố: Trong luyện tập. 
Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
	- Xem lại cách vẽ các biểu đồ.
	- Xem trước bài 4 “Số trung bình cộng”
Rút kinh nghiệm:

File đính kèm:

  • doc55-56.doc
Giáo án liên quan