Đề thi tuyển sinh cao đẳng năm 2014 môn: hóa học; khối A và khối B

Cho biết nguyên tửkhối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na= 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108.

Câu 1:Cho các phản ứng hoá học sau:

(a) S + O2

o

t ⎯⎯→SO2 (b) S + 3F2

o

t ⎯⎯→SF6

(c) S + Hg →HgS (d) S + 6HNO3(đặc)

o

t ⎯⎯→H2SO4+ 6NO2+ 2H2O

Sốphản ứng trong đó S thểhiện tính khửlà

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 2:Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch X chỉchứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và

muối trong X là

A. Zn, Ag và Zn(NO3)2. B. Al, Ag và Al(NO3)3.

C. Al, Ag và Zn(NO3)2. D. Zn, Ag và Al(NO3)3.

pdf4 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 1464 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi tuyển sinh cao đẳng năm 2014 môn: hóa học; khối A và khối B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; 
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108. 
Câu 1: Cho các phản ứng hoá học sau: 
(a) S + O2 
ot
⎯⎯→ SO2 (b) S + 3F2 
ot
⎯⎯→ SF6 
(c) S + Hg → HgS (d) S + 6HNO3(đặc) 
ot
⎯⎯→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O 
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là 
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. 
Câu 2: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu 
được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và 
muối trong X là 
A. Zn, Ag và Zn(NO3)2. B. Al, Ag và Al(NO3)3. 
C. Al, Ag và Zn(NO3)2. D. Zn, Ag và Al(NO3)3. 
Câu 3: Số hiđrocacbon là đồng phân cấu tạo của nhau, chứa vòng benzen, có cùng công thức 
phân tử C8H10 là 
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. 
Câu 4: Chất nào sau đây là hợp chất ion? 
A. SO2. B. CO2. C. K2O. D. HCl. 
Câu 5: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl? 
A. CrCl3. B. NaCrO2. C. Cr(OH)3. D. Na2CrO4. 
Câu 6: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung 
dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là 
A. 6,39 gam. B. 7,77 gam. C. 8,27 gam. D. 4,05 gam. 
Câu 7: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là 
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. 
Câu 8: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là 
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. 
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường? 
A. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S. 
B. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH. 
C. Cho CuS vào dung dịch HCl. 
D. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3. 
Câu 10: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường? 
A. Benzen. B. Metan. C. Toluen. D. Axetilen. 
Câu 11: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây? 
A. CaCO3. B. ZnO. C. NaOH. D. MgCl2. 
Câu 12: Tên thay thế của CH3-CH=O là 
A. metanol. B. etanol. C. metanal. D. etanal. 
Trang 1/4 – Mã đề 248 
Câu 13: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 
2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở 
hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch Y hoà tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện 
phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là 
A. 4825. B. 8685. C. 6755. D. 772. 
Câu 14: Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau: 
- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc). 
- Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Cho Y phản ứng với lượng dư 
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag. 
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là 
A. 8,10. B. 8,25. C. 18,90. D. 12,70. 
Câu 15: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây? 
A. Na2CO3. B. CaCl2. C. KCl. D. Ca(OH)2. 
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 4,704 lít 
khí CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. Giá trị của m là 
A. 4,98. B. 5,28. C. 7,36. D. 4,72. 
Câu 17: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom? 
A. N2. B. CO2. C. H2. D. SO2. 
Câu 18: Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(k) + O2(k) 
ot
⎯⎯→←⎯⎯ 2NO(k); ∆H > 0 
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi 
A. thêm chất xúc tác vào hệ. B. giảm áp suất của hệ. 
C. thêm khí NO vào hệ. D. tăng nhiệt độ của hệ. 
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung 
dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là 
A. 32,4. B. 21,6. C. 43,2. D. 16,2. 
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung 
dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là 
A. 0,4. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,6. 
Câu 21: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch 
A. NaCl. B. CuCl2. C. Ca(OH)2. D. H2SO4. 
Câu 22: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, 
NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là 
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. 
Câu 23: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung 
dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Đun Y với 
dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7. 
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là 
A. 6,0. B. 4,6. C. 6,4. D. 9,6. 
Câu 24: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol ; 0,15 mol và 0,05 mol 
. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là 
3HCO
− 2
3CO
−
2
4SO
−
A. 29,5 gam. B. 28,5 gam. C. 33,8 gam. D. 31,3 gam. 
Câu 25: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn 
toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là 
A. 17,92 lít. B. 6,72 lít. C. 8,96 lít. D. 11,2 lít. 
Câu 26: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, 
thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là 
A. HCOOC3H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H3COOCH3. D. CH3COOC2H3. 
Trang 2/4 – Mã đề 248 
Trang 3/4 – Mã đề 248 
Câu 27: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng 
A. 15,05%. B. 12,96%. C. 18,67%. D. 15,73%. 
Câu 28: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện? 
A. 2Al2O3 ®pnc⎯⎯⎯→ 4Al + 3O2. B. CuCl2 ®pdd⎯⎯⎯→ Cu + Cl2. 
C. Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe. D. CO + CuO 
ot
⎯⎯→ Cu + CO2. 
Câu 29: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là 
A. C2H5OH. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3CHO. 
Câu 30: Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 
26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là 
A. 75%. B. 55%. C. 60%. D. 44%. 
Câu 31: Cho 300 ml dung dịch NaOH 0,1M phản ứng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Sau khi 
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là 
A. 2,34. B. 1,17. C. 1,56. D. 0,78. 
Câu 32: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn 
X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,06 mol 
H2SO4, thu được dung dịch Y (không chứa ) và 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của a là 4NH
+
A. 0,32. B. 0,16. C. 0,04. D. 0,44. 
Câu 33: Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu 
được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là 
A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. 
Câu 34: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây? 
A. Phèn chua. B. Thạch cao. C. Vôi sống. D. Muối ăn. 
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 
39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 
dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là 
A. 40,40. B. 36,72. C. 31,92. D. 35,60. 
Câu 36: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không 
khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây: 
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3? 
A. Cách 3. B. Cách 1. C. Cách 2. D. Cách 2 hoặc cách 3. 
Câu 37: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm N2 và Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng xảy ra 
hoàn toàn, còn lại 1,12 lít khí thoát ra. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể 
tích của Cl2 trong hỗn hợp trên là 
A. 88,38%. B. 75,00%. C. 25,00%. D. 11,62%. 
Câu 38: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. 
Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron? 
A. CH2=CH-CN. B. H2N-[CH2]5-COOH. 
C. CH2=CH-CH3. D. H2N-[CH2]6-NH2. 
cách 1 cách 2 cách 3 
nước 
Câu 39: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: 
X + NaOH 
ot
⎯⎯→ Y + Z 
Y(rắn) + NaOH(rắn) 
oCaO,t
⎯⎯⎯⎯→ CH4 + Na2CO3 
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 
ot
⎯⎯→ CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag 
Chất X là 
A. metyl acrylat. B. vinyl axetat. C. etyl axetat. D. etyl fomat. 
Câu 40: Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 
(đktc). Giá trị của V là 
A. 6,72. B. 8,40. C. 3,36. D. 5,60. 
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)? 
A. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức. 
B. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. 
C. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng. 
D. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa. 
Câu 42: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí 
H2 (đktc). Giá trị của V là 
A. 4,48. B. 3,36. C. 6,72. D. 7,84. 
Câu 43: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so 
với H2 bằng 75,5. Chất X là 
A. 2-metylbutan. B. 2,2-đimetylpropan. C. pentan. D. but-1-en. 
Câu 44: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân 
chính gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol 
NaHCO3. Công thức của axit malic là 
A. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH. B. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO. 
C. HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH. D. CH3OOC-CH(OH)-COOH. 
Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím? 
A. Phenylamin. B. Metylamin. C. Alanin. D. Glyxin. 
Câu 46: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, khối lượng dung dịch 
giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Khối lượng Fe đã phản ứng là 
A. 8,4 gam. B. 6,4 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam. 
Câu 47: Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O 
Tỉ lệ a : b là 
A. 1 : 1. B. 2 : 3. C. 1 : 3. D. 1 : 2. 
Câu 48: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn 
các nguyên tố hóa học là 
A. chu kì 4, nhóm IA. B. chu kì 3, nhóm VIIA. 
C. chu kì 

File đính kèm:

  • pdfDA HOA_CD_D_CT_14_DA (1).pdf