Đề thi thử tốt nghiệp bt-Thpt môn:hoá học lần 5 thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

A. C6H5OH. B. C6H5NH2. C. CH3COOH. D. C6H5NH3Cl.

Câu 2: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 tác dụng vừa hết với 8,96 lít H2(đktc) ở nhiệt độ cao. Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là:

A. 32 gam. B. 13,6 gam. C. 16 gam. D. 28,8 gam.

 

doc3 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 941 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử tốt nghiệp bt-Thpt môn:hoá học lần 5 thời gian làm bài: 60 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
TRUNG TÂM GDTX HƯƠNG KHÊ
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP BT-THPT 
MÔN:HOÁ HỌC LẦN 5
Thời gian làm bài: 60 phút; 
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 570
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. C6H5OH.	B. C6H5NH2.	C. CH3COOH.	D. C6H5NH3Cl.
Câu 2: Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 tác dụng vừa hết với 8,96 lít H2(đktc) ở nhiệt độ cao. Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là:
A. 32 gam.	B. 13,6 gam.	C. 16 gam.	D. 28,8 gam.
Câu 3: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự:
A. C2H5OH, CH3COOC2H5, CH3COOH.	B. C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
C. CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3COOH.	D. CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5.
Câu 4: Đồng phân của glucozơ là:
A. Fructozơ.	B. Mantozơ.	C. Saccarozơ.	D. Xenlulozơ.
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được 13,3 gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 16,9 gam.	B. 15,1 gam.	C. 9,8 gam.	D. 9,6 gam.
Câu 6: Để phân biệt 2 kim loại Mg và Al ta dùng thuốc thử là:
A. Dung dịch NaOH.	B. Dung dịch HCl.	C. H2O.	D. Dung dịch CuSO4.
Câu 7: C3H6O2 có số đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 2.	B. 1.	C. 3.	D. 4.
Câu 8: Dãy nào gồm các monome có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH2=CH-CH=CH2, NH2CH2COOH.	B. HOOC-(CH2)4-COOH, CH2=CHCl.
C. CH2=CHCl, CH2=CH-COOH.	D. NH2(CH2)6NH2, HOOC-(CH2)4-COOH.
Câu 9: .(C17H33COO)3C3H5 có tên là:
A. Tripanmitin.	B. Trilinolein.	C. Triolein.	D. Tristearin.
Câu 10: Điện phân nóng chảy một muối clorua, thu được 8 gam kim loại ở catot và 4,48 lít khí Cl2(đktc) ở anot. Công thức củ muối là:
A. NaCl.	B. MgCl2.	C. KCl.	D. CaCl2.
Câu 11: Khí CO ở nhiệt độ cao khử được tất cả các oxit trong dãy nào sau đây?
A. Fe2O3, CuO, Cr2O3.	B. Al2O3, ZnO, FeO.
C. MgO, CuO, Fe2O3.	D. Na2O, MgO, Fe2O3.
Câu 12: CH2=CH-COOCH3 không tác dụng được với:
A. Na.	B. Dung dịch Br2.	C. Dung dịch NaOH.	D. H2.
Câu 13: Dãy nào gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch FeCl2?
A. Dung dịch NaOH, Ni.	B. Cl2, dung dịch NaOH.
C. Cl2, dung dịch CuSO4.	D. Dung dịch HCl, Mg.
Câu 14: Nhúng một thanh Zn vào 200 ml dung dịch CuSO4, sau khi CuSO4 hết ,khối lượng thanh kim loại giảm 0,1 gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là:
A. 0,3M.	B. 0,5M.	C. 0,4M.	D. 0,2M.
Câu 15: Nhận ét nào sau đây là sai?
A. Dung dịch NaHCO3 bị nhiệt phân huỷ.	B. Dung dịch NaHCO3 có tính lưỡng tính.
C. Dung dịch NaHCO3 có pH>7.	D. Dung dịch NaHCO3 có pH<7.
Câu 16: Chất nào sau đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch HCl?
A. AgCl.	B. K2CO3.	C. BaCO3.	D. CaSO4.
Câu 17: Trong cơ thể người lipit bị oxi hoá chậm tạo thành:
A. CO2, H2O.	B. CO2, H2O, ure.	C. CO2, H2O, NH3.	D. CO2, H2O, N2.
Câu 18: Fe không tác dụng được với:
A. Cl2.	B. Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
C. Dung dịch HCl.	D. Dung dịch CuSO4.
Câu 19: C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ra muối C3H6O2Na. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:
A. HCOOC3H7.	B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.	D. CH3CH2CH2COOH.
Câu 20: Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra muối sắt(III)?
A. FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.	B. Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe tác dụng với dung dịch HCl.	D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
Câu 21: Nhôm không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NH3.	B. HCl.	C. H2SO4 loãng.	D. NaHSO4.
Câu 22: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A. Phản ứng với H2/Ni, t0.	B. Phản ứng với dung dịch Br2.
C. Phản ứng với CH3COOH.	D. Phản ứng với Cu(OH)2.
Câu 23: . Cho các chất: NaAlO2, NaHCO3, NaOH, CO2. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A. 5.	B. 2.	C. 4.	D. 3.
Câu 24: Hợp kim sắt-cacbon trong đó có chứa 2-5% cacbon về khối lượng là:
A. Gang.	B. Thép cứng.	C. Thép đặc biệt.	D. Thép mềm.
Câu 25: CH3CH(CH3)NH2 có tên là:
A. Propyl amin.	B. Phenyl amin.	C. Etyl amin.	D. Isopropyl amin.
Câu 26: Trong số các kim loại kiềm: Na, K, Li, Rb. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
A. Rb.	B. Na.	C. Li.	D. K.
Câu 27: Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch từ:
A. Màu vàng chuyển thành không màu.	B. Màu da cam chuyển thành màu vàng.
C. Màu vàng chuyển thành màu da cam.	D. Màu da cam chuyển thành không màu.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa cả trong nước cứng.
B. Nước cứng làm giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng.
C. Chất giặt rửa tổng hợp là muối của Natri với các axit béo.
D. Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối để sản xuất xà phòng.
Câu 29: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Liên kết peptit là liên kết giữa hai đơn vị - amino axit.
B. Trong môi trường kiềm Cu(OH)2 tác dụng với peptit cho màu tím.
C. Trùng ngưng các amino axit đều tạo thành polipeptit.
D. Peptit bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc bazơ.
Câu 30: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với C6H5OH?
A. HCl, CH3COOH, C2H5OH.	B. Na, NaOH, dung dịch Br2.
C. Na, NaHCO3, C2H5OH.	D. Na, HCl, dung dịch Br2.
Câu 31: Hợp chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng số oxi hoá không thay đổi?
A. Fe2O3.	B. FeS2.	C. Fe3O4.	D. FeO.
Câu 32: Để loại Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp gồm: Fe, Cu, Ag ta dùng dung dịch:
A. NH3.	B. HNO3 đậm đặc.	C. Fe(NO3)2.	D. HCl.
Câu 33: Cr(OH)3 không tác dụng được với:
A. Dung dịch HCl.	B. Dung dịch Na2SO4.	C. Dung dịch H2SO4.	D. Dung dịch NaOH.
Câu 34: NH3 làm xanh quì ướt còn C6H5NH2 không có khả năng này là vì:
A. C6H5NH2 là amin, nó có tính axit vì vậy làm cho quì tím hoá đỏ.
B. Nhóm C6H5- làm giảm mật độ electron trên nguyen tử nitơ, vì vậy làm giảm tính bazơ của C6H5NH2.
C. Nhóm C6H5- làm tăng mật độ electron trên nguyên tử nitơ, vì vậy làm tăng tính bazơ của C6H5NH2.
D. NH3 có tính bazơ, C6H5NH2 không có tính bazơ.
Câu 35: Thạch cao sống có công thức là:
A. CaSO4.	B. CaCO3.	C. Ca(HCO3)2.	D. CaSO4.2H2O.
Câu 36: Cho một amin no, đơn chức tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được 16,3 gam muối. Công thức phân tử của amin là:
A. C3H9N.	B. C2H7N.	C. CH5N.	D. C4H11N.
Câu 37: Chất nào sau đây không bị nhiệt phan huỷ?
A. Ca(HCO3)2.	B. NaHCO3.	C. CaCO3.	D. Na2CO3.
Câu 38: Dãy nào gồm các kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ba, Mg, Fe.	B. Na, Fe, Ag.	C. Na, Ca, Cu.	D. Na, Ca, Al.
Câu 39: Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thì chất rắn thu được là:
A. Cu(OH)2.	B. Cu.	C. Na2SO4.	D. CuO.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức, sau khi ngưng tụ thu được hỗn hợp khí gồm CO2, N2 có tỉ khối đối với H2 là 20,4. Công thức phân tử của amin là:
A. C4H11N.	B. CH5N.	C. C2H7N.	D. C3H9N.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

File đính kèm:

  • docTN.5_HOÁ HỌC TN.5_570.doc
Giáo án liên quan