Đề thi thử đại học, cao đẳng lần 1 năm học 2009-2010 môn thi: hoá học thời gian làm bài: 90 phút

1. Cho m gam oleum H2SO4.3SO3 tan trong 200 gam H2O được dung dịch H2SO4 15%. Tính m?

 A. 29,71 B. 28,2 C. 31,1 D. 19,36

2. Cho m gam bột Al vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,3M và CuSO4 0,6M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 27,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Tính m?

 A. 5,4 B. 10,8 C. 8,1 D. 9,45

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 857 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử đại học, cao đẳng lần 1 năm học 2009-2010 môn thi: hoá học thời gian làm bài: 90 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 M hoá trị II không đổi bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung dịch muối tương ứng có nồng độ 33,47%. Kim loại M là:
 A. Mg	 B. Zn	 C. Ni	 D. Ca
9. Từ glucozơ với các chất vô cơ, xúc tác, thiết bị có đủ, qua 2 phương trình phản ứng có thể điều chế được những chất nào sau đây?
 A. CH3CHO, C2H4, CH2=CH-CH=CH2	 B. CH3CHO, CH3COOH, CH2=CH-CH3
 C. CH3COOC2H5, CH3COOH, C2H4	 D. CH3COOH, CH2=CH-CH=CH2, (CH3)2O
10. Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Dung dịch A hoà tan được tối đa 16,8 gam Fe (sản phẩm khử vẫn là NO). Số mol HNO3 có trong dung dịch ban đầu là:
 A. 0,9	 B. 1,3	 C. 1,4	 D. 1,0
11. Cho x gam hỗn hợp các đồng phân ankin của C4H6 qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng có 3,36 lít một chất khí thoát ra (đktc) và thu được 16,1 gam kết tủa. Tính x?
 A. 14	 B. 13,5	 C. 27	 D. 28
12. Khẳng định nào sau đây đúng: 
 (1) đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi 
 (2) hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl 
 (3) dung dịch AgNO3 không tác dụng với Fe(NO3)2
 A. (1) và (2)	 B. (2) và (3)	 C. (1) và (3)	 D. chỉ có (2)
13. Cho các chất và ion sau: HCO3-, HSO3-, Al2O3, ZnO, SO2, Fe2+, (NH4)2CO3, Al. Số chất và ion lưỡng tính là:
 A. 6	 B. 8	 C. 5	 D. 7
14. Cho các kim loại: Fe, Ni, Cu, Ag và các dung dịch HCl, FeCl2, FeCl3, CuCl2. Số phản ứng xảy ra khi cho từng kim loại vào từng dung dịch muối là:
 A. 8	 B. 7	 C. 6	 D. 5
15. Trong các trường hợp sau: 
 a. lò nung được làm bằng gang, luôn nung ở nhiệt độ cao 
 b. hợp kim Fe-C để trong không khí ẩm 
 c. cho miếng Fe kim loại vào dung dịch CuCl2 
 d. hợp kim Fe-Cu được nhúng trong dunng dịch H2SO4 loãng. 
 Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hoá và hoá học tương ứng là:
 A. 2 và 1	 B. 2 và 2	 C. 1 và 3	 D. 3 và 1
16. Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ trong môi trường axit đun nóng, trung hoà axit sau đó cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag. Tính m?
 A. 18,0	 B. 36,0	 C. 34,2	 D. 17,1
17. Trộn 100 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 xM với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M được dung dịch X có pH=1. Giá trị của x là:
 A. 0,5	 B. 0,3	 C. 0,1	 D. 0,2
18. Đun nóng chất hữu cơ X đơn chức mạch hở trong dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1 anđehit. Đốt cháy hoàn toàn chất X được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 4:3. Hỏi X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp?
 A. 1	 B. 4	 C. 3	 D. 2
19. Este X có công thức phân tử C5H10O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được muối Y và ancol Z, trong đó MY<MZ. X có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp?
 A. 6	 B. 4	 C. 5	 D. 3
20. Cho các chất sau: anilin(1), metyl phenyl amin (2), benzyl amin (3), p-metylanilin(4). Những chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa trắng là:
 A. (1), (2), (3)	 B. (1), (2), (4)	 C. (1), (3), (4)	 D. (2), (3), (4)
21. Hoà tan hoàn toàn 4,2 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ) thu được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 2 khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 20,25. Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m?
 A. 13,35	 B. 26,7 	 C. 25,9	 D. 27,6
22. Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các amin?
 A. đimetyl amin< etyl metyl amin<etyl amin	 B. đimetyl amin<etyl amin< etyl metyl amin
 C. etyl metyl amin< etyl amin<đimetyl amin	 D. etyl amin<đimetyl amin< etyl metyl amin
23. Khẳng định nào sau đây không đúng:
 A. anilin tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch nước brom
 B. dung dịch lòng trắng trứng tạo kết tủa vàng khi phản ứng với HNO3 đặc.
 C. dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 cho sản phẩm màu tím đặc trưng.
 D. đipeptit phản ứng với Cu(OH)2 cho sản phẩm màu tím đặc trưng.
24. Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam một oxít sắt bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Khối lượng muối sắt trong dung dịch X là:
 A. 43,56 gam	 B. 21,78 gam	 C. 130,68 gam	 D. 14,52 gam
25. Thuỷ phân hoàn toàn 44,5 gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 1,5M. Tính khối lượng xà phòng thu được?
 A. 39,1 gam	 B. 38,6 gam	 C. 52,9 gam	 D. 48,3 gam
26. Hãy cho biết polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng trùng hợp?
 A. tơ Lapsan	 B. tơ capron	 C. tơ tằm	 D. tơ nilon-6,6
27. Cho dung dịch các chất không màu, đựng trong các lọ đựng riêng biệt mất nhãn gồm: K2CO3, KHCO3, NaOH, BaCl2, H2SO4, Na2SO4. Để nhận ra các dung dịch trên mà chỉ dùng thêm 1 thuốc thử, ta dùng:
 A. dd BaCl2	 B. dd HCl	 C. dd Ba(OH)2	 D. quỳ tím
28. Cho dãy chất và ion: Al, Cl2, P, Fe3O4, S, SO2, HCl, Fe2+. Số chất và ion vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là:
 A. 8	 B. 5	 C. 7	 D. 6
29. Cho phản ứng: CuS + H2SO4 đ CuSO4 + SO2 + H2O. Tỉ lệ số mol H2SO4 tạo muối và H2SO4 tạo khí là:
 A. 4:1	 B. 1:4	 C. 1:3	 D. 1:5
30. Cho các chất sau: CH3NH3Cl, CH3CH(NH2)COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3CH(NH2)COONa, CH3CH(NH3Cl)COOH. Có mấy chất trong số trên mà dung dịch của chúng có pH<7?
 A. 4	 B. 3	 C. 2	 D. 5
31. Chất X không tác dụng với Na, khi thuỷ phân X thu được axit ađipic và ancol metylic. Hỏi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần dùng bao nhiêu mol O2?
 A. 9,0	 B. 9,5	 C. 10,5	 D. 8,5
32. Cho sơ đồ phản ứng: ancol anlylic. Hỏi X là chất nào sau đây?
 A. propan	 B. xiclopropan	 C. propen	 D. propin
33. Cho cấu hình electron của một số nguyên tố là: [Ar]4s1(1), [Ar]3d104s1 (2), [Ar]3d54s1 (3), [Ar]3d104s2 (4). Nguyên tố s là:
 A. (1) và (2)	B. (1)	C. (1), (2), (3) và (4)	 D. (1), (2) và (3)
34. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M thu được hỗn hợp gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic và 1 ancol. Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng với Na dư sinh ra 2,24 lit khí H2 (đktc). Vậy hỗn hợp X gồm:
 A. 1 axit và 1 ancol	 B. 1 este và 1 ancol	 C. 2 este	 D. 1 axit và 1 este
35. Cho dung dịch các chất sau: glucozơ, axit fomic, fructozơ, glixerol, natrifomat. Có mấy dung dịch trong số trên tham gia phản ứng tráng gương?
 A. 5	 B. 2	 C. 4	 D. 3
36. Hoà tan hết 23,2 gam Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A. Dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch có x mol KMnO4. Tính x?
 A. 0,02	 B. 0,03	 C. 0,04	 D. 0,01
37. Khi điện phân dung dịch CuSO4. Tại catot xảy ra:
 A. sự oxi hoá các ion Cu2+	 	B. sự khử các ion Cu2+
 C. sự khử các phân tử H2O	D. sự oxi hoá các phân tử H2O
38. Sản phẩm của phản ứng este hoá giữa anhiđrit axetic và phenol có tên là:
 A. phenyl axetat	 B. benzyl axetat	 C. benzyl fomat	 D. phenyl fomat
39. Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, vinyl benzen. Có mấy chất trong số trên tác dụng được với dung dịch nước brom?
 A. 3	 B. 5	 C. 4	 D. 2
40. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH 2Z + Y. Để oxi hoá hết a mol Y cần 2a mol CuO (t0) thu được chất T(Z, Y, T là các chất hữu cơ). Phân tử khối của T là:
 A. 82	 B. 62	 C. 44	 D. 58
PHẦN RIÊNG (10 câu): Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I. Theo chương trình NÂNG CAO 
41. Khí SO2 độc, để tránh khí SO2 thoát ra ngoài không khí (khi làm thí nghiệm Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng) ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
 A. Br2	 B. HCl	 C. NaOH	 D. H2SO4
42. Dãy nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá:
 A. Cl2>Cu2+>Fe2+>Fe3+	 B. Cu2+>Fe2+>Cl2>Fe3+ 	 C. Fe3+>Cl2>Cu2+>Fe2+	 D. Cl2>Fe3+>Cu2+>Fe2+
43. Hoà tan hết 7,68 gam Cu và 9,6 gam CuO cần tối thiểu thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 1M và NaNO3 0,1M (với sản phẩm khử duy nhất là khí NO) là:
 A. 56 ml	 B. 80 ml	 C. 560 ml	 D. 800 ml
44. Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
 A. 14,025 gam	 B. 11,10 gam	 C. 8,775 gam	 D. 19,875 gam
45. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột các kim loại gồm Al, Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí rồi cho chất rắn tác dụng với khí CO dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z, Z gồm:
 A. Al, Fe	 B. Al2O3, FeO	 C. Al, Fe, Cu, Ag	 D. Al2O3, Fe
46. 7,2 gam một axit cacboxylic X phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch KOH 1M. Tên của X là:
 A. axit axetic	 B. axit fomic	 C. axit propanđioic	 D. axit oxalic
47. Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH đun nóng cho sản phẩm là anđehit?
 A. CH3CH2CHCl2	 B. CH3-CCl2-CH3	 C. CH2=CH-CH2Cl	 D. CH3-CHCl-CH2Cl
48. Các dung dịch sau: glucozơ, mantozơ, saccarozơ, fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
 A. thuỷ phân hoàn toàn cho sản phẩm là glucozơ	 B. đun nóng với AgNO3/NH3 cho kết tủa bạc
 C. đun nóng với Cu(OH)2 cho kết tủa màu đỏ gạch	 D. hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
49. Dãy gồm các chất tan trong nước, dung dịch có pH>7 là:
 A. NaOH, KOH, NH3, NaCl, BaCl2	 B. KOH, NaOH, Ba(OH)2, CuCl2, Na2CO3
 C. NaOH, K2CO3, K[Al(OH)4 ], Na2SO4	 D. NaHCO3, K[Al(OH)4 ], NH3, Na2S, Na3PO4
50. Oxi hoá ancol metylic với hiệu suất H% bằng CuO thu hỗn hợp A gồm H2O, ancol dư và anđehit. Chia A làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,224 lít khí (đktc), phần 2 tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 6,912 gam Ag. Tính H?
 A. 60	 B. 70	 C. 75	 D. 80
Phần II. Theo chương trình CHUẨN
41. Cho 6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và ancol propylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (đktc), tính V?
 A. 2,24 lit	 B. 3,36 lit	 C. 1,12 lit	 D. 0,56 lit
42. Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 80% và 90%. Tính thể tích dung dịch rượu 400 thu được? Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml
 A. 230 ml	 B. 115 ml	 C. 82,8 ml	 D. 207 ml
43. Trường hợp nào sau đây este bị thuỷ phân tạo ra 2 sản phẩm đề

File đính kèm:

  • docDeHD Hoa DH 2010 so 28.doc
Giáo án liên quan